đồ án: thiết kế mặt bằng kho bảo quản đông lạnh, chương 4 - Pdf 16

Chương 4: TÍNH NHIỆT KHO LẠNH
Tính nhiệt kho lạnh thực chất là tính toán các dòng nhiệt
tổn thất từ môi trường bên ngoài vào kho lạnh , dòng nhiệt do
sản phẩm toả ra và các dòng nhiệt tổn thất khác . Chính là dòng
nhiệt mà máy lạnh phải có đủ công suất để thải ra môi trường
ngoài để đảm bảo nhiệt độ phòng lạnh luôn đạt yêu cầu.
Vậy tính toán nhiệt kho lạnh là để xác đònh năng suất lạnh
của máy lạnh cần lắp đặt.
Dòng nhiệt tổn thất vào kho lạnh gồm:
Q = Q
1
+ Q
2
+ Q
3
+Q
4 ,
W.
Q
1
: dòng nhiệt tổn thất qua kết cấu bao che
Q
2
: dòng nhiệt do sản phẩm toả ra khi xử lý lạnh.
Q
3
: dòng nhiệt do thông gió buồng lạnh.
Q
4
: dòng nhiệt sinh ra khi vận hành .
1.Tính dòng nhiệt tổn thất qua kết cấu bao che Q

2
t - nhiệt độ trong phòng
lạnh .
Theo sơ đồ bố trí mặt bằng
kho lạnh ta tính được diện tích
các tường ngoài , diện tích tường
hành lang, diện tích nền , trần .
Dòng nhiệt tổn thất do
chênh lệch nhiệt độ giữa phòng lạnh và tường ngoài.
Tổng diện tích tường ngoài của kho lạnh:( chiều cao của
tường là 6m)
F =13.6.2+6,775.6.2+ 6,25.6.4 =387,3m
2
KmWk
t
2
/2,0
 WQ 4826)253,37(2,0.3,387'
11

Hình – 4 : Sơ đồ tính toán diện
tích các phòng.
Dòng nhiệt tổn thất qua tường hành lang .
F =6,125.6.2+6,25.6.4 + 12,125.6.2 =369m
2

Đối với hai phòng 4 và 8 thì 2 bức tường tiếp giáp với
phòng lạnh coi như hai bức tường hành lang.
k
t

F =12.6.6 =432m
2
Q
t
=432.0,2.62,3=5383W
 Q
11
= Q’
11
+Q”
11
+Q
n
+Q
t
=4826 + 4422 +2506
+5383 = 17137 W
Q
12
là dòng nhiệt tổn thất do bức xạ mặt trời qua
tường bao và trần.
Q
12
=k
t
F.t
12
Với t
12
- hiệu nhiệt độ dư , đặc trưng ảnh hưởng của bức

5 Tường phòng
5
0,2 78 5 78
6 Tường phòng
6
0,2 37,5 6 45
7 Tường phòng
7
0,2 37,5 6 45
Vậy Q
12
=1642+78+78+60+60+45+45=2008W
 nhiệt tổn thất qua kết cấu bao che Q
1
=2008+17137=19145W
2.Tính dòng nhiệt do sản phẩm toả ra Q
2
.
Là dòng nhiệt do sản phẩm toả ra khi giảm nhiệt độ trong
phòng làm đông , dòng nhiệt Q
2
bao gồm nhiệt do sản phẩm toả
ra và nhiệt do bao bì toả ra , vì vậy cần tính cả hai dòng nhiệt
này.
* Dòng nhiệt do sản phẩm toả ra được tính theo biểu thức :
3600
.
24
1000
)(

= -10 kJ/kg.
 kWQ
h
17
3600
.
24
1000
.8,44.76,32
2

 Dòng nhiệt toả ra từ bao bì:
3600
.
24
1000
)(.
212
ttCMQ
bbb
 , kW .
M
b
- khối lượng bao bì dựng sản phẩm
C
b
- nhiệt dung riêng bao bì , ở đây bao bì gỗ C
b
=2,5kJ/kgk
t

* Vì phòng làm đông không có thông gió nên dòng nhiệt do
thông gió Q
3
=0.


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status