Thửự ba, ngaứy 1 thaựng 04 naờm 2014
Kim tra bi c:
Em hóy nờu hnh ng ca Rựa tng ng vi cỏc lnh sau:
HOME
CS
FD n
RT k
BK n
LT k
Rựa v v trớ xut phỏt
Xúa sõn chi, rựa v v trớ xut phỏt
Rựa tin v trc n bc
Rựa quay phi k
Rựa lựi li sau n bc
Rựa quay trỏi k
Tin hoùc
Kim tra bi c:
Em hóy vit cỏc lnh Rựa v c hỡnh sau
100
100
Thửự ba, ngaứy 01 thaựng 04 naờm 2014
Tin hoùc
100
100
FD 100
RT 90
FD 100
RT 90
FD 100
RT 90
CS
Repeat 4 [FD 100 RT 90]
Bài 3: Sử dụng câu lệnh lặp
Thöù ba, ngaøy 01 thaùng 04 naêm 2014
Tin h cọ
1. Câu lệnh lặp
Cấu trúc:
Repeat n [ câu lệnh]
Trong đó:
n : Số lần lặp
[ câu lệnh] : Câu lệnh bị lặp lại
Chú ý : - Giữa Repeat và n phải có dấu cách
- Cặp ngoặc phải là ngoặc vuông [ ]
Bài 3: Sử dụng câu lệnh lặp
Bài 3: Sử dụng câu lệnh lặp
Ví dụ 1:
Vẽ hình chữ nhật có chiều dài 100, chiều rộng 60
Cách 1: FD 60
RT 90
FD 100
RT 90
FD 60
RT 90
FD 100
RT 90
2
Cách 2: Sử dụng câu lệnh lặp repeat
REPEAT 2 [FD 60 RT 90 FD 100 RT 90]
1
Thöù ba, ngaøy 01 thaùng 04 naêm 2014
REPEAT 4 [FD 100, RT 90]
REPEAT 4 [FD 100, RT 90]
REPEAT 4 [FD 100 RT 90]
REPEAT 4 [FD 100 RT 90]
REPEAT 4 [FD 100 RT 90].
REPEAT 4 [FD 100 RT 90].
REPEAT 4 {FD 100 RT 90}
REPEAT 4 {FD 100 RT 90}
REPEAT 4[FD 100 RT 90]
REPEAT 4[FD 100 RT 90]
REPEAT4 [FD 100 RT 90]
REPEAT4 [FD 100 RT 90]
Bài 1: Những dòng nào dưới đây là câu lệnh được viết
đúng?
Đ
Đ
S
S
S
S
Đ
Đ
S
S
S
S
Đ
Đ
REPEAT 4 [FD 100, RT 90]
REPEAT 4 [FD 100, RT 90]
50
50
Thực hành
a. Không dùng câu lệnh lặp
FD 50
RT 90
FD 50
LT 90
FD 50
RT 90
FD 50
LT 90
FD 50
RT 90
FD 50
LT 90
50
50
b. Dùng câu lệnh lặp
Repeat 3 [ ]
FD 50 RT 90 FD 50 LT 90
Hết