GV : Nguyễn Vũ Minh LTĐH 2011
Đt : 0914449230 [email protected]
1
ĐỀ KIỂM TRA KHẢO SÁT - CHƯƠNG 1: ESTE – LIPIT
( Thời gian làm bài 90 phút).
Họ tên học sinh:
Câu 1.
Một este đơn chức có tỉ khối so với H
2
bằng 50. Khi thủy phân trong môi trường kiềm
không
tạo ra
sản phẩm có khả năng tham gia phản ứng tráng gương: Số đồng phân este thõa mãn là:
A
. 2
B
. 4
C
. 5
D
. 6
Câu 2. Xà phòng hóa hòan toàn 17,4 gam một este đơn chức cần dùng vừa đủ 300 ml dung dịch NaOH 0,5M
thu được muối A và ancol B. Oxi hóa B thu được xeton. Công thức cấu tạo của X là:
A. HCOOCH(CH
3
)
2
B. CH
A. metyl fomiat. B. etyl axetat. C. n-propyl axetat. D. metyl axetat.
Câu 5. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp 2 este no, đơn chức, mạch hở cần dùng 30,24 lít O
2
(đktc), sau
phản ứng thu được 48,4 gam khí CO
2
. Giá trị của m là:
A. 68,2 gam B. 25 gam C. 19,8 gam D. 43 gam
Câu 6
. Este nào sau đây là nguyên liệu để điều chế thủy tinh hữu cơ :
A
. CH
2
=CH – COOCH
3
.
B
. CH
2
= C(CH
3
)COOCH=CH
2
.
C
. CH
2
=C(CH
COOCH=CH
2
.
C
. HCOOCH=CH
3
.
D
. CH
3
CH(CH
3
)COOCH=C(CH
3
)
2
.
Câu 8
. Hỗn hợp gồm phenyl axetat và metyl axetat có khối lượng 7,04 gam thủy phân trong NaOH dư, sau
phán ứng thu được 9,22 gam hỗn hợp muối. % theo khối lượng của hai este trong hỗn hợp ban đầu là:
A
.64,53% và 35,47%
B
.53,65% và 46,35%
C
. 54,44% và 45,56%
D
. HCOOCH=CH
2
.
Câu 10
. Đốt cháy hoàn toàn m gam etyl axetat bằng lượng oxi vừa đủ, toàn bộ sản phẩm đem dẫn qua dung dịch
Ca(OH)
2
sau phản ứng thu đuợc 19,68 gam kết tủa và khối lượng của dung dịch tăng thêm 20 gam. Giá trị của m ban đầu
là:
A
. 7,04 gam.
B
. 14,08 gam.
C
. 56,32 gam.
D.
28,16 gam.
Câu 11
. Cho các este có tên gọi sau đây: metyl acrylat; vinyl axetat; alyl fomiat; isopropenyl fomiat, metyl metacrylat.
Trong các este trên, có bao nhiêu este có cùng chung một công thức phân tử.
A
. 2
B.
3
C
. 4
D
. 5
B.
57,14% và 42,86%
C
. 50% và 50%
D
. 45,14% và 54,86%. GV : Nguyễn Vũ Minh LTĐH 2011
Đt : 0914449230 [email protected]
2
Câu 15
. Có bao nhiêu cặp chất cho sau đây có xảy ra phản ứng hóa học:
( CH
3
COOCH
3
+ Na) ; ( CH
3
COOCH=CH
2
+ dd Br
2
) ; ( HCOOCH
3
+ AgNO
3
/NH
3
); ( CH
Câu 17. Hỗn hợp X gồm axit HCOOH và axit CH
3
COOH (tỉ lệ mol 1:1). Lấy 5,3 gam hỗn hợp X tác dụng với 5,75
gam C
2
H
5
OH (có xúc tác H
2
SO
4
đặc) thu được m gam hỗn hợp este (hiệu suất của các phản ứng este hoá đều bằng
80%). Giá trị của m là :
A.10,12. B.6,48. C. 8,10. D. 16,20.
Câu 18
. Một este đơn chức có % O = 37,21%. Số đồng phân của este mà sau khi thủy phân chỉ cho một sản phẩm tham
gia phản ứng tráng gương là :
A
. 1
B
. 2
C
.3
D
. 4
Câu 19
. Số đồng phân của este có công thức phân tử C
6
5
.
B
. CH
3
COOCH
3
và CH
3
COOC
2
H
5
.
C
. CH
3
COOC
2
H
5
và C
2
H
5
COOC
2
H
5
C
. HCOOC
2
H
5
và CH
3
COOCH
3
.
B
.CH
3
COOCH
3
và CH
3
COOCH
2
CH
3
.
D
. HCOOCH=CH
2
và CH
3
COOCH=CH
2
9
Câu 23
. Đốt cháy hoàn toàn một este X no, đơn chức mạch hở thu được thể tích khí CO
2
bằng 6/7 thể tích khí O
2
đã
tham gian phản ứng. Cho m gam X tác dụng hoàn toàn với 200ml dung dịch KOH 0,7M thu được dung dịch Y. Cô cạn
dung dịch Y thu được 12,88 gam chất rắn khan. Giá trị của m là:
A
. 7,2 gam.
B
. 6,66 gam
C
. 8,88 gam
D
. 10,56 gam.
Câu 24
. Axit X + 2H
2
Ni
⎯
⎯→
axit Y. Tên gọi của axit X và Y lần lượt là:
A
. Axit panmitic; axit oleic.
A
. Phản ứng thủy phân este trong môi truờng axit tạo ra ancol và axit là phản ứng thuận nghịch.
B
. Khi đun nóng trieste của glixerol với NaOH hoặc KOH thu được xà phòng.
C
. Vinyl axetat, metyl acrylat đều có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp.
D
. Khi thủy phân CH
3
COOCH=CH
2
thì sản phẩm tạo thành có khả năng tham gia phản ứng tráng guơng.
Câu 27
. Số đồng phân cấu tạo của este có công thức phân tử C
4
H
6
O
2
.
A
. 2
B
. 3
C
. 4
D
. X = 40 ( a –b)
Câu 29
. Chọn câu sai:
A
. Đun nóng chất béo với NaOH dư, sản phẩm tạo ra có khả năng hòa tan được Cu(OH)
2
.
B
. Để chuyển dầu thực vật thành bơ người ta tiến hành hiđrô hóa dầu thực vật với xúc tác Ni.
C
. Khi cho Glixerol đun nóng với hỗn hợp hai axit béo: stearic và axit oleic trong sản phẩm sẽ thu được 6 chất
béo ở trạng thái rắn.
D
. Khi đun nóng chất béo với dung dịch NaOH hoặc KOH nguời ta thu được xà phòng.
Câu 30
. Để nhận biết hai chất béo: olein và panmitin. Người ta sẽ dùng dung dịch:
A
. NaOH.
B
. Brôm
C
. HCl
D
. CuSO
4
.
H
8
O
2
và C
5
H
10
O
2
khi thủy phân trong môi trường
kiềm thì thu được tối đa 6 ancol khác nhau và một muối duy nhất. Vậy muối đó là:
A
. CH
3
COONa
B
. HCOONa.
C
. C
3
H
7
COONa.
D
. C
2
H
5
A
. 14
B
. 18
C
. 12
D
. 15
Câu 37. Cho vài giọt dung dịch CuSO
4
vào ống nghiệm chứa 3 ml dầu ăn, nhỏ tiếp dung dịch NaOH vào và đun nóng
nhẹ. Hiện tuợng quan sát được.
A. Tạo kết tủa Cu(OH)
2
và không tan trong dầu ăn.
B. Tạo kết tủa Cu(OH)
2
và Cu(OH)
2
tan tạo dung dịch có màu xanh thẩm.
C. Tạo kết tủa Cu(OH)
2
sau đó kết tủa bị tan trong NaOH dư,
D. Tạo kết tủa Cu(OH)
2
, lắng xuống dầu ăn nổi lên trên.
Câu 38
. Trong những chất cho sau đây, chất nào không có tính chất của chất giặt rửa
A
– C – O – H ; H-C – O – CH
3
; H-O - CH
2
– C-H ; CH
2
=CH-O-O-H.
O O O
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 41
. Chỉ ra điểm không đúng của các axit béo thường gặp:
A
. Đều là axit cacboxilic đơn chức.
B
. Có mạch dài không phân nhánh.
C
. Đều là các axit cacboxilic no.
D.
Có số chẵn nguyên tử Cacbon trong phân tử.
Câu 42
. Một loại chất béo chứa 89% tristearin về khối lượng ( còn lại là tạp chất không phải là triglixerit) có chỉ số este
là:
A
. 134
B
. 152
C
3
COOCH
2
CH
2
OOCCH
3
trong NaOH, sản phẩm thu được có thể hòa tan
tốt đa được m gam Cu(OH)
2
. m có giá trị.
A
. 0
B
. 24,5
C
. 49
D
. 12,25
Câu 46
. Khi cho các đồng phân bền có cùng công thức phân tử C
2
H
4
O
2
lần lượt tác dụng với Na( tạo H
2
), NaOH ( tạo
dụng với lượng dư dung dịch AgNO
3
/NH
3
thu được tối đa 17,28 gam. Nếu đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp hai este trên thì
tổng khối lượng của CO
2
và H
2
O thu được là:
GV : Nguyễn Vũ Minh LTĐH 2011
Đt : 0914449230 [email protected]
4
A
. 16,12 gam.
B
. 13,64 gam.
C
. 17,36 gam.
D
. 32,24 gam.
Câu 48
. Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol este X cần vừa đúng 32 gam dung dịch NaOH 25% thu được hai ancol A và B có
tỉ khối đối với H
2
bằng 22,5. Nếu đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol este X thu được 30,8 gam CO
2
. Công thức cấu tạo đúng
của este X là:
2
H
5
. COOCH
2
-CH=CH
2
COOC
2
H
5
CH
2
COOCH
2
-CH=CH
2
Câu 49
. Xà phòng hóa 36,4 kg một chất béo có chỉ số axit bằng 4 thì cần dùng vừa đúng 7,366 kg KOH. Nếu hiệu suất
của các phản ứng đều đạt là 100% thì khối lượng của xà phòng thu được là:
A
. 39,752kg
B
. 39,719kg
C
. 31,877kg
D
. 43,689 kg.