ĐỀ CƯƠNG ÔN HÓA KỲ 2-LỚP 10-10 - Pdf 16

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HÓA 10
1: Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của các nguyên tố halogen (F, Cl, Br, I) ?
A. Nguyên tử chỉ có khả năng thu thêm 1 electron. B. Tạo ra hợp chất lien kết cộng hóa trị có cực với hiđro.
C. Có số oxi hóa –1 trong mọi hợp chất. D. Lớp electron ngoài cùng của nguyên tử có 7 electron.
2: Đặc điểm nào dưới đây là đặc điểm chung của các đơn chất halogen (F
2
, Cl
2
, Br
2
, I
2
) ?
A. Ở điều kiện thường là chất khí. B. Có tính oxi hóa mạnh.
C. Vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử. D. Tác dụng mạnh với nước.
3: Nhận xét nào sau đây về liên kết trong phân tử các halogen là không chính xác ?
A. Liện kết công hóa trị. B. Liện kết phân cực.
C. Liện kết đơn. D. Tạo thành bằng sử dụng chung một đôi electron.
4: Theo chiều từ F → Cl → Br →I, bán kính nguyên tử:
A. tăng dần. B. giảm dần. C. không đổi. D. không có quy luật chung.
5. Có thể nhận biết các khí riêng biệt: clo, hydro clorua, oxi bằng thuốc thử nào sau đây?
A. Dung dịch NaOH. B. Quỳ tím ẩm. C. Dung dịch AgNO
3
. D. Ngọn lửa cháy.
7: Theo chiều từ F → Cl → Br →I, giá trị độ âm điện của các đơn chất:
A. không đổi. B. tăng dần. C. giảm dần. D. không có quy luật chung.
8 : Nhận xét nào dưới đây là không đúng ?
A. F có số oxi hóa -1. B. F có số oxi hóa -1 trong các hợp chất.
C. F có số oxi hóa 0 và -1. D. F không có số oxi hóa dương.
9: Nhận xét nào sau đây về nhóm halogen là không đúng:
A. Tác dụng với kim loại tạo muối halogenua. B. Tác dụng với hiđro tạo khí hiđro halogenua.

14: Tính tẩy màu của dung dịch nước clo là do:A. Cl
2
có tính oxi hóa mạnh. B. HClO có tính oxi hóa mạnh.
C. HCl là axit mạnh. D. nguyên nhân khác.
15: Để tránh phản ứng nổ giữa Cl
2
và H
2
người ta tiến hành biện pháp nào sau đây?
A. Lấy dư H
2
.B. Lấy dư Cl
2
. C. Làm lạnh hỗn hợp phản ứng.D.Tách sản phẩm HCl ra khỏi hổn hợp phản ứng.
16: Trong thiên nhiên, clo chủ yếu tồn tại dưới dạng:
A. đơn chất Cl
2
. B . muối NaCl có trong nước biển.
C. khoáng vật cacnalit (KCl.MgCl
2
.6H
2
O). D. khoáng vật sinvinit (KCl.NaCl).
17: Để lôi khí HCl có lẫn trong khí Cl
2
, ta dẫn hỗn hợp khí qua:
A. nước. B. dung dịch NaOH đặc. C. dung dịch NaCl. D. dung dich H
2
SO
4

và H
2
ta làm như sau:
A. dẫn từng khí qua dung dịch phenolphthalein. B. dẫn từng khí qua dung dịch AgNO
3
.
C. dẫn từng khí qua CuSO
4
khan, nung nóng. D. dẫn từng khí qua dung dịch KNO
3
.
22: Khi nung nóng, iot biến thành hơi không rua trạng thái lỏng. Hiện tượng này được gọi là:
A. sự chuyển trạng thái. B. sự bay hơi. C. sự thăng hoa. D. sự phân hủy.
23: Dùng bình thủy tinh có thể chứa được tất cả các dung dịch axit trong dãy nào dưới đây :
A. HCl, H
2
SO
4
, HF, HNO
3
. B. HCl, H
2
SO
4
, HF. C. H
2
SO
4
, HF, HNO
3

