bài tập chương OXI - LƯU HUỲNH - Pdf 16

OXI- LƯU HUỲNH
1.2 . OXI – LƯU HUỲNH
1) Viết cấu hình electron của oxy, dự đoán khả năng biểu hiện SOH
của oxy trong các hợp chất.
2) Tính chất hoá học đặc trưng của oxy là gì? Viết 4 phương trình
phản ứng minh hoạ.
3) Có 2 bình đựng riêng biệt 2 khí oxy và ozon. Trình bày phương
pháp hoá học để phân biệt hai khí đó.
4) Oxy tác dụng được với các chất nào sau đây? Viết phương trình
phản ứng: H
2
; Cl
2
; S; C; CO; Fe; Na; Ag; SO
2
; SO
3
; Fe
2
O
3
; CH
4
.
5) Viết các phương trình phản ứng khi cho oxy tác dụng lần lượt các
hợp chất sau: CS
2
; FeS
2
; C
2

y
O
z
N
t
.
6) Thực hiện chuỗi phản ứng sau (ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có):
a) KNO
3
→ O
2
→ FeO → Fe
3
O
4
→ Fe
2
O
3
→ FeCl
3
b) KClO
3
→ O
2
→ CO
2
→ CaCO
3
→ CaCl


d) FeS → H
2
S → S → Na
2
S → ZnS → ZnSO
4

SO
2
→ SO
3
→ H
2
SO
4
7) Viết các phương trình khi cho lưu huỳnh tác dụng với:
a. Kẽm b. Nhôm c. Cacbon d. Oxy
8) Viết 4 phương trình phản ứng chứng minh : lưu huỳnh vừa có tính
oxi hoá vừa có tính khử.
9) Lưu huỳnh tác dụng được với các chất nào sau đây, viết phương
trình phản ứng minh họa: Cl
2
; O
2
; Hg; Al; HCl; Fe; H
2
O; Ag; HNO
3
;

ta dùng 16 (l) hỗn hợp khí G gồm oxy
và ozon. Tính % thể tích của G.
ĐS: 50%
15) Cho 2,24 (l) khí ozon (đkc) vào dung dòch KI 0,5 (M). Tính V dd KI
cần dùng và khối lượng iôt sinh ra.
16) Đốt cháy hoàn toàn 17,92 (l) hỗn hợp khí G gồm CH
4
và C
2
H
4
thu
được 48,4 (g) CO
2
. Tính % về thể tích của G và thể tích O
2
cần
dùng.
ĐS: 62,5%; 37,5 % ; V
O2
= 42,56 lit
17) Nung 360 (g) FeS
2
trong không khí thu được 264 (g) hỗn hợp rắn G.
Tính hiệu suất phản ứng và thể tích SO
2
sinh ra (đkc).
18) Trong PTN, để điều chế O
2
người ta dùng các phản ứng sau:

19) Đốt cháy hoàn toàn 12 (g) hỗn hợp G gồm C và S thu được 11,2 (l)
hỗn hợp khí G

. Tính % về khối lượng mỗi chất trong G và tỷ khối
hơi của G

đối với hiđro.
ĐS: 20% ; 80%;
M
= 56; d = 28
20) Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm H
2
S và S ta cần 8,96 (l) O
2
thu
được 7,84 (l) SO
2
. Tính % khối lượng các chất trong hỗn hợp X, các
khí đo ở đkc.
21) Khi đốt 18,4 (g) hỗn hợp Zn và Al thì cần 5,6 (l) khí O
2
(đkc).Tính
% khối lượng hỗn hợp đầu.
trang 2
22) Đun nóng một hỗn hợp gồm 6,4 (g) S và 14,3 (g) Zn trong 1 bình
kín. Sau phản ứng thu được chất nào? Khối lượng là bao nhiêu?
Nếu đun hỗn hợp trên ngoài không khí thì sau phản ứng thu được
những chất nào? Bao nhiêu gam?
23) Cho sản phẩm tạo thành khi đun nóng hỗn hợp G gồm 5,6 (g) bột
Fe và 1,6 (g) bột lưu huỳnh vào 500 ml dung dòch HCl thì thu được

