Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn - Hà Nội
Số 77 - Trần Hưng Đạo - Q.Hoàn Kiếm - TP.Hà Nội - Việt Nam
c1BẢN THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Quý I năm 2009 1. Thông tin về ngân hàng
Giấy phép hoạt động
0041-NH/GP ngày 13 tháng 11 năm 1993
Giấy phép hoạt động do Ngân hàng Nhà nước Việt Nam cấp
Thời hạn hoạt động của Ngân hàng là 40 năm kể từ ngày cấp giấy phép
đầu tiên.
Hội đồng Quản trị
Ông Đỗ Quang Hiển, Chủ tịch
Ông Nguyễn Văn Lê, Thành viên
Ông Nguyễn Văn Hải, Thành viên
Ông Trần Ngọc Linh, Thành viên
Ông Phan Huy Chí, Thành viên
c2
3. Tóm tắt các chính sách kế toán chủ yếu
3.1. Chuẩn mực và chế độ kế toán áp dụng
Ngân hàng trình bày các báo cáo tài chính bằng đồng Việt Nam (VND) theo Luật các Tổ chức
Tín dụng, Luật sửa đổi và bổ sung một số điều trong Luật các Tổ chức Tín dụng, các chuẩn mực kế
toán Việt Nam và Hệ thống Kế toán các tổ chức tín dụng Việt Nam.
3.2. Kỳ báo cáo và đơn vị tiền tệ
Kỳ báo cáo của Ngân hàng bắt đầu từ ngày 01/01/2009 và kết thúc vào ngày 31/03/2009. Đơn
vị tiền tệ sử dụng trong ghi chép kế toán là đồng Việt Nam (VND).
4. Nguyên tắc ghi nhận các nghiệp vụ bằng ngoại tệ và quy đổi
Theo hệ thống kế toán của Ngân hàng, tất cả các nghiệp vụ phát sinh của Ngân hàng được hạch
toán theo nguyên tệ. Tại thời điểm cuối năm, tài sản và công nợ có nguồn gốc ngoại tệ được quy đổi
sang VNĐ theo tỷ giá quy định vào ngày lập bảng cân đối kế toán. Các khoản thu nhập và chi phí
bằng ngoại tệ của Ngân hàng được h
ạch toán bằng VNĐ theo tỷ giá vào ngày phát sinh thông qua
giao dịch mua bán ngoại tệ. Chênh lệch tỷ giá do đánh giá lại các tài khoản kinh doanh ngoại tệ
được hạch toán vào báo cáo Kết quả Hoạt động Kinh doanh và lợi nhuận để lại. Chênh lệch tỷ giá
phát sinh do quy đổi các tài sản và công nợ khác bằng ngoại tệ sang VNĐ được xử lý vào doanh số
của các khoản mục tương ứng trên bảng cân đối kế toán vào ngày lập báo cáo tài chính.
5. Chứng khoán đầu tư giữ đến ngày đáo hạn
Chứng khoán nợ giữ đến ngày đáo hạn là các chứng khoán có kỳ hạn cố định và các khoản thanh
toán cố định hoặc có thể xác định được và Ban Tổng Giám đốc có ý định và có khả năng giữ đến
ngày đáo hạn. Ngân hàng đang ghi nhận các chứng khoán này theo giá gốc cộng lãi dự thu trừ lãi
chờ phân bổ. Giá trị phụ trội hoặc chiết kh
ấu (nếu có) cũng được phản ánh vào giá trị ghi sổ của
khoản đầu tư. Lãi được dự thu hoặc phân bổ theo phương pháp đường thẳng. Chứng khoán được
8. Các khoản cho vay
Các khoản cho vay ngắn hạn có kỳ hạn dưới 1 năm; các khoản cho vay và cho thuê tài chính trung
hạn có kỳ hạn từ 1 năm đến 5 năm và các khoản cho vay và cho thuê tài chính dài hạn có kỳ hạn
trên 5 năm kể từ ngày giải ngân.
