Đề thi khảo sát chất lượng học kì 2 - Pdf 42

Trờng hermann Gmeiner Vinh
Đề khảo sát chất lợng cuối kì II Hoá 10 Thời gian làm bài : 60 phút Mã đề 345
Họ và tên:.....Lớp:...Số BD:..Phòng thi:....
.
Mã đề 345
Câu 1 : Khi hoà tan khí clo vào nớc ta thu đợc nớc clo có màu vàng nhạt. Khi đó một phần clo tác dụng với nớc. Vậy nớc clo
có chứa những chất ?
A. HCl và HClO B. Cl
2
, HCl và HClO C. H
2
O , Cl
2
, HCl và HClO D. H
2
O , HCl và HClO
Câu 2 : Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí SO
2
(đktc) vào 125 ml dung dịch KOH 1 M. Khối lợng muối thu đợc là :
A. 12,6 gam B. 10,4 gam C. 11,5 gam D. 12,95 gam
Câu 3 : Trong phòng thí nghiệm, khí clo thờng đợc điều chế bằng cách oxi hoá hợp chất nào sau đây ?
A. HCl B. KMnO
4
C. KClO
3
D. MnO
2

Câu 4 : Cho 10 gam hỗn hợp Mg và Fe tác dụng với dung dịch HCl d, thấy có 0,5 gam khí Hidro bay ra. Khối lợng muối thu đợc
trong dung dịch sau phản ứng là :
A. 20,25 gam B. 22,75 gam C. 27,75 gam D. 32,75 gam

Câu 8 : Để làm khô khí SO
2
có lẫn hơi nớc , ta dùng chất nào sau đây ?
A. CaO khan B. KOH đặc C. Na
2
O D. H
2
SO
4
đặc
Câu 9 : Khí Oxi không phản ứng trực tiếp với
A. Clo B. Cacbon C. Lu huỳnh D. Sắt
Câu 10 : Cho cân bằng N
2
O
4

(k)
2 NO
2

(K)
H = 58 Kj
Muốn cân bằng trên chuyển dịch hoàn toàn về bên phải, ta cần làm
A. Giảm nồng độ N
2
O
4
, giảm áp suất , giảm nhiệt độ B. Tăng nồng độ N
2

4
(đặc, nóng ) 3 SO
2
+ 2 H
2
O
C. CuO + 2 HCl CuCl
2
+ H
2
O
D. Cu + 2H
2
SO
4
(đặc, nóng ) CuSO
4
+ SO
2
+ H
2
O
Câu 14 : Khi cho dung dịch HCl tác dụng với KMnO
4
( rắn) để điều chế khí clo, khí clo sẽ thoát ra nhanh hơn khi
A. Dùng dung dịch HCl loãng và đun nhẹ hỗn hợp B. Dùng dung dịch HCl đặc và đun nhẹ hỗn hợp
C. Dùng dung dịch HCl đặc và làm lạnh hỗn hợp D. Dùng dung dịch HCl loãng và làm lạnh hỗn hợp
Câu 15 : Có 3 dung dịch NaOH, HCl và H
2
SO

2
SO
4
.5SO
3

Câu 17 : Cân bằng hoá học là một trạng thái của phản ứng thuận nghịch khi
A. Tốc độ phản ứng thuận bằng 2 lần tốc độ phản ứng nghịch B. Tốc độ phản ứng thuận bằng 1/2 lần tốc độ phản ứng nghịch
C. Tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch D. Tốc độ phản ứng thuận bằng k lần tốc độ phản ứng nghịch
Câu 18 : Cho 1,03 gam muối natri halogenua (X) tác dụng với dung dịch AgNO
3
d thu đợc 1,88 gam kết tủa. Công thức muối X
là : A. NaF B. NaCl C. NaBr D. NaI
Câu 19 : Khi nhiệt phân 23,7 gam KMnO
4
để điều chế khí oxi thì thể tích oxi thu đợc ở đktc là ?
A. 1,68 lít B. 6,72 lít C. 3,36 lít D. 8,96 lít
Câu 20 : Các nguyên tố thuộc nhóm oxi-lu huỳnh có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ?
A. ns
2
np
3
B. ns
2
np
4
C. ns
2
np
5