26) Tính thành phần phần trăm thể tích hỗn hợp khí tạo thành?
27) Để trung hồ HCl còn dư trong dung dịch A phải dùng 125 ml
dung dịch NaOH 0,1 M. Tính nồng độ mol của dung dịch
HCl?
28) Cho 6,45 gam một hỗn hợp gồm lưu huỳnh và 1 kim loại M
( hố trị 2) vào một bình kín khơng chứa Oxi. Nung bình cho
đến khi phản ứng hồn tồn thu được hỗn hợp B. Cho hỗn hợp
B tác dụng với dung dịch HCl dư thu đựoc khí C và 1,6 gam
chất rắn D khơng tan. Cho khí C đi từ từ qua 1 dung dịch
trang 3
Pb(CH
3
COO)
2
có kết tủa cân nặng 11,95 g. Xác định kim loại
M và tính khối lượng M và lưu huỳnh trong hỗn hợp ban đầu?
29) Một hỗn hợp X gồm bột lưu huỳnh và một kim loại M hoá trị
2 có khối lượng là 25,9 g. Cho X vào 1 bình kín không chứa
không khí. Thực hiện phản ứng giữa M và S ( phản ứng hoàn
toàn) thu được chất rắn A. khi cho A tác dụng với dung dịch
HCl dư, A tan hết tạo ra hỗn hợp khí B có V=6,72 lit (đkc) và
tỉ khối đối với Hiđro bằng 11,666. Xác định thành phần hỗn
hợp khí B, tên kim loại M và khối lượng S và M trong hỗn
hợp X?
30) Một hỗn hợp Y gồm Zn và lưu huỳnh; Cho M và S phản ứng
hoàn toàn với nhau tạo ra chất rắn C. Khi cho C tác dụng với
dung dịch HCl dư thì còn lại 1 chất rắn D không tan cân nặng
6 gam và thu được 4,48 lit khí E có tỉ khối của E đối với hiđro
là 17. Tính khối lượng Y?
31) Một hỗn hợp Z gồm kẽm và lưu huỳnh; nung nóng hỗn hợp

35) Cho 43,6 gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch H
2
SO
4
loãng
dư. Chất khí A sinh ra làm mất màu vừa đủ 400 ml dung dịch
KMnO
4
0,3M
2KMnO
4
+ 5SO
2
+2 H
2
O → 2MnSO
4
+ 2KHSO
4
+ H
2
SO
4
Mặt khác, 43,6 gam hỗn hợp X cũng tác dụng vừa đủ với 100 ml
dung dịch NaOH 1M.
Xác định tên kim loại kiềm? % khối lượng mỗi muối trong hỗn
hợp X?
Cho toàn bộ khí A sinh ra hấp thụ vào 500 gam dung dịch
Ba(OH)
2

trăm về thể tích của từng chất trong hỗn hợp A? thành phần
phần trăm về khối lượng của từng chất trong hỗn hợp B?
40) Hoà tan hoàn toàn một lượng bột sắt vào dung dịch HNO
3
thu
được muối sắt (III) nitrat và hỗn hợp khí gồm 0,015 mol N
2
O
và 0,01 mol NO. Tính khối lượng sắt đã hoà tan?
41) Cho 11 gam hỗn hợp sắt và nhôm vào dung dịch H
2
SO
4
đặc
nóng thu được 10,08 lit khí SO
2
(đkc). Tính thành phần phần
trăm khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp?
42) Hoà tan hoàn toàn a gam Fe
x
O
y
bằng dung dịch H
2
SO
4
thu
được b gam một muối và có 168 ml khí SO
2
(đkc) duy nhất

hợp A?

trang 6
3 . CÁC HP CHẤT CỦA LƯU HUỲNH
1) Viết 4 phương trình phản ứng chứng minh:
a) H
2
S vừa có tính axit yếu vừa có tính khử mạnh.
b) SO
2
vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử .
c) H
2
SO
4
vừa có tính axit mạnh vừa có tính oxi hoá mạnh.
2) Khí H
2
có lẫn tạp chất H
2
S. Có thể dùng dung dòch nào sau đây để
loại H
2
S: NaOH; HCl; Pb(NO
3
)
2
; Br
2
. Viết các phương trình phản

