Đề thi học kỳ II môn Sinh học 10 (đã trộn 4 đề) - Pdf 16

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI
TRƯỜNG THPT NGÔ QUYỀN
ĐỀ THI HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2009 – 2010
MÔN: Sinh học - Lớp 10 cơ bản
Thời gian làm bài: 50 phút
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề thi 139
Câu 1: Hai thành phần cơ bản của tất cả các virut bao gồm
A. prtein và lipit B. axit nucleic và lipit.
C. protein và axit nucleic. D. protein và axit amin.
Câu 2: Chu trình nhân lên của virut gồm các giai đoạn lần lượt là:
A. Hấp phụ, xâm nhập, sinh tổng hợp, lắp ráp, phóng thích.
B. Hấp phụ, xâm nhập,lắp ráp, sinh tổng hợp, phóng thích.
C. Xâm nhập,hấp thụ, lắp ráp, sinh tổng hợp, phóng thích.
D. Hấp thụ, xâm nhập, sinh tổng hợp, lắp ráp, phóng thích.
Câu 3: Giữ thực phẩm được khá lâu trong tủ lạnh vì
A. nhiệt độ thấp làm cho thức ăn đông lại, vi khuẩn không thể phân huỷ được.
B. nhiệt độ thấp có thể diệt khuẩn.
C. nhiệt độ thấp trong tủ lạnh các vi khuẩn kí sinh bị ức chế.
D. trong tủ lạnh vi khuẩn bị mất nước nên không hoạt động được.
Câu 4: Phagơ là virut gây bệnh cho
A. vi sinh vật. B. người. C. thực vật. D. động vật.
Câu 5: Trong giảm phân I, NST kép tồn tại ở
A. kì đầu. B. tất cả các kì. C. kì sau. D. kì trung gian.
Câu 6: Môi trường mà thành phần có cả chất tự nhiên và chất hoá học là môi trường
A. tổng hợp. B. bán tự nhiên. C. tự nhiên. D. bán tổng hợp.
Câu 7: Capsome là:
A. lõi của virut.
B. đơn phân cấu tạo nên vỏ capsit của virut.
C. vỏ bọc ngoài virut.

A. quang tự dưỡng. B. hoá tự dưỡng. C. quang dị dưỡng. D. hoá dị dưỡng.
Câu 18: Các hình thức sinh sản chủ yếu của tế bào nhân sơ là
A. phân đôi bằng nội bào tử, nảy chồi.
B. phân đôi bằng nội bào tử, bằng ngoại bào tử.
C. phân đôi nảy chồi, bằng bào tử vô tính, bào tử hữu tính.
D. phân đôi bằng ngoại bào tử, bào tử đốt, nảy chồi.
Câu 19: Quá trình giảm phân xảy ra ở
A. tế bào sinh dục . B. tế bào sinh dưỡng. C. hợp tử. D. giao tử.
Câu 20: Trong quá trình phân bào của vi khuẩn, sau khi tế bào tăng kích thước, khối lượng, màng sinh
chất gấp nếp tạo thành hạt
A. mêzôxôm. B. lizôxôm. C. glioxixôm. D. ribôxom.
Câu 21: Virut ở người và động vật có bộ gen là
A. ADN và ARN. B. ADN hoặc ARN. C. ADN. D. ARN.
Câu 22: Công nghệ sinh học đã sản xuất prôtêin dựa vào sự sinh trưởng của vi sinh vật theo…
A. cấp số nhân. B. cấp số cộng. C. cấp số mũ. D. hàm log.
Câu 23: Trong 1 quần thể vi sinh vật, ban đầu có 10
4
tế bào. Thời gian 1 thế hệ là 20phút, số tế bào
trong quần thể sau 2
h

A. 10
4
.2
5
B. 10
4
.2
3
. C. 10

Câu 31: Trong điều kiện nuôi cấy không liên tục, số lượng vi sinh vật đạt cực đại và không đổi theo
thời gian ở pha
A. lag. B. log. C. cân bằng động. D. suy vong.
Câu 32: Sự trao đổi chéo giữa các NST trong cặp tương đồng xảy ra vào kỳ
A. sau I. B. đầu II. C. giữa I. D. đầu I.
HẾT
Trang 2/2 - Mã đề thi 139
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI
TRƯỜNG THPT NGÔ QUYỀN
ĐỀ THI HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2009 – 2010
MÔN: Sinh học - Lớp 10 cơ bản
Thời gian làm bài: 50 phút
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề thi 213
Câu 1: Trong giảm phân I, NST kép tồn tại ở
A. tất cả các kì. B. kì đầu. C. kì sau. D. kì trung gian.
Câu 2: Trong quá trình nguyên phân, các NST co xoắn cực đại ở kỳ
A. đầu. B. cuối. C. sau. D. giữa .
Câu 3: Trong điều kiện nuôi cấy không liên tục, số lượng vi sinh vật đạt cực đại và không đổi theo thời
gian ở pha
A. log. B. lag. C. cân bằng động. D. suy vong.
Câu 4: Quá trình giảm phân xảy ra ở
A. tế bào sinh dục . B. tế bào sinh dưỡng. C. hợp tử. D. giao tử.
Câu 5: Từ 5

tế bào ban đầu tiến hành nguyên phân. Sau 5 lần phân chia số lượng tế bào mới tạo thành
là:
A. 32. B. 160. C. 80. D. 25.
Câu 6: Một tế bào nguyên phân liên tiếp 4 lần, sau đó giảm phân tạo tinh trùng. Số tinh trùng tạo ra là:

A. đơn phân của axit nucleic cấu tạo nên lõi virut.
B. vỏ bọc ngoài virut.
Trang 1/2 - Mã đề thi 213
C. lõi của virut.
D. đơn phân cấu tạo nên vỏ capsit của virut.
Câu 18: Sự trao đổi chéo giữa các NST trong cặp tương đồng xảy ra vào kỳ
A. đầu II. B. sau I. C. giữa I. D. đầu I.
Câu 19: Trong 1 quần thể vi sinh vật, ban đầu có 10
4
tế bào. Thời gian 1 thế hệ là 20phút, số tế bào trong
quần thể sau 2
h

A. 10
4
.2
6
B. 10
4
.2
3
. C. 10
4
.2
4
. D. 10
4
.2
5
Câu 20: Môi trường mà thành phần có cả chất tự nhiên và chất hoá học là môi trường

C. nhiệt độ thấp trong tủ lạnh các vi khuẩn kí sinh bị ức chế.
D. nhiệt độ thấp có thể diệt khuẩn.
Câu 30: Việc muối chua rau quả là lợi dụng hoạt động của
A. vi khuẩn mì chính. B. nấm cúc đen. C. vi khuẩn lactic. D. nấm men rượu.
Câu 31: Miễn dịch không đặc hiệu không có đặc điểm nào sau đây:
A. luôn có hiệu quả trước miễn dịch đặc hiệu
B. mang tính bẩm sinh.
C. xảy ra khi có kháng nguyên xâm nhập
D. không đòi hỏi sự tiếp xúc với tác nhân gây bệnh
Câu 32: Trong quá trình phân bào của vi khuẩn, sau khi tế bào tăng kích thước, khối lượng, màng sinh
chất gấp nếp tạo thành hạt
A. mêzôxôm B. ribôxom. C. glioxixôm. D. lizôxôm.
HẾT
Trang 2/2 - Mã đề thi 213
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI
TRƯỜNG THPT NGÔ QUYỀN
ĐỀ THI HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2009 – 2010
MÔN: Sinh học - Lớp 10 cơ bản
Thời gian làm bài: 50 phút
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề thi 358
Câu 1: Thời gian thế hệ cuả một vi sinh vật là 20 phút, vậy để thực hiện 8 lần phân chia sẽ mất tổng thời
gian là là:
A. 20 phút. B. 120 phút. C. 160 phút. D. 28 phút.
Câu 2: Công nghệ sinh học đã sản xuất prôtêin dựa vào sự sinh trưởng của vi sinh vật theo…
A. hàm log. B. cấp số cộng. C. cấp số mũ. D. cấp số nhân.
Câu 3: Trong điều kiện nuôi cấy không liên tục, số lượng vi sinh vật đạt cực đại và không đổi theo thời
gian ở pha
A. lag. B. suy vong. C. cân bằng động. D. log.

