Đề ôn thi HK II- Ôn TN2010 - Pdf 16

ĐỀ ÔN THI HỌC KÌ II- LỚP 12 - ĐỀ SỐ 1
Thời gian: 60 phút
Câu 1: Vị trí của Cu(Z=29) trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là
A. ô thứ 29, chu kì 4, nhóm IA. B. ô thứ 29, chu kì 4, nhóm XIB.
C. ô thứ 29, chu kì 4, nhóm IB. D. ô thứ 29, chu kì 2, nhóm IVB.
Câu 2: Cho hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch axit H
2
SO
4
đặc, nóng đến khi các phản ứng xảy ra hoàn
toàn, thu được dung dịch Y và một phần Fe không tan. Chất tan có trong dung dịch Y là
A. MgSO
4
và FeSO
4
. B. MgSO
4
. C. MgSO
4
và Fe
2
(SO
4
)
3
. D. MgSO
4
, Fe
2
(SO
4

2
→ 2FeCl
3
3. Mg + FeSO
4
→ MgSO
4
+ Fe 4. 10FeSO
4
+ 2KMnO
4
+8 H
2
SO
4
→5Fe
2
(SO
4
)
3
+ K
2
SO
4
+2MnSO
4
+ 8H
2
O

O
3
tác dụng vừa đủ với 200 ml
dung dịch HCl 2M. Kết thúc phản ứng, khối lượng muối có trong dung dịch X là
A. Kết quả khác. B. 39,2g. C. 39,6 g. D. 36g.
Câu 10: Cho hỗn hợp X gồm Cu và Fe
2
O
3
vào cốc đựng dung dịch H
2
SO
4
loãng dư. Khuấy đều để phản ứng
xảy ra hoàn toàn được dung dịch Y và chất rắn không tan Z. Dung dịch Y chứa
A. Fe
2
(SO
4
)
3
; FeSO
4
; H
2
SO
4
. B. CuSO
4
; Fe

A. Al(OH)
3
, Zn(OH)
2
, Cr(OH)
3
. B. CrO, CrO
3
, Cr
2
(SO
4
)
3

C. NaHCO
3
, NaHS, NaHSO
3
. D. ZnO, Al
2
O
3
,Cr
2
O
3
.
Câu 12: Kim loại cứng nhất là
A. Zn. B. Cr. C. Pb. D. Sn.

Fe
3
O
4
+ 4H
2
(2) Fe + H
2
O
 →
> C570
o
FeO + H
2
(3) ) Fe + Cl
2

0
t
→
FeCl
2
(4) Fe + 6HNO
3
đặc nguội
→
Fe(NO
3
)
3

2
O
3
B. Pirit chứa FeS
2
C. Xiderit chứa FeCO
3
D. Manhetit chứa Fe
3
O
4
Câu 19: Dãy chứa các kim loại đều tan được trong dung dịch FeCl
3

A. Ag, Fe. B. Cu, Fe. C. Pb, Hg D. Sn, Au.
Câu 20: Khử hoàn toàn m gam FeO bằng khí CO ở nhiệt độ cao. Khí đi ra sau phản ứng được dẫn vào dung
dịch Ca(OH)
2
dư thấy xuất hiện 17 gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 14,22gam. B. 12,24 gam. C. 22,14 gam. D. kết quả khác.
Câu 21: Trộn 100 ml dd AlCl
3
1M với 350 ml dd NaOH 1M, sau khi phản ứng kết thúc, khối lượng kết tủa thu
được là(Cho : Al = 27, H=1, O = 16)
A. 12,3gam B. 7,8gam C. 9,1gam D. 3,9gam
Câu 22: 1,12 gam bột sắt tác dụng hết với d.d AgNO
3
dư, thấy sinh ra lượng chất rắn không tan là
A. 6,48g. B. 4,23 g. C. 4,68g. D. 4,32g.
Câu 23: Cân bằng ion trong dung dịch: Cr

2
(đktc).Cũng mg đó tác dụng HCl thu được 8,96 lít
H
2
(đktc). Khối lượng Al , Fe lần lượt là:
A. 5,4g ; 5,6g B. 5,4g ; 2,8g C. 10,8g ; 5,6g D. 5,4g ; 8,4g
Câu 28: Một muối khi tan trong nước tạo môi trường kiềm ,muối đó là :
A. NaCl B. MgCl
2
C. Na
2
CO
3
D. KHSO
4
Câu 29: Cho 20g hỗn hợp các KL Mg và Cu tác dụng hết với dd HCl loãng dư thu được 7,467 lit H
2
(đkc) .
Thành phần % của Mg trong hỗn hợp là:
A. 40%. B. 50% C. 35% D. 20%
Câu 30: Số những kim loại tác dụng CuSO
4
trong số các kim loại sau:Al , Fe, Ag, Cu, Mg , Hg
A. 5 B. 6 C. 4 D. 3
Câu 31: Kim loại tác dụng với H
2
O ở nhiệt độ thường là
A. K , Na , Ba , Ca , Li B. Ca , Ba , K , Na , Be C. K , Na , Ca , Ba , Be D. Na , K , Be , Ca , Li
Câu 32: Dãy các hiđroxit được sắp xếp theo thứ tự tính bazơ giảm dần từ trái sang phải là
A. NaOH, Mg(OH)

Câu 35: Khi cho 41,4 gam hỗn hợp X gồm Fe
2
O
3
, Cr
2
O
3
và Al
2
O
3
tác dụng với dung dịch NaOH đặc (dư), sau
phản ứng thu được chất rắn có khối lượng 16 gam. Để khử hoàn toàn 41,4 gam X bằng phản ứng nhiệt nhôm,
phải dùng 10,8 gam Al. Thành phần phần trăm theo khối lượng của Cr
2
O
3
trong hỗn hợp X là (Cho: hiệu suất
của các phản ứng là 100%; O = 16; Al = 27; Cr = 52; Fe = 56)
A. 50,67%. B. 20,33%. C. 66,67%. D. 36,71%.
Câu 36: Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là
A. quặng boxit B. quặng đôlômit C. quặng manhetit D. quặng pirit
Câu 37: Công thức chung của oxit kim loại thuộc phân nhóm chính nhóm II là
A. R
2
O B. R
2
O
3


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status