9
99
9
chuy˚n đề “n thi Tố
chuy˚n đề “n thi Tốchuy˚n đề “n thi Tố
chuy˚n đề “n thi Tốt nghiệp
t nghiệpt nghiệp
t nghiệp
vš Đại học
vš Đại học vš Đại học
vš Đại học ¼
¼¼
¼
Cao đẳng m“n Vật l˝
Cao đẳng m“n Vật l˝Cao đẳng m“n Vật l˝
Cao đẳng m“n Vật l˝ Ths. Lê Vn Đoàn ¹
¹¹
¹C
CC
Cầ
ầầ
ần
nn
n
nh
hh
h§
§§
§§
§§
§§
§§
§§
§§
§º
ºº
º Page - 1 -
A
VTCB O
O
α
VTCB
O
k
m
1
k
m
1
m
2
k
m
1
m
2
m
3
k
VTCB
Biên
Dao động cơ họcDao động cơ học
Dao động cơ học
Page - 2 -
Năng lượng của con lắc đơn 181
Dạng 6. Biến thiên chu kỳ của con lắc – Bài toán va chạm – Con lắc vướng đinh
Con lắc bị đứt dây – Sự trùng phùng của hai dao động 214
Dạng 7. Tổng hợp hai dao động 249
Dạng 8. Dao động tắt dần – Dao động cưỡng bức
C – BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM QUA CÁC KÌ THI
D – ĐÁP ÁN 9
99
9
chuy˚n đề “n thi Tố
chuy˚n đề “n thi Tốchuy˚n đề “n thi Tố
chuy˚n đề “n thi Tốt nghiệp
t nghiệpt nghiệp
t nghiệp
vš Đại học
vš Đại học vš Đại học
vš Đại học ¼
¼¼
¼
Cao đẳng m“n Vật l˝
Cao đẳng m“n Vật l˝Cao đẳng m“n Vật l˝
Cao đẳng m“n Vật l˝ Ths. Lê Vn Đoàn
ng
gg
g
m
mm
mi
ii
in
nn
nh
hh
h§
§§
§§
§§
§§
§§
§§
§§
§º
ºº
º Page - 3 -
Chuy˚n đề
Chuy˚n đềChuy˚n đề
Chuy˚n đề
được lặp lại như cũ (có vị trí và vận tốc như cũ) sau những khoảng thời gian bằng nhau.
II – DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA
Định nghĩa
Dao động điều hòa là dao động mà li độ biến thiên theo thời gian và được mô tả bằng
định luật hàm số cosin hay sin của thời gian.
Dao động điều hòa là trường hợp đơn giản nhất của dao động tuần hoàn.
Phương trình dao động điều hòa:
x là li độ của dao động (cm, m), là độ dời của vật khỏi VTCB.
+ khi vật ở phần dương trục tọa độ.
+ khi vật ở phần âm trục tọa độ.
A là biên độ dao động, là giá trị lớn nhất của x và luôn luôn > 0.
là pha của dao động ở thời điểm t (đơn vị rad), pha là một góc của cosin (hay
sin) cho ta xác định x, a, v ở thời điểm t.
ω là tần số góc của dao động (rad/s), cho phép ta xác định chu kỳ, tần số dao động.
φ là pha ban đầu (hay φ là pha dao động ở thời điểm t ═ 0, đo bằng rad), φ có thể âm hay
dương.
Một số lưu ý
Các đại lượng biên độ A và pha ban đầu ϕ phụ thuộc vào cách kích thích ban đầu làm cho
hệ dao động, còn tằn số góc ω (chu kì T, tần số f) chỉ phụ thuộc vào cấu tạo của hệ dao
động.
Phương trình dao động điều hòa là nghiệm của phương trình
. Đó là phương trình động lực học của dao động điều hòa.
