Cau hoi on tap phan di truyen - Pdf 16

Câu hỏi ôn tập phần di truyền
Câu 1.Sự tiến hoá theo quan niệm của Lamac
A. Quá trình tích luỹ các biến dị có lợi, đào thải các biến dị có hại dới ảnh hởng gián
tiếp của môi trờng.
B. Quá trình tích luỹ các biến dị có lợi, đào thải các biến dị có hại dới ảnh hởng trực
tiếp của các yếu tố môi trờng.
C. Quá trình biến đổi loài, dới tác động của chọn lọc tự nhiên.
D. Quá trình tiến hoá có kế thừa lịch sử, theo hớng ngày càng hoàn thiện.
Câu 2.Vai trò của phân li tính trạng trong chọn lọc tự nhiên.
A. Hình thành các giống vật nuôi cây trồng mới.
B. Tuỳ mức độ biến đổi mà có thể hoặc không thể di truyền đợc.
C. Cha chắc chắn có di truyền đợc hay không.
D. Chỉ có những biến đổi do tập quán hoạt động mới di truyền đợc.
Câu 3. Theo Lamac những biến đổi trên cơ thể sinh vật do tác dụng của ngoại cảnh hay
tập quán hoạt động thì.
A. Có khả năng di truyền.
B. Tuỳ mức độ biến đổi mà có thể hoặc không thể di truyền đợc.
C. Cha chắc chắn có di truyền đợc hay không.
D. Chỉ có những biến đổi do tập quán hoạt động mới di truyền đợc.
Câu 4. Quan điểm của Lamac về quá trình hình thành các đặc điểm thích nghi.
A. Ngoại cảnh thay đổi chậm nên sinh vật có khả năng biến đổi thích nghi và trong tự
nhiên không có loài nào bị đào thải.
B. Kết quả của một quá trình lịch sử lâu dài chịu sự chi phối của ba nhân tố: quá
trình đột biến, quá trình giao phối, chọn lọc tự nhiên.
C. Kết quả của quá trình CLTN thông qua 2 đặc tính biến dị và di truyền.
D. Quá trình tích luỹ những biến dị có lợi, đào thải các biến dị có hại dới tác dụng
của CLTN.
Câu 5. Quan niệm của Lamac về chiều hớng tiến hoá của sinh giới.
A. Nâng cao dần trình độ cơ thể từ đơn giản đến phức tạp.
B. Thích nghi ngày càng hợp lí.
C. Ngày càng đa dạng phong phú.

B. Sự phân hoá khả năng sinh sản của các kiểu gen khác nhau trong quần thể (kết đôi
giao phối, khả năng đẻ con, độ mắn đẻ).
C. Sự phân hoá khả năng sống sót của các cá thể mang các biến dị khác nhau.
D. Sự phân hoá khả năng phát sinh các đột biến của các cá thể trong quần thể.
Câu 12. Theo Đacuyn nguồn nguyên liệu của chọn giống và tiến hoá là.
A. Những biến đổi đồng loạt của sinh vật trớc sự thay đổi của điều kiện sống.
B. Các biến dị phát sinh trong quá trình sinh sản theo những hớng không xác định.
C. Những biến đổi trên cơ thể sinh vật do tập quán hoạt động.
D. Những biến dị di truyền
Câu 13. Nguyên nhân tiến hoá theo Đacuyn.
A. Do ảnh hởng của những điều kiện tự nhiên nh đất đai, khí hậu, thức ăn, kẻ thù tiêu
diệt
B. Sự thay đổi của điều kiện sống hay tập quán hoạt động của động vật.
C. CLTN theo nhu cầu kinh tế và thị hiếu của con ngời.
D. CLTN tác động thông qua hai đặc tính là biến dị và di truyền.
Câu 14. Theo Đacuyn cơ chế chính của quá trình tiến hoá là.
A. Sự di truyền các đặc tính thu đợc trong đời cá thể dới tác động của ngoại cảnh hay
tập quán hoạt động.
B. Sự tích luỹ các biến dị có lợi, đào thải các biến dị có hại dới tác động của CLTN.
C. Sự thay đổi thờng xuyên và không đồng nhất của ngoại cảnh dẫn đến sự thay đổi
dần đà và liên tục của loài.
D. Sự tích luỹ các biến dị xuất hiện trong quá trình sinh sản ở từng cá thể riêng lẻ và
theo hớng không xác định.
Câu 15. Nhân tố chính quy định chiều hớng và tốc độ biến đổi của các giống vật nuôi cây
trồng là:
A. Quá trình CLTN.
B. Sự thích nghi cao độ với nhu cầu lợi ích của con ngời.
C. Các biến dị cá thể xuất hiện phong phú ở vật nuôi, cây trồng.
D. Quá trình CLNT.
Câu 16. Theo Đacuyn, nguyên nhân làm sinh giới ngày càng đa dạng, phong phú là:

A. Quá trình hình thành các nhóm phân loại trên loài.
B. Diễn ra trên quy mô lớn, qua một thời gian lịch sử lâu dài.
C. Có thể nghiên cứu tiến hoá lớn gián tiếp qua các tài liệu cổ sinh vật học, giải phẫu
so sánh.
D. Có thể nghiên cứu trực tiếp bằng thực nghiệm.
Câu 22. Trong quần thể giao phối từ tỉ lệ phân bố kiểu hình có thẻ suy ra:
A. Vốn gen của quần thể.
B. Tỉ lệ các kiểu gen tơng ứng.
C. Tỉ lệ các kiểu gen và tần số tơng đối các alen.
D. Tần số tơng đối của các alen.
Câu 23. Đa số đột biến có hại vì:
A. Thờng làm mất đi nhiều gen.
B. Thờng làm tăng nhiều tổ hợp gen trong cơ thể.
C. Thờng biểu hiện ngẫu nhiên không định hớng.
D. Phá vỡ các mối quan hệ hoàn thiện trong cơ thể và giữa cơ thể với môi trờng.
Câu 24. Thờng biến không là nguyên liệu cho tiến hoá vì.
A. Thờng biến hình thành các thể có sức sống kém.
B. Thờng biến hình thành các cá thể mất khả năng sinh sản.
C. Không di truyền đợc.
D. Tỉ lệ các cá thể mang thờng biến ít.
Câu 25. Phát biểu nào dới đây là đúng với quần thể tự phối
A. Tần số tơng đối của các alen không đổi nhng tỉ lệ thể dị hợp giảm dần, tỉ lệ thể
đồng hợp tăng dần theo các thế hệ.
B. Tần số tơng đối của các alen không thay đổi nên không ảnh hởng gì đến sự biểu
hiện kiểu gen ở đời sau.
C. Tần số tơng đối của các alen thay đổi nhng không ảnh hởng gì đến sự biểu hiện
kiểu gen ở thế hệ sau.
D. Tần số tơng đối của các alen thay đổi tuỳ từng trờng hợp do đó không thể có kết
luận chính xác về tỉ lệ các kiểu gen ở thế hệ sau.
Câu 26. Thuyết tiến hoá hiện đại đã hoàn chỉnh quan niệm của Đacuyn về CLTN thể hiện

C. Không có cơ quan sinh sản hoặc cơ quan sinh sản bị thoái hoá.
D. Bộ NST của bố và mẹ trong con lai khác nhau về số lợng, hình dạng, kích thớc,
cấu trúc.
Câu 32. Trong quá trình hình thành loài bằng con đờng địa lí, phát biểu nào dới đây là
không đúng.
A. Là phơng thức có cả ở động vật và thực vật.
B. Điều kiện địa lí là nguyên nhân trực tiếp gây ra những biến đổi tơng ứng trên cơ
thể sinh vật.
C. Trong quá trình này, nếu có sự tham gia của các nhân tố biến động di truyền thị sự
phân hoá kiểu gen của quần thể gốc diễn ra nhanh hơn.
D. Trong những điều kiện sống khác nhau, CLTN đã tích luỹ các biến dị theo các h-
ớng khác nhau dần tạo nên nòi địa lí rồi hình thành loài mới.
Câu 33. Cơ thể song nhị bội có thể mang:
A. Bộ NST của bố mẹ khác nhau.
B. Bộ NST đa bội chẵn.
C. 2 bộ NST lỡng bội của bố mẹ thuộc 2 loài khác nhau.
D. Bộ NST đa bội.
Câu 34. Chiều hớng tiến hoá cơ bản nhất của sinh giới là:
A. Ngày càng đa dạng, phong phú.
B. Tổ chức cơ thể ngày càng cao.
C. Thích nghi ngày càng hợp lí.
D. Cả A và B.
Câu 35. Ngày nay vẫn tồn tại những nhóm sinh vật có tổ chức thấp bên cạnh các nhóm
sinh vật có tổ chức cao vì:
A. Nguồn thức ăn cho nhóm sinh vật thấp phong phú.
B. Sinh vật bậc thấp cũng nh sinh vật bậc cao luôn có những thay đổi để thích nghi
với điều kiện sống.
C. Các nhóm có tổ chức thấp có khả năng kí sinh trên các cơ thể của nhóm có tổ chức
cao.
D. Thích nghi là hớng tiến hoá cơ bản nhất và sự tiến hoá của mỗi nhóm trong sinh

thành (M: loài mới, P: các nhóm phân loại trên loài) diễn ra (Q: trên quy mô rộng
lớn, T: trong phạm vi phân bố tơng đối hẹp) và trong thời gian lịch sử tơng đối ngắn.
A.N, M, T B. N, M, Q C. L, P, Q D. L, P, T
Câu 40. Trong thuyết tiến hoá tổng hợp, tiến hoá lớn (tiến hoá vĩ mô) là quá trình hình
thành các nhóm phân loại (T: trên, D: dới) loài, quá trình này diễn ra (Q: trên quy
mô rộng lớn, R: trong phạm vi phân bố tơng đối hẹp) và trong thời gian (L: lịch sử t-
ơng đối ngắn, Đ: địa chất rất dài).
A. T, R, C. B. T, Q, C C. D, T, L D. D, Q, L
Câu 41. Đặc điểm nào dới đây của thuyết tiến hoá nhỏ là không đúng.
A. Là quá trình biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể, bao gồm sự phát sinh đột
biến, sự phát tán đột biến qua giao phối, sự chọn lọc các đột biến có lợi, sự cách li
sinh sản giữa quần thể đột biến với quần thể gốc.
B. Kết quả tiến hoá là sự hình thành loài mới.
C. Diễn ra trên một quy mô rộng lớn, qua thời gian địa chất rất dài.
D. Cùng với sự phát triển của ngành di truyền học quần thể và di truyền học phân tử,
vấn đề tiến hoá nhỏ đã phát triển rất nhanh trong mấy thập niên gần đây và đang
chiếm vị trí trung tâm trong thuyết tiến hoá hiện đại.
Câu 42. Nội dung nào dới đây là không đúng về quá trình đột biến
A. Phần lớn các đột biến tự nhiên là có hại cho cơ thể.
B. Giá trị thích nghi của đột biến có thể thay đổi tuỳ tổ hợp gen.
C. Đột biến gen trội đợc xem là nguồn nguyên liệu chủ yếu của quá trình tiến hoá do
tính phổ biến của nó so với các loại đột biến khác.
D. Khi môi trờng thay đổi, thể đột biến có thể thay đổi giá trị thích nghi của nó.
Câu 43. Đột biến gen trong tự nhiên đợc xem là nguồn nguyên liệu chủ yếu cho tiến hoá
do:
A. Phổ biến hơn đột biến NST.
B. ít ảnh hởng nghiêm trọng đến sức sống và sinh sản của cơ thể.
C. Mặc dù đa số là có hại nhng trong những điều kiện mới hoặc gặp tổ hợp gen thích
hợp cơ thể có lợi.
D. Tất cả đều đúng.

