Tự Ôn Thi Đại Học Chủ Đề CO2-SO2 - Pdf 16

Trường THPT Lấp Vò 1. Giáo viên: Huỳnh Phước Hùng

Chủ Đề.
CO
2
và SO
2
tác dụng với dung dịch Bazơ
Phần 1: Lý Thuyết
1. Dạng 1:
* Dẫn khí CO
2
vào dung dịch Ca(OH)
2
hay Ba(OH)
2
(dư)
* Biết khối lượng kết tủa
@. Yêu Cầu: Tính giá trị CO
2
.
● Phương pháp giải:
Dẫn V lít khí CO
2
vào dung dịch Ca(OH)
2
(dư) thu được m (gam) kết tủa. Tính V?
- Do dung dịch Ca(OH)
2
dư:
- Chỉ xảy ra phản ứng:

(b mol).
@ Yêu cầu : Tính mol Ca(OH)
2

● Phương pháp giải:
Ta có phản ứng: CO
2
+ Ca(OH)
2
→ CaCO
3
↓ + H
2
O (1)
b ← b ← b
2CO
2
+ Ca(OH)
2
→ Ca(HCO
3
)
2
( tan dd) (2)
(a-b) (a-b)/2
Vậy: mol Ca(OH)
2
= b + (a-b)/2 = (a+b)/2
●Bài Áp dụng: Hấp thụ hết 6,72 lít khí CO
2

):
2CO
2
+ Ca(OH)
2
→ Ca(HCO
3
)
2
( tan dd) (2)
2y ← 2y
Đun dd: Ca(HCO
3
)
2
(dd)
→
o
t
CaCO
3
↓ + CO
2
↑ + H
2
O(3)
y mol ← y mol
Vậy: mol CO
2
= x + 2y. Hay: mol CO

2
● Phương pháp giải:
Nêu hiện tượng viết phương trình phản ứng.
- Xuất hiện kết tủa ( kết tủa nhiều dần), sau tan dần ( ít dần)
- Phản ứng:
CO
2
+ Ca(OH)
2
→ CaCO
3
↓ + H
2
O
Dư khí CO
2
( sẽ hòa tan kết tủa)
CO
2
+ CaCO
3
+ H
2
O→ Ca(HCO
3
)
2
( tan dd) x
1
x

TH
2
: Kết tủa sau đó kết tủa tan
CO
2
+ Ca(OH)
2
→ CaCO
3
↓ + H
2
O
a mol ← a mol → a mol
Kết tủa tan một phần còn lại b mol ( tức tan a-b)
CO
2
+ CaCO
3
+ H
2
O→ Ca(HCO
3
)
2
( tan dd)
(a-b) ← (a-b)
Vậy: mol CO
2
= a + (a-b) = 2a - b ( giá trị x
2

2
2M . Sau phản ứng thu
được 10 gam kết tủa. Tính V khí CO
2
?
( ĐS: TH
1
: VCO
2
= 0,1.22,4 = 8,96 lít; TH
2
: VCO
2
= [0,1+ 2.(0,6-0,1)].22,4= 24,64 lít)
5. Dạng 5.
* Dẫn khí CO
2
vào dung dịch bazơ.
* Biết mol khí CO
2
và mol OH
-

@ Yêu cầu tính giá trị muối.
● Phương pháp giải:
- Tính mol CO
2
và mol OH
-
-

TH
3
: 1< T < 2 : Viết 2 phản ứng CO
2
+ OH-→ HCO
3
-
CO
2
+ 2OH
-
→ CO
3
2-
+ H
2
O
Ngoài ra:
- Phản ứng: Ba
2+
+ CO
3
2-
→ BaCO
3

Hay Ca
2+
+ CO
3

b. Nếu khối lượng dung dịch tăng m’ ( gam)
vậy : m’ (gam) = mCO
2
+m ( kết tủa)
7. Dạng 7.
a. Cho từ từ dung dịch axit (H
+
) vào các dung dịch sau:
VD
1
: dd (A) chứa HCO
3
-
và CO
3
2-
@ Phản ứng xảy ra:
Gđ1: CO
3
2-
+ H+ → HCO
3
-
Gđ 2: HCO
3
-
+ H
+
→ CO
2