Các giá trị đặc biệt của φ. Nếu chọn gốc thời gian là:
¹
¹¹
¹All the flower of tomorrow are in the seeks of today……”
Mối liên hệ giữa chuyển động tròn đều và dao động điều hòa
Mối liên hệ: Hình chiếu của chuyển động tròn đều xuống một đường thẳng nằm trong
mặt phẳng quĩ đạo là một dao dộng điều hòa. Sự tương quan giữa dao động điều hòa và chuyển động tròn đều
Dao động điều hòa:
Chuyển động tròn đều
A: Biên độ A: Bán kính quĩ đạo
T: Chu kỳ T: Thời gian quay 1 vòng
ω: Tần số góc ω: Tốc độ góc
P là hình chiếu của điểm M lên Ox. Thời gian ∆t mà M đi được một cung tròn AM ứng
với góc quay α bằng thời gian hình chiếu P đi từ vị trí biên +A đến P.
với .
Từ đó, ta tính thời gian chuyển động của dao động
đều hòa trên đoạn OM, MQ, OQ, PQ.
Biên
Biên
T/4
T/2
PN
═
NO
═
OM
═
MQ
Quĩ đạo dao động điều hòa là đoạn thẳng: .
Sau một chu kỳ, vật đi được đoạn đường: .
Sau nửa chu kỳ, vật đi được đoạn đường: .
Sau ¼ chu kỳ, vật đi được đường: (nếu bắt đầu từ VTCB hoặc từ vị
trí biên).
Xem mối liên hệ giữa t và s phần sau
9
99
9
chuy˚n đề “n thi Tố
chuy˚n đề “n thi Tốchuy˚n đề “n thi Tố
b
bb
b•
••
•
t
tt
th
hh
h“
““
“n
nn
ng
gg
g
m
mm
mi
ii
in
nn
nh
hh
h§
§§
§§
Vận tốc:
+ Vận tốc v sớm pha hơn so với li độ x.
+ Vận tốc trung bình trong một chu kỳ dao động là: .
+ Véctơ vận tốc luôn hướng theo chiều chuyển động và đổi chiều khi đến vị trí biên.
∗ v > 0 khi vật chuyển động cùng chiều dương.
∗ v < 0 khi vật chuyển động ngược chiều dương.
Gia tốc:
+ Gia tốc a nghịch pha với x, nhưng sớm pha hơn v một góc .
+
Véctơ
luôn hướng về VTCB và đổi chiều khi qua VTCB.
P
O Q
Biên A VTCB A Biên
Chu kỳ, Tần số, Tần số góc của con lắc lò xo
Chu kì , Tần số và tần số góc .
Con lắc lò xo treo thẳng đứng
Tại VTCB: .
Tần số góc: .
Chu kỳ: .
Tần số: .
l
VTCB
O
l
o
O
+A
– A
x (cm, m)
ần
nn
n
c
cc
c•
••
•
b
bb
b•
••
•
t
tt
th
hh
h“
““
“n
nn
ng
gg
g
m
mm
Sự biến đổi thế năng và động năng + Từ vị trí biên về VTCB thì: W
đ
tăng, W
t
giảm.
+ Từ VTCB ra 2 biên thì: W
đ
giảm, W
t
tăng.
+ Tại vị trí biên: , còn .
+ Tại VTCB: , còn .
Thế năng và động năng biến thiên tuần hoàn với: ; và .
Thời gian từ W
tmax
đến W
tmax
(hoặc từ W
đmax
đến W
đmax
) ta gọi là một chu kỳ biến thiên
của năng lượng. Chu kỳ này đúng bằng ½ chu kỳ dao động điều hòa.
Khoảng thời gian từ lúc W
Định nghĩa
Con lắc đơn gồm một vật nhỏ khối lượng m treo vào đầu một sợi dây chiều dài l không co
dãn, khối lượng không đáng kể.
Kéo quả cầu m của con lắc đơn ra khỏi VTCB O một góc
rồi buông ra, nếu ma sát không dáng kể thì dao động của con lắc đơn là dao
động điều hòa.
Lực kéo về: .
Ths. Lê Vn Đoàn Chuy˚n đề
Chuy˚n đề Chuy˚n đề
Chuy˚n đề 2
22
2.
. .
. Dao động cơ học
Dao động cơ họcDao động cơ học
Dao động cơ học
Page - 8 -
¹¹
¹All the flower of tomorrow are in the seeks of today……”
Phương trình:
Quan hệ giữa li độ góc và li độ dài:
Phương trình vận tốc:
với .
Công thức độc lập: .
