ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT
Họ tên:………………………………………………………………….Lớp 12……
Tô kín vào bảng sau phương án trả lời đúng nhất.
01 11 21
02 12 22
03 13 23
04 14 24
05 15 25
06 16 26
07 17 27
08 18 28
09 19 29
10 20 30
ĐỀ BI
Câu 1. Phát biểu nào sau đây là SAI khi nói về ánh sáng đơn sắc?
A. Mỗi ánh sáng đơn sắc có một màu xác định gọi là màu đơn sắc.
B. Mỗi ánh sáng đơn sắc có một bước sóng xác định.
C. Bước sóng của ánh sáng đơn sắc không đổi khi truyền từ môi trường này sang môi trường khác.
D. Ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi truyền qua lăng kính.
Câu 2. Mạch dao động bắt tín hiệu của một máy thu vô tuyến điện gồm một cuộn cảm L = 2µH và một tụ điện
1800C
0
=
pF. Nó có thể cộng hưởng được sóng vô tuyến điện với bước sóng là
A. 11,30m B. 6,28m C. 13,10m D. 113,04m.
Câu 3. Công thức tính khoảng vân giao thoa là
A. i =
D
a
λ
. B. i =
Câu 8. Tính chất nổi bật của tia Rơn –ghen là
A. Tác dụng lên kính ảnh B. Làm phát quang một số chất
C. Làm iôn hóa không khí D. Khả năng đâm xuyên
Câu 9. Phát biểu nào sau đây là SAI khi nói về quang phổ vạch phát xạ
A. Quang phổ vạch phát xạ do các chất khí hay hơi ở áp suất thấp bị kích thích phát ra.
B. Quang phổ vạch phát xạ của các nguyên tố khác nhau phát ra thì khác nhau về số lượng vạch, vị trí, màu sắc các vạch
và độ sáng tỉ đối của các vạch.
C. Quang phổ vạch phát xạ là một hệ thống những vạch màu riêng rẽ nằm trên một nền tối.
D. Quang phổ vạch phát xạ bao gồm một hệ thống những dải màu biến thiên liên tục nằm trên một nền tối.
Câu 10. Chọn câu phát biểu SAI khi nói về đặc điểm của tia tử ngoại
A. Làm phát quang một số chất. B. Có thể truyền qua được thuỷ tinh, nước.
C. Làm ion hoá không khí. D. Gây ra những phản ứng hoá học.
Câu 11. Trong các loại tia: (I): tia Rơnghen, (II): tia hồng ngoại, (III): tia tử ngoại, (IV): ánh sáng nhìn thấy, bước sóng
tăng dần theo thứ tự
A. I, II, III, IV. B. I, III, II, IV. C. I, IV, II, III. D. I, III, IV, II.
Trang 1/2
Câu 12. Trong mạch dao động LC lí tưởng thì dòng điện trong mạch
A. ngược pha với điện tích ở tụ điện. B. trễ pha
2
π
so với điện tích ở tụ điện.
C. cùng pha với điện điện tích ở tụ điện. D. sớm pha
2
π
so với điện tích ở tụ điện.
.Câu 13. Hiện tượng tán sắc ánh sáng
A. chỉ xảy ra đối với ánh sáng đơn sắc.
B. chỉ xảy ra đối với ánh sáng trắng.
C. xảy ra đối với ánh sáng có nhiều màu đơn sắc khác nhau.
D. xảy ra đối với ánh sáng đơn sắc và đối với ánh sáng trắng.
2
là
A. 0,472µm. B. 1,140µm. C. 0,507µm. D. 0,605µm.
Câu 19. Trong mạch dao động LC lí tưởng thì dòng điện trong mạch
A. ngược pha với điện tích ở tụ điện. B. trễ pha
2
π
so với điện tích ở tụ điện.
C. cùng pha với điện điện tích ở tụ điện. D. sớm pha
2
π
so với điện tích ở tụ điện.
Câu 20. Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 2mm, khoảng cách từ hai khe đến
màn là 1m, bước sóng ánh sáng dùng trong thí nghiệm là 0,5µm. Tại A trên màn trong vùng giao thoa cách vân trung tâm
một khoảng 1,375 mm là
A. vân sáng bậc 6 . B. vân tối thứ 4 . C. vân tối thứ 5 . D. vân tối thứ 6 .
Câu 21. Trong thí nghiệm về giao thao ánh sáng của Iâng , khoảng cách giữa 2 khe là a =3mm, khoảng cách từ mặt phẳng
chứa 2 khe đến màn là D=2m. Bước sóng ánh sáng chiếu vào 2 khe là
λ
=0,6
µ
m. Xét trên đoạn M N có tọa độ x
M
=
1,2mm, x
N
= -1mm có
A. 6 vân sáng 6 vân tối. B. 5 vân sáng 6 vân tối C. 6 vân sáng 7 vân tối D. 7 vân sáng 6 vân tối
Câu 22. Một mạch dao động mà cường độ dòng điện trong mạch có biểu thức i =0,01cos2000
t