Phần 2: Bài tập
( Phần bài tập có sự đóng góp của các bạn đồng nghiệp)
A. Bài tập cơ bản.
Bài 1: Hấp thụ hoàn toàn 2,688 lít khí CO
2
(đktc) vào 2,5 lít dung dịch Ba(OH)
2
a mol/l thu được 15,76g kết tủa. Giá
trị của a là:
A. 0,032 B. 0,06 C. 0,04 D. 0,048
Bài 2: Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí SO
2
(đktc) vào dung dịch chứa 16g NaOH thu được dung dịch X. Khối lượng
muối tan thu được trong dung dịch X là:
A. 20,8g B. 18,9g C. 23,0g D. 25,2g
Bài 3: Sục V lít CO
2
(đktc) vào 150ml dung dịch Ba(OH)
2
1M, sau phản ứng thu được 19,7g kết tủa. Giá trị của v là:
A. 2,24 lít; 4,48 lít B. 2,24 lít; 3,36 lít C. 3,36 lít; 2,24 lít D. 22,4 lít; 3,36 lít
Bài 4: Sục 2,24 lít CO
2
(đktc) vào 750ml dung dịch NaOH 0,2M. Số mol của Na
2
CO
3
và NaHCO
3

B. 0,12mol NaHSO
3
; 0,06mol Na
2
SO
3
C. 0,1mol NaHSO
3
; 0,005mol Na
2
SO
3
D. 0,2mol NaHSO
3
; 0,08mol Na
2
SO
3
Bài 8: Cho 112 ml khí CO
2
(đktc) hấp thụ hoàn toàn bởi 400ml dung dịch nước vôi trong, ta thu được 0,1g kết tủa.
Nồng độ mol/l của dung dịch nước vôi trong là:
A. 0,0075M B. 0,075M C. 0,025M D. 0,0025M
Bài 9: Cho 10,8g hh 2 muối cacbonat của 2 kim loại kế tiếp nhau trong phân nhóm chính nhóm II tác dụng với dd
H
2
SO
4
loãng dư. Chất khí thu được cho hấp thụ hoàn toàn vào dd Ba(OH)
2

đã tham gia phản ứng là:
A. 0,56 lít; 8,4 lít B. 0,6 lít; 8,4 lít C. 0,56 lít; 8,9 lít D. 0,65 lít; 4,8 lít
Bài 14: Hấp thụ hoàn toàn V lít CO
2
(đktc) vào dung dịch Ca(OH)
2
thu được 10g kết tủa. Loại bỏ kết tủa rồi nung
nóng phần dung dịch còn lại thu được 5 gam kết tủa nữa. V bằng bao nhiêu?
3
Trường THPT Lấp Vò 1. Giáo viên: Huỳnh Phước Hùng

A. 3,36 lít B. 4,48 lít C. 2,24 lít D. 1,12 lít
Bài 15: Nung 10g hỗn hợp A gồm 2 muối MgCO
3
và CaCO
3
cho đến khi không còn khí thoát ra, thu được 3,52g chất
rắn B và khí C. Cho toàn bộ khí C hấp thụ hết bởi 2 lít dung dịch Ba(OH)
2
, thu được 7,88g kết tủa. Đun nóng tiếp
dung dịch lại thấy tạo thêm 3,94g kết tủa (biết rằng các phản ứng xảy ra hoàn toàn). Khối lượng (m) và nồng độ của
dung dịch Ba(OH)
2
đã dùng là:
A. 7,04g; 0,03M B. 7,6g; 0,03M C. 7,04g; 0,05M D. 7,40g; 0,3M
Bài 16: Cho 0,25mol CO
2
tác dụng với dd chứa 0,2mol Ca(OH)
2
. Khối lượng kết tủa thu được là:

x
O
y
bằng dung dịch H
2
SO
4
đặc nóng thu được khí A và dung dịch B. Cho khí A
hấp thụ hoàn toàn bởi dung dịch NaOH dư tạo ra 12,6g muối. Mặt khác, cô cạn dung dịch B thì thu được 120g muối
khan. Xác định công thức của sắt oxit Fe
x
O
y
.
A. FeO B. Fe
3
O
4
C. Fe
2
O
3
D. Tất cả đều sai.
Bài 21: Hấp thụ hoàn toàn V lít CO
2
(đktc) vào dung dịch Ca(OH)
2
thu được 10g kết tủa. Loại bỏ kết tủa rồi nung
nóng phần dung dịch còn lại thu được 5 gam kết tủa nữa. V bằng bao nhiêu?
A. 3,36 lít B. 4,48 lít C. 2,24 lít D. 1,12 lít

CO
3
Bài 25: Dung dịch A chứa NaOH 1M và Ca(OH)
2
0,01M. Sục 2,24 lít khí CO
2
vào 400ml dung dịch A ta thu được
một kết tủa có khối lượng là bao nhiêu?
A. 1,5g B. 10g C. 4g D. 0,4g
B.Bài tập ôn thi đại học
Câu 1. Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít CO
2
(đktc) vào dung dịch nước vôi trong có chứa 0,075 mol Ca(OH)
2
. Sản phẩm thu
được sau phản ứng gồm:
A. Chỉ có CaCO
3
B. Chỉ có Ca(HCO
3
)
2
C. CaCO
3
và Ca(HCO
3
)
2
D. Ca(HCO
3

tác dụng tối đa 100 ml dung dịch KOH 1M. Giá trị của a là?
A. 0,75 B. 1,5 C. 2 D. 2,5
Câu 4. Hấp thụ hoàn toàn 2,688 lít CO
2
(đktc) vào 2,5 lít dung dịch Ba(OH)
2
nồng độ a mol/l, thu được 15,76 gam kết
tủa. Gía trị của a là?
A. 0,032 B. 0,048 C. 0,06 D. 0,04
Câu 5. Hấp thụ toàn bộ 0,896 lít CO
2
vào 3 lít dd Ca(OH)
2
0,01M được?
A. 1g kết tủa B. 2g kết tủa C. 3g kết tủa D. 4g kết tủa
Câu 6. Hấp thụ 0,224lít CO
2
(đktc) vào 2 lít Ca(OH)
2
0,01M ta thu được m gam kết tủa. Gía trị của m là?
A. 1g B. 1,5g C. 2g D. 2,5g
Câu 7. Nung 13,4 gam 2 muối cacbonat của 2 kim loại hóa trị II, được 6,8 gam rắn và khí X. khí X sinh ra cho hấp
thụ vào 75 ml dung dịch NaOH 1M, khối lượng muối khan sau phản ứng là?
4
Trng THPT Lp Vũ 1. Giỏo viờn: Hunh Phc Hựng

A. 5,8gam B. 6,5gam C. 4,2gam D. 6,3gam
Cõu 8. Thi CO
2
vo dd cha 0,02 mol Ba(OH)

c m gam kt ta. Gớa tr m bng:
A. 19,7g B. 15,76g C. 59,1g D.55,16g
Cõu 13. Hp th ht 0,672 lớt CO
2
(ktc) vo bỡnh cha 2 lớt dung dch Ca(OH)
2
0,01M. Thờm tip 0,4gam NaOH vo
bỡnh ny. Khi lng kt ta thu c sau phn ng l?
A. 1,5g B. 2g C. 2,5g D. 3g
Cõu 14. Cho 0,012 mol CO
2
hp th bi 200 ml NaOH 0,1M v Ca(OH)
2
0,01M.Khi lng mui c l?
A. 1,26gam B. 2gam C. 3,06gam D. 4,96gam
Cõu 15. Hấp thụ 4,48 lít CO
2
(đktc) vào 0,5 lít NaOH 0,4M và KOH 0,2M. Sau phản ứng đợc dd X. Lấy 1/2 X tác
dụng với Ba(OH)
2
d, tạo m gam kết tủa. m và tổng khối lợng muối khan sau cô cạn X lần lợt là
A. 19,7g v 20,6g B. 19,7gv 13,6g C. 39,4g v 20,6g D. 1,97g v 2,06g
Cõu 16. Hp th ton b 0,3 mol CO
2
vo dung dch cha 0,25 mol Ca(OH)
2
. khi lng dung dch sau phn ng tng
hay gim bao nhiờu gam?
A. Tng 13,2gam B. Tng 20gam C. Gim 16,8gam D. Gim 6,8gam
Cõu 17. Cho 0,14 mol CO

2
1M, thu c 40g kt ta.Gớa tr V l:
A.0,2 n 0,38 B. 0,4 C. < 0,4 D. >= 0,4
Cõu 21. Thi V ml (ktc) CO
2
vo 300 ml dd Ca(OH)
2
0,02M, thu c 0,2g kt ta.Gớa tr V l:
A. 44.8 hoc 89,6 B.44,8 hoc 224 C. 224 D. 44,8
Cõu 22. Thi V lit (ktc) CO
2
vo 100 ml dd Ca(OH)
2
1M, thu c 6g kt ta. Lc b kt ta ly dd un núng li cú
kt ta na. Gớa tr V l:
A.3,136 B. 1,344 C. 1,344 hoc 3,136 D. 3,36 hoc 1,12
Cõu 23. Dn V lớt CO
2
(kc) vo 300ml dd Ca(OH)
2
0,5 M. Sau phn ng c 10g kt ta. V bng:
A. 2,24 lớt B. 3,36 lớt C. 4,48 lớt D. C A, C u ỳng
Cõu 24. Hp th ton b x mol CO
2
vo dung dch cha 0,03 mol Ca(OH)
2
c 2 gam kt ta. gớa tr x?
A. 0,02mol v 0,04 mol B. 0,02mol v 0,05 mol C. 0,01mol v 0,03 mol D. 0,03mol v 0,04 mol
Cõu 25. T khi hi ca X gm CO
2

3
và 8,4 gam
NaHCO
3
. Gía trị V, x lần lượt là?
A. 4,48lít và 1M B. 4,48lít và 1,5M C. 6,72 lít và 1M D. 5,6 lít và 2M
Câu 28. Sục CO
2
vào 200 ml hỗn hợp dung dịch gồm KOH 1M và Ba(OH)
2
0,75M. Sau khi khí bị hấp thụ hoàn toàn
thấy tạo 23,6 g kết tủa. Tính VCO
2
đã dùng ở đktc
A. 8,512 lít B. 2,688 lít C. 2,24 lít D. Cả A và B đúng
Câu 29. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol etan rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào bình chứa 300 ml dd NaOH 1M.
Khối lượng muối thu được sau phản ứng?
A. 8,4g và 10,6g B. 84g và 106g C. 0,84g và 1,06g D. 4,2g và 5,3g
Câu 30. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol C
2
H
5
ỌH rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào bình chứa 75 ml dd Ba(OH)
2
2
M. Tổng khối lượng muối thu được sau phản ứng là? (Ba=137)
A. 32,65g B. 19,7g C. 12,95g D. 35,75g
Câu 31. Ba hidrocacbon X, Y, Z là đồng đẳng kế tiếp trong đó khối lượng phân tử Z gấp đôi khối lượng phân tử X.
Đốt cháy 0,1 mol chất Y, sản phẩm khí hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)
2

2
H
5
OH C. C
3
H
7
OH D. C
4
H
7
OH
Câu 36. Đốt 10 gam chất A (C, H, O). Hấp thụ sản phẩm cháy vào 600 ml NaOH 1M thấy khối lượng dd tăng 29,2
gam. Thêm CaCl
2
dư vào dd spứ có 10 gam kết tủa. Xác định A biết CTPT trùng với CTĐGN.
A. C
5
H
8
O
2
B. C
5
H
10
O
2
C. C
5

D. C
8
H
8
Câu 38. Đốt 1 lượng amin A bằng oxi vừa đủ được CO
2
, H
2
O và N
2
. cho toàn bộ sản phẩm cháy qua bình đựng nước
vôi trong dư thấy có 20g kết tủa. khối lượng dung dịch giảm đi so với ban đầu là 4,9gam. Khí thoát ra khỏi bình có thể
tích là 1,12 lít(đktc). Xác định CTPT A biết M
A
<70.
A. C
3
H
7
N B. C
2
H
7
N` C. C
3
H
9
N D. C
4
H

10
D.không xác định.
6


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status