GV biên soạn: Nguyễn Xuân Phương Trường THPT Lê Thế Hiếu
CHUYÊN ĐỀ: NHÓM OXI- LƯU HUỲNH
1. Phản ứng tạo O
3
từ O
2
cần điều kiện :
A. Xúc tác Fe. B. Nhiệt độ cao.
C. Áp suất cao. D. Tia lửa điện hoặc tia cực tím.
2. Phản ứng điều chế oxi trong phòng thí nghiệm là
A. 2H
2
O
®iÖn ph©n
→
2H
2
+ O
2
↑
B. 2KMnO
4
→ K
2
MnO
4
+ MnO
2
+ O
2
↑
4. Sục khí H
2
S vào dung dịch FeCl
3
, hiện tượng quan sát được :
A. dung dịch mất màu vàng, có hiện tượng vẩn đục. B. dung dịch trong suốt.
C. kết tủa trắng. D. khí màu vàng thoát ra.
5. Cho một ít bột lưu huỳnh vào ống nghiệm chứa dung dịch HNO
3(đặc)
, đun nhẹ. Hiện tượng thu được :
A. Lưu huỳnh tan, có khí không màu thoát ra mùi xốc.
B. Lưu huỳnh tan, có khí màu nâu, mùi xốc thoát ra.
C. Lưu huỳnh không phản ứng.
D. Lưu huỳnh nóng chảy và bay hơi có màu vàng.
6. Sục khí SO
2
dư vào dung dịch brom :
A. Dung dịch bị vẩn đục. B. Dung dịch chuyển màu vàng.
C. Dung dịch vẫn có màu nâu. D. Dung dịch mất màu.
7. Khí H
2
S là khí rất độc, để thu khí H
2
S thoát ra khi làm thí nghiệm người ta đã dùng
A. dung dịch axit HCl.
B. dung dịch NaCl.
C. dung dịch NaOH.
D. nước cất.
8. Hãy điền vào chỗ trống những công thức thích hợp :
a) H
11. Sản phẩm tạo thành của phản ứng giữa Fe
3
O
4
với H
2
SO
4
đặc, nóng là
A. Fe
2
(SO
4
)
3
, SO
2
, H
2
O B. FeSO
4
, Fe
2
(SO
4
)
3
, H
2
O C. FeSO
a) Phân tử O
3
gồm
A. hai liên kết đôi.
B. một liên kết đôi và một liên kết đơn.
C. một liên kết đôi và một liên kết cho − nhận.
D. hai liên kết cho − nhận.
b) Khi cho O
3
tác dụng lên giấy tẩm dung dịch hồ tinh bột và KI, thấy xuất hiện màu xanh. Hiện
tượng này xảy ra do
A. sự oxi hoá iotua B. sự oxi hoá tinh bột
C. sự oxi hoá kali D. sự oxi hoá ozon
14. Chọn phương án đúng cho các câu sau :
a) Để phân biệt khí O
2
và O
3
có thể dùng hoá chất là
A. Cu. C. hồ tinh bột.
B. H
2
. D. dung dịch KI và hồ tinh bột.
b) Người ta thường dùng các bình bằng thép để đựng và chuyên chở axit H
2
SO
4
đặc vì :
A. H
2
2
S và muối sunfua, có thể dùng hoá chất là
A. dung dịch Na
2
SO
4
B. dung dịch Pb(NO
3
)
2
C. dung dịch FeCl
2
D. dung dịch NaOH
17. Chọn phương án đúng cho các câu sau :
a) Trong công nghiệp, muốn pha loãng axit sunfuric đậm đặc, tốt nhất nên làm theo cách nào dưới
đây ?
A. Rót từ từ nước vào axit. B. Rót từ từ axit vào nước.
C. Rót nước và axit đồng thời vào bình thuỷ tinh.
D. Dùng SO
3
hấp thụ H
2
SO
4
đặc, sau đó dùng nước pha loãng.
Năm học 2010 -2011
2
GV biên soạn: Nguyễn Xuân Phương Trường THPT Lê Thế Hiếu
18. Cho V
lít
………
o
t
→
K
2
MnO
4
+ ……. + O
2
20. 1. Hãy chọn một công thức hoá học thích hợp điền vào chỗ trống và lập thành phương trình hoá học
hoàn chỉnh.
SO
2
+ ………… → S + H
2
O (1)
SO
2
+ ……… → H
2
SO
4
+ HBr (2)
SO
2
+ ……… + H
2
O → H
2
SO
4
, NaCl, H
2
SO
4
, HCl.
Hoá chất đó là chất nào trong các chất sau ?
A. quỳ tím B. dung dịch BaCl
2
C. AgNO
3
D. BaCO
3
23. a) H
2
SO
4
đặc có thể làm khô khí nào sau đây ?
