20 đề ôn thi TN 0910 Nguyễn Anh Thương – GV Trường THPT Phước Long
ĐỀ 1
Câu 1. Cho hàm số
3 2
3 2y x x= − +
.
a. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
b. Viết PTTT của (C) biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng
9 2008 0x y+ − =
.
Câu 2.
a. Giải phương trình
2
1
9 27
x x x− +
=
.
b. Tìm GTLN và GTNN của hàm số
3 2
5 6y x x x= + − −
trên đoạn
[ 1;2]−
.
c. Tính tích phân
2
2
0
sin 2
d
(sin 2)
= − +
= +
và
2
3
2 2
:
1 2 3
y
x z
d
−
+ −
= =
.
a. Chứng minh
1
d
và
2
d
chéo nhau.
b. Viết phương trình của mặt phẳng chứa
1
d
và song song với
ln x
y
x
=
trên đoạn
[2;3]
.
c. Tính tích phân
1
2
0
2 ln(1 )dI x x x= +
∫
.
Câu 3. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật,
( )SA ABCD⊥
,
AB a=
,
3SC a=
,
SA BC
=
. Tính thể tích của khối chóp S.ABCD.
Câu 4. Trong không gian Oxyz cho điểm
(3;2; 1)A −
và mp
( ): 2 2 3 0x y z
α
− − + =
2.4 10.4 3 0
x x− −
− + >
.
b. Tìm GTLN và GTNN của hàm số
2
x
x
y
e
=
trên đoạn
[1;3]
.
c. Cho
30 30
log 2, log 3 a b= =
. Tính
30
log 25
theo a và b.
/storage1/vhost/convert.123doc.vn/data_temp/document/20-de-on-thi-tn-thpt-0-14044248139163/qgg1382465652.doc 1
20 đề ôn thi TN 0910 Nguyễn Anh Thương – GV Trường THPT Phước Long
Câu 3. Một hình trụ có bán kính
3 r cm
=
, thiết diện qua trục là hình chữ nhật có chu vi bằng 30
cm.
a. Tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình trụ.
b. Tính thể tích của khối trụ tạo nên bởi hình trụ đã cho.
.
c. Tìm trên (C) những điểm có tọa độ là các số nguyên.
Câu 2.
a. Giải bất phương trình
2 2 2
1 1
log 2 log ( 3) log (12 2 )
2 2
x x x− + + ≥ −
.
b. Tính tích phân
1
3 2 3
0
(1 ) dI x x x= +
∫
.
c. Xác định m để hàm số
3 2 2
( 9) 4y x mx m x= − + − +
đạt cực đại tại
2x =
.
Câu 3. Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có
·
0
30SAB =
, AB = 2a.
a. Tính thể tích của khối chóp S.ABC.
b. Xác định tâm và tính bán kính của mặt cầu ngoại tiếp khối chóp S.ABC.
1
12
+
−
=
x
x
y
.
a. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
b. Viết phương trình các tiếp tuyến của (C) tại các giao điểm của (C) với hai trục tọa độ.
c. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C) và hai trục tọa độ.
Câu 2.
a. Giải phương trình
01224
2
=−+
+xx
.
b. Tính:
∫
2
ln.2
e
e
xdxx
c. Tìm GTLN, GTNN của hàm số
2 3
1
x
Câu 5. Giải phương trình
0172
2
=++ xx
trên tập hợp số phức.
ĐỀ 6
Câu 1. Cho hàm số
13
23
+−= xxy
(C).
a. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
b. Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm M
∈
(C) có hoành độ
1
−=
x
.
c. Dùng đồ thị (C) biện luận theo tham số m số nghiệm phương trình
023
23
=+−− mxx
.
Câu 2.
a. Giải phương trình:
1)3(log)1(log
33
=+++ xx
.
phẳng (ABC) tại A lấy điểm S sao cho
SA a
=
.
a. Tính thể tích khối chóp SABC .
b. Tính diện tích
SBC∆
, suy ra khoảng cách từ A đến mp(SBC).
Câu 4. Trong không gian Oxyz cho hai điểm
( 1;2;3), (3; 4;5) A B− −
.
a. Viết phương trình tham số của đường trung trực của đoạn thẳng AB.
b. Viết phương trình của mặt cầu (S) có đường kính AB.
c. Viết phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB.
Câu 5. Thực hiện phép toán sau trên tập số phức:
20102009
20082007
ii
ii
K
+
−
=
.
ĐỀ 7
Câu 1. Cho hàm số
xxy 3
3
+−=
(C).
