TRường THPT Phước Vĩnh – ĐỀ CƯƠNG ÔN THI TỐT NGHIỆP 12 NĂM HỌC 2009-2010
TRƯỜNG THPT PHƯỚC VĨNH
TỔ HÓA
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT ÔN THI TỐT NGHIỆP NĂM HỌC 2009- 2010
Tuần Tiết Kiến thức cần đạt Kĩ năng Ghi chú
1 Chủ đề 1. Este
1. Khái niệm về este và một số
dẫn xuất của axit cacboxylic
(đặc điểm cấu tạo phân tử, gọi
tên (gốc chức).
2. Phương pháp điều chế este
của ancol, của phenol.
3. Tính chất hoá học của este:
+ Phản ứng ở nhóm chức: Thuỷ
phân (xúc tác axit), phản ứng
với dung dịch kiềm (phản ứng
xà phòng hoá), phản ứng khử.
+ Phản ứng ở gốc hiđrocacbon :
thế, cộng, trùng hợp…
1. Viết được công thức cấu tạo của
este có tối đa 5 nguyên tử cacbon .
2. Viết các PTHH minh họa tính
chất hoá học của este.
3. Phân biệt được este với các chất
khác như ancol, axit bằng phương
pháp hóa học;.
4. Giải được bài tập: xác định khối
lượng este tham gia phản ứng xà
phòng hoá và sản phẩm, bài tập
khác có nội dung liên quan.
2 Chủ đề 2. Lipit
- CTPT, Đặc điểm cấu tạo, tính
chất vật lí, tính chất hóa học của
sacca.
- CTPT, Đặc điểm cấu tạo, tính
chất vật lí, tính chất hóa học của
tinh bột và xenlu.
- Viết phương trình minh họa tính
chất hóa học.
- Phân biệt các dung dịch Sacca, glu,
gli bằng phương pháp hóa học.
- Tính khối lượng glu thu được từ
phản ứng thủy phân theo hiệu suất
phản ứng.
TRường THPT Phước Vĩnh – ĐỀ CƯƠNG ÔN THI TỐT NGHIỆP 12 NĂM HỌC 2009-2010
TRường THPT Phước Vĩnh – ĐỀ CƯƠNG ÔN THI TỐT NGHIỆP 12 NĂM HỌC 2009-2010
4 Chủ đề: Amin
- Khái niệm, phân loại, danh
pháp.
- Tính bazo của amin. Brom có
phản ứng thế trong nước brom.
- Viết CTCT, xác định được bậc
amin.
- Viết phương trình minh họa cho
tính chất hóa hoc.
- Phân biệt anilin và phenol.
- Giả được bài tập Xác định CTPT
và các bài tập có nội dung liên quan.
5 Chủ đề: amino axit
- Đặc điểm cấu tạo, khái niệm
amino axit.
polime tổng hợp hoặc nhân tạo.
8- 9 Chủ đề: Đại cương kim loại
- Vị trí, cấu hình e lớp ngoài
cùng, một số kiểu mạng tinh thể
kim loại phổ biến, liên kết kim
loại.
- Kim loại tác dụng với phi kim
tạo thành muối hoạc oxit.
Kim loại tác dụng với axit.
- Kim loại đứng trước H trong
dãy hoạt động hh tác dụng với
H
2
SO
4
loãng và HCl tạo thành
muối và giải phóng khí H
2
.
- Kim loại ( - Au, Pt) tác dụng
với axit HNO
3
, H
2
SO
4
đặc tạo
muối của kim loại có hóa trị cao
nhất + spk + H
2
- Điều chế.
- Viết phương trình.
- Tính %m kim loại trong hỗn hợp
phản ứng và một số bài tập liên
quan.
11 Chủ đề : Kim loại kiềm thổ và
hợp chất.
- Vị trí, cấu hình e của KLK
thổ .
- Tính chất hóa học của KLK thổ
và hợp chất.
- Điều chế.
- Nước cứng, cách làm mềm
nước cứng.
- Viết phương trình.
- Tính %m kim loại trong hỗn hợp
phản ứng và một số bài tập liên
quan.
12 Chủ đề : Kim loại nhôm và
hợp chất.
- Tính lưỡng tính của oxi và
hidroxit nhôm.
- Phương trình minh họa.
- Bài tập nhôm.
13 Chủ đề sắt và hợp chất sắt.
- Tính chất của sắt và một số
hợp chất quan trọng của sắt.
- Viết phương trình minh họa cho
tính chất của sắt.
- Nhận biết các ion Fe
15 Chủ đề: Đồng và hợp chất.
- Vị trí đồng trong BTH.
- Tính chất của đồng và hợp
chất.
- Viết phương trình.
- Tính % của Cu hoặc hợp chất đồng
có trong hỗn hợp và các bài tập khác
có nội dung liên quan.
16 Chủ đề : nhận biết và hóa học
với vấn đề môi trường, xã hội
…
- Nhận biết một số cation và anion
thường gặp.
- Nhận biết một số chất khí.
- một số vần đề hóa học với môi
trường, kinh tế văn hóa, xã hội…
TRường THPT Phước Vĩnh – ĐỀ CƯƠNG ÔN THI TỐT NGHIỆP 12 NĂM HỌC 2009-2010
TRường THPT Phước Vĩnh – ĐỀ CƯƠNG ÔN THI TỐT NGHIỆP 12 NĂM HỌC 2009-2010
CHƯƠNG I. ESTE- LIPIT
A. BÀI TẬP TỰ LUẬN
I. ESTE
Bài 1. Viết phương trình phản ứng theo công thức tổng quát tạo este từ:
a. Axít no, đơn chức và ancol no đơn chức
b. Axít đơn chức và ancol đơn chức
c. Axít không no, đơn chức (có 1 nối đôi) và ancol no, đơn chức.
d. Axít thơm đơn chức và ancol no, đơn chức
Bài 2.
1.Viết CTCT và gọi tên các este có CTPT C
3
H
c) HCOOC
2
H
5
+ Ba(OH)
2
→
d) HCOOC
2
H
5
+ AgNO
3
/NH
3
→
e) CH
2
=CH-COO-CH
3
+ Br
2
→
g) CH
2
=C(CH
3
)-COOCH
3
0
Bài 7. Đốt cháy hoàn toàn 7,4g este đơn chức (B) thu được 13,2g CO
2
và 0,3 mol nước. Tìm CTPT, CTCT
và gọi tên B.
ĐS:
2
2
CO
este
este CO
32.n
=
m - 14.n
n
=3
Bài 8. Đốt cháy hoàn toàn 1,48g este (A) tạo bởi axít hữu cơ no, đơn chức và ancol no, đơn chức thu được
1,344 lít CO
2
(đkc). Tìm CTPT, CTCT và gọi tên A.
ADCT:
2
2
CO
este
este CO
32.n
=
m - 14.n
n
= 3.
Bài 11. Xà phòng hoá hoàn toàn 1 este đơn A bằng dung dịch NaOH thu được muối B có KLPT bằng 24/29
KLPT A. Biết d A/CH
4
= 7,25. Tìm CTPT, CTCTvà gọi tên A. ĐS: n=6;
este
a
. 67
b
R M= −
=29.
Bài 12 . Phân tích 1,06g một este A thu được 1,32g CO
2
và 0,54 g H
2
O
a.Tìm CTĐGN của A
b.Tìm CTPT của A biết d
A/kk
= 2,55.
c.Cho A tác dụng với NaOH cho một muối có khối lượng bằng 41/37 khối lượng A. Xác định CTCT và gọi
tên A. ĐS:
este
41
. 67
37
R M= −
= 15; CH
3
COOCH
3
-3
) : 890 = 1,0837 . 10
-3
mol
Suy ra
n
KOH = 3. 1,0837 . 10
-3
mol
⇒
m
KOH = 56. 3. 1,0837 .10
-3
. 1000 = 182,06 mg.
Chỉ số xà phòng = 182 + 7 = 189
Bài 7. Để xà phòng hóa hết 100kg chất béo ( triolein) có chỉ số axit bằng 7 cần 14,1g KOH. Tính khối lượng
muối thu được giả sử các phản ứng xảy ra hoàn toàn.
Bài 8. Cho 0,25ml NaOH vào 20g chất béo trung tính và nước rồi đun lên. Sau phản ứng kết thúc cần dung
180ml dung dịch HCl 1M để trung hoà lượng NaOH dư.
a.Tính khối lượng NaOH nguyên chất cần xà phòng hoá 1 tấn chất béo trên.
b.Tính khối lượng glixerol và xà phòng thu được từ 1 tấn chất béo đó.
Bài 9. Đun 85g chất béo trung tính với 250ml dd NaOH 2M cho đến khi phản ứng kết thúc. Để trung hòa
lượng NaOH còn dư cần dùng 97ml dung dịch H
2
SO
4
1M.
a.Để xà phòng hoá hoàn toàn 1 tấn chất béo trên cần bao nhiêu kg NaOH nguyên chất.
x (kg) 720 (kg)
Rút ra x =
720.890
3.306
= 698 (kg)
Khối lượng chất béo có chứa tạp chất cần dùng là:
698.100
89
= 784,3 (kg).
B. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 1 : C
4
H
8
O
2
có bao nhiêu đồng phân este?
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 2 : Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm được gọi là phản ứng
A. Xà phòng hóa B. Hydrat hóa C. Crackinh D. Sự lên men
Câu 3 : Metyl propionat là tên gọi của hợp chất
A. HCOOC
3
H
7
B. C
3
H
7
COOH C. C
(n≥2) D. C
n
H
2n – 2
O
2
(n≥3)
Câu 5 : Chất nào sau đây không phải là este?
A. C
2
H
5
Cl B. CH
3
– O – CH
3
C. CH
3
COOC
2
H
5
D. C
2
H
5
ONO
2
Câu 6 : Thủy phân chất nào sau đây trong dd NaOH dư tạo 2 muối?
A. CH
OH – CH
2
OH C. C
2
H
2
D. C
6
H
5
OH
Câu 8 : Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Phản ứng este hóa luôn xảy ra hoàn toàn
B. Khi thủy phân este no trong môi trường axit sẽ cho axit và rượu
C. Phản ứng giữa axit và rượu là phản ứng thuận nghịch
D. Khi thủy phân este no trong môi trường kiềm sẽ cho muối và rượu
Câu 9 : Cho CTPT C
4
H
6
O
2
của một este. Ứng với CTPT này có bao nhiêu đồng phân khi xà phòng hóa cho
ra 1 anđehit và bao nhiêu đồng phân cho ra muối của 1 axit không no?
A. 3,2 B. 2, 2 C. 2,1 D. 2,3
Câu 1 0 : Tên gọi của este có mạch cacbon không phân nhánh có công thức phân tử C
4
H
8
O
3
CH
2
CH
2
OH , CH
3
COOH
D. CH
3
CH
CH
3
CH
2
CH
2
CH
2
OH
, CH
3
COOH
Câu 1 3 : Cho chuỗi biến hóa sau: C
2
H
2
→
X
H
5
OH.
C. CH
3
CHO, CH
3
COOH, C
2
H
5
OH. D. CH
3
CHO, C
2
H
5
OH, CH
3
COOH.
TRường THPT Phước Vĩnh – ĐỀ CƯƠNG ÔN THI TỐT NGHIỆP 12 NĂM HỌC 2009-2010
TRường THPT Phước Vĩnh – ĐỀ CƯƠNG ÔN THI TỐT NGHIỆP 12 NĂM HỌC 2009-2010
Câu 14 : Một este có 10 nguyên tử C khi bị xà phòng hóa cho ra hai muối và một anđehit. Chọn CTCT của
este này trong 3 công thức sau:
1/ CH
2
=CH-OOC-COOC
6
H
5
Na. Công thức cấu tạo của X là
A. HCOOC
3
H
7
B. C
2
H
5
COOCH
3
C. CH
3
COOC
2
H
5
D. HCOOC
3
H
5
Câu 1 6 : Thủy phân vinylaxetat bằng dd KOH vừa đủ. Sản phẩm thu được là
A. CH
3
COOK, CH
2
=CH-OH. B. CH
3
COOK, CH
3
B. C
3
H
6
O
2
C. C
4
H
8
O
2
D. C
5
H
10
O
2
Câu 1 9 : Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol este thu được 19,8g CO
2
và 0,45 mol H
2
O. Công thức phân tử este là
A. C
2
H
4
O
2
B. C
H
4
O
2
B. C
3
H
6
O
2
C. C
4
H
8
O
2
D. C
5
H
8
O
2
Câu 22 : Đốt cháy hoàn toàn a mol este A tạo bời ancol no, đơn chức, mạch hở và axit không no (chứa một
liên kết đôi ), đơn chức, mạch hở thu được 4,48l CO
2
(đktc) và 1,8 gam nước. Giá trị của a là
A. 0,05 mol B. 0,1 mol C. 0,15 mol D. 0,2 mol
Câu 23 : Khi đốt cháy hoàn toàn este X cho số mol CO
2
bằng số mol H
8
O
2
trong dung dịch NaOH thu được hỗn hợp 2 chất
hữu cơ Y và Z trong đó Z có tỉ khối hơi so với H
2
bằng 23. Tên của X là
A. etyl axetat B. Metyl axetat C. metyl propionat D. propyl fomat
Câu 25 : Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol este X thu được 0,3 mol CO
2
và 0,3 mol nước. Nếu cho 0,1 mol X tác
dụng hết với NaOH thì thu được 8,2g muối. Công thức cấu tạo của X là
A. HCOOC
2
H
3
B. CH
3
COOCH
3
C. HCOOC
2
H
5
D. CH
3
COOC
2
H
5
A. 12,4g B. 20g C. 10g D. 28,183g
Câu 28 : Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol este X rồi dẫn sản phẩm cháy vào dd Ca(OH)
2
dư thu được 20g kết tủa.
CTPT của X là
A. HCOOCH
3
B. HCOOC
2
H
5
C. CH
3
COOCH
3
D. CH
3
COOC
2
H
5
Câu 29 : Thực hiện phản ứng este hóa mg CH
3
COOH bằng một lượng vừa đủ C
2
H
5
OH thu được 0,02 mol
este (giả sử hiệu suất phản ứng đạt 100%) thì giá trị của m là
A. 2,1g B. 1,2g C. 1,1g D. 1,4 g
CH
2
CH
3
Câu 32 : Đun 12g axit axetic với một lượng dư ancol etylic (có H
2
SO
4
đặc xt). Đến khi phản ứng kết thúc thu
được 11g este. Hiệu suất phản ứng este hóa là
A. 70% B. 75% C. 62,5% D. 50%
Câu 33 : 10,4 g hỗn hợp X gồm axit axetat và etyl axetat tác dụng vừa đủ với 150g dung dịch NaOH 4%.
Phần trăm khối lượng của etyl axetat trong hỗn hợp bằng
A. 22% B. 42,3% C. 57,7% D. 88%
Câu 3 4 : Để biến 1 số dầu thành mỡ rắn hoặc bơ nhân tạo, người ta thực hiện quá trình nào sau đây?
A.hiđrô hóa( Ni,t
0
) B. cô cạn ở nhiệt độ cao
C.làm lạnh D. xà phòng hóa
Câu 35 : Xà phòng được điều chế bằng cách nào sau đây?