A. H
2
S B. SO
2
C. CO
2
D. CO
b) Hỗn hợp khí gồm O
2
, Cl
2
np
6
B. ns
2
np
5
C.ns
2
np
4
D. (n-1)d
10
ns
2
np
6
Câu 3: trong các hợp chất hoá học số oxi hoá thường gặp của lưu huỳnh là:
A. 1,4,6 B. -2,0,+2,+4,+6 C 2,0,+4,+6 D. kết quả khác
Câu 4: Cho sắt kim loại tác dụng với oxi không khí thu được hỗn hợp chất rắn A. Cho A tác dụng với dd
H
2
SO
4
loãng dư thu được dung dịch B. Cho dd B tác dụng với dd NaOH dư thu được kết tủa C , nung C
trong không khí tới khối lượng không đổi được chấy rắn D. D chứa chất nào sau đây:
A. Fe, FeO B. FeO, Fe
2
O
3
đặc, nóng Fe
2
(SO
4
)
3
+ SO
2
+ H
2
O là:
A. 5,8,3,2,4 B. 4,8,2,3,4 C. 2,10,1,5,5 D. cả A,B,C đều sai
Câu 7: Hệ số của phản ứng: FeCO
3
+ H
2
SO
4
Fe
2
(SO
4
)
3
+SO
2
+ CO
2
+H
2
3
Na
2
SO
4
+ SO
2
+ H
2
O B. H
2
SO
4
+ Fe
3
O
4
FeSO
4
+ Fe
2
(SO
4
)
3
+ H
2
O
C. H
2
Fe
2
(SO
4
)
3
tác dụng với dung dịch H
2
SO
4
đặc, nóng. Số phản ứng oxi hoá - khử là:A. 9 B. 8
C. 7 D. 6
Câu 12: khi giữ lưu huỳnh tà phương (S
β
) dài ngày ở nhiệt độ phòng, giá trị khối lượng riêng và nhiệt độ
nóng chảy thay đổi như thế nào?
A.khối lượnh riêng tăng và nhiệt độ nóng chảy giảm B. khối lượng riêng giảm và nhiệt độ nóng
chảy tăng
C.Cả 2 đều tăng D. không đổi
Câu 13: Nguyên tắc pha loãng axit Sunfuric đặc là:
A.Rót từ từ axit vào nước và khuấy nhẹ B. Rót từ từ nước vào axit và khuấy nhẹ
C. Rót từ từ axit vào nước và đun nhẹ D. Rót từ từ nước vào axit và đun nhẹ
Câu 14:Cho pthh: H
2
SO
4 đặc, nóng
+ KBr A+ B +C+ D. A, B, C,D là dãy chát nào sau đây:
A.HBr, SO
2
, H
, Br
2
, H
2
S
Câu 15: Dãy chất nào sau đây chỉ có tính oxi hoá?
A. O
2
, SO
2
, Cl
2
, H
2
SO
4
B. S, F
2
, H
2
S, O
3
C. O
3
, F
2
, H
2
SO
4
2
, H
2
S C. O
2
, Fe(OH)
3
, FeSO
4
, Cl
2
D. Fe,
O
3
, FeCO
3
, H
2
SO
4
Câu 17: Ion X
2-
có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s
2
3p
6
. X là nguyên tố nào trong bảng hệ thống
tuần hoàn?
A. Oxi B. Lưu huỳnh C.Selen D.Telu
Câu 18: Trong phòng thí nghiệm người ta điều chế oxi bằng cách:
+H
2
SO
4
Sau khi cân bằng hệ số của chất oxi hoá và chất khử là: A. 5 và 2 B. 2 và 5 C. 2 và 2
D. 5 và 5
Câu 21: hoà tan sắt II sunfua vào dd HCl thu được khí A. đốt hoàn toàn khí A thu được khí C có mùi
hắc. khí A,C lần lượt là:A. SO
2
, hơi S B. H
2
S, hơi S C. H
2
S, SO
2
D. SO
2
, H
2
S
Câu 23: Có 3 ống nghiệm đựng các khí SO
2
, O
2
, CO
2
. Dùng phương pháp nhận biết các chất khí trên?
Câu 24: Có 5 khí đựng trong 5 lọ riêng biệt là Cl
2
, HCl, O
2
SO
4
40% thì thể tích nước cần pha loãng là bao nhiêu A. 711,28cm
3
B. 533,60 cm
3
C. 621,28cm
3
D. 731,28cm
Câu29: Từ 1,6 tấn quặng có chứa 60% FeS
2
, người ta có thể sán xuất được khối lượng axit sunfuric là
bao nhiêu?
A. 1558kg B. 1578kg C. 1548kg D. 1568kg
Câu 30: Có một loại quặng pirit chứa 96% FeS
2
. Nếu mỗi ngày nhà máy sản xuất 100 tấn axit sunfuric
98% thì lượng quặng pirit trên cần dùng là bao nhiêu ?Biết hiệu suất điều chế H
2
SO
4
là 90%
A. 69,44 tấn B. 68,44tấn C. 67,44 tấn D. 70,44tấn
Năm học 2010 -2011
5
GV biên soạn: Nguyễn Xuân Phương Trường THPT Lê Thế Hiếu
Câu 31: Hoà tan một oxit kim loại X hoá trị II bằng một lượng vừa đủ ddH
2
SO
Câu 33: Hoà tan hoàn toàn 12,1 g hỗn hợp X gồm Fe và kim loại M hoá trị II trong dd H
2
SO
4
loãng thì
thu được 4,48 lít khí H
2
(đktc) .Cũng cho lượng hỗn hợp trên hoà tan hoàn toàn vào H
2
SO
4
đặc nóng , dư
thì thu được 5,6 lít khí SO
2
(đktc). M là kim loại nào sau đây:A. Ca B. Mg C.Cu
D. Zn
Câu 34:Cho phản ứng hoá học sau: HNO
3
+ H
2
SNO+ S +H
2
O
Hệ số cân bằng của phản ứng là
A. 2,3,2,3,4 B. 2,6,2,2,4 C. 2,2,3,2,4 D. 3,2,3,2,4
Câu 35: Cho 2,52g một kim loại tác dụng vứ dd H
2
SO
4
loãng tạo ra 6,84g muối sunfat. Kim loại đó là: