DE CUONG ON THI HK II HOA 12 CB - Pdf 15

ĐỀ CƯƠNG ÔN THI HỌC KÌ II HÓA 12
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ÔN TẬP HÓA 12
TÍNH CHẤT VẬT LÝ- TÍNH CHẤT HỐ HỌC CHUNG CỦA KIM LOAI
I- Mức độ A
Câu 1. Hãy sắp xếp các cặp oxi hóa khử sau đây theo thứ tự tăng dần tính oxi hóa của các ion kim loại:
Cu
2+
/Cu (1) ; Fe
2+
/Fe (2) ; 2H
+
/H
2
(3) ; Ag
+
/Ag (4) ; Na
+
/Na (5) ; Fe
3+
/Fe
2+
(6) ; Pb
2+
/Pb (7).
A. 5 > 2 > 7 > 3 > 1 > 6 > 4 B. 4 < 1 < 3 < 7 < 6 < 2 < 5
C. 5 < 2 < 7 < 3 < 1 < 6 < 4 D. 5 < 7 < 2 < 3 < 1 < 4 < 6
Câu 2. Những phản ứng nào sau đây khơng đúng :
1. Fe + 2H
+
Fe
2+

5. Zn + 2FeCl
3
ZnCl
2
+ 2FeCl
2
6. 3Fe dư + 8HNO
3
lỗng 3Fe(NO
3
)
2
+ 2NO + 4H
2
O
A. 2, 4 B. 3, 5, 6 C. 2, 4 , 5 D. 2, 5, 6
Câu 3. Trong số các kim loại sau, các kim loại nào được xem là mềm nhất.
A. Na, K ,Mg B. Na, Ca C. Na, K D. Ca, Mg
Câu 4. Trong số các kim loại sau, cặp kim loại nào có nhiệt độ nóng chảy cao nhất và thấp nhất.:
A. Fe, Hg B. Au, W C. W, Hg D. Cu, Hg
Câu 5. Dãy kim loại nào sau đây gồm những kim loại khơng phản ứng với H
2
O ở nhiệt độ thường.
A. Mg, Al, K B. Ag, Mg, Al, Zn C. K, Na, Cu D. Ag, Al, Li, Fe, Zn
Câu 6. Điều nào sau đây được khẳng định là sai:
A. Trong một chu kì, số hiệu ngun tử tăng tính kim loại tăng dần.
B. Phần lớn các ngun tử kim loại đều có từ 1− 3e lớp ngồi cùng.
C. Kim loại có độ âm điện bé hơn phi kim.
D. Tất cả các kim loại đều có ánh kim.
Câu 7. Trường hợp nào sau đây phản ứng khơng xảy ra :

2
O
Hệ số cân bằng của các phương trình phản ứng trên là :
A. 10 , 36 , 10 , 3 , 18 B. 4 , 10 , 4 , 1 , 5 C. 8 , 30 , 8 , 3 , 15 D. 5 , 12 , 5 , 1 ,
6
Câu 11. Một thanh Al có khối lượng 4,05g được nhúng vào 500ml dd AgNO
3
1M, sau một thời gian lấy
ra, thanh Al có khối lượng 33,75g. Khối lượng Ag đã bám vào thanh Al là bao nhiêu gam:
A. 64,8 B. 32,4 C. 10,8 D. 8,1
Câu 12. Có 6 dung dịch đựng trong 6 lọ bị mất nhãn là (NH
4
)
2
SO
4
, NH
4
Cl, MgCl
2
, AlCl
3
, FeCl
2
, FeCl
3
.
Nếu chỉ dùng một hóa chất nào sau đây có thể giúp nhận biết 6 chất trên:
A. Na (dư) B. Ba (dư) C. dd NaOH (dư) D. dd BaCl
2

A. Fe B. Al C. Cr D.Khơng xác định được.
Câu 18. Hòa tan hồn tồn 6,48g một kim loại A bằng dd HNO
3
thu được 2,24 lít (đkc) hỗn hợp khí B
gồm NO và N
2
có khối lượng 2,88g. Kim loại A là:
A. Fe B. Al C. Zn D. Cr
Câu 19. Cho 1,78 g hỗn hợp 2 kim loại hóa trị 2 tan hồn tồn trong dd H
2
SO
4
lỗng thu 0,896 lít H
2
(đkc). Khối lượng muối thu được là (gam):
A. 9,46 B. 5,62 C. 3,78 D. 6, 18
Câu 20. Cho 13,2g Cu tác dụng với 250 ml dd A gồm HNO
3
0,5M và H
2
SO
4
0,55M. Thể tích khí thu được
là (lít).
A. 2,24 B. 5,6 C. 1,12 D. 3,36
Câu 21. Cho các dung dịch X
1
: HCl , X
2
: KNO