Ghi chú
Ghi chúGhi chú
Ghi chú Khi viết phương trình dao động các cung (s) và các góc (α) đều sử dụng đơn vị rad.
Con lắc đơn chỉ được xem là dao động điều hòa khi (Nghĩa là các phương trình
trên chỉ được áp dụng khi ).
Tần số – Chu kỳ – Tần số góc của con lắc đơn
Năng lượng trong dao động của con lắc đơn
Động năng của vật m:
Thế năng trọng trường của vật m:
Cơ năng:
(h là độ cao của vật so với mặt phẳng nằm ngang đi qua VTCB, h
(ở 2 vị trí biên)
(ở VTCB)
(ở 2 biên)
9
99
9
chuy˚n đề “n thi Tố
chuy˚n đề “n thi Tốchuy˚n đề “n thi Tố
chuy˚n đề “n thi Tốt nghiệp
t nghiệpt nghiệp
t nghiệp
vš Đại học
vš Đại học vš Đại học
vš Đại học ¼
¼¼
¼
Cao đẳng m“n Vật l˝
Cao đẳng m“n Vật l˝Cao đẳng m“n Vật l˝
Cao đẳng m“n Vật l˝ Ths. Lê Vn Đoàn ¹
¹¹
g
m
mm
mi
ii
in
nn
nh
hh
h§
§§
§§
§§
§§
§§
§§
§§
§º
ºº
º Page - 9 -
Nhận xét
Dao động tắt dần
a/ Định nghĩa
Dao động tắt đần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian
b/ Nguyên nhân của dao động tắt dần
Do ma sát, ma sát càng lớn thì dao động tắt dần càng nhanh
c/ Ứng dụng
Dùng trong thiết bị đóng cửa tự động hay giảm xóc của ô tô,…
d/ Các trường hợp đặc biệt
Dao động tắt dần của con lắc lò xo
Độ giảm cơ năng sau 1 chu kỳ bằng công của
lực ma sát cản trở trong chu kỳ đó: .
Số dao động thực hiện được: .
Thời gian kể từ lúc bắt đầu dao động cho đến khi dừng hẳn:
.
Gọi là quãng đường đi được kể từ lúc chuyển động cho đến khi dừng hẳn. Cơ năng
ban đầu bằng tổng công của lực ma sát trên toàn bộ quãng đường đó, nghĩa là
.
Dao động tắt dần của con lắc đơn
Độ giảm biên độ dài sau một chu kỳ: .
Số dao động thực hiện được: .
x
t
O
∆
T
¹
¹¹
¹All the flower of tomorrow are in the seeks of today……”
Thời gian kể từ lúc dao động cho đến khi dừng hẳn: .
Gọi là quãng đường đi được kể từ lúc chuyển động cho đến khi dừng hẳn. Cơ năng
ban đầu bằng tổng công của lực ma sát trên toàn bộ quãng đường đó, nghĩa là
.
VI – TỔNG HỢP HAI DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA CÙNG PHƯƠNG CÙNG TẦN SỐ
Xét hai dao động cùng phương, cùng tần số góc:
Độ lệch pha
Độ lệch pha của hai dao động: .
Nếu thì x
2
sớm pha hơn x
1
.
Nếu thì x
2
trễ pha hơn x
1
.
Nếu thì x
1
cùng pha với x
2
(số chẳn của π).
9
99
9
chuy˚n đề “n thi Tố
•
b
bb
b•
••
•
t
tt
th
hh
h“
““
“n
nn
ng
gg
g
m
mm
mi
ii
in
nn
nh
hh
h§
§§
Lưu ý
Lưu ý 1
Khi biết một dao động thành phần và dao động tổng
thì dao động thành phần còn lại là .
Trong đó: với (nếu ).
Lưu ý 2
Nếu một vật tham gia đồng thời nhiều dao động điều hoà cùng phương cùng tần số
thì dao động tổng hợp cũng là dao
động điều hoà cùng phương cùng tần số: .
o Chiếu lên trục Ox và trục Oy ⊥ Ox.
o Ta được:
l
ớn
nhất
với
Ths. Lê Vn Đoàn Chuy˚n đề
Chuy˚n đề Chuy˚n đề
Chuy˚n đề 2
22
2.