D. Cách li địa lí.
Câu 49. Các nhân tố nào dới đây chi phối sự hình thành các đặc điểm thích nghi trên cơ
thể sinh vật.
A. Quá trình đột biến, quá trình giao phối và quá trình CLTN
B. Quá trình biến dị, quá trình di truyền và quá trình CLTN.
C. Sự thay đổi của ngoại cảnh tác động trực tiếp lên cơ thế sinh vật.
D. Cách li địa lí thúc đẩy các nhóm cá thể tích luỹ các đột biến theo những hớng khác
nhau thích nghi với những điều kiện sống nhất định.
Câu 50. Bọ que có thân và chi giống cái que, có đôi cánh giống lá cây nhờ đó nguỵ trang
tốt, không bị chim tiêu diệt. Hình thức thích nghi này gọi là:
A. Thích nghi sinh thái.
B. Thích nghi kiểu hình.
C. Thích nghi kiểu gen
D. A và B đúng.
Câu 51. Sự hình thành mỗi đặc điểm thích nghi trên cơ thể sinh vật (thích nghi kiểu gen)
là kết quả của một quá trình (L: lịch sử, C: chọn lọc), chịu sự chi phối của 3 nhân tố
chủ yếu: quá trình (B: biến dị, Đ: đột biến), quá trình (G: giao phối, L: cách li) và quá
trình (C: chọn lọc tự nhiên, T: tạo thành loài mới).
A. L, Đ, G, C B. C, B, L, T C. L, B, L, T D. C, Đ. G. C
Câu 52. Các loài sâu bọ ăn lá thờng có màu xanh lục, hoà lẫn với màu lá giúp sâu khó bị
chim phát hiện. Đặc điểm thích nghi này đợc gọi là.
A. Màu sắc tự vệ
B. Màu sắc nguỵ trang.
C. Màu sắc báo hiệu.
D. Tất cả đề đúng.
Câu 53. Có những loài sâu bọ có màu sắc sặc sỡ, nổi bật trêm nền môi trờng, thờng thấy ở
những loài có nọc độc. Đặc điểm thích nghi này đợc gọi là:
A. Màu sắc tự vệ.
B. Màu sắc nguỵ trang.
C. Màu sắc báo hiệu

D. Tất cả đều dúng.
Câu 60. Loài cỏ Spratina sử dụng trong chăn nuôi ở Anh là kết quả lai tự nhiên giữa một
loài cỏ gốc châu Âu có 2n=50 và một loai cỏ gốc Mĩ nhập vào Anh có 2n=70. Hãy cho
biết số lợng NST trong bộ NST của loài cỏ Spratina.
A. 60 B. 120 C. 240 D. 100
Câu 61. Tế bào của cơ thể lai khác loài chứa NST (n: đơn bội, 2n: lỡng bội) của 2 loài
bố mẹ. Do 2 bộ NST này không tơng đồng nên trong (Đ: kì đầu, S: kì sau) của lần phân
bào I của giảm phân không xảy ra sự tiếp hợp và trao đổi chéo giữa các NST gây trở ngại
cho việc phát ính giao tử làm cho cơ thể lai xa không thể (D: sinh sản sinh dỡng, H:
sinh sản hữu tính) đợc.
A. n, S, D B. 2n, S, H C. n, Đ, H D. n, S, H
Câu 62. Trong việc giải thích nguồn gốc chung của các loài quá trình nào dới đây đóng
vài trò quyết định.
A. Quá trình đột biến.
B. Quá trình giao phối.
C. Quá trình CLTN.
D. Quá trình phân li tính trạng.
Câu 63. Hiện tợng đồng quy tính trạng đã dẫn đến kết quả.
A. Tạo ra những quần thể giống nhau c trú trên những vùng địa lí khác nhau từ cùng
một loài.
B. Tạo ra những nhóm khác nhau từ chung một nguồn gốc.
C. Tạo ra những nhóm có kiểu hình tơng tự nhng thuộc những nguồn gốc khác nhau.
D. Những điểm tơng đồng trong quá trình phát triển phôi thai ở động vật có xơng
sống.
Câu 64. Nhận xét nào dới đây về quá trình tiến hoá là không đúng?
A. Sự tiến hoá của các loài trong sinh giới đã diễn ra theo cùng một hớng với nhịp
điệu giống nhau.
B. Quá trình tiến hoá lớn đã diễn ra theo con đờng chủ yếu là phân li, tạo thành
những nhóm từ một nguồn gốc.
C. Hiện tợng đồng quy tính trạng đã tạo ra một số nhóm có kiểu hình tơng tự nhng


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status