Việc phân loại nợ và lập dự phòng rủi ro tín dụng được thực hiện theo Quyết định số
493/2005/QĐ-NHNN ngày 22 tháng 4 năm 2005 và Quyết định số 18/2007/QĐ-NHNN ngày 25
tháng 4 năm 2007 của Thống đố
c Ngân hàng Nhà nước Việt Nam. Các khoản cho vay được phân
thành năm nhóm nợ căn cứ vào tình hình trả nợ và các yếu tố định tính như sau:
Nhóm 1: Nợ đủ tiêu chuẩn
• Các khoản nợ trong hạn mà Ngân hàng đánh giá là có đủ khả năng thu hồi đầy đủ cả
gốc và lãi đúng thời hạn;
• Các khoản nợ quá hạn dưới 10 ngày và Ngân hàng đánh giá là có khả năng thu hồi
đầy đủ gốc và lãi bị quá hạn và thu h
ồi đầy đủ gốc và lãi đúng thời hạn còn lại;
Nhóm 2: Nợ cần chú ý
• Các khoản nợ quá hạn từ 10 ngày đến 90 ngày;
• Các khoản nợ điều chỉnh kỳ hạn trả nợ lần đầu;
• Các khoản nợ cơ cấu lại thời hạn trả nợ trong hạn theo thời hạn được cơ cấu lại.
Nhóm 3: Nợ dưới tiêu chu
ẩn
• Các khoản nợ quá hạn từ 91 đến 180 ngày;
• Các khoản nợ cơ cấu lại thời hạn trả nợ lần đầu, trừ các khoản nợ điều chỉnh kỳ hạn trả
nợ lần đầu phân loại vào nhóm 2;
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn - Hà Nội
Số 77 - Trần Hưng Đạo - Q.Hoàn Kiếm - TP.Hà Nội - Việt Nam
c4
đầy đủ
và chính xác để Ngân hàng đánh giá khả năng trả nợ của khách hàng.
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn - Hà Nội
Số 77 - Trần Hưng Đạo - Q.Hoàn Kiếm - TP.Hà Nội - Việt Nam
c5
Dự phòng rủi ro tín dụng: Việc tính dự phòng cụ thể được căn cứ trên các tỷ lệ áp dụng cho
từng nhóm nợ như sau:
Nhóm Loại Tỷ lệ dự phòng cụ
thể
1 Nợ đủ tiêu chuẩn 0%
2 Nợ cần chú ý 5%
3 Nợ dưới tiêu chuẩn 20%
4 Nợ nghi ngờ 50%
5 Nợ có khả năng mất vốn 100%
Dự phòng cụ thể được tính theo số dư các khoản cho vay tạ
i ngày 30 tháng 11 hàng năm trừ đi
giá trị của tài sản đảm bảo. Giá trị của tài sản đảm bảo là giá trị mà Ngân hàng ước tính có thể thu
hồi từ việc phát mại tài sản bảo đảm sau khi trừ đi các chi phí phát mại tài sản bảo đảm dự kiến tại
thời điểm trích lập dự phòng cụ thể và được chiết khấu theo tỷ lệ quy định cho từng loại tài sản
đả
m bảo.
Theo Quyết định 493/2005/QĐ-NHNN ngày 22 tháng 4 năm 2005, một khoản dự phòng chung
cũng được lập với mức tối thiểu bằng 0,75% tổng số dư của các khoản cho vay và cho thuê tài
chính khách hàng tại ngày 30 tháng 11 hàng năm, không bao gồm các khoản cho vay và cho thuê tài
chính khách hàng được phân loại vào nhóm nợ có khả năng mất vốn. Mức dự phòng chung này
được yêu cầu phải đạt được trong vòng 5 năm kể từ ngày Quyết định có hiệu lực.
tài chính phái sinh được thực hiện được ghi nhận trong báo cáo kết quả họat động kinh doanh. Lợi
nhuận hoặc lỗ chưa thực hiện được ghi nhận vào khoản mục chênh lệch đánh giá lại các công cụ tài
chính phái sinh trên bảng cân đố
i kế toán và được kết chuyển vào kết quả hoạt động kinh doanh vào
thời điểm cuối năm.
12. Ghi nhận thu nhập/ chi phí lãi
Ngân hàng ghi nhận thu nhập từ lãi và chi phí lãi được ghi nhận trên báo cáo kết quả hoạt động
kinh doanh trên cơ sở dự thu, dự chi.
13. Ghi nhận thu nhập từ phí và hoa hồng dịch vụ
Ngân hàng thu phí từ các dịch vụ cung cấp cho khách hàng. Thu nhập từ phí có thể chia thành
các nhóm sau:
• Phí thu từ việc cung cấp dịch vụ trong một thời gian nhất định: Phí thu từ việc
cung cấp dịch vụ trong một thời gian nhất định được dự thu trong suốt thời gian đó. Phí này
bao gồm phí quản lý, phí nhận ủy thác, hoa hồng và các phí liên quan đến cấp tín dụng,
quản lý tài sả
n, phí quản lý danh mục và các chi phí quản lý cũng như phí tư vấn khác.
• Phí thu từ việc cung cấp dịch vụ giao dịch: Phí phát sinh từ việc đàm phán và tham
gia đàm phán các giao dịch cho một bên thứ ba, ví dụ như dàn xếp việc mua cổ phần hoặc
các loại chứng khoán khác hoặc mua lại doanh nghiệp , được ghi nhận khi hoàn tất giao dịch
liên quan. Phí hoặc một phần của khoản phí này có liên quan đến việc thực hiện một công
vi
ệc nhất định sẽ được ghi nhận khi hoàn tất điều kiện tương ứng.
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn - Hà Nội
Số 77 - Trần Hưng Đạo - Q.Hoàn Kiếm - TP.Hà Nội - Việt Nam
c7
Tiền, vàng gửi có kỳ hạn 2,379,320,200,000 2,911,277,000,000
- Bằng VND 2,021,500,000,000 1,902,800,000,000
- Bằng ngoại tệ, vàng 357,820,200,000 1,008,477,000,000
Tổng 2,426,318,405,017 2,945,975,032,363
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn - Hà Nội
Số 77 - Trần Hưng Đạo - Q.Hoàn Kiếm - TP.Hà Nội - Việt Nam
c8
17. Chứng khoán kinh doanh
31/03/2009 01/01/2009
VND VND
Chứng khoán Nợ 474,839,440,889 474,839,440,889
- Chứng khoán Chính phủ 170,351,200,000 170,351,200,000
- Chứng khoán Nợ do các tổ chức tín dụng
khác trong nước phát hành
304,488,240,889 304,488,240,889
Chứng khoán Vốn 19,859,340,000 19,859,340,000
- Chứng khoán Vốn do các tổ chức tín
dụng khác trong nước phát hành
10,440,000,000 10,440,000,000
- Chứng khoán Vốn do các tổ chức kinh tế
trong nước phát hành
VND VND
Cho vay các tổ chức kinh tế, cá nhân trong
nước
5,860,938,653,705 6,231,779,297,805
Cho vay bằng vốn tài trợ, ủy thác đầu tư 23,780,730,000 20,920,000,000
Tổng 5,884,719,383,705 6,252,699,297,805
- Phân tích chất lượng nợ cho vay: 31/03/2009 01/01/2009
VND VND
Nợ đủ tiêu chuẩn 5,527,169,053,260 5,968,921,305,903
Nợ cần chú ý 238,205,352,620 165,824,391,313
Nợ dưới tiêu chuẩn 46,567,156,981 49,695,627,710
Nợ nghi ngờ 59,867,082,979 56,612,136,354
Nợ có khả năng mất vốn 12,910,737,865 11,645,836,525
Tổng 5,884,719,383,705 6,252,699,297,805
- Phân tích dư nợ theo thời gian: 31/03/2009 01/01/2009
thu hồi bằng nguồn dự phòng
Điều chỉnh tăng/ (giảm) khác - -
Số dư cuối kỳ 13,692,316,651 11,848,623,143
Kỳ trước
Số dư đầu kỳ 5,336,385,224 2,746,771,958
Dự phòng rủi ro trích lập trong kỳ/ (Hoàn
nhập dự phòng trong kỳ)
8,355,931,427 9,101,851,185
Dự phòng giảm do xử lý các khoản nợ khó
thu hồi bằng nguồn dự phòng
Số dư cuối kỳ 13,692,316,651 11,848,623,14320. Chứng khoán đầu tư
20.1. Chứng khoán đầu tư sẵn sàng để bán
31/03/2009 01/01/2009
VND VND
Chứng khoán Nợ do các tổ chức tín dụng
khác trong nước phát hành
Chứng khoán Nợ do các tổ chức kinh tế
trong nước phát hành
955,000,000,000 955,000,000,000
Dự phòng giảm giá chứng khoán sẵn sàng
để bán
Các khoản đầu tư dài hạn khác 748,159,000,000 748,159,000,000
Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn - -
Tổng 748,159,000,000 748,159,000,000- Danh mục các khoản đầu tư, góp vốn như sau:
Kỳ này Kỳ trước
Tên các đơn vị
Giá gốc
Tỷ
phần
nắm
giữ
Giá gốc
Tỷ
phần
nắm
giữ
Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát
triển Cao su Nghệ An
600,000,000 0.80% 600,000,000 0.80%
Công ty Cổ phần Quản lý Quỹ Sài
Gòn - Hà Nội
5,200,000,000 10.40% 5,200,000,000 10.40%
Công ty Cổ phần chứng khoán Sài
Gòn - Hà Nội
35,000,000,000 10.00% 35,000,000,000 10.00%
Đơn vị tính: VND
Khoản mụcNhà cửa, vật kiến trúc Máy móc, thiết bị
Phương tiện vận tải,
truyền dẫn
Dụng cụ quản lý
Tài sản cố định
khác
Cộng
N
g
u
y
ên
g
iá - - - - -
Số dư đầu kỳ 16,662,346,893 10,240,089,855 35,102,080,983 21,780,709,818 1,100,366,145 84,885,593,694
Số tăng trong kỳ 26,356,182,812 3,761,505,266 1,570,281,489 1,648,373,076 213,328,818 33,549,671,461
- Mua trong kỳ 26,356,182,812 3,209,833,437 863,508,665 203,832,092 51,638,818
30,684,995,824
- Đ
ầ
u tư XDCB hoàn thành - - - - -
-
- Tăng khác - - -
-
-
-
ỳ
2,754,748,403 2,091,332,969 4,405,697,531 4,924,420,597 391,128,588
14,567,328,088
S
ố
tăn
g
tron
g
k
ỳ
1,886,870,146 780,358,876 549,397,115 651,257,081 316,775,385
4,184,658,603
- Kh
ấ
u hao trong kỳ 1,742,838,721 759,603,058
483,970,646
407,400,173 33,727,089
3,427,539,687
- Tăn
g
khác - - - - -
-
S
ố
g
iảm tron
g
k
13
- Tăng, giảm tài sản cố định hữu hình kỳ trước:
Đơn vị tính: VNDKhoản mục
Nhà cửa, vật kiến
trúc
Máy móc, thiết bị
Phương tiện vận tải,
tru
y
ền dẫn
Dụng cụ quản lý
Tài sản cố định
khác
Cộng
Nguyên giá
Số dư đầu kỳ 15.984.756.655 7.857.711.368 19.775.585.597 12.616.181.171 283.741.701
56.517.976.492
Số tăng trong kỳ 26.606.633.394 4.341.770.487 15.326.495.386 9.205.136.647 816.624.444
56.296.660.358
- Mua trong kỳ 26.606.633.394 4.341.770.487 15.326.495.386 9.193.970.381 816.624.444
56.285.494.092
- Đầu tư XDCB hoàn thành - - - - -
-
- Tăng khác - - -
11.166.266
Giá trị còn lại
Tại ngày đầu kỳ
14.135.724.369 7.040.403.331 17.858.372.755 10.781.927.355 234.038.467 50.050.466.277
Tại ngày cuối kỳ
38.952.752.725 9.932.714.706 30.526.337.891 16.813.598.431 941.373.902 97.166.777.655
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn - Hà Nội
Số 77 - Trần Hưng Đạo - Q.Hoàn Kiếm
TP.Hà Nội - Việt Nam
c
h1423. Tài sản cố định vô hình
- Tăng, giảm tài sản cố định vô hình kỳ này:
vị tính: VND
Khoản mụcQuyền sử dụng đấtPhần mềm vi tính
Tài sản cố định
vô hình khác
Cộng
N
g
u
y
ên
ỳ
- 203,405,218 1,165,470,364 1,368,875,582
- Khấu hao tron
g
k
ỳ
- 198,580,318 1,165,470,364 1,364,050,682
Số dư cuối kỳ
6,500,000 327,356,474 1,574,638,299
1,908,494,773
Giá trị còn lại
Tại ngày đầu kỳ
728,970,372,875 3,012,400,994 (409,167,935) 731,573,605,934
Tại ngày cuối kỳ
705,378,789,421 3,018,755,776 18,530,241,701 726,927,786,898 - Tăng, giảm tài sản cố định vô hình kỳ trước:
Đơn vị tính: VND
Khoản mụcQuyền sử dụng đấtPhần mềm vi tính
Tài sản cố định
vô hình khác
Cộng
N
g
u
y
ên
g
g
k
ỳ
- - -
-
Số dư cuối kỳ
705.385.289.421 3.136.352.250 20.000.000.000 728.521.641.671
Giá trị hao mòn luỹ kế
S
ố
dư đ
ầ
u k
ỳ
6.500.000 343.462.376 -
349.962.376
S
ố
tăn
g
tron
g
k
ỳ
157.780.000 189.656.815 1.000.000.000
1.347.436.815
- Kh
ấ
u hao tron
g
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn - Hà Nội
Số 77 - Trần Hưng Đạo - Q.Hoàn Kiếm
TP.Hà Nội - Việt Nam
c
h15
24.
Tài sản Có khác
Đơn vị tính: VND
31/03/2009 01/01/2009
VND
VND
Chi phí xây dựng cơ bản dở dang 7,151,645,550 7,998,889,115
Các khoản phải thu (*) 170,202,671,828 142,638,626,052
Dự phòng rủi ro cho các tài sản Có khác - -
Tài sản Có khác 901,393,234,432 641,193,181,488
Tổng 1,078,747,551,810 791,830,696,655
(*): Không bao gồm tài sản thuế thu nhập hoãn lại và các khoản phải thu từ các giao dịch nội bộ. 25. Tiền, vàng gửi các tổ chức tín dụng khác
31/03/2009 01/01/2009
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn - Hà Nội
Số 77 - Trần Hưng Đạo - Q.Hoàn Kiếm
TP.Hà Nội - Việt Nam
c
h16
27. Vốn tài trợ, ủy thác đầu tư, cho vay tổ chức tín dụng chịu rủi ro
31/03/2009 01/01/2009
VND
VND
Vốn nhận tài trợ, ủy thác đầu tư, cho vay bằng VND 24,209,670,000 24,649,670,000
Vốn nhận tài trợ, ủy thác đầu tư, cho vay bằng vàng,
ngoại tệ
838,139,878 823,262,213
Tổng 25,047,809,878 25,472,932,213
28. Các khoản nợ khác
31/03/2009 01/01/2009
VND
VND
Các khoản phải trả nội bộ 2,379,338,650 27,163,549,777
Các khoản phải trả bên ngoài 100,402,575,356 185,407,441,936
Quỹ Dự
trữ bổ
sung vốn
chủ sở
hữu
Quỹ
khác
thuộc
vốn chủ
sở hữu
Lợ
i
nhuận
sau thuế/
Lỗ lũy kế
Cộng
Số dư đầu năm 2,000,000 48,000 (2,351) - 13 32,362 16,701 4,418 167,512 2,266,655
Tăng trong năm - - - 8,454 - - - - 82,447 90,901
Tăng vốn trong năm - - -
8,454
- - - - -
8,454
Lợi nhuận tăng trong năm - - - - - - - - 80,874
80,874
Tăng khác - - - - - - - - 1,573
1,573
Giảm trong năm - - - 628 - - - 1,392 - 2,020
Sử dụng trong năm - - - - - - - 1,392 -
1,392
Các khoản giảm khác - - -
73,319,942,401
112,460,008,976
Thu nhập lãi cho thuê tài chính
- -
Thu khác từ hoạt động tín dụng
2,143,983,905
5,162,390,736
Tổng
342,986,381,533
1,293,370,182,074
31. Chi phí lãi và các khoản chi phí tương tự
Kỳ này Kỳ trước
VND VND
Trả lãi tiền gửi 230,221,084,100 1,128,156,527,604
Trả lãi tiền vay 630,171,060 4,196,195,877
Chi phí hoạt động tín dụng khác 9,479,961 217,723,865
Tổng
230,860,735,121 1,132,570,447,346
32. Lãi/ lỗ thuần từ hoạt động dịch vụ
Quý I năm 2009 Năm 2008
VND
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh ngoại hối 6,045,054,323 32,378,014,361
- Thu từ kinh doanh ngoại tệ giao ngay 6,023,099,619 31,370,533,356
- Thu từ các công cụ tài chính phái sinh tiền tệ 21,954,704 1,007,481,005
Chi phí hoạt động kinh doanh ngoại hối 926,071,747 6,355,121,772
- Chi về kinh doanh ngoại tệ giao ngay 891,071,747 5,067,143,607
- Chi về các công cụ tài chính phái sinh tiền tệ 35,000,000 1,287,978,165
Lãi/ lỗ thuần từ hoạt động kinh doanh ngoại hối 5,118,982,576 26,022,892,589
34. Lãi/ lỗ thuần từ hoạt động mua bán chứng khoán kinh doanh
Quý I năm 2009 Năm 2008
VND
VND
Thu nhập từ mua bán chứng khoán kinh doanh - -
Chi phí về mua bán chứng khoán kinh doanh - -
Chi phí dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh (211,699,724) (14,167,588,000)
Lãi/ lỗ thuần từ hoạt động mua bán chứng khoán
kinh doanh
(211,699,724)
(14,167,588,000)
35. Thu nhập từ góp vốn, mua cổ phần Quý I năm 2009 Năm 2008
VND
Quý I năm 2009 Năm 2008
VND
VND
Chi nộp thuế và các khoản phí, lệ phí 945,395,595 9,268,511,020
Chi phí cho nhân viên 21,589,167,409 85,397,886,160
- Chi lương và phụ cấp 18,496,151,263 75,291,327,710
- Các khoản chi đóng góp theo lương 1,622,195,940 4,035,675,057
- Chi trợ cấp 1,000,000 465,519,131
- Chi công tác xã hội 3,100,000 -
Chi về tài sản 9,517,769,326 28,519,997,824
Trong đó: Khấu hao tài sản cố định
3,134,322,203
10,527,785,795
Chi cho hoạt động quản lý công vụ 7,745,289,212 63,361,809,909
- Công tác phí 389,916,033 2,709,977,534
- Chi về các hoạt động đoàn thể của ngân hàng 4,417,000 247,700,000
Chi nộp phí bảo hiểm, bảo đảm tiền gửi của
khách hàng
1,304,338,887 3,987,803,901
Tổng 41,101,960,429 190,536,008,814
38. Tiền và các khoản tương đương tiền
Quý I năm 2009 Năm 2008
VND