4 3
x
I x
x x
−
−
=
− +
∫
e.
1
2
0
( 1)
x
J x e x= +
∫
d
Câu 3. Cho khối trụ có bán kính đáy
5
=
r
cm và có khoảng cách giữa hai đáy bằng 7 cm.
a. Tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần và thể tích của khối trụ.
b. Cắt khối trụ bởi một mặt phẳng song song với trục và cách trục 3 cm. Tính diện tích của thiết
diện.
Câu 4. Trong không gian Oxyz cho ba điểm
(1;0; 1), (1;2;1), (0;2;0) A B C−
. Gọi G là trọng tâm
ABC∆
a. Giải phương trình:
2 2 1
9 2.9 8 0
x x+ +
− − =
.
b. Giải bất phương trình
2
1
2
log ( 2 8) 4x x+ − ≥ −
.
c. Tính tích phân:
sin
0
( )cos d
x
I e x x x
π
= +
∫
.
Câu 3. Cho một hình nón có chiều cao bằng 2a và bán kính đáy bằng a.
a. Tính diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình nón.
b. Một thiết diện đi qua đỉnh của hình nón và có khoảng cách từ tâm của đáy đến thiết diện là
2
2a
. Tính diện tích thiết diện đó.
Câu 4. Trong không gian Oxyz cho mặt cầu
2 2 2
a.
25 15 2.9
x x x
+ =
b.
0,2 5 0,2
log .log ( 2) log 3x x − <
2. Tìm GTNN và GTLN của hàm số
3
( ) 3 3f x x x= − +
trên
[ ]
3;2−
.
3. Tính
4
0
sin cos
d
3 sin 2
x x
I x
x
π
+
=
+
∫
Câu 3. Cho hình trụ có bán kính là r và chiều cao
3h r=
1. Tìm m để đồ thị hàm số đi qua điểm
(1; 1)M −
.
2. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi
1m
=
.
3. Viết PTTT của đồ thị (C) tại điểm có hoành độ
0
2x = −
.
Câu 2.
1. Giải PT sau:
2 2
3 7.3 2 0
x x+
+ − =
.
2. Tìm GTNN và GTLN của hàm số
9
( )f x x
x
= +
trên
(0; )+∞
.
3. Tính tích phân
2
0
( cos )(2 sin )I x x x x dx
y xe y x= = =
quay quanh trục Ox.
ĐỀ 11
Câu 1. Cho hàm số
2
1
y
x
=
−
1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
2. Tìm m để đường thẳng
: 2y x m∆ = +
cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt.
Câu 2.
1. Giải PT :
1
2 2 1
x x−
− =
.
2. Tính tích phân
1
1 ln
e
dx
I
x x
=
2. Tính thể tích của khối tròn xoay sinh bởi hình phẳng giởi hạn bởi các đường
tan , 0,
4
y x y x
π
= = =
quay quanh trục Ox.
/storage1/vhost/convert.123doc.vn/data_temp/document/20-de-on-thi-tn-thpt-0-14044248139163/qgg1382465652.doc 5
20 đề ôn thi TN 0910 Nguyễn Anh Thương – GV Trường THPT Phước Long
ĐỀ 12
Câu 1. Cho hàm số
2 1
2
mx
y
x
−
=
+
.
1. Tìm m để đồ thị hàm số qua điểm
( 1;3)A −
.
2. Với
1m
=
:
a. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
b. Tìm trên (C) các điểm mà tổng khoảng cách từ điểm đó đến TCĐ và TCN là nhỏ nhất.
Câu 2.
µ
0
2, 60AC C= =
, góc giữa
'BC
với mp
( ' ' )AA C C
bằng
0
30
.
1. Tính độ dài đoạn
'AC
.
2. Tính thể tích khối lăng trụ.
Câu 4. Trong không gian Oxyz cho
(0;8;0), (4;6;2), (0;12;4)A B C
.
1. Tính tọa độ các vectơ
, ,AB AC BC
uuur uuur uuur
.
2. Viết PT của mp(ABC).
3. Viết PT mặt cầu qua ba điểm A B, C và có tâm nằm trên (Oyz).
4. Xác định góc giữa hai đường thẳng AB, AC.
Câu 5.
1. Tìm phần thực và phần ảo của số phức sau
15
5
.
Câu 2.
a. Giải bất phương trình
2.16 3.4 1 0
x x
− + ≤
.
b. Tìm giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số
3 2
16
sin 4sin 3
3
y x x= − −
trên đoạn
0;
2
π
.
c. Tìm nguyên hàm F(x) của hàm số
1
( ) 2
3.2
x
x
f x = +
biết
11 ln 2
2
i
i
i
−
− +
+
.