np
3
B. ns
2
np
4
C. ns
2
np
5
D. ns
2
np
6

Câu 30 : Cho dung dịch chứa 1 gam NaOH vào dung dịch chứa 1 gam HCl. Nhúng quỳ tím vào dung dịch thu đợc ở trên thì quỳ
tím chuyển sang màu A. Màu đỏ B. Màu xanh C. Không đổi màu D. Bị mất màu
Câu 31 : Hoà tan 13 gam một kim loại hoá trị II bằng dung dịch HCl d. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu đợc 27,2 gam muối
khan. Kim loại đã dùng là ? A. Fe B. Zn C. Mg D. Ba
Câu 32 : Dãy gồm các kim loại phản ứng đợc với dung dịch H
2
SO
4
loãng là
A. Cu, Zn, Na, Mg B. Ba, Ca, Ag, Fe C. Al, Au, K, Na, Mg D. Zn, Fe, Mg, Ca
Câu 33 : Cho phản ứng NO
2
+ SO
2
NO + SO

> Cl
-
> Br
-
> I
-
B. Br
--
> I
-
> Cl
-
> F
-
C. I
--
> Br
-
> Cl
-
> F
-
D. Cl
--
> F
-
> Br
-
> I
-

, KCl, HClO
2
, HClO
4
lần lợt là
A. +5, -1, +3, +7 B. +3, +7, +5, -1 C. +5, -1, +7, +3 D. +7, +5, 1, +3
Câu 40 : Có 185,4 gam dung dịch HCl 10%. Cần hoà tan thêm vào dung dịch đó bao nhiêu lít khí HCl (đktc) để thu đợc dung
dịch axit clohidric 16,57%. A. 2,24 lít B. 4,48 lít C. 11,2 lít D. 8,96 lít
Đề khảo sát chất lợng cuối kì II Hoá 10 Thời gian làm bài : 60 phút Mã đề 456
Họ và tên:.....Lớp:...Số BD:..Phòng thi:....
.
Mã đề 456
Câu 1 : Để làm khô khí SO
2
có lẫn hơi nớc , ta dùng chất nào sau đây ?
A. H
2
SO
4
đặc B. KOH đặc C. Na
2
O D. CaO khan
Câu 2 : Khí Oxi không phản ứng trực tiếp với
A. Cacbon B. Sắt C. Lu huỳnh D. Clo
Câu 3 : Cho cân bằng N
2
O
4

(k)

Câu 6 : Phơng trình phản ứng nào sau đây sai ?
A. Cu + 2H
2
SO
4
(đặc, nóng ) CuSO
4
+ SO
2
+ H
2
O
B. S + 2H
2
SO
4
(đặc, nóng ) 3 SO
2
+ 2 H
2
O
C. CuO + 2 HCl CuCl
2
+ H
2
O
D. Fe + H
2
SO
4

2
SO
4
.7SO
3
C. H
2
SO
4
.2SO
3
D. H
2
SO
4
.5SO
3

Câu 10 : Cân bằng hoá học là một trạng thái của phản ứng thuận nghịch khi
A. Tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch B. Tốc độ phản ứng thuận bằng 1/2 lần tốc độ phản ứng nghịch
C. Tốc độ phản ứng thuận bằng 2 lần tốc độ phản ứng nghịch D. Tốc độ phản ứng thuận bằng k lần tốc độ phản ứng nghịch
Câu 11 : Cho 1,03 gam muối natri halogenua (X) tác dụng với dung dịch AgNO
3
d thu đợc 1,88 gam kết tủa. Công thức muối X
là : A. NaBr B. NaCl C. NaF D. NaI
Câu 12 : Khi nhiệt phân 23,7 gam KMnO
4
để điều chế khí oxi thì thể tích oxi thu đợc ở đktc là ? Cho Mn=55
A. 6,72 lít B. 8,96 lít C. 3,36 lít D. 1,68 lít
Câu 13 : Các nguyên tố thuộc nhóm oxi-lu huỳnh có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ?

