đề thi HK2 09-10 tham khảo toán 7 - Pdf 16

PHÒNG GD – ĐT BÌNH MINH ĐỀ THI ĐỀ NGHỊ HỌC KỲ II (Năm 2009-2010)
Môn : TOÁN (Khối 7)
I . Trắc nghiệm : (3điểm ) Học sinh chọn câu trả lời đúng nhất trong các câu sau , mỗi câu 0,25 điểm
Câu 1 : Mốt của dấu hiệu là :
a/ Số trung bình cộng trong bảng tần số .
b/ Tần số có giá trò lớn nhất trong bảng tần số
c/ Giá trò có tần số lớn nhất trong bảng tần số
d/ Giá trò có tần số nhỏ nhất trong bảng tần số
Câu 7 : Đơn thức nào sau đây đồng dạng
với đơn thức
5 2
4
7
x y z−

a/ - 9
5 2
x y z
b/
4
7

5 2
x y
c/
3 2
4
7
x y z−
d/
7

đây là đúng ?
a/ AC > BC > AB b/ BC > AC > AB
c/ AB > BC > AC d/ AC > AB > BC .
Câu 9 : Bộ ba nào sau đây không phải là ba cạnh
của tam giác ?
a/ 2 cm ; 3 cm ; 4 cm . b/ 7 cm ; 8 cm ; 9 cm
c/ 12 cm ; 14 cm ; 16 cm d/ 9 cm ; 12 cm ; 22 cm .
Câu 4 : Cho ∆ABC có AB = 7 cm , AC = 5 cm ,
BC = 9 cm . So sánh nào sao đây là đúng .
a/ Â > BÂ > CÂ b/ BÂ > Â > CÂ
c/ CÂ > BÂ > Â d/ Â > CÂ > BÂ
Câu 10 : Biểu thức nào sau đây là đơn thức ?
a/
1
2

x + 3 b/ 4x + 2y
c/
2 3
3
5
x y−
d/
4 1
7
x −
Câu 5 :
Hệ số tự do của đa thức 7x
3
– 2x – 6 + 5x

1/ Cho đơn thức A =
( )
2 3
1
. 2
2
x y xy
 

 ÷
 
a/ Thu gọn đơn thức A ( 0,75 điểm)
b/ Xác đònh phần hệ số , phần biến , bậc của đơn thức . ( 0,75 điểm)
c/ Tính giá trò của A tại x = 1 và y = - 1 . ( 0,5 điểm)
2 / Cho hai đa thức sau :
P(x) = - 3x
2
+ 5 – 4x
4
+ 2x – 5x
3
và Q(x) = 2x
4
+ 6x – 7x
2
+ 7x
3
– 9 .
a/ Hãy sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức trên theo luỹ thừa giảm dần của biến . (0,5điểm)
b/ Tính P(x) + Q(x) và P(x) – Q(x) (1,5 điểm) .

Câu
11
Câu
12
c d a d d d a d d c b a
1/
a/ Thu gọn đơn thức A : A =
( ) ( ) ( )
2 3 2 3
1 1
. 2 .2 . . . .
2 2
x y xy x x y y
   
− = −
 ÷  ÷
   
A =
3 4
x y−

b/ b/ Xác đònh phần hệ số , phần biến , bậc của đơn thức .
-
Phần hệ số : - 1
-
Phần biến : x
3
y
4
-

2
+ 7x
3
– 9 ⇒ Q(x) = 2x
4
+ 7x
3
– 7x
2
+ 6x – 9
b/
P(x) + Q(x)= - 2
x
4
+ 2
x
3
- 10
x
2
+ 8x - 4
P(x) = - 4
x
4
- 5
x
3
- 3
x
2

+ 2x + 5
Q(x) = 2
x
4
+ 7
x
3
- 7
x
2
+ 6x - 9
Học cộng theo §5 đúng kết quả tương đương
0,25 điểm
0,25 điểm
0,75 điểm
0,75 điểm
3/
40
°
H
B
C
A
E
F
a/ Chứng minh tam giác AHB = tam
giác AHC
Xét ∆HAB và ∆HAC có
AB = AC ( gt)
BÂ = CÂ(gt)

0


AHÂE = 90
0
– 40
0
= 50
0
.
d/ Giả sử AB = 5 cm , BC = 6 cm . Tính AH .
Ta có ∆ABC cân tại A có AH là đường trung tuyến . Nên AH cũng là đường
cao
Vậy ∆ AHB vuông tại H .
Có : BH = HC =
6
3
2 2
BC
= =
cm
Áp dụng Py ta go ∆ AHB vuông tại H ta có

2 2 2 2 2 2
2
3 5
25 9 16 4
AH BH AB AH
AH AH
+ = ⇒ + =


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status