2
→ SO
2
→ S→ H
2
S → H
2
SO
4
→ HCl→ Cl
2
→ KClO
3
→ O
2
.
e) H
2
→ H
2
S → SO
2
→ SO
3
→ H
2
SO
4
→ HCl→ Cl
2

→ KCl→ KNO
3
FeSO
4
→ Fe(OH)
2
FeS → Fe
2
O
3
→ Fe ↓
Fe
2
(SO
4
)
3
→ Fe(OH)
3

g) S SO
2
→ SO
3
→ NaHSO
4
→ K
2
SO
4

→ (G)
(G) + (C) → (H)
c) H
2
S + O
2
→ (A) (rắn) + (B) (lỏng)
(A) + O
2
→ (C)↑
MnO
2
+ HCl→ (D) + (E) + (B)
(B) + (C) + (D) → (F) + (G)
(G) + Ba → (H) + (I)
5) Viết các phương trình phản ứng xảy ra khi cho các chất nhóm A
{KOH; FeO; CaSO
3
; BaCl
2
; Zn} tác dụng với các chất nhóm B {dd
HCl; H
2
SO
4
loãng; H
2
SO
4
đ, nóng; dd CuSO

SO
4
đ, nóng
g) Bari clorua + H
2
SO
4

h) Cu + H
2
SO
4
loãng
i) Ag + H
2
SO
4
đ, nóng
j) Ag + H
2
SO
4
loãng
k) Cu + H
2
SO
4
đ, nguội
l) Al + H
2

bò khử
xuống S
0
)
q) C + H
2
SO
4
đ, nóng
r) Fe
2
O
3
+ H
2
SO
4
đ, nóng
s) Fe
3
O
4
+ H
2
SO
4
loãng
t) Fe
3
O

2
(SO
4
)
3
, Na
2
SO
4
, nước Javel, Na
2
SO
3
, Fe(OH)
2
, Fe(OH)
3
.
c) Từ NaCl, H
2
SO
4
, Fe, Cu, H
2
S, H
2
O điều chế : NaOH, FeCl
3
, Fe
2

2
CO
3
, NaI, CuSO
4
, BaCl
2
.
d) Dung dòch : Ca(NO
3
)
2,
K
2
SO
4;
K
2
CO
3
, NaBr.
e) Dung dòch : NaCl, NaNO
3
, Na
2
CO
3
, Na
2
SO

, BaSO
4
, Na
2
SO
4
.
i) Bột : Na
2
S. Na
2
SO
3
, Na
2
SO
4
, BaSO
4
.
8) Phân biệt các khí mất nhãn sau:
a) O
2
, SO
2
, Cl
2
, CO
2
.

, H
2
, CO
2
, HCl.
9) Một dung dòch chứa 2 chất tan : NaCl và Na
2
SO
4
.Làm thế nào tách thành dung dòch chỉ
chứa NaCl.
10) a) Muối NaCl có lẫn tạp chất Na
2
CO
3
. Làm thế nào để có NaCl tinh khiết.
b) Tinh chế H
2
SO
4
có lẫn HCl.
11) a) Nếu trong BaSO
4
có lẫn tạp chất là BaCl
2
làm thế nào để nhận ra tạp chất đó. Viết
phương trình phanû ứng xảy ra.
b) Tinh chế NaCl có lẫn NaBr, NaI, NaOH.
12) Dẫn khí hiđro sunfua vào 66,2 (g) dung dòch Pb(NO
3

2
SO
4
.
ĐS: 24,5%.
15) Cho 25,38 (g) BaSO
4
có lẫn BaCl
2
. Sau khi lọc bỏ chất rắn, người ta cho vào nước lọc
dung dòch H
2
SO
4
1 (M) đến đủ thì thu được 2,33 (g) kết tủa.
a) Tìm % khối lượng BaCl
2
.
b) Tính thể tích dung dòch H
2
SO
4
.
ĐS: a. 8,2% b. 0,01 lit
16) Cho 5,6 lit khí SO
2
(đkc) vào:
a) 400 ml dung dòch KOH 1,5 M.
b) 250 ml dung dòch NaOH 0,8 M.
c) 200 ml dung dòch KOH 2 M.

S.
a) Tính lượng SO
2
thu được.
b) Cho lượng SO
2
nói trên đi qua 37,5 ml dung dòch NaOH 25% (d=1,28) thì muối gì
tạo thành. Tính C% muối trong dung dòch thu được .
c) Nếu cho lượng SO
2
thu được trên a) đi vào 500 ml dung dòch KOH 1,6 M thì có
muối gì được tạo thành .Tính C
M
các chất trong dung dòch sau phản ứng.
ĐS: a. 19,2 gr ; b. 46.43% ; c. 0,6 M ; 0,4M.
20) Chia 600 ml dung dòch H
2
SO
4
thành 3 phần đều nhau.Dùng 250ml dung dòch NaOH 25%
(d=1,28) thì trung hoà 1 phần của dung dòch.
a) Tìm C
M
của dung dòch H
2
SO
4
.
b) Hai phần còn lại của dung dòch H
2

SO
4
20% thu
được 80 gr hỗn hợp muối.
a) Tính % khối lượng từng chất trong hỗn hợp X.
b) Tính khối lượng dung dòch H
2
SO
4
đã dùng.
ĐS: a. 44,4% ; 55,6% b. m
dd
= 269,5gr.
24) Cho 6,8 gr hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dòch H
2
SO
4
loãng thì thu được 3,36 lit khí
bay ra (đkc).
a) Tính % khối lượng mỗi kim loại trong X?
b) Nếu cho hỗn hợp trên tác dụng với H
2
SO
4
đ, nóng.Tính V
SO2
(đkc)?
ĐS: a. 17,65% ; 82,35% ; V
SO2
= 4,48 lit.

2
SO
4
đã dùng.
ĐS: a. Al : 27,84% ; Fe :71,26%.
b.C
M
= 2,2 M.
27) Cho 55 gr hỗn hợp 2 muối Na
2
SO
3
và Na
2
CO
3
tác dụng hết với H
2
SO
4
loãng thu được hỗn
hợp khí A có tỷ khối hơi đối với hiđro là 24.Tính % khối lượng mỗi muối trong hỗn hợp
đầu.
ĐS: 22,9% ; 77,1%
28) Cho m(gr) hỗn hợp G chứa Mg và ZnS tác dụng 250 gr dung dòch H
2
SO
4
được 34,51 gr
hỗn hợp khí A gồm H

SO
4
80% cần dùng và khối lượng muối sinh ra.
31) Cho 7,6 gr hỗn hợp gồm Fe, Mg, Cu vào dung dòch H
2
SO
4
đ, nguội dư thì thu được 6,16 lit
khí SO
2
(đkc). Phần không tan cho tác dụng với dung dòch HCl dư thu được 1,12 lit khí
(đkc).Tính % khối lượng hỗn hợp đầu.
ĐS: Fe : 36,8% ; Mg : 31,58% ; Cu: 31,62%.
32) Cho 10,38 gr hỗn hợp gồm Fe, Al và Ag chia làm 2 phần bằng nhau:
- Phần 1: Tác dụng với dung dòch H
2
SO
4
loãng dư thu được 2,352 lit khi (đkc).
- Phần 2: Tác dụng với dung dòch H
2
SO
4
đ, nóng dư thu được 2,912lit khí SO
2
(đkc).
Tính khối lượng từng kim loại trong hỗn hợp ban đầu.
ĐS: m
Fe
= 3,36 gr ; m

SO
4
đặc, nóng thu được khí SO
2
(đkc).
a. Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp A?
b. Tính V
SO2
( 27
0
C; 5 atm).
c. Cho toàn bộ khí SO
2
ở trên vào 400 ml dung dòch NaOH 2,5 M. Tính C
M
các chất
trong dung dòch
thu được.
ĐS: a. 57,14% ; 42,86%. 2,95 lit.
35) Cho 20,4 gr hỗn hợp X gồm Fe, Zn, Al tác dụng với dung dòch HCl dư thu đựơc 10,08 lit
H
2
(đkc).
Mặt khác cho 0,2 mol X tác dụng vừa đủ với 6,16 lit Cl
2
(đkc).Tính khối lượng mõi kim
loại.
36) Cho 24,582 gr hỗn hợp 3 kim loại X, Y, Z có tỉ lệ khối lượng nguyên tử là 10: 11: 23, có tỉ
lệ mol là 1: 2: 3.Nếu cho lượng kim loại X có trong hỗn hợp trên phản ứng với dung dòch
HCl thì thu được 2,24 lit H

Tại sao điều chế Hidrôsunfua từ sun fua kim loại thì ta thường dùng axit HCl mà
không dùng H
2
SO
4
đậm đặc?
3)
Tại sao pha loãng axit H
2
SO
4
ta phải cho từ từ H
2
SO
4
vào nước và khuấy điều mà
không làm ngược lại.
4)
Tại sao khi điều chế H
2
S ta khong dùng muối sunfua của Pb, Cu, Ag…?
5)
Để điều chế một axit ta thường dùng nguyên tắc: dùng một axit mạnh đẩy axít yếu ra
khỏi muối, nhưng cũng có trường hợp ngược lại, hãy chứng minh.
6)
Một thanh sắt để lâu trong không khí sau một thời gian không còn sáng bóng mà mà
có những vết đỏ của gỉ sắt?
7)
Dẫn khí clo vào dung dòch Na
2

12)
Viết 2 pt chứng minh S là một chất oxihóa, 2 pt chứng minh S là chất khử.
13)
Cách thu gom Hg rơi rớt.
14)
Viết 3 pt mà trong đó H
2
S là chất khử, 2 pt mà trong đó H
2
S là một axit.
15)
Viết các phương trình phản ứng chứng tỏ H
2
S là một axit yếu nhưng là chất khử mạnh.
16)
Viết 3 pt chứng minh SO
2
là một chất khử, 1 pt chứng minh SO
2
là một chất oxi hóa, 2
pt chứng minh SO
2
là một oxit axit.
17)
Điều chế SO
2
từ Cu, Na
2
SO
3.

S? Nêu cách
nhận ra tạp chất đó.
22)
Viết phương trình phản ứng(nếu có) khi cho H
2
SO
4
loãng tác dụng với: Mg, Cu, CuO,
NaCl, CaCO
3
, FeS. [Zn, Ag, Fe
2
O
3
, KNO
3
, Na
2
CO
3
, CuS].
23)
Viết phương trình phản ứng khi H
2
SO
4
loãng và H
2
SO
4

: dung dòch natrihidrôxit, dung dòch hidrôclorua, dung dòch chìnitrat
27)
chỉ dùng thêm một hóa chất hãy phân biệt các chấ sau:
a. 5 dung dòch: K
2
SO
4
, FeCl
2
, Na
2
SO
3
, NH
4
HS, FeCl
3
.
b. KOH, NaCl, MgCl
2
, AgNO
3
, HCl, HI.
28)
Bằng phương pháp hoá học hãy phân biệt các dung dòch sau: Na
2
SO
4
, Na
2

2
S, Na
2
SO
4
, KNO
3
, KCl
c. Na
2
S, Na
2
SO
3
, NaHSO
3
, Na
2
SO
4
.
30)
Bằng phương pháp hoá học hãy phân biệt các khí sau: O
2
, O
3
, H
2
S, SO
2

Chỉ dùng thêm một thuốc thử (không dùng chất chỉ thò màu), hãy nhận biết các dung
dòch sau: Natri sunfat, Axit sunfuric, Natri cacbonat, Axit clohidric.
34)
Bằng pp hóa học hãy phân biệt các dd sau:
a) KCl, K
2
CO
3
, MgSO
4
, Mg(NO
3
)
2.
b) Na
2
SO
4
, NaNO
3
, Na
2
CO
3
, NaCl.
c) Na
2
SO
3
, Na

, BaCl
2
, K
2
CO
3
.
g) Na
2
SO
4
, Na
2
CO
3
, BaCl
2
, NaNO
3
, BaCl
2
, AgNO
3
.
h) HCl, Na
2
SO
4
, NaCl, Ba(OH)
2

3
→ H
2
SO
4
→ CuSO
4
→ CuCl
2
→ AgCl → Cl
2
→ Kaliclorat.
b) Na
2
S → CuS → SO
2
→ H
2
SO
4
→ Na
2
SO
4
→ NaCl → HCl → Cl
2
.
c) FeS → H
2
S

2
→ SO
3
→ H
2
SO
4
→ CuSO
4
→ CuS → CuO → CuSO
4
.
b) H
2
SO
4
→ S → MgS → H
2
S → Na
2
S → CuS → CuO → CuCl
2
→ NaCl → Cl
2
.
c) S → SO
2
→ NaHSO
3
→ Na

O
3
và H
2
O hãy điều chế KOH, KClO
3
, AlCl
3
, phèn đơn, phèn kép?
42)
Từ quặng pyrit sắt, muối ăn và nước, viết phương trình điều chế: Fe(OH)
3
, Na
2
SO
3
,
NaSO
4
.
43)
Từ quặng pyrit sắt, muối ăn, không khí, nước, không khí; hãy viết phương trình điều
chế: Fe
2
(SO
4
)
3
, Na
2

45)
Từ quặng pyrit sắt, muối ăn và nước, viết phương trình điều chế: Fe(OH)
3
, Na
2
SO
3
,
NaSO
4
.
46)
Từ quặng pyrit sắt, muối ăn, không khí, nước, không khí; hãy viết phương trình điều
chế: Fe
2
(SO
4
)
3
, Na
2
SO
4
, nước Javen, Na
2
SO
3
, Fe(OH)
3
, Natri, Natriclorat, NaHSO

50)
Hòa tan 7 gam hỗn hợp gồm Mg và 1 kim loại kiềm A vào dung dòch H
2
SO
4
loãng dư,
sau phản ứng thu được 4,48lít khí(đkc) và hỗn hợp muối B. Xác đònh kim loại kiềm A và
% khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu.Tính khối lượng B, biết rằng nếu dùng 60ml
dung dòch H
2
SO
4
1M thì không hòa tan hết 3,45 gam kim loại A.
51)
Cho dung dòch H
2
SO
4
tác dụng với dung dòch NaOH. Sau phản ứng cô cạn dung dòch
thu được 7,2 gam muối axit và 56,8 gam muối trung hoà.Xác đònh lượng H
2
SO
4
và NaOH
đã lấy.
52)
Hòa tan 3,2 gam hỗn hợp Cu và CuO vào H
2
SO
4

4
loãng.
55)
Hòa tan hoàn toàn Vlít khí SO
2
(đkc) vào nước, cho nước brôm vào dung dòch đến khi
brôm không còn mất màu thì tiếp tục cho dung dòch BaCl
2
vào đến dư, lọc lấy kết tủa cân
được 1,165g. Tính V lít khí SO
2
.
56)
Cho 4,8g Mg tác dụng với 250ml dung dòch H
2
SO
4
10%(d= 1,176g/ml) thu được khí H
2
và dung dòch A.
a. Tính thể tích khí H
2
(đkc) thu được.
b. Tính nồng độ % các chất trong dung dòch A.
57)
Một hỗn hợp A gồm Fe và một kim loại M hoá trò 2.
-Hòa tan hoàn toàn 12,1g hỗn hợp A bằng H
2
SO
4

đđ khí tạo thành được dẫn qua dung dòch
Ca(OH)
2
sau 1 thời gian thu được 54 g kết tủa. Tính V Ca(OH)
2
cần dùng.
59)
Hoà tan 24,8g hh X gồm Fe, Mg, Cu trong dd H
2
SO
4
đđ, nóng dư thu được dung dòch
A. Sau khi cô cạn dd A thu được 132 g muối khan. 24,8 g X tác dụng với dd HCl dư thì thu
được 11,2 lít khí (đkc).
a. Viết phương trình phản ứng
b. Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hh X.
60)
Cho 8,3 g hỗn hợp A gồm 3 kim loại Đồng, Nhôm và Magiê tác dụng vừa đủ với dd
H
2
SO
4
20% (loãng). Sau phản ứng còn chất không tan B và thu được 5,6 lít khí (đkc). Hoà
tan hoàn toàn B trong H
2
SO
4
đđ, nóng, dư; thu được 1,12 lít khí SO
2
(đkc).

2
6)
Cu+O
2
7)
H
2
+O
2
8)
P+O
2
9)
N
2
+O
2
10)
S+O
2
11)
C+O
2
12)
H
2
S+O
2
13)
C

2
+O
2
20)
KMnO
4
(nhiệt phân)
21)
H
2
O(đpdd)
22)
CO
2
+H
2
O
23)
Ag+O
3
24)
KI+ H
2
O +O
3
25)
Na+S
26)
Fe+S
27)

34)
SO
2
+ KMnO
4
+H
2
O
35)
SO
2
+H
2
O
36)
Na
2
SO
3
+H
2
SO
4
37)
NaHSO
3
+H
2
SO
4

42)
H
2
SO
4
đđ+Fe
43)
H
2
SO
4
đđ +Cu
44)
H
2
SO
4
đđ+FeO
45)
H
2
SO
4
đđ+Fe
2
O
3
46)
H
2

4
đđ +Na
2
S
51)
H
2
SO
4
đđ +CuS
52)
H
2
SO
4
l+Fe
53)
H
2
SO
4 l
+Cu
54)
H
2
SO
4
l+FeO
55)
H

H
2
SO
4l
+FeCO
3
60)
H
2
SO
4
l+ CuS
61)
H
2
SO
4l
+Na
2
S
62)
H
2
SO
4l
+CuS
63)
NaHCO
3
tạo Na

2
CO
3
tạo BaCO
3
:
69)
Na
2
SO
3
tạo NaH SO
3
:


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status