Câu 18 : Tính axit của các dung dịch HF , HCl , HBr , HI giảm dần theo thứ tự nào dới đây ?
A. HF > HCl > HBr > HI B. HI > HBr > HCl > HF C. HCl > HBr > HF > HI D. HI > HCl > HBr > HF
Câu 19 : Hỗn hợp khí Oxi và Ozon có tỉ khối hơi với Hidro là 19,2 . Vậy % thể tích oxi trong hỗn hợp đó là ?
A. 30% B. 50% C. 60% D. 40%
Câu 20 : Tính chất nào sau đây không phải là chung cho các đơn chất halogen ?
A. Tác dụng mạnh với nớc B. Phân tử gồm 2 nguyên tử
C. Có tính oxi hoá D. có số oxi hoá -1 trong hợp chất với kim loại và hidro
Câu 21 : Kim loại nào dới đây tác dụng với khí clo và axit HCl cho cùng một loại muối ?
A. Al B. Fe C. Cu D. Ag
Câu 22 : Các nguyên tố nhóm halogen có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ?
A. ns
2
np
3
B. ns
2
np
4
C. ns
2
np
6
D. ns
2
np
5

Câu 23 : Cho dung dịch chứa 1 gam NaOH vào dung dịch chứa 1 gam HCl. Nhúng quỳ tím vào dung dịch thu đợc ở trên thì quỳ
tím chuyển sang màu A. Màu xanh B. Màu đỏ C. Không đổi màu D. Bị mất màu
Câu 24 : Hoà tan 13 gam một kim loại hoá trị II bằng dung dịch HCl d. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu đợc 27,2 gam muối

2
là chất bị oxi hoá
Câu 27 : Cho cân bằng hoá học sau N
2
(k) + O
2
(K) 2 NO (k) H > 0 . Cặp yếu tố nào dới đây ảnh hởng
đến sự chuyển dịch cân bằng hoá học trên ?
A. Nhiệt độ và nồng độ B. Nồng độ và chất xúc tác C. áp suất và nồng độ D. Chất xúc tác và nhiệt độ
Câu 28 : Dãy ion nào sau đây sắp xếp theo chiều giảm dần tính khử ?
A. F
--
> Cl
-
> Br
-
> I
-
B. Cl
--
> F
-
> Br
-
> I
-
C. Br
--
> I
-

O
Câu 31 : Cho 17,2 gam hỗn hợp Cu và Ag tác dụng với H
2
SO
4
đặc,nóng (d) thu đợc 3,36 lít SO
2
(đktc). Thành phần % theo số
mol của Cu và Ag trong hỗn hợp lần lợt là
A. 66,67% và 33,33% B. 50% và 50% C. 33,33% và 66,67% D. 37,21% và 62,79%
Câu 32 : Số oxi hoá của clo trong các hợp chất KClO
3
, KCl, HClO
2
, HClO
4
lần lợt là
A. +5, -1, +7, +3 B. +3, +7, +5, -1 C. +5, -1, +3, +7 D. +7, +5, 1, +3
Câu 33 : Có 185,4 gam dung dịch HCl 10%. Cần hoà tan thêm vào dung dịch đó bao nhiêu lít khí HCl (đktc) để thu đợc dung
dịch axit clohidric 16,57%.
A. 8,96 lít B. 4,48 lít C. 11,2 lít D. 2,24 lít
Câu 34 : Khi hoà tan khí clo vào nớc ta thu đợc nớc clo có màu vàng nhạt. Khi đó một phần clo tác dụng với nớc. Vậy nớc clo
có chứa những chất ?
A. H
2
O , HCl và HClO B. Cl
2
, HCl và HClO C. H
2
O , Cl