4
,X
1,
X
2
Câu 22. Cho 1,12 gam bột Fe và 0,24 gam bột Mg vào một bình chứa 250 ml dung dịch CuSO
4
.Khuấy
kỹ đến phản ứng kết thúc, thu được khối lượng kim loại trong bình là 1,88 gam. Nồng độ mol / lit của
dung dịch CuSO
4
ban đầu là :
A. 0,1 M B. 0,2 M C. 0,3 M D. 0,5 M
Câu 23. Hồ tan a gam một kim loại bằng dung dịch H
2
SO
4
lỗng , cơ cạn dung dịch sau phản ứng thu
được 5a gam muối khan .Kim loại trên là :
A. Ca. B. Mg C. Fe D. Zn
Câu 24. Tìm hệ số cân bằng của HNO
3
trong phản ứng :
Mg + HNO
3
→ Mg(NO
3
)
2
+ NH

C- Để đồ vật bằng thép ra ngồi khơng khí ẩm thì đồ vật đó sẽ bị ăn mòn điện hố.
D- Một miếng vỏ đồ hộp làm bằng sắt tây (sắt tráng thiếc) bị xây xát tận bên trong, để trong khơng
khí ẩm thì Sn sẽ bị ăn mòn trước.
3. Cho 4 ion Al
3+
, Zn
2+
, Cu
2+
, Pt
2+
. Chọn ion có tính oxi hóa mạnh hơn Pb
2+
A. Chỉ có Cu
2+
B. Chỉ có Cu
2+
, Pt
2+
C. ch ỉ có Al
3+
D. Chỉ có Al
3+
, Zn
2+
4. Xét phản ứng : Cu + 2Ag
+


Cu

Cu
2+
+ Hg 3) Zn + Cu
2+

Zn
2+
+ Cu
Phản ứng nào xảy ra theo chiều thuận ?
A.Chỉ có 2, 3 B.Chỉ có 1 C.Chỉ có 2 D.Chỉ có 3
7. Tính oxi hố của các ion kim loại tăng theo thứ tự:
A. Fe
2+
, Zn
2+
, Cu
2+
, Mn
2+
B. Zn
2+
, Fe
2+
, Mn
2+
, Cu
2+
C. Mn
2+
, Zn

A. Ag
+
,C u
2+
B. Ag
+
, Zn
2+
C. Zn
2+
,C u
2+
D. Ag
+
, Zn
2+
, C u
2+
10. Có dd FeSO
4
lẫn tạp chất là CuSO
4
. Để có thể loại bỏ được tạp chất người ta đã dùng phương pháp
hóa học đơn giản:
A. Dùng Zn để khử ion Cu
2+
trong dd thành Cu khơng tan.
B. Dùng Al để khử ion Cu
2+
trong dd th ành Cu khơng tan.

dư D. FeCl
3

13. Cho 4 kim loại Al, Fe, Mg, Cu và 4 dung dịch ZnSO
4
, AgNO
3
, CuCl
2
, Al
2
(SO
4
)
3
. Kim loại khử được
cả 4 dung dịch là:
A. Fe B. Al C. Mg D. Cu
14. Ngâm một đinh sắt sạch vào dd CuSO
4
2M, sau khi phản ứng kết thúc lấy đinh sắt ra khỏi dd, rửa
sạch làm khơ thấy khối lượng đinh sắt tăng thêm 1,6 gam. Nồng độ mol/lit của dd CuSO
4
ban đầu là:
A. 0,25M B. 2M C. 1M D. 0,5M
15. Ngâm một lá kẽm trong dung d ịch có hòa tan 8,32 gam CdSO
4
. Phản ứng xong khối lượng lá kẽm gia
tăng 2,35%. Khối lượng lá kẽm trước khi tham gia phản ứng là:
A. 40 gam B. 80 gam C. 60 gam D. 20 gam

