SỞ GD&ĐT QUẢNG NAM KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT 2010
TRƯỜNG THPT SÀO NAM Môn thi: TOÁN THPT
Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề)
I.PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7.0 điểm)
Câu 1: (3.0 điểm) Cho hàm số y = f(x) = - x
3
+mx
2
-4
1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số đã cho khi m = 3
2. Tìm m để đồ thị hàm số đã cho cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt.
Câu 2: (3.0 điểm)
1. Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = f(x) =
3
2cos x
e
trên đoạn
4
;
12
ππ
2. Giải phương trình: log
2
Câu 4a (2.0 điểm): Trong không gian Oxyz cho điểm M(1,-2,3) và mặt phẳng
(P): 2x-2y+z-1 = 0
1) Tìm hình chiếu vuông góc của điểm M lên mặt phẳng (P)
2) Gọi (Q) là mặt phẳng qua M và trục Oz. Viết phương trình tham số của đường thẳng
(d) là giao tuyến của (P) và (Q).
Câu 5a (1.0 điểm): Tìm căn bậc hai của số phức: z = 46-14
3
.i
2. Theo Chương trình nâng cao:
Câu 4b (2.0 điểm): Trong không gian Oxyz cho 2 đường thẳng
(d
1
):
2
3−x
=
4
1+y
=
3
3
−
−z
và (d
2
):
từng phần như hướng dẫn quy định.
1. Việc chi tiết hoá (nếu có) thang điểm trong hướng dẫn chấm phải đảm bảo không làm
sai lệch hướng dẫn chấm và phải được thống nhất thực hiện trong toàn Hội đồng chấm
thi.
3. Sau khi cộng điểm toàn bài, làm tròn đến 0,5 điểm (lẻ 0,25 làm tròn thành 0,5; lẻ 0,75
làm tròn thành 1,0 điểm).
II. Đáp án và thang điểm:
∞+
∞+
CÂU ĐÁP ÁN ĐIỂM
Câu 1
(3,0 điểm)
1/ Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số 2,0
a/ Tập xác định: D = R
b/ Chiều biến thiên: y = -x
3
+3x
2
-4
y
'
= -3x
2
+ 6x
y = 0
⇔
x = 0; x = 2
HS đồng biến trong (0;2), nghịch biến trong (-
Đồ thị:
+ Đúng dạng, qua cực đại, cực tiểu, điểm uốn
+ Đối xứng, đẹp
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
2/ (C) cắt Ox tại 3 điểm phân biệt 1,0
+ Phương trình hoành độ giao điểm của ( C ) và Ox
-x
3
+ mx
2
- 4 = 0 (1)
x = 0 : không thoả (1)
x
≠
0 : (1)
⇔
m =
2
3
0
y
'
= f
'
(x) =
4
3
)8(
x
xx −
y
'
= 0
⇔
x = 0 (loại) ; x = 2
⇒
f(2) = 3
+∞=
+∞>−
)(lim xf
x
,
−∞=
−∞>−
)(lim xf
x
,
0,25
Câu 2
(3,0 điểm)
1/ Tìm GTLN, GTNN (1điểm) 1,0
y = (e
x2cos
)
3/1
= e
x2cos
3
1
trên D =
4
;
12
ππ
y = (
3
1
cos2x) . e
3
2cos x
∫
+
+
−
+−
1
0
2
1
2
1
2
1
1
tt
dt
* I =
1
* Hình vẽ đúng
*Tính được h = R
3
* V = 1/3
π
R
2
h
* V =
3
3
π
R
3
0,25
0,25
0,25
0,25
Câu 4a
(2,0 điểm)
1/ Tìm hình chiếu 1,0
* (P) có VTPT
n
= (2,-2,1)
* H (1+2t, -2-2t, 3+t)
* H
∈
(P)
⇒
2(1+2t) – 2(+2+2t)+3+t-1 = 0
⇒
(x+yi)
2
= 46 - 14
3
i
* Đưa đến hệ:
−=
=−
3142
46
22
xy
yx
* Giải ra x = 7, y = -
3
và x= -7, y =
3
* Kết luận: w
1
= 7 - i
3
và w
2
= -7 + i
1
) chéo (d
2
)
* cos
ϕ
=
vu
vu
.