2
SO
4
là:
A. dd NaCl. B. dd KOH. C. Dung dịch Na
2
CO
3
. D. Dung dịch AgNO
3
.
28: Nguồn chủ yếu để điều chế iot trong cơng cơng nghiệp là:
A. rong biển. B. nước biển. C. muối ăn. D. nguồn khác.
29: Sẽ quan sát được hiện tượng gì khi ta thêm dần dần nước clo vào dung dịch KI có chứa sẵn một ít hồ tinh bột ?
A. khơng có hiện tượng gì. B. Có hơi màu tím bay lên.
C. Dung dịch chuyển sang màu vàng. D. Dung dịch có màu xanh đặc trưng.
30: Số oxi hóa của brom trong các hợp chất HBr, HBrO, KBrO
3
, BrF
3
lần lượt là:
A. -1, +1, +1, +3. B. -1, +1, +2, +3. C. -1, +1, +5, +3. D. +1, +1, +5, +3.
31: Có thể điều chế Br
2
trong cơng nghiệp từ cách nào sau đây
A. 2NaBr + Cl
2
→ 2NaCl + Br
2
. B. 2H

2
thốt ra. Các phương trình phản ứng hóa học xảy ra là:
A. Cl
2
+ H
2
O → HCl + HClO. B. 2HCl +K
2
CO
3
→ 2KCl + CO
2
+ H
2
O.
C. 2HClO + K
2
CO
3
→ 2KCl + CO
2
+ H
2
O + O
2
. D. Cả A và B.
33: Cho hai khí với thể tích là 1:1 ra ngồi ánh sang mặt trời thì có hiện tượng nổ, hai khí đó là :
A. N
2
và H

D. Dïng ®Ĩ tÈy tr¾ng, s¶n xt chÊt tÈy tr¾ng.
C©u 40 : Mét lỵng lín clo ®ỵc dïng ®Ĩ :
A. diƯt trïng níc sinh ho¹t. B. s¶n xt c¸c ho¸ chÊt h÷u c¬.
C. s¶n xt níc Gia-ven, clorua v«i.
D. s¶n xt axit clohi®ric, kali clorat
C©u 41. ChØ ra ph¬ng tr×nh hãa häc cđa ph¶n øng s¶n xt clo trong c«ng nghiƯp :
A. 4HCl + MnO
2
→ MnCl
2
+ Cl
2
↑ + 2H
2
O
B. 16HCl + 2KMnO
4
→ 2MnCl
2
+ 5Cl
2
↑ + 2KCl + 8H
2
O
C. 2NaCl + 2H
2
O
→
Điện phân dung dòch
Co ùmàng ngăn

3
. D. Phun khí H
2
.
(vào không khí trong phòng thí nghiệm đó).
Câu 45 : Khí clo điều chế trong phòng thí nghiệm có lẫn khí HCl. Để làm sạch khí clo cần sục hỗn hợp khí này vào :
A. nớc. B. dung dịch HCl. C. dung dịch NaOH. D. dung dịch NaCl.
Câu 46 : Cho các sơ đồ phản ứng :
Zn + HCl Khí A +
KMnO
4
+ HCl Khí B +
KMnO
4

0
t

Khí C +
Các khí sinh ra (A, B, C) có khả năng phản ứng với nhau là :
A. A và B, B và C. B. A và B, A và C. C. A và C, B và C. D. A và B, B và C, A và C.
Câu 47 : Khi điều chế khí clo trong phòng thí nghiệm, để không cho khí clo thoát ra ngoài, có thể thực hiện bằng cách :
A. trên miệng bình thu khí có đặt bông tẩm xút. B. thu khí clo vào bình có nút kín.
C. thu khí clo vào bình, rồi nhanh chóng nút kín. D. Cả A, B, C đều đợc.
Câu 48 : ở 20
0
C, dung dịch HCl đặc nhất có nồng độ :
A. 20%. B. 37%. C. 68%. D. 98%.
Câu 49 : Khi mở lọ đựng dung dịch axit clohiđric đặc trong không khí ẩm thấy hiện tợng :
A. Bốc khói (do HCl bay hơi ra kết hợp với hơi nớc).