A.phân hủy mỡ B.thủy phân mỡ trong kiềm
C.phản ứng của axít với kim loại D.đêhiđrô hóa mỡ tự nhiên
Câu 36 : đốt cháy hòan tòan este no đơn chức thì thể tích CO
2
sinh ra bằng oxi phản ứng, este là
A. etyl axetat B.metyl axetat C.metyl fomiat D.propyl fomiat
Câu 37 : hỗn hợp M gồm 2 este đơn chức X,Y hơn kém nhau 1nhóm -CH
2
-, cho 6,7g hỗn hợp M tác dụng
vừa đủ với 100ml dd NaOH 1M thu được 7,4g hỗn hợp 2 muối, CTCT chính xác của X,Y là
-COOCH
3
Câu 3 8 : chia m g 1 este E làm 2 phần bằng nhau
Phần 1 đốt cháy hòan tòan sinh ra 4,48lít CO
2
(đktc) và 3,6g nước
Phần 2 tác dụng đủ với 100ml dd NaOH 0,5M thu được 3g ancol, giá trị m là
A. 0,88g B. 0,6g C. 0,44g D.8,8g
Câu 39 : có 0,15mol hỗn hợp 2 este đơn chức tác dụng vừa đủ với 0,25mol NaOH tạo thành hỗn hợp 2 muối
và rượu có khối lượng tương ứng là 23,9g và 2,3g; 2 este đó là:
A.CH
3
COOC
6
H
5
và CH
3
COOC
2
H
5
B. CH
3
COOC
6
H
5
và CH
3
O. CTPT của rượu và axit lần lượt là
A. CH
4
O và C
2
H
4
O
2
B.C
2
H
6
và C
2
H
4
O
2
C. C
2
H
6
và CH
2
O
2
D. C
2
H
4
, khi cho 16g X tác dụng vừa đủ với 200g dung dịch NaOH 4%, thì thu
được một rượu Y và 17,8g hỗn hợp 2 muối. CTCT thu gọn của X là
A. HCOO(CH
2
)
4
OOCCH
3
B. CH
3
COO(CH
2
)OOCCH
3
TRường THPT Phước Vĩnh – ĐỀ CƯƠNG ÔN THI TỐT NGHIỆP 12 NĂM HỌC 2009-2010
TRường THPT Phước Vĩnh – ĐỀ CƯƠNG ÔN THI TỐT NGHIỆP 12 NĂM HỌC 2009-2010
C. C
2
H
5
COO(CH
2
)
3
OOCCH D. CH
3
COOCH
2
CH
đủ 45 ml dd NaOH 1M để xà phòng hòa 3,33g E. CTCT thu gọn của X, Y là
A CH
3
COOCH
3
và HCOOC
2
H
5
B CH
3
COOC
2
H
5
và C
2
H
5
COOCH
3
C CH
3
COOC
2
H
5
vàHCOOC
3
H
2
H
4
O
2
D C
4
H
6
O
2
Câu 50 : thủy phân hoàn toàn 3.96g chất X (C
3
H
4
O
2
) trong m ôi trường axit. Đc h
2
2 chất X
1
và X
2
. cho h
2
X
1
,X
2
Câu 56 : Đun nóng 8,6g CH
2
=CHCOOCH
3
với 120 ml dd NaOH 1M. Cô cạn dd sau phản ứng thu được khối
lượng rắn là
A. 9, 4 g B. 12, 6 g C. 10, 2 g D.Cả A, B, C đều sai
Câu 57 : Hỗn hợp Y gồm hai Este đơn chức mạch hở là đồng phân của nhau. Cho m (g) hỗn hợp Y tác dụng
vừa đủ với 100ml dd NaOH 0,5 M, thu được 1 muối của 1 axitcacboxylic và hỗn hợp hai rượu. Mặt khác đcht
m (g) hh Y cần dùng 5, 6(l) oxi và thu được 4, 48(l)
2
CO
(đktc) công thức cấu tạo của hai Este trong hh Y là
A. CH
3
COOCH
3
và HCOOC
2
H
5
B. C
2
H
5
COOCH
3
và HCOOC
3
H
H
4
O
2
và C
3
H
6
O
2
B. C
3
H
4
O
2
và C
4
H
6
O
2
C. C
3
H
6
O
2
và C
4
H
2
→ X → Y → Z → CH
3
COOC
2
H
5
X, Y, Z lần lượt là :
A. C
2
H
4
, CH
3
COOH, C
2
H
5
OH. B. CH
3
CHO, C
2
H
4
, C
2
H
5
OH.
OH.
B. (CH
3
)
2
CH-CH
2
OH, CH
3
COOH. D. CH
3
COOH, (CH
3
)
2
CH-CH
2
CH
2
OH.
Câu 63 : Đốt cháy hoàn toàn một este hữu cơ X thu được 13,2g CO
2
và 5,4g H
2
O. X thuộc loại :
A. este no đơn chức, mạch hở. C. este mạch vòng đơn chức.
B. este có một liên kết đôi, chưa biết số nhóm chức. D. este hai chức no.
Câu 64 : Để phân biệt các este riêng biệt : vinyl axetat, anlyl propionat, metyl acrylat . Ta có thể tiến hành theo
trình tự nào sau đây ?
A. dùng dd NaOH, đun nhẹ, dùng dd brom, dùng H
& C
2
H
5
COOC
2
H
5
. C. C
3
H
7
COOC
2
H
5
& C
3
H
5
COOC
2
H
3
.
B. C
2
H
3
COOC
H
8
O
2
. Đun 4,4g X trong NaOH thoát ra hơi rượu Y. Cho Y đi qua CuO đun
nóng được andehit Z. Cho Z thực hiện phản ứng tráng bạc thấy giải phóng nhiều hơn 15g bạc. X là :
A. C
2
H
5
COOC
2
H
5
. B. C
2
H
5
COOCH
3
. C. HCOOC
3
H
7
. D. CH
3
COOC
2
H
5
3
COOH & HCOOCH
3
. C. CH
3
COOH & CH
3
CH
2
CH
2
OH.
B.
HCOOCH
3
& CH
3
COOH. D. (CH
3
)
2
CH-OH & HCOOCH
3
Câu 69 : Este đơn chức X có tỉ khối hơi so với CH
4
là 6,25. Cho 20g X tác dụng với 300ml dung dịch KOH
1M ( đun nóng). Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 28g chất rắn khan. Công thưc cấu tạo của X là:
A. CH
2
=CH-CH
3
-COOCH=CH
2
B. HCOO-CH
2
CH=CH
2
C.HCOO-CH=CH-CH
3
D.HCOO-C(CH
3
)=CH
2
Câu 71 : Công thức tổng quát của este tạo bởi axit đơn chức no mạch hở và ancol đơn chức no mạch hở có
dạng.
A- C
n
H
2n+2
O
2
( n ≥ 2) C- C
n
H
2n
O
2
(n ≥ 2) B- C
n
7
COOCH
3
D.CH
3
COOC
3
H
7
Câu 73 : X các công thức phân tử C
4
H
6
O
2
Cl
2
. Khi cho X phản ứng với dung dịch NaOH thu được
CH
2
OHCOONa, etylenglicol và NaCl. Công thức cấu tạo của X?
A. CH
2
Cl-COO-CHCl-CH
3
. C. CH
3
-COO-CHCl-CH
2
Cl.
3
B. C
2
H
5
COOC
3
H
5
. C. CH
3
-CH(CH
3
)-O-OC-C
2
H
5
D. C
3
H
7
COOC
2
H
3
.
Câu 75 : X có công thức phương trình C
4
H
6
3
-COO-C
2
H
5
. D. H-COO-C
2
H
5
.
Câu 77 : Hỗn hợp A gồm 2 este đơn chức no, đồng phân. Khi trộn 0,1 mol hỗn hợp A với O
2
vừa đủ rồi đốt
cháy thu được 0,6 mol sản phẩm gồm CO
2
và hơi nước. Công thức phân tử 2 este là
A. C
4
H
8
O
2
. B. C
5
H
10
O
2
. C. C
3
Để thỏa điều kiện trên thì X có tên là :
A. Ancol etylic B. Etyl axetat. C. Metyl propionat. D. Propyl fomiat.
Câu 79 : Cho các chất có công thức cấu tạo sau đây: (1)CH
3
CH
2
COOCH
3
; (2)CH
3
OOCCH
3
; (3)HCOOC
2
H
5
; (4)CH
3
COOH; (5)CH
3
CHCOOCH
3
; (6) HOOCCH
2
CH
2
OH (7)CH
3
OOC-COOC
2
Câu 82 : Để trung hòa 14g 1 chất béo cần 15ml dung dịch KOH 0.1M. Chỉ số axit của chất béo đó là
A. 5 B. 6 C. 7 D. 8
Câu 83 : Thủy phân 8.8g este X có công thức phân tử C
4
H
8
O
2
bằng dung dịch NaOH vừa đủ thu được 4.6 g
ancol Y và
A. 4.1 g muối B. 4.2 g muối C. 8.2 g muối D. 3.4 g muối
Câu 84 :Từ các ancol C
3
H
8
O và các axit C
4
H
8
O
2
có thể tạo ra bao nhiêu este là đồng phân cấu tạo của nhau?
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 85 : Đun nóng hỗn hợp gồm 3 ancol đơn chức thu được 21,6 gam nước và 6 ete số mol bằng nhau. Vây
sô mol mỗi ete là
A 0.1 B 0.2 C 0.15 D 0.008
Câu 86 : Đốt cháy hoàn toàn a mol một ancol đơn chức, có một liên kết đôi trong phân tử thu được b mol
CO
2
và c mol H
C. (C
6
H
5
COO)
3
C
3
H
5
B. (C
16
H
33
COO)
3
C
3
H
5
D. (C
2
H
5
COO)
3
C
3
H
5
2
.
Câu 91 : Chất béo có đặc điểm chung nào sau đây
A. không tan trong nước, nặng hơn nước, có trong thành phần chính của dầu, mỡ động thực vật
B. Không tan trong nước, nhẹ hơn nước, có trong thành phần chính của dầu, mỡ động thực vật
C. Là chất lỏng, không tan trong nước, nhẹ hơn nước, có trong thành phần chính của dầu mỡ, động thực
vật.
D. Là chất rắn, không tan trong nước, nhẹ hơn nước, có trong thành phần chính của dầu, mỡ động thực
vật.
Câu 92 : Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A. Chất béo là trieste của glixerol với các axit monocacboxylic có mạch cacbon dài không phân nhánh.
B. Chất béo chứa chủ yếu các gốc no của axit thường là chất rắn ở nhiệt độ phòng.
C. Chất béo chứa chủ yếu các gốc không no của axit thường là chất lỏng ở nhiệt độ phòng và được gọi là
dầu.
D. Phản ứng thủy phân của chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch
Câu 93 : Khi thủy phân chất béo X trong dung dịch NaOH, thu được glixerol và hỗn hợp 2 muối
C
17
H
35
COONa, C
15
H
31
COONa có khối lượng hơn kém nhau 1,817 lần. Trong phân tử X có:
A. 3 gốc C
17
H
35
COO. B. 2 gốc C
e) Chất béo lỏng là các triglixerit chứa gốc axit không no trong phân tử.
Những phát biểu đúng là:
A. a, d, e. B. A, b, d. C. a, c, d, e. D. a, b, c, d, e.
Câu 9 6 : Khi cho một ít mỡ lợn ( sau khi rán, giả sử là tristerin) vào bát sứ đựng dung dịch NaOH, sau đó
đun nóng và khuấy đều hỗn hợp một thời gian . Những hiện tượng nào quan sát được sau đây là đúng ?
TRường THPT Phước Vĩnh – ĐỀ CƯƠNG ÔN THI TỐT NGHIỆP 12 NĂM HỌC 2009-2010
TRường THPT Phước Vĩnh – ĐỀ CƯƠNG ÔN THI TỐT NGHIỆP 12 NĂM HỌC 2009-2010
A. Miếng mỡ nổi, sau đó tan dần.Miếng mỡ nổi ; không thay đổi gì trong quá trình đun nóng và khuấy.
B. Miếng mỡ chìm xuống ; sau đó tan dần.
C. Miếng mỡ chìm xuống ; không tan.
Câu 9 7 : Dãy các axit béo là:
A. axit axetic, axit acrylic, axit propionic. C. Axit panmitic, axit oleic, axit axetic.
B. Axit fomic, axit axetic, axit stearic. D. Axit panmitic, axit stearic, axit oleic.
Câu 98 : Đun nóng 20g một loại chất béo trung tính với dung dịch chứa 0,25mol NaOH. Khi phản ứng xà
phòng hóa đã xong phải dùng 0,18mol HCl để trung hòa NaOH dư. Khối lượng NaOH phản ứng khi xà
phòng hóa 1 tấn chất béo trên là:
A. 1400g. B. 140kg. C. 14kg. D. 140g.
Câu 99 : Các câu khẳng định sau đây đúng hay sai?
I/ khi thủy phân este đơn chức no ta luôn luôn được axit đơn chức no và rượu đơn chức no
II/ Khi thủy phân este đơn chức không no ta luôn luôn được axit đơn chức không no và rượu đơn chức
không no.
A. I và II đều đúng. B. I và II đều sai. C. I đúng, II sai. D. I sai, II đúng.
Câu 100 : Đun nóng một triglixerit cần vừa đủ 40kg dd NaOH 15%, giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn . Khối
lượng glixerol thu được là:
A. 13,8kg. B. 6,975kg. C. 4,6kg. D. 6,4kg.
Câu 10 1 : Khi cho 178kg chất béo trung tính, phản ứng vừa đủ với 120kg dd NaOH 20%, giả sử phản ứng
hoàn toàn. Khối lượng xà phòng thu được là:
A. 61,2kg. B. 183,6kg. C. 122,4kg. D. 138,6kg.
Câu 102 : Có 2 bình không nhãn đựng riêng biệt 2 chất lỏng : dầu bôi trơn máy và dầu thực vật. Có thể
nhận biết hai chất lỏng trên bằng cách nào ?
C. Có nguồn gốc từ động vật hoặc thực vật.
TRường THPT Phước Vĩnh – ĐỀ CƯƠNG ÔN THI TỐT NGHIỆP 12 NĂM HỌC 2009-2010
TRường THPT Phước Vĩnh – ĐỀ CƯƠNG ÔN THI TỐT NGHIỆP 12 NĂM HỌC 2009-2010
CHƯƠNG 2. CACBOHIĐRAT
A. BÀI TẬP TỰ LUẬN
I. BÀI TẬP GLUCOZO
Bài 1. Hãy cho biết trong số các cacbohidrat: Glu, fruc, sacca, tinh bột, xenlu thì cacbohidrat nào là mono, đi,
poli Saccarit. Viết công thức cấu tạo thu gọn và phương trình phản ứng thủy phân( nếu có).
Bài 2. Viết các phương trình phản ứng xảy ra trong các trường hợp sau:
a/ Glucozo tác dụng với dung dịch brom.
b/ Fruc tác dụng với hidro.
c/ Glu tác dụng với dd AgNO
3
/NH
3.
d/ Fruc dụng với Cu(OH)
2
.
Bài 3. Bằng phương pháp hóa học hãy phân biệt các dung dịch đựng trong các lọ mất nhãn sau:
a/ Glu và Gli
b/ Glu, gli, ancol etylic.
c/ glu,gli,andehit axetic.
d/ Glu, axit axetic, fomandehit, etanol.
Bài 4. Cho 200ml dung dịch glucozo phản ứng hoàn toàn với dd AgNO
3
trong NH
3
thu được 10,8g bạc. Tính
nồng độ Glucozo đã dùng.
34% trong Amoniac( khối lượng riêng 1,4g/ml) ; đun nhẹ phản ứng xảy ra hoàn toàn ; lọc bỏ kết
tủa rồi trung hòa nước lọc bằng axit nitric, sau đó cho vào nước lọc đó lượng dư KCl, khi dó xuất hiện 5,74
gam kết tủa. Tính % khối lượng từng chất có trong hỗn hợp ban đầu.
II. BÀI TẬP SACCAROZO- TINH BOT- XENLULOZO
Bài 1. Viết phương trình phản ứng xảy ra (nếu có) trong các trường hợp sau:
a/ Thủy phân sacca, tinh bột, xenlu.
b/ Thủy phân tinh bột trong môi trường axit sau đó lấy sản phẩm cho tác dụng với dung dịch AgNO
3
trong
NH
3
c/ Đun nóng xelu với hỗn hợp HNO
3
/ H
2
SO
4
đặc.
Bài 2. Bằng phương pháp hóa học hãy phân biệt các dung dịch đựng trong các lọ mất nhãn sau:
a/ Sacca, glu, gli.
b/ Acol etylic, sacca, glu, gli.
c/ Ancol etylic, củ cải đường, kẹo mạch nha.
Bài 3. Để tráng bạc một số ruột phích người ta thủy phân 100 gam sacca, sau đó tiến hành tráng bạc.
a/ Viết các phương trình phản ứng xảy ra.
b/ Tính khối lượng bạc tạo ra.
Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn
TRường THPT Phước Vĩnh – ĐỀ CƯƠNG ÔN THI TỐT NGHIỆP 12 NĂM HỌC 2009-2010
TRường THPT Phước Vĩnh – ĐỀ CƯƠNG ÔN THI TỐT NGHIỆP 12 NĂM HỌC 2009-2010
Bài 3. Khi thủy phân mg sacca thu được 270g hỗn hợp sản phẩm. Tính khối lượng sacca đem thủy phân biết
6
H
10
O
5
có
trong một phân tử mỗi loại xenlu trên.
Bài 11. Lên men 1 tấn tinh bột chứa 5% tạp chất trơ thành acol etylic, hiệu suất mỗi quá trình lên men là
80%. Tính khối lượng ancol thu được
Bài 12. Khí CO2 chiếm 0,03% thể tích không khí . Muốn tạo ra 500g tinh bột thì cần bao nhiêu lít không khí
(đkc) để cung cấp đr CO
2
cho phản ứng quang hợp?
Bài 13. Cho m gam tinh bột lên men thành ancol etylic với hiệu suất 81%. Toàn bộ CO
2
sinh ra hấp thụ hoàn
toàn vào dung dịch nước vôi trong, thu được 275g kết tủa và dung dịch Y. Đun kĩ dung dịch Y thu được thêm
50g kết tủa. Tính m.
Bài 14. Tính tổng khối lượng glu đem lên men rượu, biết rằng khi cho toàn bộ sản phẩm khí hấp thụ hết vào
1 lít dung dịch NaOH 2M ( d= 1,05g/ml) thì thu dược hỗn hợp hai muối có tồng nồng độ là 12,27%. Hiệu
suất quá trình lên men là 70%.
Bài 15. Đốt cháy hoàn toàn 0,0855g một Cacbohidrat X. Sản phẩm dẫn vào nước vôi trong thu được 0,1g kết
tủa và dung dịch A, đồng thời khối lượng dung dịch tăng 0,0851g. Đun nóng dung dịch A lại được 0,1g kết
tủa nữa. Tìm CTPT của X biết rằng 0,4104 g X khi làm bay hơi thu được thể tích đúng bằng thể tích
0,0552g hỗn hợp hơi ancol etylic và axit axetic tromng cùng điều kiện.
B. TRẮC NGHIỆM CACBOHIDRAT
Câu 1: Cho biết chất nào sau đây thuộc monosacarit?
A.Glucozơ B.Saccarozơ C.Tinh bột D.Xenlulozơ
Câu 2: Dung dịch saccarozơ tinh khiết không có tính khử, nhưng khi đun nóng với dung dịch H
2
A.Oxi hoá ancol thu được anđehit. B.Oxi hoá ancol bậc 1 ta thu được xeton.
TRường THPT Phước Vĩnh – ĐỀ CƯƠNG ÔN THI TỐT NGHIỆP 12 NĂM HỌC 2009-2010
TRường THPT Phước Vĩnh – ĐỀ CƯƠNG ÔN THI TỐT NGHIỆP 12 NĂM HỌC 2009-2010
C.Glucozơ là hợp chất hữu cơ tạp chức. D.Fructozơ là hợp chất hữu cơ đa chức.
Câu 6:Chỉ dùng thêm một hoá chất nào sau đây để phân biệt 3 chất: Glixerol, Ancol etylic, Glucozơ.
A.Quỳ tím B.CaCO
3
C.CuO D.Cu(OH)
2
/NaOH (t
0
)
Câu 7:Fructozơ không phản ứng được với chất nào sau đây?
A.Cu(OH)
2
/NaOH (t
0
) B.AgNO
3
/NH
3
(t
0
)
C.H
2
(Ni/t
0
) D.Br
2
C. Na D.Br
2
/H
2
O
Câu 10:Hợp chất đường chiếm thành phần chủ yếu trong mật ong là?
A.Glucozơ B.Fructozơ C.Saccarozơ D.Mantozơ
Câu 11:Sắp xếp các chất Glucozơ, Fructozơ,Saccarozơ theo thứ tự độ ngọt tăng dần?
A.Glucozơ < Saccarozơ < Fructozơ. B.Fructozơ < glucozơ < Saccarozơ
C.Glucozơ < Fructozơ < Saccarozơ. D. Saccarozơ <Fructozơ < glucozơ.
Câu 12:Dãy các chất nào sau đây đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit?
A.Tinh bột, xenlulozơ, glucozơ. B.Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ.
C.Tinh bột, xenlulozơ, fructozơ. D.Tinh bột, saccarozơ, fructozơ.
Câu 13 :Điều khẳng định nào sau đây không đúng?
A.Glucozơ và fructozơ là 2 chất đồng phân của nhau.
B.Glucozơ và fructozơ đều tham gia phản ứng tráng gương.
C.Glucozơ và fructozơ đều làm mất màu nước brom.
D.Glucozơ và fructozơ đều tham gia phản ứng cộng H
2
(Ni/t
0
).
Câu 14:Một hợp chất cacbohiđrat (X) có các phản ứng theo sơ đồ sau:
X
→
NaOHOHCu /)(
2
dung dịch xanh lam
→
0
2
B.AgNO
3
/NH
3
C.Na D.Br
2
.
Câu 18: Nhóm mà tất cả các chất đều tác dụng với dung dịch AgNO
3
/NH
3
, t
0
là
A.propin, ancol etylic, glucozơ B.glixerol, glucozơ, anđehit axetic.
C.propin, propen, propan. D.glucozơ, propin, anđehit axetic.
Câu 19: nhận xét nào sau đây không đúng?
A. khi ăn cơm, nếu nhai kĩ sẽ thấy vị ngọt B. ruột bánh mì ngọt hơn vỏ bánh
C. nước ép chuối chín cho phản ứng tráng bạc D. nhỏ iốt lên miếng chuối xanh sẽ xuất hiện màu xanh tím.
Câu 20: phản ứng nào glucozơ là chất khử?
A. tráng gương B. tác dụng với Cu(OH)
2
/OH
-
TRường THPT Phước Vĩnh – ĐỀ CƯƠNG ÔN THI TỐT NGHIỆP 12 NĂM HỌC 2009-2010
TRường THPT Phước Vĩnh – ĐỀ CƯƠNG ÔN THI TỐT NGHIỆP 12 NĂM HỌC 2009-2010
C. tác dụng với H
2
xúc tác Ni D. tác dụng với nước Brom
,t
0
cho ra Ag là
A.Z, T B.X, Z C.Y, Z D.X, Y
Câu 26:Saccarozơ và glucozơ đều có
A.Phản ứng với dung dịch NaCl.
B.Phản ứng với Cu(OH)
2
ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch xanh lam.
C.Phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit.
D.Phản ứng với dung dịch AgNO
3
/NH
3
đun nóng.
Câu 27:Cho 5,4 gam glucozơ phản ứng hoàn toàn với dung dịch AgNO
3
/NH
3
(dư) thì khối lượng Ag thu
được là
A. 2,16 gam B.3,24 gam C.4,32 gam D.6,48 gam
Câu 28: Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với AgNO
3
/NH
3
, giả sử hiệu suất phản ứng là 75% thấy
Ag kim loại tách ra. Khối lượng Ag kim loại thu được là
A.24,3 gam B.32,4 gam C.16,2 gam D.21,6 gam.
Câu 29:Thuỷ phân 324 gam tinh bột với hiệu suất phản ứng là 75%, khối lượng glucozơ thu được là
A. 60% B.70% C.80% D.90%
Câu 36: thuốc thử nào trong các thuốc thử dưới đây dùng để nhận biết được tất cả các dd trong dãy sau:
ancol etylic, đường củ cải, đường mạch nha
A. dd AgNO
3
/ NH
3
B. Cu(OH)
2
C. Na kim loại D.dd CH
3
COOH
TRường THPT Phước Vĩnh – ĐỀ CƯƠNG ÔN THI TỐT NGHIỆP 12 NĂM HỌC 2009-2010
TRường THPT Phước Vĩnh – ĐỀ CƯƠNG ÔN THI TỐT NGHIỆP 12 NĂM HỌC 2009-2010
Câu 37: một gluxit không có tính khử có phân tử khối là 342 đvC, để tráng gương hết 10,8g Ag người ta phải
cho 8,55g X tác dụng với dd HCl rồi cho tất cả sản phẩm thu được tác dụng với dd AgNO
3
/ NH
3
, đun nhẹ,
CTPT của gluxit X là
A. C
6
H
12
O
6
B. C
12
H
C. (C
6
H
10
O
5
)
n
D.C
n
(H
2
O)
m
Câu 39 : dùng 340,1 kg xenlulozơ và 420kg HNO
3
nguyên chất có thể thhu được bao nhiêu tấn xenlulozơ
trinitrat, biết quá trình sản xuất hao hụt 20%?
A. 0,6 tấn B. 0,85 tấn C. 0,5 tấn D.0,75 tấn
Câu 40: khi lên men 1 tấn ngô chứa 65% tinh bột thì khối lượng ancol etylic thu được là bao nhiêu biết hiệu
suất lên men đạt 80%?
A. 290kg B.295,3kg C.300kg D.350kg
Câu 41: từ 1 tấn nước mía chứa 13% saccarozơ có thể thu được bao nhiêu kg saccarozơ, cho biết hiệu suất
phản ứng lên men đạt 80%?
A. 104kg B.105kg C.110kg D.124kg
Câu 42 : tiến hành thủy phân m g bột gạo chứa 80% tinh bột rồi lấy tòan bộ dd thu được thực hiện phản ứng
tráng gương thì được 5,4g Ag hiệu suất 50%, tìm m?
A.2,62g B.10,125g C.6,48g D. 2,53g
Câu 43 : biết khối lượng riêng của rượu etylic nguyên chất 0,8g/ml , hiệu suất lên men la 96%, số gam
glucozơ dùng để điều chế 200 lít dd rượu etylic 30
A
3
A
4
CH
3
COOC
2
H
5
các chất A
1,
A
2
,A
3
,A
4
có CTCT thu gọn lần lượt là
A.C
6
H
12
O
6
, C
2
H
5
OH, CH
COOH D.C
12
H
22
O
11
, C
2
H
5
OH , CH
3
CHO , CH
3
COOH
Câu 49: thủy phân hòan tòan 6,25g dd saccarozơ 17,1%(vừa đủ) ta thu được dd A, cho dd AgNO
3
/NH
3
vào
dd A và đun nhẹ thu được bao nhiêu g Ag kết tủa
A. 6,75 g B. 13,5 g C. 26 g D. 15 g
Câu 50: Hóa chất nào sau đây có thể nhận biết được: dd táo xanh, dd táo chín, dd KI?
A. O
3
B. O
2
C. dd AgNO
3
D.dd iot
3
( đun nóng) giải phóng Ag là:
A. axit axetic. B. axit fomic. C. glucoz. D. fomandehit.
Câu 54: Trong các nhận xét dưới đây, nhận xét nào không đúng ?
A.cho glucoz và fructoz vào dung dịch AgNO
3
/NH
3
(đun nóng) xảy ra phản ứng tráng bạc.
B.Glucoz và fructoz có thể tác dụng với hidro sinh ra cùng một sản phẩm.
C. Glucoz và fructoz có thể tác dụng với Cu(OH)
2
tạo ra cùng một loại phức đồng.
D.Glucoz và fructoz có công thức phân tử giống nhau.
Câu 55: Để chứng minh trong phân tử glucoz có nhiều nhóm hydroxyl, người ta cho dung dịch glucoz phản
ứng với :
A Cu(OH)
2
trong NaOH, đun nóng. B. Cu(OH)
2
ờ nhiệt độ thường.
C. natri hidroxit. D. AgNO
3
trong dd NH
3
nung nóng.
Câu 56: Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A. Dung dịch glucoz tác dụng với Cu(OH)
2
trong môi trường kiềm khi đun nóng cho kết tủa Cu
2
(lấy dư), tạo ra 80g kết tủa. Giá trị của m là?
A. 72. B. 54. C. 108. D. 96.
Câu 59: cho biết chất nào sau đây thuộc hợp chất monosaccarit?
A. mantoz. B. glucoz. C. saccaroz. D. tinh bột.
Câu 60: Người ta có thể dùng thuốc thử nào sau đây để xác định các nhóm chức trong phân tử glucoz?
A. dd AgNO
3
/NH
3.
B. Cu(OH)
2
C. quỳ tím D. kim loại Na.
Câu 61: Từ glucoz, điều chế cao su buna theo sơ đồ sau đây : glucoz → rượu etylic → butadien-1,3 → cao
su buna.Hiệu suất của quá trình điều chế là 75%, muốn thu được 32,4kg cao su thì khối lượng glucoz cần
dùng là :
A. 144kg B. 108kg. C. 81kg. D. 96kg.
Câu 62: Hãy tìm một thuốc thử để nhận biết được tất cà các chất riêng biệt sau: glucoz, glixerol, etanol,
etanal.
A. Na. B. nước brom. C. Cu(OH)
2
/OH
–
D. [Ag(NH
3
)
2
]OH.
Câu 63: Cho 50ml dd glucoz chưa rõ nồng độ, tác dụng với một lượng dư dd AgNO
3
3
đun nóng, không thấy xảy ra phản ứng tráng gương. Chất X
có thể là chất nào trong các chất dưới đây ?
A. glucoz. B. fructoz. C. Axetandehit. D. Saccaroz.
Câu 71: Chất không tham gia phản ứng thủy phân là :
A. saccaroz. B. xenluloz. C. fructoz. D. tinh bột.
Câu 72: Chất lỏng hòa tan được xenluloz là:
A. benzen. B. ete. C. etanol. D. nước svayde.
Câu 73: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột → X → Y → Axit axetic.
X và Y lần lượt là:
A. glucoz, ancol etylic. B. mantoz, glucoz. C. glucoz, etylaxetat. D. ancol etylic, axetandehit
Câu 74: Nhóm mà tất cả các chất đều tác dụng được với nước khi cómặt xúc tác trong điều kiện thích hợi là:
A. saccaroz, CH
3
COOCH
3
, benzen. C. C
2
H
6
, CH
3
COOCH
3
, tinh bột.
B. C
2
H
4
,CH
2
-(CHOH)
4
-CHO + 2Cu(OH)
2
HOCH
2
-(CHOH)
4
-COOH + Cu
2
O + 2H
2
O
3) HOCH
2
-(CHOH)
4
-CHO + H
2
HOCH
2
-(CHOH)
4
-CH
2
OH
4) HOCH
2
-(CHOH)
2
, t
o
; CH
3
COOH/H
2
SO
4
đặc, t
o
.
B. Cu(OH)
2
, t
o
; ddAgNO
3
/NH
3
, t
o
. D. H
2
/Ni, t
o
; CH
3
COOH/H
2
n
D. C
12
H
22
O
11
.
Câu 81: Thông thường nước mía chứa 13% saccaroz. Nếu tinh chế 1 tấn nước mía trên thì lượng saccaroz
thu được là bao nhiêu ? ( hiệu suất là 80%).
A. 104kg B. 110kg C. 105kg D. 114kg
Câu 82: Cacbohidrat Z tham gia chuyển hóa :
Z dd xanh lam kết tủa đỏ gạch
Vậy Z không thể là chất nào trong các chất cho dưới đây?
A. glucoz. B. fructoz. C. saccaroz. D. mantoz.
Câu 83: Câu khẳng định nào sau đây đúng ?
A. Glucoz và fructoz đều là hợp chất đa chức.
B. Saccaroz và mantoz là đồng phân của nhau.
C. Tinh bột và xenluloz là đồng phân của nhau vì đều có thành phần phân tử là (C
6
H
10
O
5
)
n
D. Tinh bột và xenluloz đều là polisaccarit, xenlluloz dễ kéo thành tơ nên tinh bột cũng dễ kéo thành tơ.
Câu 84: Lý do nào sau đây là hợp lý nhất được dùng để so sánh cấu tạo của glucoz và fructoz ?
A. đều có cấu tạo mạch thẳng và đều có chứa 5 nhóm chức –OH .
B. Phân tử đều có 6 nguyên tử cacbon.
(1) (2) (3)
A. tráng bạc thủy phân glucoz
B. thủy phân tráng bạc fructoz
C. khử oxi hóa saccaroz
D. oxi hóa este hóa mantoz
Câu 88: Xenluloz không phản ứng với tác nhân nào dưới đây?
A. HNO
3
đ/H
2
SO
4
đ,t
o
. B. H
2
/Ni. C. [Cu(NH
3
)
4
](OH)
2
D. (CS
2
+ NaOH).
Câu 89: Chất không tan trong nước lạnh là:
A. glucoz. B. tinh bột. C. saccaroz D. fructoz.
Câu 90: Cho m gam tinh bột len men thành ancol etylic với hiệu suất 81%. Toàn bộ lượng khí sinh ra được
hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)
2
a/ metylamin tác dụng với dd HCl b/ anilin tác dụng với nước brom.
c/ N,N- ddimetylamin tác dụng với HCl
Bài 3. Trình bày phương pháp hóa học để tách riêng các amin sau:
a/ Hỗn hợp khí CH
4
và CH
3
NH
2
b/ Hỗn hợp chất lỏng :C
6
H
6
,C
6
H
5
OH,C
6
H
5
NH
2
Bài 4. Trình bày pp hóa học để nhận biết các dd của các chất có trong từng dãy sau:
a/ C
2
H
5
NH
2
a/ Tính thể tích nước brom( d= 1,3)cần dùng để điều chế 4,4g tribromanilin
b/ Tính khối lượng anilin có trong dung dịch A. Biết khi cho tác dụng với nước brom thu được 6,6g
kết tủa trắng. Giả sử các phản ứng xảy ra hoàn toàn.
Bài 8. Đốt cháy hoàn toàn 5,9 g Amin đơn chức X thu được 6,72 lít CO
2
, 1,12 lít N
2
( Các thể tích khí đo ở
đkc) và 8,1g nước. Xác định CTPT của A.
Bài 9. Đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X người ta thu được 10,125g nước và 8,4 lít khí CO
2
và 1,4 lít
N
2
(đkc).
a/ Xác định CTPT của X.
b/ Viết CTCT và gọi tên X.
Bài 10.Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 amin no, đơn chức là đồng đẳng kế tiếp nhau thu được 2,24 lít khí CO
2
(đkc) và 3,6g nước. Xác định CTPT của từng amin.
Bài 11.
1. Cho 6,75g amin đơn chức A vào dd HCl dư thu được 12,225g muối. Xác định CTPT của A.
2. Cho 7,75g amin đơn chức A vào dd HCl dư thu được 16,875g muối.
a/ Tính m
A
b/ Xác định CTPT của A
II. AMINO AXIT
Bài 1. Viết các đồng phân amino axit ứng với CTPT C
4
H
α
Bài 7. Cho 0,1mol hợp chất A tác dụng vừa đủ với 80ml dung dịch HCl 1,25M sau đó cô cạn dung dịch thì
được 18,75g muối. Mặt khác nếu cho 0,1mol A tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, rồi đem cô cạn thì
được 17,3g muối.
Xác định CTPT và viết CTCT của A biết rằng A không làm mất màu dung dịch KMnO
4
Bài 8. Cho 2g hỗn hợp hai amino axit no chứa một chức axit, một chức amino tác dụng với 40,15g dung dịch
HCl 205 được dung dịch A. Để tác dụng hết với các chất có trong A cần 140ml dung dịch KOH 3M. Mặt
khác đốt cháy ag hỗn hợp hai amino axittreen và cho sản phẩm cháy qua bình đựng dung dịch NaOH dư thì
khối lượng bình này tăng thêm 32,8g. Biết rằng khi đốt cháy thu được khí nito dạng đơn chức. Xác định
CTPT của 2 amino axit trên biết tỉ lệ khối lượng của chứng là 1,37.
Bài 9. Đốt cháy hoàn toàn một lượng amino axit no, đơn chức X thu được CO
2
và N
2
theo tỉ lệ thể tích 4:1.
Xác định CTCT thu gọn của X.
Bài 10. Đốt cháy hoàn toàn một lượng amino axit no, đơn chức X thu được CO
2
và H
2
O theo tỉ lệ thể tích 6:7.
Xác định CTCT thu gọn của X.
TRường THPT Phước Vĩnh – ĐỀ CƯƠNG ÔN THI TỐT NGHIỆP 12 NĂM HỌC 2009-2010
TRường THPT Phước Vĩnh – ĐỀ CƯƠNG ÔN THI TỐT NGHIỆP 12 NĂM HỌC 2009-2010
Bài 11. Chất A là 1 amino axit mà phân tử không chứa thêm nhóm chức hữu cơ nào khác. Cho 100g dung
dịch A 0,2M tác dụng vừa đủ với 160ml dung dịch NaOH 0,25M thu được dung dịch B. Cô cạn B thu được
3,82g muối khan. Mặt khác 80g dung dịch 7,35% của A phản ứng hết với 50ml dung dịch HCl 0,8M.
a/ Xác định CTPT của A.
b/ Viết CTCT của A biết rằng A có mạch C không phân nhánh và nhóm amino ở vị trí
c/ Xà phòng, lòng trắng trứng, HTB, glixerol.
Bài 2. Hãy viết các dipeptit có thể tạo thành từ glixyyl, alanin
Bài 3. Thủy phân hoàn toàn pentapeptit ta thu được các amino axit A,B,C,D. Thủy phân không hoàn toàn X
ta thu được các dipeptit BD,CA,DC, AE và tripeptit DCA . Xác định trình tự gốc amino axit trong pentapeptit
Bài 4. Khi thủy phân 500g protein A thu được 170g alanin. Tính số mol alanin có trong protein trên Nếu
phân tử A có 50 000 thì số mắt xích alanin là bao nhiêu?
B. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
Câu 1: Có 4 hóa chất: metylamin (1), etylamin (2), điphenylamin (3), đimetylamin (4). Thứ tự tăng dần lực
bazơ là
A. (4) < (1) < (2) < (3) B.(2) < (3) < (1) < (4) C. (2) < (3) < (1) < (4) D.(3) < (2) < (1) < (4)
Câu 2 : Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A. Khi thay H trong hiđrocacbon bằng nhóm NH
2
ta thu được amin
B. Amino axit là hợp chất hữu cơ đa chức có 2 nhóm NH
2
và COOH
C. Khi thay H trong phân tử NH
3
bằng gốc hiđrocacbon ta thu được amin.
D. Khi thay H trong phân tử H
2
O bằng gốc hiđrocacbon ta thu được ancol.
Câu 3 : Hợp chất
3 3 2 3
CH N(CH ) CH CH− −
có tên là
A.Trimetylmetanamin B. Đimetyletanamin C. N-Đimetyletanamin D. N,N-đimetyletanamin
Câu 4 : Có thể nhận biết lọ đựng dung dịch CH
3
OH) đều có phản ứng với
A.dd HCl B. dd NaOH C.nước Br
2
D.dd NaCl
Câu 8 : Chất nào là amin bậc 2 ?
A. H
2
N – [CH
2
] – NH
2
B. (CH
3
)
2
CH – NH
2
C. (CH
3
)
2
NH – CH
3
D. (CH
3
)
3
N
Câu 9: Để chứng minh tính lưỡng tính của NH
2
4
H
9
NO
2
. Số đồng phân amino axit là
A. 3 B. 4 C.5 D.2
Câu 13 : Thuốc thử có thể nhận biết 3 chất hữu cơ : axit aminoaxetic, axit propionic, etylamin là
A. NaOH B. HCl C. Quì tím D. CH
3
OH/HCl
Câu 14 : Cho các câu sau:
(1) Peptit là hợp chất được hình thnh từ 2 đến 50 gốc α amino axit.
(2) Tất cả các peptit đều phản ứng màu biure.
(3) Từ 3 α- amino axit chỉ có thể tạo ra 3 tripeptit khác nhau.
(4) Khi đun nóng dung dịch peptit với dung dịch kiềm, sản phẩm sẽ có phản ứng màu biure.
Số nhận xét đúng là
A. 1 B. 2 C.3 D.4
Câu 15 : Cho các phát biểu sau:
(1) Phân tử đipeptit có hai liên kết peptit. (2) Phân tử tripeptit có 3 liên kết peptit.
(3) Số lkết peptit trong ptử peptit mạch hở có n gốc α- amino axit là n -1.
(4) Có 3 α-amino axit khác nhau, có thể tạo ra 6 peptit khác nhau có đầy đủ các gốc α-amino axit đó.
Số nhận định đúng là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 16 : Để phân biệt xà phòng, hồ tinh bột, lòng trắng trứng ta sẽ dùng thuốc thử nào sau đây ?
A. Chỉ dùng I
2
B.Kết hợp I
2
và Cu(OH)
3
COONH
4
, lòng trắng trứng (anbumin).
Để nhận biết ra abumin ta không thể dùng cách nào sau đây?
A.Đun nóng nhẹ B.Cu(OH)
2
C. HNO
3
D. NaOH
Câu 19 : Bradikinin có tác dụng làm giảm huyết áp, đó là một nonapeptit có công thức là
Arg-Pro-Pro-Gly-Phe-Ser-Pro-Phe-Arg
Khi thủy phân không hoàn toàn peptit này có thể thu được bao nhiêu tri peptit mà thành phần có chứa phenyl
alanin (phe).
A.3 B.4 C.5 D.6
Câu 20 : Lý do nào sau đây làm cho protein bị đông tụ?
(1) Do nhiệt. (2) Do axit. (3) Do Bazơ. (4) Do Muối của Kim loại nặng.
TRường THPT Phước Vĩnh – ĐỀ CƯƠNG ÔN THI TỐT NGHIỆP 12 NĂM HỌC 2009-2010
TRường THPT Phước Vĩnh – ĐỀ CƯƠNG ÔN THI TỐT NGHIỆP 12 NĂM HỌC 2009-2010
A. có 1 lí do ở trên B. có 2 lí do ở trên C. có 3 lí do ở trên D. có 4 lí do ở trên
Câu 21: Hợp chất nào không phải là amino axit?
A.H
2
N − CH
2
− COOH B. CH
3
− NH − CH
2
− COOH
OH
A.(1,2) B.(2,3) C.(1,3) D.(1,2,3)
Câu 24 : Cho các chất sau đây:
(1) Metyl axetat. (2) Amoni axetat. (3)Glyxin. (4)Metyl amoni fomiat.
(5) Metyl amoni nitrat (6) Axit Glutamic.
Có bao nhiêu chất lưỡng tính trong các chất cho ở trên
A.3 B.4 C.5 D.2
Câu 25: Alanin có thể phản ứng được với bao nhiêu chất trong các chất cho sau đây: Ba(OH)
2
; CH
3
OH; H
2
N
− CH
2
− COOH; HCl, Cu, CH
3
NH
2
, C
2
H
5
OH, Na
2
SO
4
, H
2
3
Cl)COONa
Câu 27: Thuốc thử thích hợp để nhận biết 3 dung dịch sau đây: Axit fomic; Glyxin; axit α, δ diaminobutyric
là
A.AgNO
3
/NH
3
B.Cu(OH)
2
C. Na
2
CO
3
D. Quỳ tím
Câu 28: Có 4 dung dịch lỗng không màu đựng trong bốn ống nghiệm riêng biệt, không dán nhãn: Abumin,
Glixerol, CH
3
COOH, NaOH. Chọn một trong các thuộc thử sau để phân biệt 4 chất trên là
A.Quỳ tím B. Phenol phtalein C.HNO
3
đặc D. CuSO
4
Câu 29 : Thuốc thử nào dưới đây để nhận biết được tất cả các dung dịch cac chất trong dãy sau: lòng trắng
trứng, glucozơ, Glixerol và hồ tinh bột ?
A.Cu(OH)
2
B. Dd AgNO
3
/NH
A. chỉ có tính axit B. có tính chất lưỡng tính C.chỉ có tính bazơ D.có tính oxi hóa và tính khử
Câu 31: Có bao nhiêu peptit mà phân tử có 3 gốc aminoaxit khác nhau ?
A.3 chất B.4 chất C.5 chất D.6 chất
Câu 32 : Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit ?
A. H
2
N – CH
2
CONH – CH
2
CONH – CH
2
COOH B. H
2
N – CH
2
CONH – CH(CH
3
) – COOH
C. H
2
N – CH
2
CH
2
CONH – CH
2
CH
2
COOH D. H