bài tập phần oxi lưu huỳnh - Pdf 16

kiểm tra: 45
môn: hóa học 10 Cb
Họ tên: Lớp:
Chọn đáp án đúng
1/ Trong các nguyên tố dới đây, nguyên tử của nguyên tố nào có xu hớng kết hợp với
electron mạnh nhất.
A. Phốtpho B. cácbon C. clo D. Bo
2/ Một olêum có công thức hoá học là: H
2
S
2
O
7
( H
2
SO
4
.SO
3
).
Số oxi hoá của S trong hợp chất ôlêum là:
A. +2. B. +4. C. +6 D. +8
3/ Trong dãy sau: HClO- HClO
2
HClO
3
- HClO
4
kết luận nào sau đây đúng:
A. tính axit giảm dần từ trái phải
B. tính oxi hoá tăng dần từ trái - phải

A. Cho từ từ nớc vào axit và khuấy
đều.
B. Cho từ từ axit vào nớc và khuấy đều.
C. Cho nhanh nớc vào axit khuâý đều.
D. Cho nhanh axit vào nớc và khuấy đều.
6/ Cho 0,5 mol axit sunfuric tác dụng với 0,5 mol mol Natri hidroxit, sản phẩm là:
A.1 mol natri hidrosunfat
B.1 mol Natri sunfat
C. 0,5 mol Natri hidrosunfat
D.0, 5 mol Natri sunfat.
7/ Khí oxi điều chế bằng cách nung KClO
3
với xúc tác là MnO
2
thờng chứa tạp chất clo( tới
3%). Có thể dùng cách nào sau đây để thu đợc oxi nguyên chất. Cho hỗn hợp khí thu đợc
qua:
A. dung dịch NaOH
B. Nớc
C. CuSO
4
khan
D. CaO rắn
8/ Cho các chất sau : MgO, NaI, FeS, Fe
3
O
4
, Fe
2
O

C. Nớc vôi trong.
D. dung dịch NaOH
11/ Một trong các phơng pháp điều chế oxi trong phòng thí nghiệm là dùng H
2
O
2
, với chất
xúc tác là MnO
2
thu đợc khí oxi bằng phơng pháp đẩy nớc. Ngời ta không thu khí oxi ngay
lúc đầu vì có lẫn tạp chất nào sau đây?
A. Không khí B. Hidro C. Hơi nớc D. H
2
O
2
12/ Cho biết phơng trình hoá học:
KMnO
4
+ H
2
O
2
+ H
2
SO
4
= MnSO
4
+ O
2

2
vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử.
D.H
2
O
2
là chất bị oxi hoá, KI là chất bị khử.
14/ Trong phản ứng hoá học: Ag
2
O + H
2
O
2
= Ag + H
2
O + O
2
A.H
2
O
2
là chất oxi hoá, Ag
2
O là chất
khử
B.H
2
O
2
vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử.

D. phân tử có 2 nguyên tử.
18/ Để trung hòa 200ml dung dịch chứa HCl 0,1M và H
2
SO
4
0,3M .Cần dùng bao nhiêu ml
dung dịch KOH 0,4M và Ca(OH)
2
0,15M.
A. 250 ml
B. 200ml
C. 300ml
D. 350ml
E. kết quả khác
19/ Cho những chất sau: Cu, CuO, Mg, CuSO
4
, NaCl, Fe(OH)
3
, Fe, Al.
Số chất nào tác dụng đợc với axit H
2
SO
4
loãng.
A.4 B.5 C.6 D.7
20/ Cho những chất sau: Cu, CuO, Mg, CuSO
4
, NaCl, Fe(OH)
3
, Fe, Al.

tác dụng với Cu(OH)
2
D. H
2
SO
4
tác dụng với CuCl
2
22/Chất nào sau đây vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử:
A. O
3
B. H
2
SO
4
C. H
2
S D. SO
2
2
23/ Cho khí H
2
S lội qua dung dịch CuSO
4
thấy có kết tủa màu xám đen, xuất hiện chứng tỏ:
A. Có phản ứng oxi hóa khử xảy ra.
B. Tạo CuS không tan trong axit
mạnh.
C. axit Sunfuric mạnh hơn axit sunfuhiđric.
D. axit sunfuhiđric mạnh hơn axit Sunfuric

kiểm tra:45
môn: hóa học 10 CB
Họ tên: Lớp:
Chọn đáp án đúng
1/ Trong phản ứng hoá học: Ag
2
O + H
2
O
2
= Ag + H
2
O + O
2
A.H
2
O
2
là chất oxi hoá, Ag
2
O là chất
khử
B.H
2
O
2
vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử.
C.Ag
2
O là chất oxi hoá, H

SO
4
D. NaHCO
3
5/ ở nhiệt độ phòng lu huỳnh bền ở dạng thù hình là:
A. Tà phơng
B. đơn tà
C. tà phơng và đơn tà
D. phân tử có 2 nguyên tử.
6/ Cho lần lợt các chất sau :ZnO, KBr, CuS, Fe
3
O
4
, Fe
2
O
3
, FeO, Zn(OH)
2
, Al(OH)
3
,
FeSO
4
, Fe
2
(SO
4
)
3