.
=
754
26ϕ
= arccos
754
26
≈
18
45
'
42
''
0,25
0,25
0,25
=+
=+
2
1
102926
ut
ut
* u =
1−
⇒
M (
6,5,1−
) và t=
2
3
⇒
N(
7,
2
5
,
2
5
−−
)
+ zyx
0,25
0,25
0,25
0,25
Câu 5b
(1,0 điểm)
Dạng lượng giác và căn bậc hai 1,0
* r = 4 và
ϕ
= 2
π
/3
* z = 4 (cos
3
2
π
+ isin
3
2
π
* w
1
= 2 (cos
3
π
+ isin
3
π
b) Tìm giá trị của a để phương trình x
3
+ 3x
2
- a = 0 có ba nghiệm phân biệt.
Câu 2 ( 3 điểm )
1 . Giải phương trình sau : log
3
(x + 1) + log
3
(x + 3) = 1.
2 . Tính tích phân I =
ln2
x
x 2
0
e
dx
(e +1)
∫
3. Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường y =
2
2− +x x
và trục hoành . Tính
thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay hình (H) quanh trục hoành .
Câu3 (1,5 điểm)
Cho khối chóp đều S.ABCD có AB = a , góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng 60
0
.
Câu 4 b( 2 điểm )
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng ( d ) có phương trình
x 1 2t
y 2 t
z 3 t
= − +
= +
= −
và mặt phẳng ( P ) có phương trình x – 2y + z + 3 = 0 và điểm A(1;1;0).
a) Tìm hình chiếu vuông góc của điểm A lên mặt phẳng ( P ).
b) viết phương trình đường thẳng
∆
qua A song song với (P) và cắt (d)
Bài 5b: (1 điểm) viết dạng lượng giác của số phức z=1-
3
i.
……………………………………………
hết…………………………………………………….
Sở GD & ĐT Quảng Nam KỲ THI TỐTNGHIỆPTRUNG HỌC PHỔ
THÔNGNĂM 2010
Trường THPT Chu Văn An Đáp án môn thi: TOÁN
(ĐỀ THI THAM KHẢO)
giao điểm của đồ thị với trục hoành là (1;0);
( )
1 3;0±
b) ( 1 điểm ) * x
3
+ 3x
2
- a = 0
⇔
x
3
+ 3x
2
- 3 = a - 3
* Phương trình có 3 nghiệm phân biệt
⇔
đường thẳng y = a - 3
cắt đồ thị tại 3 điểm phân biệt
⇔
-3 < a - 3 < 1
⇔
0 < a < 4
0,25
0,25
0,75
0,25
0,25
0,5
0,25
0,25
dx
Khi x = 0 thì t = 2, khi x = ln2 thì t = 3
I =
3
2
2
dt
t
∫
=
3
2
1 1 1 1
3 2 6t
− −
= + =
3.(1 điểm)
PTHĐGĐ:
2
0
2 0
2
x
x x
x
=
− + = ⇔
( ) 3 logy f x x x m= = − −
(1) (m là tham số).
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số khi
4.m
=
2) Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị của hàm số (1) cắt trục hoành tại 3
điểm phân biệt.
Câu II(3 điểm):
1) Giải phương trình:
8
4 2
2
1 1
log ( 3) log ( 1) log (4 )
2 4
x x x+ + − =
2) Tính tích phân:
2
sin
0
( ).cos
x
I e x x dx
π
= +
∫
3) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số
1
z
nằm trong góc phần tư thứ nhất của hệ trục tọa độ.
Phần 2(Theo chương trình nâng cao):
Câu V.a (2 điểm): Trong không gian Oxyz cho hai đường thẳng
1
d :
1 1 2
x y z
= =
;
2
1 2
d :
1
x t
y t
z t
= − −
=
= +
và mặt phẳng
( ) : 0x y z
α
− + =
y x
x y x y
+
=
− = − +
……………… Hết………………
Thí sinh không được sử dụng tài liệu.Giám thị không giải thích gì thêm
Họ và tên thí sinh:………………………… Số báo danh:…………….
ĐÁP ÁN _ THANG ĐIỂM
A)PHẦN CHUNG (7 đ)
Câu Đáp án Điểm
Câu I (3đ) 1. Khảo sát hàm số khi m= 4 (2đ)
TXĐ: D=R 0.25
+
( )
2
' 3 1y x= −
0.25
' 0 1y x= ⇔ = ±
( ) ( )
; 1 ; 1; ' 0x y∈ −∞ − +∞ ⇒ >
: hàm số đồng biến
( )
1;1 ' 0x y∈ − ⇒ <
: hàm số nghịch biến
triệt tiêu và đổi dấu khi x qua x
0
= 0
( )
I 0;-2⇒
là
điểm uốn ( tâm đối xứng của đồ thị )
Đồ thị qua
( ) ( )
2; 4 & 2;0− −
0.5
2.Tìm m để đồ thị hàm số (1) cắt Ox tại ba điểm phân biệt
( 1đ)
Phương trình hoành độ :
( )
3
2
3
2
3 log 0
3 2 log 2 *
x x m
x x m
− − =
⇔ − − = −
0.25
- Vẽ 2 đường
- Đồ thị hàm số (1) cắt Ox tại 3 điểm phân biệt
⇔
(*) có 3
0 1x
< ≠
( ) ( ) ( )
( )
2 2 2
1 log 3 log 1 log 4
3 1 4
x x x
x x x
⇔ + + − =
⇔ + − =
0.25
TH1:
1x
>
( )
1 3x⇔ =
0.25
TH2:
0 1:x
< <
( )
1 3 2 3x⇔ = − +
0.25
Kết luận
{ }
3; 3 2 3S = − +
0.25
2. Tính tích phân:
( )
2
2
I A B e
π
= + = + −
0.25
3. Tìm GTLN, GTNN của
1
.
x
y x e
−
=
trên đoạn [-2; 2] (1đ)
( )
1
' 1
x
y x e
−
= +
0.25
[ ]
' 0 1 2;2y x= ⇔ = − ∈ −
0.25
( ) ( ) ( )
3 2
2 1
2 ; y 2 2 ; y -1y e
e e
0.25
OS OB OA OC OD= = = =
nên mặt cầu ngoại tiếp hình chóp
có bán kính
2
2
2
2
a
R OA S a
π
= = ⇒ =
0.25
B. PHẦN TỰ CHỌN ( 3đ):
Câu Đáp án Điểm
Câu IV
a
( 2đ)
a) Viết phương trình mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ( 1đ)
Phương trình mặt cầu có dạng
( )
2 2 2
2 2 2 0 *x y z Ax By Cz D+ + + + + + =
Qua 4 điểm nên có hệ
( )
( )
6 12 4 49 1
12A +2C + D= -37 2
-2A+4B + D= -5 (3)
A
B D
C
= −
= − ⇒ = −
=
0.25
Phương trình mặt cầu là:
2 2 2
6 4 2 3 0 x y z x y z+ + − − + − =
;
tâm I(3;2;-1)
0.25
b) Viết phương trình mặt phẳng ABC, suy ra tâm của
đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC ( 1đ)
Vectơ
( )
0;1;2n =
r
0.25
Phương trình mp (ABC) 0.25
Viết phương trình đường thẳng (d) qua I( 3;2;-1) và
vuông góc với mặt phẳng ( ABC) , kết quả
3
2
z
nằm ở góc phần tư thứ
nhất (1đ)
Giả sử
( )
a,bz a bi R= + ∈
ta có hệ
2 2
20
2
a b
a b
+ =
=
0.25
Giải hệ có
2; b= 4a = ± ±
0.25
Do điểm biểu diễn
z
nằm ở góc phần tư thứ nhất nên
điểm biểu diễn z nằm ở góc phần tư thứ 2; suy ra a>0;
b<0. Vậy chọn a=4; b=-2
0.25
z = 4-2i 0.25
Câu V
a
1 2 1 2
1;0;1 ; u ; 1; 5;3M M u
= − = − −
uuuuuuur uur uur
0.25
1 2 1 2
; 4u u M M
⇒ = ⇒
ur uur uuuuuuur
đpcm
0.25
Khoảng cách giữa hai mặt phẳng =
( )
1 2
4 35
;
35
d d d =
0.25
b) Viết phương trình d (1đ)
( ) ( )
( )
1 2
; ;2 , N -1-2t';t';t'+1
2 ' 1; '; 2 ' 1
M t t t d d
7
t t
t t t t t t
t
t
t
t
+ =
⇔
+ + + − + − − =
= −
=
⇔ ∨
=
=
0.25
(không loại trừ 0.25 )
0.25
Câu V
b
(1đ)
Giải hệ
( )
( ) ( )
3 3
4 32
log 1 log
x y
y x
I
x y x y
+
=
− = − +
(1đ)
Điều kiện:
( )
( )
( )
( )
2 2
2
1 2 5 2 0
2
2
1 2
2
x x
y y
x
x y
y
x y x
y
⇔ − + =
÷
=
=
⇔ ⇔
=
=
−
−
=
x
x
y
có đồ thị (C).
