1
BÁO CÁO KẾT QUẢ ĐIỀU TRA
MARKETING RESEARCH
Marketing plan
2
1. Phạm Quốc Duy
2. Trần Thị Bích Duy
3. Nguyễn Thị Mỹ Kiều
4. Nguyễn Thi Thu
5. Phan Thị Kim Thùy
6. Hoàng Nghĩa Thái
DANH SÁCH NHÓM
3
Đề tài:
qsd
“
N
g
h
i
ê
n
c
ứ
u
t
C
ủ
a
n
g
ư
ờ
i
d
â
n
t
r
ê
n
đ
ị
a
b
à
n
t
h
à
-Tầm quan trọng của bột giặt OMO đối với người
dân Đà Nẵng
-Nhu cầu sử dụng bột giặt.
-Độ tuổi.
-Mong muốn của khách hàng đối với sản phẩm.
-Thái độ cảm nhận của khách hàng.
-Kết quả của sản phẩm hiện tại mang lại .
-thông tin cần tìm
6
3.K t qu i u traế ả đ ề
1.Tổng số người tham gia trả lời:
150
0
Valid
Missing
N
gioitinh
40 26.7 26.7 26.7
110 73.3 73.3 100.0
150 100.0 100.0
nam
nu
Total
336
44
Nhu cầu giặt giũ
C.trình quảng cao
Người thân giới thiệu
khác
Không sử dụng
Giá cả hợp lý
9
3.Kết quả điều tra
4. Các dòng sản phẩm của OMO được khách hàng chon nhiều nhất
9 6.0 10.0 10.0
27 18.0 30.0 40.0
36 24.0 40.0 80.0
18 12.0 20.0 100.0
90 60.0 100.0
60 40.0
150 100.0
omomatic
omodanhbat99vetban
omotrangsang
omocomfor
Total
Valid
SystemMissing
Total
Frequency Percent Valid Percent
Cumulative
Percent
1 .7 1.1 1.1
31 20.7 34.4 35.6
36 24.0 40.0 75.6
20 13.3 22.2 97.8
2 1.3 2.2 100.0
90 60.0 100.0
60 40.0
150 100.0
quadat
dat
vuaphai
re
ratre
Total
Valid
SystemMissing
Total
Frequency Percent Valid Percent
Cumulative
Percent
12
6:Đánh giá của khách hàng về kênh phân phối của
OMO.
3.Kết quả điều tra
2 1.3 2.2 2.2
34 22.7 37.8 40.0
39 26.0 43.3 83.3
11 7.3 12.2 95.6
4 2.7 4.4 100.0
binhthuong
khongnhiettinh
ratkhongnhiettinh
Total
Valid
SystemMissing
Total
Frequency Percent Valid Percent
Cumulative
Percent
14
8:Nguyên nhân của nhóm khách hàng không sử dụng
bột giặt OMO.
3.Kết quả điều tra
1 .7 1.7 1.7
1 .7 1.7 3.3
10 6.7 16.7 20.0
17 11.3 28.3 48.3
21 14.0 35.0 83.3
10 6.7 16.7 100.0
60 40.0 100.0
90 60.0
150 100.0
chatluongchuatot
baobikhongbatmat
chuabietdensanpham
giacachuahoply
khongcokhuyenmai
khac
Công ty cần tăng cường các đợt khuyến mãi,xem xét lại mức giá
và tích cực quảng cáo.
4.Ý kiến đề xuất
16
____THE END!____
17
18
19
1. Phương pháp so sánh cặp (tt):
Lan Hằng Hoàng Tuấn Tổng
điểm
Lan 3 2 4 9
Hằng 1 1 0 2
Hoàng 2 3 2 7
Tuấn 0 4 2 6
20
2. Phương pháp bảng điểm
Phương pháp này được thiết kế dựa trên việc đánh
giá như khối lượng, chất lượng, tinh thần thái độ,
thực hiện nội quy.
Mỗi yếu tố được đánh giá theo mức suất sắc, tốt,
khá, trung bình, yếu.
Bước 3: Đánh giá trọng số của từng yếu tố trong
tổng các yếu tố.
23
4. Phương pháp định lượng (tt)
Stt Yếu tố Nhận
xét
Điểm Trọng
số
Tổng
1 Khối lượng/Thời gian 5 3 15
2 Chất lượng 5 4 20
3 Chi phí bỏ ra 8 1 8
4 Tinh thần làm việc 8 0.5 4
5 Tinh thần hợp tác 0
6 Nội quy làm việc 6 0.5 3
Tổng cộng 10 50/
100
24
IV/ QUY TRÌNH ĐÁNH GIÁ
25
1. Xác định tiêu chí đánh giá
2. Chuẩn bị đánh giá
3. Tiến hành đánh giá
4. Phỏng vấn
5. Hoàn tất hồ sơ đánh giá