PHẢN ỨNG OXI HÓA – KHỬ
Câu 1. Cho biết các phản ứng xảy ra sau:
2FeBr
2
+ Br
2
→
2FeBr
3
; 2NaBr + Cl
2
→
2NaCl + Br
2
. Phát biểu đúng là
A. Tính khử của Cl
−
mạnh hơn của Br
−
. B. Tính oxi hóa của Br
2
mạnh hơn của Cl
2
.
C. Tính khử của Br
−
mạnh hơn của Fe
2+
. D. Tính oxi hóa của Cl
4
+ HNO
3
→
Fe(NO
3
)
3
+ N
x
O
y
+ H
2
O
Sau khi cân bằng phương pháp hóa học trên với hệ số của các chất là những số nguyên, tối giản thì hệ số của
HNO
3
là
A. 46x – 18y. B. 45x – 18y. C. 13x – 9y. D. 23x – 9y.
Câu 4. Cho dãy các chất và ion: Zn, S, FeO, SO
2
, N
2
, HCl, Cu
2+
, Cl
−
. Số chất và ion trong dãy đều có tính oxi hóa
2NO
2
+ Cl
2
+ 2H
2
O; (d) 2HCl + Zn
→
ZnCl
2
+ H
2
Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính khử là
A. 2. B. 4. C.1. D.3.
Câu 6. Cho dãy các chất: FeO, Fe(OH)
2
, FeSO
4
, Fe
3
O
4
, Fe
2
(SO
4
)
3
, Fe
2
7
→
2KCl + 2CrCl
3
+ 3Cl
2
+ 7H
2
O; 2HCl + Fe
→
FeCl
2
+ H
2
16HCl + 2KMnO
4
→
2KCl + 2MnCl
2
+ 5Cl
2
+ 8H
2
O; 6HCl + 2Al
→
2AlCl
3
+ 3H
, SO
2
thì một phân tử CuFeS
2
sẽ
A. nhường 13e. B. nhận 13e. C. nhường 12e. D. nhận 12e.
Câu 11. SO
2
luôn thể hiện tính khử trong phản ứng với
A. H
2
S, O
2
, nước Brom. B. dd NaOH, dd KMnO
4
, O
2
.
C. dd KOH, CaO, nước Brom. D. O
2
, nước Brom, dd KMnO
4
.
Câu 12. Để khử ion Fe
3+
trong dung dịch thành ion Fe
2+
có thể dùng một lượng dư
A. kim loại Mg. B. kim loại Cu. C. kim loại Ba. D. kim loại Ag.
Câu 13. Cho các phản ứng sau:
2
h) glixerol + Cu(OH)
2
Dãy gồm các phản ứng oxi hóa khử là
A. a, b, d, e, f, h. B. a, b, d, e, f, g. C. a, b, c, d, e, h. D. a, b, c, d, e, g.
Câu 14. Cho từng chất Fe, FeO, Fe(OH)
2
, Fe(OH)
3
, Fe
3
O
4
, Fe
2
O
3
, Fe(NO
3
)
2
, Fe(NO
3
)
3
, FeSO
4
, Fe
2
(SO