1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số đã cho.
2. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại giao điểm của đồ thị với trục
tung .
Câu II (3.0 điểm).
1. Giải phương trình:
06loglog4
3
1
2
3
=−+ xx
2. Tính tích phân
dx
x
xxxco
I
∫
+
−
=
2
0
4cos
−=
+−=
+−=
;22
32
1. Lập phương trình mặt cầu (S) có tâm A và đi qua O.
2. Xác định khoảng cách từ A đến đường thẳng d.
Câu V a.(1.0 điểm).
Gọi
21
, zz
là hai nghiệm của phương trình
01
2
=++ zz
. Tính
21
zzP +=
2. Theo chương trình Nâng Cao:
Câu IV.b (2 điểm).
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho điểm A(4; -3; 2) và đường thẳng d có
phương trình:
12
2
3
2
−
=
+
=
x
y ∈∀<
−
−= ;0
)1(
1
2
/
Suy ra, hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng
)1;(−∞
và
);1( +∞
.Hàm số
không có cực trị.
0.50
Giới hạn:
2limlim ==
−∞→
+∞→
x
x
yy
;
+∞=−∞=
+
−
→
→
)1(
)1(
2
0.25
Đồ thị:
- Đồ thị cắt trục tung tại điểm
);1;0(
cắt trục hoành tại điểm
)0;
2
1
(
- Vẽ đồ thị.
0.50
2.(1.0 điểm).
* Giả sử
)1;0(,10),( MyxCM
MM
=⇒=∈
. Hệ số góc của tiếp tuyến tại
M là
.1)0(
/
−=y
* PTTT:
1+−= xy
0.05
0.50
II
(3.0
điểm)
27
2log
3log
3
3
x
x
x
x
. Vậy, phương trình có nghiệm
9
1
;27 == xx
0.50
2.(1.0 điểm).
Biến đổi
∫
+
=
2
0
4cos
sin
π
dx
x
x
I
0.25
Đặt
−
= 3;0;0
3252
3
/
x
x
y
Hàm số đồng biến trên đoạn
[ ]
3;0
0.50
+
5)0(;4)3( == yy
0.25
+
[ ]
5max
3;0
=
∈
y
x
tại x=0;
[ ]
4min
3;0
=
∈
y
29)2()3()4(
322
=−+++− zyx
2. (1.0 điểm)
Gọi
)(
α
là mặt phẳng qua A và vuông góc với đường thẳng d nên mp
)(
α
nhận vtcp của d là
)1;2;3( −=
→
u
làm vtpt.
0.25
Phương trình mp
)(
α
:
0223 =−−+ zyx
0.25
Xác định được toạ độ hình chiếu vuông góc của A trên d là
)1;0;1( −H
0.25
Khoảng cách từ A đến d là
33=AH
.
0.25
V.a
0.50
2. (1.0 điểm)
Gọi
)(
α
là mặt phẳng qua A và vuông góc với đường thẳng d nên mp
)(
α
nhận vtcp của d là
)1;2;3( −=
→
u
làm vtpt.