2. Tính diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường
2
2 8 10
2 4
x x
y
x
− −
=
+
và
0y =
.
ĐỀ 14
Câu 1. Cho hàm số
2 1
2
x
y
x
−
=
120
α
=
. Tính diện tích
toàn phần của hình nón và thể tích của khối nón.
Câu 4. Trong không gian Oxyz cho điểm
(1; 2;3)M −
và đường thẳng
2
: 1 3
2
x t
d y t
z t
= −
= +
=
.
a. Viết phương trình của mp
( )
α
đi qua điểm M và vuông góc với d.
b. Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng d và mp
( )
α
2
4 2
x
y =
−
.
b. Tìm nguyên hàm
3 2
d
1
x
x
x+
∫
.
c. Tìm GTLN, GTNN của hàm số
( )
2
ln 1 2y x x= − −
trên đoạn
[ ]
2;0−
.
Câu 3. Một khối trụ có bán kính đáy bằng 10 cm, thiết diện qua trục là một hình chữ nhật có diện
tích 100 cm
2
. Tính diện tích xung quanh và thể tích của khối trụ.
Câu 4. Trong không gian Oxyz cho mặt cầu
2 2 2
( ) : 3 4 5 6 0S x y z x y z+ + + + − + =
ĐỀ 16
Câu 1. Cho hàm số
4
2
2 2
mx m
y x= − + +
(1).
a. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi
1m
=
.
b. Tìm m để hàm số (1) đạt cực đại tại
2x = ±
.
Câu 2.
a. Giải phương trình
( )
2
2
2
1
25
5
x x
x
−
−
=
.
.
2. Tính thể tích của khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi các đường
cos2 , 0, 0,
8
y x y x x
π
= = = =
quay quanh trục Ox.
ĐỀ 17
Câu 1. (3 đ) Cho hàm số
3
4 3 1y x x= − +
.
a. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số.
b. Tìm m để phương trình
3
4 3 0x x m− − =
có ba nghiệm thực phân biệt.
Câu 2. (3 đ)
a. Giải phương trình
49 4.7 5 0
x x
+ − =
.
b. Tìm giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số
3 2
2 3 2 1y x x x= + + +
trên đoạn
[ 1;5]−
.
.
b. Tìm GTLN và GTNN của hàm số
2
2 5y x x= + −
.
8
20 đề ôn thi TN 0910 Nguyễn Anh Thương – GV Trường THPT Phước Long
c. Tính:
8
3
1
3 ln x
dx
x
+
∫
.
Câu 3. Tính diện tích xung quanh của hình nón và thể tích của khối nón biết bán kính đáy bằng R
và mặp phẳng đi qua trục của hình nón cắt nó theo thiết diện là một tam giác đều.
Câu 4. Trong không gian Oxyz cho hai điểm
(4;1;2), ( 1;2;3) A B −
và mp
( ): 4 2 7 3 0P x y z− + + =
.
a. Viết phương trình đường thẳng d đi qua A và vuông góc với (P).
b. Viết phương trình mặt phẳng
( )
α
chứa AB và vuông góc với mặt phẳng (P).
Câu 5.
a. Giải bất phương trình:
2
2
2
2
1
9 2. 3
3
x x
x x
−
−
− ≤
÷
.
b. Tìm GTLN và GTNN của hàm số
2
.lny x x=
trên đoạn
[1; ]e
.
c. Tính
2
0
2 . .d
x
x e x
−
′
= +
′
= +
.
a. Chứng minh
1
d
và
2
d
vuông góc với nhau.
b. Tính khoảng cách từ
1
d
đến
2
d
.
Câu 5. Tìm
z
và
z
biết
4 5
3 5
log 1
1
x
x
−
<
+
.
b. Tính
2
2 3
0
sin 2 (1 sin )I x x dx
π
= +
∫
.
/storage1/vhost/convert.123doc.vn/data_temp/document/20-de-on-thi-tn-thpt-0-14044248139163/qgg1382465652.doc 9
20 đề ôn thi TN 0910 Nguyễn Anh Thương – GV Trường THPT Phước Long
c. Tìm GTLN, GTNN của hàm số
2sin sin 2y x x= +
trên đoạn
3
0;
2
π
MỤC LỤC
MỤC LỤC 11
/storage1/vhost/convert.123doc.vn/data_temp/document/20-de-on-thi-tn-thpt-0-14044248139163/qgg1382465652.doc 11