¹
¹¹
¹All the flower of tomorrow are in the seeks of today……”
B – CÁC DẠNG BÀI TẬP THƯỜNG GẶP
Dạng1
Dạng1Dạng1
Dạng1
.
Xácđịnhcácđạilượng
XácđịnhcácđạilượngXácđịnhcácđạilượng
Xácđịnhcácđạilượng
x,A,ω,φ,v,a
x,A,ω,φ,v,ax,A,ω,φ,v,a
x,A,ω,φ,v,a
● ●
● ●
Vận tốc v sớm pha so với x; gia tốc a ngược pha với li độ x (sớm pha so với vận tốc v).
Liên hệ giữa tần số góc, chu kì và tần số của dao động: .
Ở VTCB thì và ở vị trí biên thì
Quĩ đạo chuyển động: .
ω
ሬ
Ԧ
ሬ
Ԧ
ሬ
Ԧ
Mô hình dễ nhớ
9
99
cc
c•
••
•
b
bb
b•
••
•
t
tt
th
hh
h“
““
“n
nn
ng
gg
g
m
mm
mi
ii
in
nn
nh
BA
BABA
BAI TÂ
I TÂI TÂ
I TÂP A
P AP A
P AP DU
P DUP DU
P DUNG
NGNG
NG Bài1.
Bài1.Bài1.
Bài1. Một vật dao động điều hòa với phương trình
( )
x 4 cos 2 t cm
6
π
= π +
= − +
. Hãy xác định
a/ Chiều dài quĩ đạo.
b/ Pha ban đầu của dao động.
ĐS:
( )
π
φ
3
8 cm ;
2
=
.
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
Page - 14 -
a/ Tần số dao động.
b/ Pha ban đầu của dao động.
ĐS:
( )
φ1 Hz ;
4
π
= −
.
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
Bài4.
Bài4.Bài4.
Bài4. Một vật dao động điều hòa với phương trình
( )
1 1
x cos2 t sin 2 t cm
2 2
= π + π
. Tìm
a/ Biên độ dao động.
b/ Tần số và pha ban đầu của dao động.
ĐS:
( )
φ1 cm ;
4
π
= −
.
)
2
x sin 2 t cm
= π
. Hãy tìm
a/ Vị trí cân bằng của vật.
b/ Biên độ, tần số và pha ban đầu.
ĐS:
( ) ( )
φ
1
cm ;f 2 Hz ;
2
= = π
.
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
9
99
9
chuy˚n đề “n thi Tố
chuy˚n đề “n thi Tốchuy˚n đề “n thi Tố
chuy˚n đề “n thi Tốt nghiệp
t nghiệpt nghiệp
t nghiệp
vš Đại học
•
t
tt
th
hh
h“
““
“n
nn
ng
gg
g
m
mm
mi
ii
in
nn
nh
hh
h§
§§
§§
§§
§§
§§
§§
§§
.
b/
x 0
=
.
ĐS:
(
)
(
)
(
)
/ / /
2 2
max min
v 16 2 cm s ; a 32 cm s ; v 24 cm s ; a 0
= π = − π = π =
.
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
Bài8.
Bài8.Bài8.
Bài8. Phương trình vận tốc của một vật là
( )
/
v 8 sin 2 t , cm s
3
= π + =
.
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
Bài9.
Bài9.Bài9.
Bài9. Phương trình gia tốc của một vật là
2
2
cm
a 16 sin 2 t ,
3
s
π
= − π π +
.
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
Bài10.
Bài10.Bài10.
Bài10. Phương trình dao động của một vật là
( )
x 6cos 4 t , cm
6
π
= π +
.
Ths. Lê Vn Đoàn Chuy˚n đề
Chuy˚n đề Chuy˚n đề
Chuy˚n đề 2
22
2.
. .
. Dao động cơ học
¹
¹¹
¹All the flower of tomorrow are in the seeks of today……”
Xác
định li độ, vận tốc, gia tốc tại thời điểm
(
)
t 0,5 s
=
.
ĐS:
(
)
(
)
(
(
)
t 1,25 s
=
.
ĐS:
(
)
( )
π /
o
o
x 2 cm
t 0 : v 8 3 cm s 0
=
= = − <
và
.
a/ Viết phương trình dao động của vật.
b/ Tìm li độ của vật tại thời điểm
(
)
t 5,5 s
=
.
ĐS:
( ) ( ) ( )
5
x 4 cos t , cm ; t 5,5 s x 2 cm
6
π
= π − = ⇒ = −
.
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
vš Đại học vš Đại học
vš Đại học ¼
¼¼
¼
Cao đẳng m“n Vật l˝
Cao đẳng m“n Vật l˝Cao đẳng m“n Vật l˝
Cao đẳng m“n Vật l˝ Ths. Lê Vn Đoàn ¹
¹¹
¹C
CC
Cầ
ầầ
ần
nn
n
c
cc
c•
••
•
b
bb
b•
••
§º
ºº
º Page - 17 -
Bài14.
Bài14.Bài14.
Bài14. Một vật dao động điều hoà trên quỹ đạo dài 40cm. Khi ở vị trí có li độ x ═ 10 cm vật có vận tốc
20π
3
cm/s. Tính vận tốc và gia tốc cực đại của vật.
ĐS:
(
)
(
)
π
/ /
2
max max
v 40 cm s , a 800 cm s
= =
.
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
Bài15.
Bài15.Bài15.
Bài15. Một chất điểm dao động điều hoà với chu kì 0,314 s và biên độ 8 cm. Tính vận tốc của chất
điểm khi nó đi qua vị trí cân bằng và khi nó đi qua vị trí có li độ 5 cm.
ĐS:
(
)
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
Bài17.
Bài17.Bài17.
Bài17. Một vật dao động điều hòa với phương trình: x ═ 5cos(4πt + π) (cm). Vật đó đi qua vị trí cân
bằng theo chiều dương vào những thời điểm nào ? Khi đó độ lớn của vận tốc bằng bao nhiêu ?
ĐS:
(
)
(
)
/
max
t 3,8 0,5k k ; v v 62,8 cm s
= − + ∈ = =
»
.
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
Bài18.
Bài18.Bài18.
Bài18. Một vật dao động điều hòa theo phương ngang với biên độ
2
cm và với chu kì 0,2s. Tính độ
lớn của gia tốc của vật khi nó có vận tốc 10
10
cm/s ?
ĐS:
/
2
t 0, 75T
=
?
ĐS:
/
2
t 0,5(s); x 20(cm); v 0; a 10(m s )
= = = =
.
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
Ths. Lê Vn Đoàn Chuy˚n đề
Chuy˚n đề Chuy˚n đề
Chuy˚n đề 2
22
2.
. .
. Dao động cơ học
Dao động cơ họcDao động cơ học
Dao động cơ học
¹
¹¹
¹All the flower of tomorrow are in the seeks of today……”
BA
BABA
BAI TÂ
I TÂI TÂ
I TÂP RE
P REP RE
P REN LUY
N LUYN LUY
N LUYÊ
ÊÊ
ÊN
NN
N Bài20.
Bài20.Bài20.
Bài20. Xác định biên độ, chiều dài quĩ đạo, chu kì, tần số, pha ban đầu, điều kiện ban đầu và li độ, vận
tốc, gia tốc lúc
= − π +
.
c/
( )
π
π
x 2 8 cos 2 t , cm
3
= − −
. d/
( )
π
π
x 3sin 6 t , cm
. f/
( )
π
π
2
5
x 3 sin 3 t , cm
6
= + −
.
g/
(
)
π π
x cos 3 t sin 3 t, cm
= +
. h/
(
.
b/ Vận tốc của vật khi vật có li độ
(
)
x 2 cm
=
.
c/ Li độ của vật khi
max
v
x
2
=
.
Bài22.
Bài22.Bài22.
Bài22. Chuyển động của một vật được biểu diễn bởi phương trình chuyển động
( )
x 10 cos 20 t , cm
2
π
= π −
)
x 5 cm
=
.
a/ Tìm chu kì, tần số, tần số góc và chiều dài quĩ đạo của vật chuyển động.
b/ Tìm giá trị cực đại của vận tốc và gia tốc.
ĐS:
(
)
(
)
(
)
(
)
/ /
2
max max
T 2 s , f 0,5 Hz , v 31, 4 cm s , a 100 cm s
= = = =
.
Bài24.
Bài24.Bài24.
Bài24. Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình
(
)
(
)
x 4 cos 10 t , cm
= π
= +
. Hãy xác định li
độ, vận tốc và gia tốc của vật tại thời điểm
(
)
t 2 s
=
.
ĐS:
(
)
π /
x 0, v 5 cm s , a 0
= = − =
.
9
99
9
chuy˚n đề “n thi Tố
chuy˚n đề “n thi Tốchuy˚n đề “n thi Tố
chuy˚n đề “n thi Tốt nghiệp
b
bb
b•
••
•
t
tt
th
hh
h“
““
“n
nn
ng
gg
g
m
mm
mi
ii
in
nn
nh
hh
h§
§§
§§
§§
Câu 2.Câu 2.
Câu 2. Với biên độ đã cho, pha của vật dao động điều hòa
(
)
ω φ
t
+
. Xác định
A. Tần số dao động. B. Biên độ dao động.
C. Li độ dao động tại thời điểm t. D. Chu kỳ dao động.
⇒
Pha dao động cho phép ta xác định: ………… , …………… , ……………… ở thời điểm t.
Câu 3.
Câu 3.Câu 3.
Câu 3. Trong phương trình dao động điều hòa
(
)
ω φ
x A cos t
= +
, mét (m) là thứ nguyên của
A. Biên độ A. B. Tần số góc ω.
C. Pha dao động
(
)
ω φ
t
+
. D. Chu kỳ dao động T.
ω φ
t
+
. D. Chu kỳ dao động T.
Câu 6.
Câu 6.Câu 6.
Câu 6. Trong các lựa chọn sau đây, lựa chọn nào không là nghiệm của phương trình:
ω
2
x '' x 0
+ =
.
A.
(
)
ω φ
x A sin t
= +
. B.
(
)
ω φ
x A cos t
= +
.
C.
ω ω
1 2
x A sin t A cos t
= +
= +
.
C.
(
)
ω φ
v A sin t
= − +
. D.
(
)
ω ω φ
v A sin t
= − +
.
Câu 8.
Câu 8.Câu 8.
Câu 8. Trong các dao động điều hòa
(
)
ω φ
x A cos t
= +
, gia tốc biến đổi điều hòa theo phương trình
A.
(
)
ω φ
a A cos t
= +
Câu 10.
Câu 10.Câu 10.
Câu 10. Trong dao động điều hòa, giá trị cực đại của vận tốc là
Ths. Lê Vn Đoàn Chuy˚n đề
Chuy˚n đề Chuy˚n đề
Chuy˚n đề 2
22
2.
. .
. Dao động cơ học
Dao động cơ họcDao động cơ học
Dao động cơ học
Page - 20 -
max
=
. B.
v A
ω
2
max
=
. C.
v A
ω
max
= −
. D.
v A
ω
2
max
= −
.
⇒
Hãy vẽ sơ đồ tóm tắt mối liên hệ giữa x, v, a ở vị trí biên âm, biên dương và vị trí cân bằng
Biên âm
(
)
A
−
VTCB O Biên dương
2
max
=
. C.
a A
ω
max
= −
. D.
a A
ω
2
max
= −
.
Câu 12.
Câu 12.Câu 12.
Câu 12. Trong dao động điều hòa, giá trị cực tiểu của vận tốc là
A.
v A
ω
min
=
. B.
v
min
0
=
. C.
v A
ω
2
min
= −
.
Câu 14.
Câu 14.Câu 14.
Câu 14. Trong dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây là không đúng ?
A. Vận tốc của vật đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua lại vị trí cân bằng.
B. Gia tốc của vật đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng.
C. Vận tốc của vật đạt giá trị cực tiểu khi vật ở một trong hai vị trí biên.
D. Gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng.
Câu 15.
Câu 15.Câu 15.
Câu 15. Trong các dao động điều hòa của chất điểm, chất điểm đổi chiều chuyển động khi:
A. Lực tác dụng đổi chiều. B. Lực tác dụng bằng 0.
C. Lực tác dụng có độ lớn cực đại. D. Lực tác dụng có độ lớn cực tiểu.
Câu 16.
Câu 16.Câu 16.
Câu 16. Vận tốc của vật dao động điều hòa có độ lớn cực đại khi
A. Vật có li độ cực đại. B. Gia tốc của vật đạt giá trị cực đại.
C. Vật ở vị trí có li độ bằng 0. D. Vật ở vị trí có pha dao động cực đại.
9
99
9
chuy˚n đề “n thi Tố
chuy˚n đề “n thi Tốchuy˚n đề “n thi Tố
chuy˚n đề “n thi Tốt nghiệp
t nghiệpt nghiệp
bb
b•
••
•
t
tt
th
hh
h“
““
“n
nn
ng
gg
g
m
mm
mi
ii
in
nn
nh
hh
h§
§§
§§
§§
§§
……………………………………………………………………………………………………
Câu 19.
Câu 19.Câu 19.
Câu 19. Trong dao động điều hòa
A. Gia tốc biến đổi điều hòa chậm pha
π
2
so với li độ.
B. Gia tốc biến đổi điều hòa ngược pha với li độ.
C. Gia tốc biến đổi điều hòa sớm pha
π
2
so với li độ.
D. Gia tốc biến đổi điều hòa cùng pha với li độ.
Câu 20.
Câu 20.Câu 20.
Câu 20. Trong dao động điều hòa
A. Gia tốc biến đổi điều hòa chậm pha
π
2
so với vận tốc.
B. Gia tốc biến đổi điều hòa ngược pha với vận tốc.
C. Gia tốc biến đổi điều hòa sớm pha
π
2
so với vận tốc.
D. Gia tốc biến đổi điều hòa cùng pha với vận tốc.
Câu 21.
Câu 21.Câu 21.
Câu 21. Chọn phát biểu sai khi nói về dao động
B. Khoảng thời gian để vật có lại vận tốc ban đầu.
C. Khoảng thời ngan ngắn nhất để vật trở lại trạng thái ban đầu.
D. Khoảng thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí x
═ –
A đến x
═ +
A.
Câu 26.
Câu 26.Câu 26.
Câu 26. Chọn đáp án sai khi nói về vận tốc, gia tốc, li độ khi một vật dao động điều hòa
A. Vận tốc vật khi qua VTCB là cực đại.
B. Gia tốc vật khi qua biên có giá trị lớn nhất.
C. Li độ vật khi qua VTCB có giá trị lớn nhất.
D. Gia tốc vật khi qua VTCB có giá trị nhỏ nhất.
Câu 27.
Câu 27.Câu 27.
Câu 27. Chọn đáp án đúng khi nói về vận tốc, gia tốc, li độ khi một vật dao động điều hòa
A. Tỉ số giữa vận tốc và gia tốc là hằng số. B. Vận tốc và gia tốc luôn ngược chiều.
C. Gia tốc và li độ luôn ngược chiều. D. Vận tốc và gia tốc luôn cùng chiều.
Câu 28.
Câu 28.Câu 28.
Câu 28. Chọn đáp án đúng khi nói về vận tốc, gia tốc, li độ khi một vật dao động điều hòa
A. Vận tốc và gia tốc luôn là hai đại lượng tỉ lệ nghịch.
B. Gia tốc luôn có độ lớn bằng li độ nhân với tần số góc.
C. Giá trị gia tốc bằng đạo hàm bậc hai của giá trị vận tốc.
D. Gia tốc và li độ có độ lớn bằng nhau tại VTCB.
Câu 29.
Câu 29.Câu 29.
Câu 29. Chọn phát biểu sai khi nói về chất điểm dao động điều hòa
A. Khi chất điểm chuyển động ra hai biên thì chuyển động chậm dần đều.
vš Đại học
vš Đại học vš Đại học
vš Đại học ¼
¼¼
¼
Cao đẳng m“n Vật l˝
Cao đẳng m“n Vật l˝Cao đẳng m“n Vật l˝
Cao đẳng m“n Vật l˝ Ths. Lê Vn Đoàn ¹
¹¹
¹C
CC
Cầ
ầầ
ần
nn
n
c
cc
c•
••
•
b
bb
§§
§§
§º
ºº
º Page - 23 -
⇒
Hàm số biểu thị mối liên hệ ấy là: ………………………………
Câu 33.