0
250 C

NaHSO
4
+ HCl
B. Cl
2
+ H
2

0
t

2HCl
C. 2NaCl + H
2
SO
4

0
400 C

Na
2
SO
4
+ 2HCl
D. CH
4

D. NaClO NaCl + O (oxi nguyên tử).
Câu 53 : Khi để bột clorua vôi trong không khí, có phản ứng xảy ra là :
A. CaOCl
2
+ H
2
O Ca(OH)
2
+ Cl
2
B. 2CaOCl
2
+ CO
2
CaCO
3
+ CaCl
2
+ Cl
2
O
C. 2CaOCl
2
+ CO
2+ H
2
O CaCO

Br
2
+ MnBr
2
+
2H
2
O
B. 2NaBr + Cl
2
Br
2
+ 2NaCl
C. 2NaBr
®pnc
→
2Na + Br
2
D. 2NaBr + 2H
2
O
®pnc
→
2NaOH + Br
2
+
H
2
C©u 58 : ChØ ra ph¸t biĨu sai :
A. Níc clo lµ dung dÞch cđa khÝ clo trong níc. B. Níc flo lµ dung dÞch cđa khÝ flo trong níc.

HBrO cã tÝnh axit vµ ®é bỊn lín h¬n ; cßn tÝnh oxi ho¸ u h¬n HclO
C©u 63: Trong phòng thí nghiệm clo thường được điều chế bằng cách oxi hóa hợp chất nào sau đây?
A. NaCl B. KClO
3
C. HCl D. KMnO
4
C©u 64: Hợp chất có oxi nào của clo có tính oxi hoá mạnh nhất:
A. HClO B. HClO
2
C. HClO
3
D. HClO
4
C©u 65: Cho các mệnh đề dưới đây
1. Các halogen (F, Cl, Br) có số oxi hố từ -1 đến +7
2. Flo là chất chỉ có tính oxi hố
3. F
2
đẩy được Cl
2
ra khỏi dung dịch muối NaCl
4. Tính axit của các hợp chất với hidro của các halogen tăng theo thứ tự: HF, HCl, HBr, HI
Các mệnh đề ln đúng là:
A. 1, 2, 3. B. 2, 3. C. 2, 4. D. 1, 2, 4.
C©u 66: Hồ tan khí Cl
2
vào dung dịch KOH đặc, nóng, dư thu được dung dịch chứa các chất nào sau đây:
A. KCl, KClO
3
, Cl

C. nguyªn tư oxi kh«ng bỊn. D. nguyªn tư oxi cã 6e líp ngoµi cïng.
C©u 69: Trong nhãm VIA, ®i tõ O ®Õn Te th× b¸n kÝnh nguyªn tư
A. t¨ng, tÝnh oxi ho¸ t¨ng. B. t¨ng, tÝnh oxi ho¸ gi¶m.
C. gi¶m, tÝnh oxi ho¸ gi¶m. D. gi¶m, tÝnh oxi ho¸ t¨ng.
C©u70: ë ®iỊu kiƯn thêng H
2
O lµ chÊt láng, cßn H
2
S, H
2
Se vµ H
2
Te lµ nh÷ng chÊt khÝ lµ do
A. oxi trong níc cã lai ho¸ sp
3
. B. H
2
O cã khèi lỵng ph©n tư nhá nhÊt.
C. oxi cã ®é ©m ®iƯn lín nhÊt. D. gi÷a c¸c ph©n tư H
2
O cã liªn kÕt hi®ro.
C©u 71: Oxi lµ nguyªn tè phi kim ho¹t ®éng, cã tÝnh oxi hãa m¹nh lµ do
A. oxi cã ®é ©m ®iƯn lín. B. oxi cã 6 electron líp ngoµi cïng.
C. oxi cã nhiỊu trong tù nhiªn. D. oxi lµ chÊt khÝ.
C©u 72: Trong phßng thÝ nghiƯm ngêi ta cã thĨ ®iỊu chÕ oxi b»ng c¸ch
A. nhiƯt ph©n c¸c hỵp chÊt giµu oxi. B. ®iƯn ph©n níc hoµ tan H
2
SO
4
.

