thi hoc ky 2 lop 12 - Pdf 16

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM
MÔN KIỂM TRA HỌC KỲ II
Thời gian làm bài: phút;
(30 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 061
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Câu 1: Giun sán sống trong ruột lợn là biểu hiện của mối quan hệ:
A. Cộng sinh. B. Hội sinh C. Ký sinh vật chủ. D. Hợp tác.
Câu 2: Quan sát 1 tháp sinh khối chúng ta có thể biết được những thông tin:
A. Các loài trong chuỗi và lưới thức ăn.
B. Quan hệ giữa các loài trong quần xã.
C. Năng suất của sinh vật ở mỗi bậc dinh dưỡng.
D. Mức độ dinh dưỡng ở từng bậc và toàn bộ quần xã.
Câu 3: Sự phân bố trong không gian các loài trong quần xã:
A. Theo chiều thẳng đứng và chiều ngang. B. Theo chiều thẳng đứng và chiều dọc.
C. Theo chiều dọc và phân tầng. D. Theo chiều ngang và có phân tầng.
Câu 4: Trong rừng mưa nhiệt đới, những cây thân gỗ có chiều cao vượt lên tầng trên của tán rừng
thuộc nhóm thực vật:
A. Ưa bóng. B. Ưa sáng.
C. Chịu bóng D. Ưa bóng và chịu hạn.
Câu 5: Diễn thế thứ sinh là.
A. Diễn thế khởi đầu từ môi trường đã có sinh vật nhất định nhưng còn thô sơ.
B. Diễn thế khởi đầu từ môi trường đã có một quần xã sinh vật nhất định.
C. Diễn thế khởi đầu từ môi trường trống trơn.
D. Diễn thế xuất hiện ở một môi trường chưa có quần xã sinh vật nhất định.
Câu 6: Hai loài sống dựa vào nhau, cùng có lợi nhưng không bắt buộc phải có nhau, là biểu hiện của
mối quan hệ:
A. Cộng sinh. B. Cạnh tranh. C. Hợp tác. D. Hội sinh.
Câu 7: Một hệ sinh thái cơ bản gồm các thành phần:

A. Sự suy thoái các dạng tài nguyên.
B. Con người làm suy giảm chính cuộc sống của mình.
C. Ô nhiễm môi trường.
D. Tài nguyên tái sinh không bị ảnh hưởng.
Câu 14: Quan hệ dinh dưỡng giữa các loài trong quần xã cho chúng ta biết:
A. Sinh khối của mỗi bậc dinh dưỡng và của quần xã.
B. Múc độ gần gủi giữa các loài trong quần xã.
C. Dòng năng lượng trong quần xã.
D. Sự phụ thuộc về thức ăn của động vật vào thực vật.
Câu 15: Trong chuỗi thức ăn, dòng năng lượng đi theo chiều:
A. Từ bậc dinh dưỡng cao đến thấp. B. Từ mặt trời đến sinh vật sản xuất.
C. Từ sinh vật sản xuất đến sinh vật tiêu thụ. D. Từ bậc dinh dưỡng thấp đến cao.
Câu 16: Hiện tượng loài cá ép sống bám vào cá mập và được cá mập mang đi xa nhờ đó quá trình hô
hấp của cá ép trở nên thuận lợi hơn và khả năng kiếm mồi cũng tăng lên còn cá mập không được lợi
nhưng cũng không bị ảnh hưởng gì. Đây là ví dụ về mối quan hệ:
A. Cộng sinh. B. Hợp tác. C. Hội sinh. D. Cạnh tranh.
Câu 17: Hình tháp sinh thái có dạng chuẩn (đáy rộng ở dưới, đỉnh hẹp ở trên) là hình tháp biểu diễn:
A. Sinh khối và Số lượng cá thể của các bậc dinh dưỡng.
B. Sinh khối của các bậc dinh dưỡng.
C. Năng lượng của các bậc dinh dưỡng.
D. Số lượng cá thể của các bậc dinh dưỡng.
Câu 18: Số loài trong quần xã càng đông thì tính ổn định :
A. Càng cao. B. Càng chậm ổn định.
C. Càng nhanh ổn định. D. Càng giảm.
Câu 19: Hiệu suất sinh thái là:
A. Tỷ lệ % chuyển hoá năng lượng giữa sinh khối và năng lượng sinh vật.
B. Tỷ lệ % chuyển hoá năng lượng giữa sinh vật sản xuất và sinh vật phân huỷ.
C. Tỷ lệ % chuyển hoá năng lượng giữa các bậc dinh dưỡng.
D. Tỷ lệ % chuyển hoá năng lượng giữa các hình tháp sinh thái.
Câu 20: Loài đặc trưng là loài:

C. Hội sinh. D. Ức chế - cảm nhiễm.
Câu 28: Bậc dinh dưỡng là:
A. Là những thành phần cấu tạo nên lưới thức ăn.
B. Là những thành phần cấu tạo nên nguồn thức ăn.
C. Là những thành phần cấu tạo nên chuỗi và lưới thức ăn.
D. Là những thành phần cấu tạo nên chuỗi thức ăn.
Câu 29: Loài ưu thế là loài:
A. Đóng vai trò quan trọng trong quần xã do có số lượng cá thể ít nhưng đặc trưng.
B. Đóng vai trò quan trọng trong quần xã do có số lượng cá thể nhiều sinh khối lớn.
C. Đóng vai trò quan trọng trong quần xã do có số lượng cá thể nhiều.
D. Chỉ có ở một quần xã nào đó, hoặc là loài có số lượng nhiều hơn.
Câu 30: Tài nguyên nào dưới đây là tài nguyên tái sinh:
A. Sinh vật biển. B. Dầu hoả. C. Kim loại màu. D. Than đá.

HẾT
Trang 3/3 - Mã đề thi 061


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status