A. 3 lít B. 1,5 lít C. 5,25 lít D. 6 lít
ĂN MÒN KIM LOẠI – ĐIỀU CHẾ KIM LOẠI
10 câu mức độ A
1/ Điều kiện để xảy ra sự ăn mòn điện hóa học là :
A. Các điện cực phải cùng tiếp xúc với dung dịch chất điện ly.
B. Các điện cực phải tiếp xúc với nhau.
C. Các điện cực phải là những chất khác nhau.
D. Cả 3 điều kiện trên.
2/ Những khí nào sau đây trong khí quyển là ngun nhân gây ra sự ăn mòn kim loại ?
A. Khí oxi B. Khí cacbonic C. Khí nitơ D. Khí Argon
3/ Loại phản ứng hóa học nào xảy ra trong sự ăn mòn kim loại ?
A. Phản ứng thế B. Phản ứng oxi hóa khử C. Phản ứng phân hủy D. Phản ứng hóa hợp
4/ Những kim loại nào sau đây có khả năng tạo ra màng oxit bảo vệ khi để ngồi khơng khí ẩm ?
A. Zn B. Fe C. Na D. Ca
5/ Điều nào sau đây nói lên sự khác biệt về bản chất của 2 hiện tượng ăn mòn kim loại ?
A. Sự phát sinh dòng điện B. Q trình oxi hóa khử
C. Kim loại mất electron tạo ra ion dương D. Sự phá hủy kim loại
6/ Để điều chế kim loại người ta thực hiện :
A. q trình oxi hóa kim loại trong hợp chất B. q trình khử kim loại trong hợp chất
C. q trình khử ion kim loại trong hợp chất D. q trình oxi hóa ion kim loại trong hợp chất
7/ Trong trường hợp nào sau đây ion Na
+
bị khử thành Na.
A. Điện phân dung dịch NaOH B. Điện phân dung dịch Na
2
SO
4
C. Điện phân NaOH nóng chảy D. Điện phân dung dịch NaCl
8/ Để điều chế đồng từ dung dịch đồng sunfat, người ta có thể :
A. Dùng sắt đẩy đồng ra khỏi dung dịch muối

4
ẹE CệễNG ON THI HOẽC Kè II HOA 12
11/ Mt loi Ag cú ln mt ớt tp cht l Cu, tỏch tp cht ra khi Ag ngi ta cú th :
A. Cho hn hp kim loi vo dung dch HCl B. Cho hn hp kim loi vo dung dch AgNO
3
d
C. Cho hn hp kim loi vo dung dch CuSO
4
d D. Cho hn hp kim loi tỏc dng oxi d nhit
cao.
12/ iu ch Ca t dung dch Ca(NO
3
)
2
ngi ta cú th :
A. in phõn dung dch Ca(NO
3
)
2
B. in phõn Ca(NO
3
)
2
núng chy
C. Chuyn Ca(NO
3
)
2
thnh CaCl
2

b kh D. ion Cl
-
b oxi húa
16/ iu ch Ag t dung dch AgNO
3
ngi ta cú th :
A. Cụ cn dung dch ri nhit phõn mui AgNO
3
B. in phõn dung dch AgNO
3
C. Dựng Zn y Ag ra khi dung dch mui
D. C 3 phng phỏp trờn.
KIM LOI KIM TH
CU 1: Cho cỏc nguyờn t sau : Be , Mg , Ca , Sr , Ba , cỏc nguyờn t ny s d xp vo nhúm II
A vỡ
:
A- Lp electron ngoi cựng cú 2 electron , electron cui cựng phõn b vo phõn lp s
B- Lp electron ngoi cựng cú 2 electron , electron cui cựng phõn b vo phõn lp p
C- Lp electron ngoi cựng cú 2 electron , electron cui cựng phõn b vo phõn lp d
D- Lp electron ngoi cựng cú 2 electron , nguyờn t cú 2 electron c thõn .
CU 2 : Cho cu hỡnh electron ca nguyờn t ca cỏc nguyờn t sau :
X : 1s
2
2s
2
Y : 1s
2
2s
2
2p

6
3d
2
4s
2
H: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
6
4s
2
Cỏc nguyờn t c xp vo nhúm II
A
bao gm :
A- X,Y,Z B- X,Z,T C- Z,T,G D- Z,T,H
CU 3 : Cho phn ng sau : M - 2e = M
2+
(1)
Trong phn ng ny thỡ :
A- M l cht kh , quỏ trỡnh (1) l quỏ trỡnh kh
B- M l cht kh, quỏ trỡnh(1) l quỏ trỡnh oxi húa
C- M l cht oxi húa , quỏ trỡnh (1) l quỏ trỡnh kh