4
lo·ng. D. BaCl
2
lo·ng.
C©u 77: Khi ®un nãng lu hnh tõ nhiƯt ®é thêng ®Õn 1700
O
C, sù biÕn ®ỉi c«ng thøc ph©n tư cđa lu hnh lµ:
A. S → S
2
→ S
8
→ S
n
. B. S
n
→ S
8
→ S
2
→ S.
C. S
8
→ S
n
→ S
2
→ S. D. S
2
→ S
8

4
. B. dung dịch H
2
SO
4
loãng.
C. dung dịch H
2
SO
4
đặc, nóng. D. dung dịch H
2
SO
4
loãng có sục khí oxi.
Câu 81: ở nhiệt độ thờng, công thức phân tử của lu huỳnh là
A. S
2
. B. S
n
. C. S
8
. D. S.
Câu 82: H
2
SO
4
loãng có thể tác dụng với tất cả các chất thuộc nào dới đây?
A. Fe
3

SO
4
đặc nóng thì muối thu đợc là
A. Fe
2
(SO
4
)
3
. B. FeSO
4
. C. Fe
2
(SO
4
)
3
và FeSO
4
. D. Fe
3
(SO
4
)
2
.
Câu 84: Nếu cho H
2
SO
4

2
+ H
2
S. B. CuS + 2HCl CuCl
2
+ H
2
S.
C. H
2
S + Pb(NO
3
)
2
PbS + 2HNO
3
. D. K
2
S + Pb(NO
3
)
2
PbS + 2KNO
3
.
Câu 86: Cho hỗn hợp khí gồm CO
2
, SO
2
và SO

Câu 87: Cho FeS (1); Cu (2); MgO (3); Fe (4); Fe
3
O
4
(5); Cr (6). Dung dịch H
2
SO
4
đặc nguội không tác dụng với
A. (1), (2). B. (2), (4). C. (1), (6). D. (4), (6).
Câu 88: Chỉ từ các chất: Fe, S, dung dịch FeSO
4
và dung dịch H
2
SO
4
có thể có bao nhiêu phơng pháp điều chế khí H
2
S
bằng 2 phản ứng?
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Cõu 89: Húa cht dựng phõn bit CO
2
v SO
2
l
A. giy qu m B. nc brom C. dd nc vụi D.phenolphtalein.
Cõu 90: cú th phõn bit 2 khớ HBr v HI bng:
A. dd NaOH B. dd HCl
C. nc clo cú ớt tinh bt D. dd KBr cú pha mt ớt qu tớm.

2
S v O
2
l cỏc cht oxi húa.
Cõu 94: Kt lun gỡ cú th rỳt ra c t 2 phn ng sau:
H
2
+ S

o
t
H
2
S (1) S + O
2


o
t
SO
2
(2)
A. S ch cú tớnh kh B. S ch cú tớnh oxi húa
C. S va cú tớnh kh, va cú tớnh oxi húa. D. S ch tỏc dng vi cỏc phi kim.
Cõu 95: Phn ng S + H
2
SO
4



2
+ H
2
O 2. SO
2
+ O
2
3. SO
2
+ KMnO
4
+ H
2
O
4. SO
2
+ NaOH 5. SO
2
+ H
2
S 6. SO
2
+ Mg
A. 1, 2, 3 B. 1, 2, 3, 5 C. 1, 2, 3, 5, 6 D. 5, 6.
Cõu 98: kt lun gỡ cú th rỳt ra t 2 phn ng sau:
SO
2
+ Br
2
+ H