D. CaO rắn
9/ Cần điều chế một lợng CuSO
4
khan. Phơng pháp nào sau đây tiết kiệm đợc
H
2
SO
4đ,nong
và thu đợc CuSO
4
nguyên chất:
A. H
2
SO
4
tác dụng với CuO
B. H
2
SO
4
tác dụng với Cu
C. H
2
SO
4
tác dụng với Cu(NO
3
)
2
D. H

B. KHS, H
2
O
C. K
2
S, H
2
O
D. K
2
S, KHS, H
2
O
13/Các khí sinh ra khi cho saccarozơ vào dung dịch axit sunfuric đặc nóng d gồm:
A. H
2
S và CO
2
B. H
2
S và SO
2
C. SO
3
và CO
2
D. SO
2
và CO
2

2
S C. Khí NH
3
D. Khí CO
17/ Trong phòng thí nghiệm ngời ta đièu chế khí SO
2
bằng cách:
A. cho S tác dụng với O
2
B. Đốt quặng
pirit sắt
C.cho Na
2
SO
3
tác dụng với dung dịch H
2
SO
4
, đun nóng D. cả A,B,C
18/ Để thu đợc khí CO
2
từ hỗn hợp SO
2
và CO
2
, ngời ta cho hỗn hợp đi chậm qua:
A. Dung dịch nớc vôi trong d
B. Dung dịch NaOH d
C. Dung dịch Br

loãng.
C. dung dịch H
2
SO
3
D. H
2
SO
4
đặc nồng độ 98%
22/ Dung dịch H
2
SO
4
loãng tác dụng đợc với 2 chất nào sau?
A. đồng và đồng(II) hidroxit
B. Sắt và sắt (III) hidrôxit
C. Lu huỳnh và hidrosunfua
D. cacbon và cácbon đioxit
23/ axit sunfuric đặc nguội không tác dụng với chất nào sau:
A. Zn
B. Sắt
C. caxicac bonat
D. Đồng(II) sunfua.
24/ cho 0,5 mol hiđrosunfua tác dụng với 0,5 mol Caxi hidroxit, sản phẩm là:
A.1 mol caxi hidrosunfua
B. 1 mol canxi sunfua
C.0,5 mol canxi hidrosunfua
D.0, 5 mol caxi sunfua
25/ Chất nào sau đây vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử:

SO
4

thu đợc CuSO
4
nguyên chất:
5
A. H
2
SO
4
tác dụng với CuO
B. H
2
SO
4
tác dụng với Cu
C. H
2
SO
4
tác dụng với Cu(NO
3
)
2
D. H
2
SO
4
tác dụng với CuCl

7/ Trong công nghiệp sản xuất axit sunfuric, ngời ta dùng chất nào sau đây để hấp thu lu
huỳnh trioxit.
A. Nớc
B. Dung dịch H
2
SO
4
loãng.
C. dung dịch H
2
SO
3
D. H
2
SO
4
đặc nồng độ 98%
8/ Dung dịch H
2
SO
4
loãng tác dụng đợc với 2 chất nào sau?
A. đồng và đồng(II) hidroxit
B. Sắt và sắt (III) hidrôxit
C. Lu huỳnh và hidrosunfua
D. cacbon và cácbon đioxit
9/ Để trung hòa 200ml dung dịch chứa HCl 0,1M và H
2
SO
4

A. SO
2
B. SO
3
2-
C. S
2-
D. SO
4
2-
15/ Cho 4,48 lit khí H
2
S(dktc) vào từ từ 200 ml dung dịch NaOH 3M . Các chất có trong
dung dịch sau phản ứng là:
A. Na
2
S, NaOH, H
2
O
B. NaHS, H
2
O
C. Na
2
S, H
2
O
D. Na
2
S, NaHS, H

là chất bị oxi hoá, KI là chất bị khử.
17/ Trong phản ứng hoá học: Ag
2
O + H
2
O
2
= Ag + H
2
O + O
2
A. H
2
O
2
là chất oxi hoá, Ag
2
O là chất
khử
B. H
2
O
2
vừa là chất oxi hoá, vừa là chất khử.
C. Ag
2
O là chất oxi hoá, H
2
O
2

2
SO
4
đặc nóng, d. Sản phẩm khí thu đợc là:
A. CO
2

SO
2
B. H
2
S và CO
2
C. SO
2
D. CO
2
22/ Để thu đợc khí CO
2
từ hỗn hợp SO
2
và CO
2
, ngời ta cho hỗn hợp đi chậm qua:
A. Dung dịch nớc vôi trong d
B. Dung dịch NaOH d
C. Dung dịch Br
2
d
D. Dung dịch Ba(OH)

2
D. SO
2
và CO
2

7


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status