Kiểm tra 15 phút
Môn: Hoá 8
Họ và tên: Lớp:
Điểm Lời phê của cô giáo
Câu 1: Hoàn thành các phơng trình phản ứng sau và cho biết đó là loại phản ứng nào?
1) + .
0
t
H
2
O
2) KMnO
4
0
t
K
2
MnO
4
+ MnO
2
+
3) Al + Fe(NO
3
)
2
2
SO
4
loãng
+ .
9) Fe
3
O
4
+ H
2
0
t
. + H
2
O
10) CO + H
2
O
CO
2
+
Câu 2: Tính thể tích khí H
2
2
B.
K, CaO, Cu
C.
Na, P
2
O
5
, BaO
D.
K, P
2
O
5
, Fe
3
O
4
Câu 3: Trong các phản ứng sau đây, phản ứng nào vừa là phản ứng hoá hợp, vừa là phản
ứng oxi hoá khử:
A. CaO + CO
2
CaCO
3
B. 2H
2
+ O
2
2
+ CuO
0
t
H
2
O + Cu
C. CO + ZnO
CO
2
+ Zn
D. 2H
2
+ O
2
0
t
2H
2
O
Câu 5: Trong các phản ứng sau đây, phản ứng nào không thuộc loại phản ứng thế, phản
ứng oxi hoá khử, phản ứng hoá hợp, phản ứng phân huỷ:
A. CaO + CO
2
B.
NaOH
C.
H
2
SO
4
D.
K
2
SO
4
Câu 7: Dãy chất nào sau đây gồm tất cả các bazơ tan đợc trong nớc?
A.
Ca(OH)
2
, LiOH, KOH, Cu(OH)
2
B.
Ca(OH)
2
, Cu(OH)
2
, Mg(OH)
2
, KOH
C.
Ca(OH)
2
, Fe(OH)
K
2
O, Mg(NO
3
)
2
, NaOH, CaCl
2
D.
NaHCO
3
, HCl, CaCl
2
, CaCO
3
Phần II: Tự luận
Câu 10: Gọi tên các chất sau:
a)
Cu(OH)
2
b)
Ba(HCO
3
)
2
c)
PbSO
4
d)
H
H
3
PO
4
Câu 12: Cho kim loại Na phản ứng với nớc thu đợc 8,96 lít khí hiđro (ở đktc).
c)
Viết phơng trình phản ứng
d)
Tính khối lợng Na đã dùng
e)
Tính khối lợng bazơ thu đợc.