thnh lu hunh t do.
C. H
2
S ó tỏc dng vi cỏc hp cht cú trong khụng khớ
D. Cú s to ra cỏc mui sunfua khỏc nhau.
Cõu 100: Cú th phõn bit dung dch NaOH v dung dch Na
2
S bng
A. dd phenolphtalein B. giy qu tớm C. ddCuSO
4
D. ddAgNO
3
Cõu 101: Hóy chn h s ỳng ca cht oxi húa v cht kh trong phn ng sau:
A. 5 v 2 B. 2 v 5 C. 3 v 7 D. 4 v 6
Cõu 102: Cú th lm khụ khớ CO
2
m bng H
2
SO
4
c, nhng khụng th lm khụ NH
3
m bng H
2
SO
4
c vỡ
A. khụng cú phn ng xy ra. B. NH
3
tỏc dng vi H

, SO
2
, S D. O
2
, SO
2
, SO
3
.
Cõu 104: t Mg trong khụng khớ ri a vo bỡnh khớ SO
2
thy cú sinh ra 2 cht bt l A v B. A tan c trong
H
2
SO
4
loóng. B khụng tan trong H
2
SO
4
loóng nhng tan trong H
2
SO
4
c núng. A, B ln lt l
A. S v MgO B. MgS v MgO C. MgO v MgS D. MgO v S.
Cõu 104: Cấu hình electron của oxi là:
A. 1s
2
2s

3p
2
B. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
3
C. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
4
D. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2

thể tích khí oxi thu đợc ở đktc lớn nhất là:
A. KNO
3
B. KMnO
4
C. H
2
O
2
D. KClO
3
Cõu 108: Khí nào sau đây không cháy trong không khí?
A. CO B, CH
4
C. CO
2
D. H
2
Cõu 109: Có 2 ống nghiệm, mỗi ống đựng 2ml dd HCl 1M và 2ml dd H
2
SO
4
1M. Cho Zn tác dụng với hai axit trên, lợng
khí hiđro thu đợc trong hai trờng hợp tơng ứng là V
1
và V
2
(đktc). So sánh:
A. V
1

4
)
2
SO
4
D. NaHCO
3
Cõu 113: Cho hỗn hợp gồm 0,8g oxi và 0,8g hiđro tác dụng với nhau, khối lợng nớc thu đợc là:
A. 1,6g B. 1,4g C. 1,2g D. 0,9g
Cõu 114: Axit sunfuric có thể làm khô khí nào sau đây?
A. O
2
B. CO
2
C. NH
3
D. cả A và B
Cõu 115: Cho dẫy biến hoá: XYZTNa
2
SO
4
. X, Y, Z, T có thể là:
A. FeS
2
, SO
2
, SO
3
, H
2

2
B. H
2
S và SO
2
C. SO
2
và CO
2
D. CO và CO
2
Cõu 118: Các khí sinh ra trong thí nghiệm phản ứng của đờng saccarozơ với dd H
2
SO
4
đ gồm:
A. H
2
S và CO
2
B. H
2
S và SO
2
C. SO
3
và CO
2
D. SO
2

Câu 122: Cho m gam hỗn hợp CaCO
3
, ZnS tác dụng với dung dịch HCl d thu đợc 6,72 lít khí (đktc). Cho toàn bộ lợng khí đó
tác dụng với SO
2
d thu đợc 9,6 gam chất rắn. Giá trị của m là
A. 29,7. B. 29,4. C. 24,9. D. 27,9.
Câu 123: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 0,02 mol FeS
2
và 0,01 mol FeS rồi cho khí thu đợc hấp thụ hết vào dung
dịch KMnO
4
vừa đủ, thu đợc V lít dung dịch có pH = 2. Giá trị của V là
A. 2. B. 4. C. 6. D. 8.
Câu 124: Trộn 22,4 gam bột Fe với 9,6 gam bột S rồi nung trong điều kiện không có không khí đến khi phản ứng hoàn
toàn thu đợc chất rắn X. Hoà tan X bằng dung dịch H
2
SO
4
loãng d thu đợc khí Y. Đốt cháy hoàn toàn Y cần V lít
O
2
(đktc). Giá trị của V là
A. 8,96. B. 11,20. C. 13,44. D. 15,68.
Câu 125: Cho 0,25 mol Fe tan vừa hết trong 0,6 mol H
2
SO
4
đặc nóng thu đợc dung dịch chỉ chứa m gam muối. Giá trị
của m là

2
sinh ra phản ứng vừa đủ với 16 gam Br
2
trong dung dịch. Công thức phân tử của
A là
A. ZnS
2
. B. ZnS. C. CuS
2
. D. CuS.
Câu 129: Cho 2,24 lít khí SO
2
(đktc) hấp thụ hết vào 50 ml dung dịch NaOH 2M thu đợc dung dịch X chứa
A. Na
2
SO
3
và NaHSO
3
. B. NaHSO
3
. C. Na
2
SO
3
. D. Na
2
SO
3
và NaOH.

A. 80 gam. B. 97,75 gam. C. 115,5 gam. D. Kt qu khỏc
Câu 135 Khi cho mt lớt hn hp cỏc khớ H
2
,Cl
2
v HCl i qua dung dch KI d, thu c 2,54g It v cũn li 1 th tớch
khớ l 500 ml(cỏc khớ o cựng ktc). Thnh phn % th tớch hn hp khớ l?
Câu 136 Cho 2,13 gam hn hp X gm Mg, Cu, Al tỏc dng hon ton vi oxi thu c hn hp Y gm cỏc oxit cú
khi lng 3,33 gam. Tớnh th tớch dung dch HCl 2M va phn ng ht vi Y?
Câu 137. Hũa tan hon ton 104,25 gam hh X gm NaCl, NaI vo H
2
O c dd A. Sc Cl
2
d vo A. Kt thỳc thớ
nghim cụ cn dd thu c 58,5 gam mui khan. Tớnh % v khi lng cỏc mui trong hh X?
Câu 138. Hũa tan ht 3,53 gam hn hp A gm ba kim loi Mg, Al v Fe trong dung dch HCl, cú 2,352 lớt khớ hiro
thoỏt ra (ktc) v thu c dung dch D. Cụ cn dung dch D, thu c m gam hn hp mui khan. Tớnh m ?
Câu 139 M l mt kim loi. Cho 1,56 gam M tỏc dng ht vi khớ Cl
2
, thu c cht rn cú khi lng nhiu hn so vi
kim loi lỳc u l 3,195 gam. M l?
Câu 140 Mt ngi iu ch khớ Clo bng cỏch cho axit Clohiric m c tỏc dng vi Mangan ioxit un núng. Nu
phn ng hon ton, khi lng dung dch HCl 36% cn dựng iu ch c 2,5 gam khớ Clo l bao nhiờu?
Câu 141 Cho 72,6 gam hn hp ba mui CaCO
3
, Na
2
CO
3
v K

3
) cần
dùng vừa đủ V lít dung dịch HCl 2M. Tính V và khối lượng muối thu được sau phản ứng?
C©u 147 Cho 307 gam dung dịch Na
2
CO
3
tác dụng vừa đủ với 365 gam dung dịch HCl nồng độ a%. Sau phản ứng thu
được dung dịch muối có nồng độ 9%. Nồng độ a% của dung dịch HCl là?
C©u 148. Hỗn hợp hai muối BaCl
2
và CaCl
2
tác dụng với lượng dư dung dịch Na
2
CO
3
thì tạo ra hỗn hợp kết tủa có khối
lượng giảm so với hỗn hợp muối ban đầu là 3,3 gam. Tổng số mol của hai muối ban đầu là?
C©u 149 Hoà tan hoàn toàn 5 gam hh 2 kim loại bằng dd HCl thu được dd A và khí B. Cô cạn dd A thu được 5,71 gam
muối khan. Thể tích (lít) khí B thoát ra (đktc) là?
C©u 150 Cho 9,12 gam hỗn hợp FeO, Fe
2
O
3
, Fe
3
O
4
tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl. Sau khi phản ứng hoàn toàn


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status