2

(k)
2 NH
3

(k)
H < 0
Khi tăng nhiệt độ, cân bằng trên sẽ
A. Không dịch chuyển B. Dừng lại C. Dịch chuyển từ phải sang trái D. Dịch chuyển từ trái sang phải
Câu 40 : Muốn pha loãng dung dịch H
2
SO
4
đặc, ta cần làm theo cách nào sau đây ?
A. Rót thật nhanh axit đặc vào nớc và khuấy đều B. Rót từ từ axit đặc vào nớc và khuấy đều
D. Rót từ từ nớc vào axit đặc và khuấy đều D. Rót thật nhanh nớc vào axit đặc và khuấy đều
Đề khảo sát chất lợng cuối kì II Hoá 10 Thời gian làm bài : 60 phút Mã đề 568
Họ và tên:.....Lớp:...Số BD:..Phòng thi:....
.
Mã đề 568
Câu 1 : Khi cho dung dịch HCl tác dụng với KMnO
4
( rắn) để điều chế khí clo, khí clo sẽ thoát ra nhanh hơn khi
A. Dùng dung dịch HCl loãng và đun nhẹ hỗn hợp B. Dùng dung dịch HCl đặc và đun nhẹ hỗn hợp
C. Dùng dung dịch HCl đặc và làm lạnh hỗn hợp D. Dùng dung dịch HCl loãng và làm lạnh hỗn hợp
Câu 2 : Có 3 dung dịch NaOH, HCl và H
2
SO
4

SO
4
.3SO
3

Câu 4 : Cân bằng hoá học là một trạng thái của phản ứng thuận nghịch khi
A. Tốc độ phản ứng thuận bằng 2 lần tốc độ phản ứng nghịch B. Tốc độ phản ứng thuận bằng 1/2 lần tốc độ phản ứng nghịch
C. Tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch D. Tốc độ phản ứng thuận bằng k lần tốc độ phản ứng nghịch
Câu 5 : Cho 1,03 gam muối natri halogenua (X) tác dụng với dung dịch AgNO
3
d thu đợc 1,88 gam kết tủa. Công thức muối X
là : A. NaBr B. NaCl C. NaI D. NaF
Câu 6 : Khi nhiệt phân 23,7 gam KMnO
4
để điều chế khí oxi thì thể tích oxi thu đợc ở đktc là ? Cho Mn=55
A. 6,72 lít B. 3,36 lít C. 1,68 lít D. 8,96 lít
Câu 7 : Các nguyên tố thuộc nhóm oxi-lu huỳnh có cấu hình electron lớp ngoài cùng là ?
A. ns
2
np
3
B. ns
2
np
4
C. ns
2
np
5
D. ns

3
B. ns
2
np
4
C. ns
2
np
5
D. ns
2
np
6

Câu 17 : Cho dung dịch chứa 1 gam NaOH vào dung dịch chứa 1 gam HCl. Nhúng quỳ tím vào dung dịch thu đợc ở trên thì quỳ
tím chuyển sang màu A. Bị mất màu B. Màu xanh C. Không đổi màu D. Màu đỏ
Câu 18 : Hoà tan 13 gam một kim loại hoá trị II bằng dung dịch HCl d. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu đợc 27,2 gam muối
khan. Kim loại đã dùng là ? A. Fe B. Ba C. Mg D. Zn
Câu 19 : Dãy gồm các kim loại phản ứng đợc với dung dịch H
2
SO
4
loãng là
A. Cu, Zn, Na, Mg B. Ba, Ca, Ag, Fe C. Al, Au, K, Na, Mg D. Zn, Fe, Mg, Ca
Câu 20 : Cho phản ứng NO
2
+ SO
2
NO + SO
3

-
> Br
-
> I
-
B. I
--
> Br
-
> Cl
-
> F
-
C. Br
--
> I
-
> Cl
-
> F
-
D. Cl
--
> F
-
> Br
-
> I
-


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status