Câu 33.Câu 33.
Câu 33. Công thức nào sau đây biểu diễn sự liên hệ giữa tần số góc, tần số f và chu kì T của một vật dao
động điều hòa
A.
ω πf
T
1
2= =
. B.
ω π
πf
T
2
= =
. C.
ω
T
f
π
= +
. Khi tần số góc giảm 2 lần thì
chu kì và tần số của vật dao động lần lượt sẽ
A. Chu kì tăng 2 lần và tần số giảm 2 lần. B. Chu kì và tần số đều tăng 2 lần.
C. Chu kì và tần số không thay đổi. D. Chu kì giảm 2 lần và tần số tăng 2 lần.
……………………………………………………………………………………………………
Câu 36.
Câu 36.Câu 36.
Câu 36. Một vật dao động điều hòa với phương trình
(
)
ω φ
x A cos t
= +
. Hệ thức liên hệ giữa biên độ
A, li độ x, vận tốc góc ω và vận tốc v là
A.
v
A x
ω
2
= +
. B.
v
A x
ω
2 2
= −
.
C.
ω ω
2 2
2
4 2
= +
. B.
a v
A
ω ω
2 2
2
4 2
= +
.
C.
a v
A
ω ω
2 2
2
4 2
= −
. D.
a v
A
ω ω
2 2
2
4 2
= −
. B.
v
x
A v
2
2
max
1
= +
. D.
v
x
A v
2
2
max
1
= −
− =
. B.
a
v
a v
2 2
max
max
1
+ =
.
C.
a v
a v
.
⇒
Chứng minh: …………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
Câu 40.
Câu 40.Câu 40.
Câu 40. Một vật dao động điều hòa theo phương trình
(
)
(
)
x 6cos 4 t , cm
= π
. Biên độ dao động là
A.
(
)
A cm
4
=
. B.
(
)
A cm
6
=
. C.
(
. Quĩ đạo là
A.
(
)
A cm
4
=
. B.
(
)
A cm
8
=
. C.
( )
π
A cm
2
3
=
. D.
( )
π
A m
2
3
=
.
……………………………………………………………………………………………………
)
T s
0,5
=
.
……………………………………………………………………………………………………
Câu 43.
Câu 43.Câu 43.
Câu 43. Một chất điểm dao động điều hòa theo phương trình
(
)
(
)
x 5cos 2 t , cm
= π
. Chu kì dao động là
A.
(
)
T s
1, 0
=
. B.
(
)
T s
2,0
=
. C.
(
Cao đẳng m“n Vật l˝ Ths. Lê Vn Đoàn ¹
¹¹
¹C
CC
Cầ
ầầ
ần
nn
n
c
cc
c•
••
•
b
bb
b•
••
•
t
tt
th
hh
h“
)
(
)
x 6cos 4 t , cm
= π
. Tần số dao động của vật là
A.
(
)
f Hz
6
=
. B.
(
)
f Hz
4
=
. C.
(
)
f Hz
2
=
. D.
(
)
f Hz
0,5
=
2
=
π
. C.
(
)
T 2 s
= π
. D.
(
)
T 0,5 s
=
.
……………………………………………………………………………………………………
Câu 46.
Câu 46.Câu 46.
Câu 46. Một vật dao động điều hòa, trong thời gian
1
phút vật thực hiện được
30
dao động. Chu kì dao
động của vật là
A.
(
)
T s
2,0
=
540
dao động toàn phần. Biên độ và tần số dao động là
A.
(
)
cm
10
và
(
)
Hz
3
. B.
(
)
cm
20
và
(
)
Hz
1
.
C.
(
)
cm
10
và
)
Hz
10
và
(
)
s
0,1
. B.
(
)
Hz
210
và
(
)
s
0, 05
.
C.
(
)
Hz
0,1
và
(
)
s
10
. D.
20 3=
. Chu kì dao động của vật là
A.
(
)
T s
1, 0
=
. B.
(
)
T s
0,5
=
. C.
(
)
T s
0,1
=
. D.
(
)
T s
5,0
=
.
……………………………………………………………………………………………………
Câu 50.
Câu 50.Câu 50.