2
SO
4
B- Dung dịch HNO
3
C- Dung dịch Ca(OH)
2
D- Nước
CÂU 9 : Cho các kim loại sau : Be , Mg , Ca , , Ba . Hãy cho biết kim loại nào có oxit và hidroxit tan
được trong dung dịch bazờ :
A- Be B- Mg C- Ca D- Ba
CÂU 10 : Cho Ba tan hồn tồn trong nước được dung dịch A . Dung dịch A tác dụng được hết với các
chất tan nào trong các trường hợp nào cho sau đây :
A- Dung dịch chứa HCl và Cu(NO
3
)
2
B- Dung dịch chứa NaCl và MgCl
2
C- Dung dịch chứa NaOH và Al(NO
3
)
3
D- Dung dịch chứa KCl và NaNO
3
CÂU 11: Muốn phân biệt các kim loại Cu , Be , Mg người ta có thể dùng dung dịch nào cho sau đây :
A- Dung dịch H
2
SO
4

A- 0,2 mol B- 0,3 mol C- 0,4 mol D- 0,5 mol
CÂU 16 : Một cốc nước có chứa các ion Mg
2+
, Na
+
, SO
4
2 -
, Cl
-
. Nước chứa trong cốc thuộc loại nào ?
A- Nước mềm B- Nước cứng tạm thời
C- Nước cứng vĩnh cửu D- Vừa là nước cứng tạm thời , vừa là nước cứng vĩnh cửu .
CÂU 17: Một cốc nước có chứa 0,2 mol Mg
2+
; 0,3 mol Na
+
, 0,2 mol SO
4
2 -
; 0,3 mol Cl
-
. Để tạo được
cốc nước trên người ta phải hòa tan vào nước ( giả sử muối tan hồn tồn và điện li hồn tồn )
A- 0,2 mol MgSO
4
và 0,3 mol NaCl B- 0,3 mol MgSO
4
và 0,2 mol NaCl
C- 0,15 mol Na

CaCO
3
 CaO + CO
2
- 178 KJ
Để thu nhiều CaO ta phải :
A- Hạ thấp nhiệt độ nung B- Tăng nhiệt độ nung
C- Quạt lò đốt để đuổi hết CO
2
D- B và C
6
ĐỀ CƯƠNG ÔN THI HỌC KÌ II HÓA 12
NHÔM VÀ HP CHẤT CỦA NHÔM
Câu 1: Trường hợp nào sau đây có xuất hiện kết tủa và lượng kết tủa ngày càng tăng lên đến tối đa:
A. Cho từ từ dung dịch AlCl
3
vào dung dịch NaOH cho đến dư
B. Cho từ từ dung dịch NaAlO
2
vào dung dịch HCl cho đến dư
C. Dẫn khí NH
3
vào dung dịch AlCl
3
cho đến dư
D. Cho dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl
3
cho đến dư
Câu 2: Để điều chế được nhơm, ta có thể dùng phương pháp nào sau đây:
A. Điện phân Al

SO
4
đặc) D Có tính oxi hố mạnh và nước biển
Câu 5: Phản ứng nào sau đây sai:
A. 2Al + 2NaOH + 2H
2
O  2NaAlO
2
+ 3H
2

B. 2Al + Ba(OH)
2
+ 2H
2
O  Ba(AlO
2
)
2
+ 3H
2

C. Al + 3NaOH  Al(OH)
3
+ 3Na
D. 2Al + 6H
2
O  Al(OH)
3
+ 3H

C. H
2
O D. CO
Câu 10: Trong một cốc đựng 200ml dung dịch AlCl
3
2M. Rót vào cốc Vml dung dịch NaOH có nồng độ a
mol, ta được một kết tủa; đem sấy khơ và nung đến khối lượng khơng đổi được 5,1g chất rắn. Nếu V=
200ml thì a có giá trị nào?:
A. 2M B. 1,5M hay 3M C. 1M hay 1,5M D. 1,5M hay 7,5M
Câu 11: Cho 1,145g hỗn hợp 3 kim loại Zn; Mg; Al tác dụng hồn tồn với dung dịch HCl giải phóng
1,456 lit H
2
( đkc) và tạo mg muối clorua. m có giá trị là:
A. 6,95 B. 3,45 C. 5,76 D. 2,88
Câu 12: Hồ tan ag hỗn hợp bột Mg- Al bằng dung dịch HCl thu được 17,92 lit khí H
2
( đkc). Cùng lượng
hỗn hợp trên hồ tan trong dung dịch NaOH dư thu được 13,44 lít khí H
2
( đkc). a có giá trị là:
A. 3,9 B. 7,8 C. 11,7 D. 15,6
7
ĐỀ CƯƠNG ÔN THI HỌC KÌ II HÓA 12
Câu 13: Cho a mol AlCl
3
vào 200g dung dịch NaOH 4% thu được 3,9g kết tủa. Giá trị của a là:
A. 0,05 B. 0,0125 C. 0,0625 D 0,125
Câu 14: Cho 200ml dung dịch H
2
SO

SO
4
.Al
2
(SO
4
)
3
.24H
2
O
Câu 2. Phương trình nào sau đây khơng đúng?
A- Al
2
O
3
2Al + O
2
B- 2Al(OH)
3
Al
2
O
3
+ 3H
2
O
C- Al(OH)
3
+ NaOH NaAlO

2
O
3
, Al(OH)
3
đều bền vững. B. Al
2
O
3
, Al(OH)
3
đều khơng tan trong H
2
O
C. Al
2
O
3
, Al(OH)
3
đều tan trong dd Ba(OH)
2
D. Al
2
O
3
, Al(OH)
3
đều tan trong dd H
2

B- Bằng phương pháp thuỷ luyện.
C- Bằng phương pháp nhiệt luyện D. Trong lò cao.
Câu 8. Trong các hợp chất: CuO, FeO, Al
2
O
3
, Zn(OH)
2
, Al(OH)
3
, SiO
2
, SO
2
có bao nhiêu chất lưỡng
tính ?
A- 3 B- 4 C- 5 D-6
Câu 9. Nhận định nào sau đây khơng phải là vai trò của criolit trong sản xuất Nhơm:
A- Khử Al
3+
thành Al
B- Hạ nhiệt độ nóng chảy của Al
2
O
3

C- Tạo hổn hợp lỏng dẩn điện tốt hơn Al
2
O
3

2
)
2
Al(OH)
3
Chuyển hố nào khơng thể thực hiện được?
A. (3) B. (1) C. (2) D. (2) và (3)
Câu 13. Để tinh chế Al
2
O
3
có lẫn SiO
2
, Fe
2
O
3
có thể dùng các chất theo thứ tự sau:
A. dd NaOH đặc t
o
, CO
2
, đun nóng B. dd HCl , dd NH
3
, đun nóng
C. dd HCl , dd NaOH , đun nóng D. dd H
2
SO
4
, dd NaOH dư , đun nóng

vào dd còn lại thấy có kết tủa thêm. Số phản ứng đã xảy ra là :
A- 5 B- 2 C- 3 D- 4
Câu 17. Cho các chất: Na, Na
2
O, Al, Al
2
O
3
, Mg. Dùng H
2
O có thể nhận biết được:
A- 5 chất B- 4 chất C- 3 chất D- 2 chất
Câu 18. Cho hổn hợp X gồm Na
2
O , Al
2
O
3
và H
2
O. Khi phản ứng xong thu được 200ml dd A chỉ chứa
1 chất tan duy nhất có nồng độ 0,5M. Thành phần phần trăm theo khối lượng của Na
2
O trong X là
A- 37,8% B- 37% C- 35,8% D- 38%
SẮT
Câu 1:Trong các phản ứng sau phản ứng nào khơng phải là phản ứng oxi hóa khử
A/ Fe + 2HCl → FeCl
2
+ H

3
+ 3NO
2
+ 3H
2
O 4/ Fe +
3
/2 Cl
2
→ FeCl
3
A/ ( 1, 2 ) B/ ( 2, 3 ) C/ ( 1, 3 ) D/ ( 3, 4 )
Câu 3 : Những kim loại nào sau đây có thể điều chế được từ oxit bằng phương pháp nhiệt luyện nhờ chất
khử CO :
A/ Fe , Al , Ni B/ Fe , Zn , Cu C/ Cu , Ca , Cr D/ Mg , Zn , Fe
Câu 4 : Cho các kim loại : Fe , Ag , Cu và các dung dịch HCl , CuSO
4
, FeCl
3
; số cặp chất có thể phản
ứng với nhau là :
A/ 1 B/ 2 C/ 3 D/ 4
Câu 5 : Sắt nằm ở ơ thứ 26 trong bảng tuần hồn , cấu hình electron của ion Fe
3+
A/ 1s
2
2s
2
2p
6

3p
6
3d
6
D/ 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
5
4s
2
Câu 6 : Chất và ion nào chỉ có tính khử
A/ Fe , S
2-
, Cl
-
B/ S , Fe
2+
, HCl C/ Fe
3+
, SO
2
, Fe D/ Cl

3
-
→ Fe
3+
+ 3NO
2
+ 3H
2
O B/ Fe + 4H
+
+ 2NO
3
-
→ Fe
2+
+ 2NO + 2H
2
O
C/ Fe + 4H
+
+ NO
3

-
→ Fe
3+
+ NO + 2H
2
O D/ Fe + 2H
+

4
, sau một thời gian lấy lá sắt ra cân thấy khối
lượng lá sắt tăng thêm 0,32 g . Nồng độ mol/l của dd CuSO
4
ban đầu là :
A/ 0,1M B/ 0,2 M C/ 1M D/. 2M
Câu 14: Xét phản ứng A Fe D G
Biết A + HCl D + G + H
2
O. A có thể là :
A/ FeO B/ Fe
2
O
3
C/ Fe
3
O
4
D/ Một cơng thức khác:
Câu 15 : Hòa tan 43, 2 g hỗn hợp Fe và Fe
2
O
3
bằng một lượng dung dịch HCl vừa đủ thu được 4,48l
khí H
2
(ĐKC) Thành phần % của Fe và Fe
2
O
3

đ , nóng
thu được bao nhiêu lít khí SO
2
(đkc)
A/ 3,36l B/ 4,48 l C/ 6,72 l D/ 8,96 l
HỢP CHẤT SẮT
Câu 1/ Cấu hình electron của Fe
3+
(Z=26) là:
A. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
4d
7
4s
0
B. 1s
2
2s
2
2p
6
3s

3p
6
3d
4
4s
1
Câu 2/ Hợp chất Fe
2+
thể hiện tính chất:
A. Tính khử. B. Tính oxi hóa. C. Tính khử và tính oxi hóa. D. Tất cả đều sai.
Câu 3/ Cho các dung dịch NaCl, FeCl
3
, NH
4
Cl, (NH
4
)
2
CO
3
. Kim loại phân biệt được tất cả dung dịch trên
là:
A. Natri B. Đồng C. Sắt D. Bari
Câu 4/ Hợp chất X nào của sắt phản ứng với HNO
3
theo sơ đồ :
X + HNO
3
Muối + H
2

B. Mg + FeCl
2
MgCl
2
+ Fe
C. FeCl
2
+ 2NaOH Fe(OH)
2
+ 2NaCl D. A,B,C đều đúng.
Câu 6/ Phản ứng nào dưới đây chứng tỏ hợp chất sắt (II) có tính khử:
A. FeO + CO Fe + CO
2

B. Mg + FeCl
2
MgCl
2
+ Fe
C. FeCO
3
+ 2HCl FeCl
2
+ CO
2
+ H
2
O
10
+X

O
4
A. Dung dịch HCl B. Dung dịch HNO
3
C. Dung dịch H
2
SO
4
lỗng D. Dung dịch FeCl
3
Câu 8/ Phát biểu nào dưới đây khơng đúng:
A. Fe có thể bị oxi hố thành Fe
2+
hoặc Fe
3+
B. Hợp chất Fe(III) có thể bị oxi hố
C. Hợp chất Fe(II) vừa có tính khử vừa có tính oxi hố. D. Hợp chất Fe(III) có thể bị khử thành
Fe tự do.
Câu 9/ Cho 56g sắt tác dụng với 71 g Clo. Khối lượng muối thu được sau phản ứng là:
A. 127g B. 162,5g C. 108,33g D. 243,75g
Câu 10/ Trong phản ứng : 3FeO + 10HNO
3
3Fe(NO
3
)
3
+ NO + 5H
2
O
Nếu hồ tan hết 0,3 mol FeO bằng HNO

thành Fe
2+

D. Fe có tính khử mạnh hơn Fe
2+
, Fe
3+
có tính oxi hố mạnh hơn Fe
2+
Câu 13/ Phản ứng nào dưới đây cho thấy hợp chất sắt (II) có thể bị khử:
A. Fe(NO
3
)
2
+ AgNO
3
Fe(NO
3
)
3
+ Ag
B. 2FeCl
3
+Cu 2CuCl
2
+ 2FeCl
2
C. 4Fe(OH)
2
+ O

12


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status