0.25
Phương trình mp
)(
α
:
0423 =−−+ zyx
0.25
(2.0
điểm)
Xác định được toạ độ hình chiếu vuông góc của A trên d là
)1;0;1( −H
0.25
Đường thẳng cần tìm qua A và H có PTCT:
3
2
3
3
+−=−−=
0.50
))
3
sin()
3
(cos(),
3
sin
3
(cos
21
ππππ
−+−−=+−= iziz
0.50
Sở GD& ĐT Quảng Nam KỲ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ
THÔNG Trường THPT NGUYỄN VĂN CỪ
NĂM 2010
Môn thi: TOÁN
(Thời gian làm bài 150 phút, không kể thời gian
giao đề)
ĐỀ THI THỬ
A. Phần chung cho tất cả các thí sinh:7đ
Câu I:3đ
Cho hàm số y = -x
3
+
3x
3. Tính tích phân sau : I=
dxexx
x
)
3
1
(
1
0
+
∫
.
Câu III.1đ
Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a cạnh bên bằng 3a. Gọi O là
hình chiếu của S xuống mặt phẳng (ABC).Tính diện tích xung quanh và thể tích của khối
trụ có đường tròn đáy ngoại tiếp tam giác ABC và chiều cao SO.
B. Phần riêng :3đ
1.Theo chương trình chuẩn:
Câu IVa: 2đ
Trong không gian Oxyz, cho điểm A(3,-2,0), B(-1,2 2) và mặt phẳng (P):x-
3y+2z+5=0
1. Viết phương trình mặt phẳng (
α
) qua hai điểm A,B và vuông góc với mặt phẳng
(P).
2. Viết phương trình mặt cầu (S) tâm A và tiếp xúc với mặt phẳng (P).
Câu Va:1đ
Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường có phương trình:y=x
3
-3x, y=x.
y’ = 0
⇔
=
=
2
0
x
x
Suy ra: hàm số đồng biến trên khoảng (0;2)
hàm số nghịch biến trên các khoảng (
∞−
;0),(2;
∞
)
0.25
+ Cực trị: Hàm số đạt CĐ tại x=2; y
CĐ
= 3
Hàm số đạt CT tại x=0; y
CT
= -1
0.25
+ Giới hạn:
+∞=
−∞→
y
x
= 1
⇒
(1;1) là điểm
uốn ( tâm đối xứng của đồ thị )
Đồ thị qua ( - 1;3) ,(3;-1)
0.5
3. 2.Tìm m để phương trình :x
3
–
3x
2
+ 1 + m =0 (1)
có ba nghiệm phân biệt.
1 đ
(1)
⇔
m = -:x
3
+
3x
2
- 1 0.25
- Vẽ 2 đường
- (1) có 3 nghiệm phân biệt
⇔
đường thẳng y = m cắt
( C )tại 3 điểm phân biệt
0.25
[ ]
3,1
.
(1đ)
y’=
2
)12(
5
+x
>0
∈∀
x
D=
[ ]
3,1
.
0.25
Suy ra hàm số đồng biến trên D 0.25
[ ]
3
1
)1(min
3;1
−== y
0.25
[ ]
7
1
)3(max
1
+ I
2
0.25
I
1
=
∫
1
0
2
3
1
dxx
=
1
0
3
9
1
x
=
9
1
0.25
I
2 =
∫
1
0
1
0
dxe
x
=1
0.25
Câu III
(1đ)
Hình vẽ: 0.25
SO
⊥
(ABC) và SA = SB = SC nên OA = OB =OC
Vậy O là tâm đường tròn ngoaị tiếp tam giác ABC
0.25
0.25
0.25
B. PHẦN TỰ CHỌN ( 3đ):
Câu Đáp án Điểm
Câu IV
a
( 2đ)
a) Viết phương trình mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ( 1đ)
Phương trình mặt cầu có dạng
( )
2 2 2
2 2 2 0 *x y z Ax By Cz D+ + + + + + =
Qua 4 điểm nên có hệ
( )
( )
3
2 3
1
A
B D
C
= −
= − ⇒ = −
=
0.25
Phương trình mặt cầu là:
2 2 2
6 4 2 3 0 x y z x y z+ + − − + − =
;
tâm I(3;2;-1)
0.25
b) Viết phương trình mặt phẳng ABC, suy ra tâm của
đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC ( 1đ)
Vectơ
( )
0;1;2n =
r
0.25
Phương trình mp (ABC) 0.25
Viết phương trình đường thẳng (d) qua I( 3;2;-1) và
2 5z =
, phần thực gấp đôi phần ảo
và điểm biểu diễn cho số phức
z
nằm ở góc phần tư thứ
nhất (1đ)
Giả sử
( )
a,bz a bi R= + ∈
ta có hệ
2 2
20
2
a b
a b
+ =
=
0.25
Giải hệ có
2; b= 4a = ± ±
0.25
Do điểm biểu diễn
z
nằm ở góc phần tư thứ nhất nên 0.25
điểm biểu diễn z nằm ở góc phần tư thứ 2; suy ra a>0;
b<0. Vậy chọn a=4; b=-2
z = 4-2i 0.25
0.25
( ) ( )
1 2 1 2
1;0;1 ; u ; 1; 5;3M M u
= − = − −
uuuuuuur uur uur
0.25
1 2 1 2
; 4u u M M
⇒ = ⇒
ur uur uuuuuuur
đpcm
0.25
Khoảng cách giữa hai mặt phẳng =
( )
1 2
4 35
;
35
d d d =
0.25
b) Viết phương trình d (1đ)
( ) ( )
( )
1 2
; ;2 , N -1-2t';t';t'+1
7
0 4
7
t t
t t t t t t
t
t
t
t
+ =
⇔
+ + + − + − − =
= −
=
⇔ ∨
=
=
(không loại trừ 0.25 )
0.25
Câu V
b
(1đ)
Giải hệ
( )
( ) ( )
3 3
4 32
log 1 log
x y
y x
I
x y x y
+
=
− = − +
(1đ)
Điều kiện:
( )
( )
( )
0.25
( )
2
1 2 5 2 0
2
2
1 2
2
x x
y y
x
x y
y
x y x
y
⇔ − + =
÷
=
=
⇔ ⇔
=
giao đề)
ĐỀ THI THỬ
A. Phần chung cho tất cả các thí sinh:7đ
Câu I:3đ
Cho hàm số y = -x
3
+
3x
2
-1
4. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số.
5. Dựa vào đồ thị (C) ,tìm m để phương trình :x
3
–
3x
2
+ 1 + m =0 có ba nghiệm
phân biệt.
Câu II. 3đ
4. Giải bất phương trình sau:
)3(log
2
−x
+
3)1(log
2
≥−x
5. Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số : y=
12
3. Viết phương trình mặt phẳng (
α
) qua hai điểm A,B và vuông góc với mặt phẳng
(P).
4. Viết phương trình mặt cầu (S) tâm A và tiếp xúc với mặt phẳng (P).
Câu Va:1đ
Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường có phương trình:y=x
3
-3x, y=x.
2.Theo chương trình nâng cao :
Câu IVb: 2đ
Trong không gian Oxyz, cho điểm A(2,1,-3), B(3,0,-4) và đường thẳng (d):
11
2
2
1 zyx
=
−
−
=
+
.
3. Viết phương trình mặt phẳng (P) qua hai điểm A,B và song song với đường thẳng (d).
4. Viết phương trình mặt cầu (S) tâm A và tiếp xúc với đường thẳng (d).
Câu Vb:1đ
Giải phương trình sau trên tập hợp số phức:
08)21(2
2
=++− iziz
.
Hàm số đạt CT tại x=0; y
CT
= -1
0.25
+ Giới hạn:
+∞=
−∞→
y
x
lim
+∞=
+∞→
y
x
lim
+ BBT
x -
∞
0 2 +
∞
y’ + 0 - 0 +
y +
∞
3
-1 -
∞
( Nếu không tính giới hạn đồng thời ở dòng cuối của BBT
thiếu dấu