A. ribôxom. B. mêzôxôm. C. glioxixôm. D. lizôxôm.
Câu 14: Giữ thực phẩm được khá lâu trong tủ lạnh vì
A. nhiệt độ thấp làm cho thức ăn đông lại, vi khuẩn không thể phân huỷ được.
B. nhiệt độ thấp có thể diệt khuẩn.
C. nhiệt độ thấp trong tủ lạnh các vi khuẩn kí sinh bị ức chế.
D. trong tủ lạnh vi khuẩn bị mất nước nên không hoạt động được.
Câu 15: Việc sản xuất bia chính là lợi dụng hoạt động của
A. vi khuẩn lactic đồng hình. B. nấm men rượu.
Trang 1/2 - Mã đề thi 358
C. vi khuẩn lactic dị hình. D. nấm cúc đen.
Câu 16: Sự trao đổi chéo giữa các NST trong cặp tương đồng xảy ra vào kỳ
A. giữa I. B. sau I. C. đầu I. D. đầu II.
Câu 17: Hoạt động nào sau đây KHÔNG lây nhiễm HIV
A. dùng chung bơm kim tiêm với người nhiễm. B. quan hệ tình dục với người nhiễm.
C. Nhận máu từ người nhiễm. D. bắt tay, nói chuyện, ăn chung bát.
Câu 18: Từ 5

tế bào ban đầu tiến hành nguyên phân. Sau 5 lần phân chia số lượng tế bào mới tạo thành
là:
A. 80. B. 25. C. 160. D. 32.
Câu 19: Trong giảm phân I, NST kép tồn tại ở
A. tất cả các kì. B. kì đầu. C. kì trung gian. D. kì sau.
Câu 20: Trong quá trình nguyên phân, các NST co xoắn cực đại ở kỳ
A. đầu. B. giữa . C. sau. D. cuối.
Câu 21: Chu trình nhân lên của virut gồm các giai đoạn lần lượt là:
A. Xâm nhập,hấp thụ, lắp ráp, sinh tổng hợp, phóng thích.
B. Hấp thụ, xâm nhập, sinh tổng hợp, lắp ráp, phóng thích.
C. Hấp phụ, xâm nhập,lắp ráp, sinh tổng hợp, phóng thích.
D. Hấp phụ, xâm nhập, sinh tổng hợp, lắp ráp, phóng thích.
Câu 22: Một loài thực vật có bộ NST lưỡng bội là 2n = 24. Một tế bào đang tiến hành quá trình phân bào

4
.2
4
.
Câu 28: Một tế bào nguyên phân liên tiếp 4 lần, sau đó giảm phân tạo tinh trùng. Số tinh trùng tạo ra là:
A. 16. B. 32. C. 24. D. 64.
Câu 29: Nhân tố sinh trưởng là tất cả các chất
A. không cần cho sự sinh trưởng của sinh vật
B. cần cho sự sinh trưởng của sinh vật
C. cần cho sự sinh trưởng của sinh vật mà chúng tự tổng hợp được
D. cần cho sự sinh trưởng của sinh vật mà chúng không tự tổng hợp được
Câu 30: Capsome là:
A. đơn phân của axit nucleic cấu tạo nên lõi virut.
B. đơn phân cấu tạo nên vỏ capsit của virut.
C. lõi của virut.
D. vỏ bọc ngoài virut.
Câu 31: Ở người ( 2n = 46), số NST trong 1 tế bào tại kì giữa của nguyên phân là
A. 46. B. 23. C. 92. D. 69.
Câu 32: Phagơ là virut gây bệnh cho
A. người. B. vi sinh vật. C. động vật. D. thực vật.
HẾT
Trang 2/2 - Mã đề thi 358
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI
TRƯỜNG THPT NGÔ QUYỀN
ĐỀ THI HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2009 – 2010
MÔN: Sinh học - Lớp 10 cơ bản
Thời gian làm bài: 50 phút
Họ và tên:
Số báo danh:
Mã đề thi 487

A. không đòi hỏi sự tiếp xúc với tác nhân gây bệnh
B. luôn có hiệu quả trước miễn dịch đặc hiệu
C. mang tính bẩm sinh.
D. xảy ra khi có kháng nguyên xâm nhập
Câu 12: Giữ thực phẩm được khá lâu trong tủ lạnh vì
A. nhiệt độ thấp làm cho thức ăn đông lại, vi khuẩn không thể phân huỷ được.
B. nhiệt độ thấp có thể diệt khuẩn.
C. trong tủ lạnh vi khuẩn bị mất nước nên không hoạt động được.
D. nhiệt độ thấp trong tủ lạnh các vi khuẩn kí sinh bị ức chế.
Câu 13: Phagơ là virut gây bệnh cho
A. vi sinh vật. B. động vật. C. người. D. thực vật.
Câu 14: Trong 1 quần thể vi sinh vật, ban đầu có 10
4
tế bào. Thời gian 1 thế hệ là 20phút, số tế bào trong
quần thể sau 2
h

A. 10
4
.2
3
. B. 10
4
.2
5
C. 10
4
.2
6
D. 10

A. phân đôi bằng nội bào tử, nảy chồi.
B. phân đôi bằng nội bào tử, bằng ngoại bào tử.
C. phân đôi nảy chồi, bằng bào tử vô tính, bào tử hữu tính.
D. phân đôi bằng ngoại bào tử, bào tử đốt, nảy chồi.
Câu 25: Việc muối chua rau quả là lợi dụng hoạt động của
A. vi khuẩn lactic. B. vi khuẩn mì chính. C. nấm cúc đen. D. nấm men rượu.
Câu 26: Từ 5

tế bào ban đầu tiến hành nguyên phân. Sau 5 lần phân chia số lượng tế bào mới tạo thành
là:
A. 160. B. 25. C. 32. D. 80.
Câu 27: Trong giảm phân I, NST kép tồn tại ở
A. kì sau. B. kì đầu. C. kì trung gian. D. tất cả các kì.
Câu 28: Một tế bào nguyên phân liên tiếp 5 lần, sau đó giảm phân tạo tế bào trứng. Số tế bào trứng tạo
ra là:
A. 20. B. 128. C. 48. D. 32.
Câu 29: Ở người ( 2n = 46), số NST trong 1 tế bào tại kì giữa của nguyên phân là
A. 92. B. 69. C. 46. D. 23.
Câu 30: Vi khuẩn lam dinh dưỡng theo kiểu
A. hoá tự dưỡng. B. quang dị dưỡng. C. hoá dị dưỡng. D. quang tự dưỡng.
Câu 31: Trong điều kiện nuôi cấy không liên tục, số lượng vi sinh vật đạt cực đại và không đổi theo thời
gian ở pha
A. lag. B. suy vong. C. cân bằng động. D. log.
Câu 32: Capsome là:
A. đơn phân cấu tạo nên vỏ capsit của virut.
B. đơn phân của axit nucleic cấu tạo nên lõi virut.
C. vỏ bọc ngoài virut.
D. lõi của virut.
HẾT
Trang 2/2 - Mã đề thi 487


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status