đề thi mạng máy tính - 3 - Pdf 16


UBND TỈNH QUẢNG NAM KỲ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN
TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUẢNG NAM Học kỳ: , Năm học:
Học phần:
………………………………………

Lớp:
………………………………………………
Ngày thi: / /
Thời gian: phút (Không kể thời
gian phát đề)

Câu 1.
Phương tiện dùng để truyền các tín hiệu điện tử giữa các máy tính được gọi là:
A.
Đường truyền
B.
Cáp mạng
C.
Đường truyền vô
tuyến
D.
Đường truyền hữu tuyến
Câu 2.
Khi sử dụng một máy tính để vào mạng nội bộ (LAN) và sử dụng tài nguyên trên
mạng, người sử dụng tối thiểu phải:
A.
Tất cả đều đúng.
B.
Có tài khoản đăng nhập mạng (User name/Password).
C.

show ip int brief
C.
config t
D.
int s0/2/0
Câu 6.
Một địa chỉ IP (IPv4), được chia thành vùng, mỗi vùng được viết cách bởi
A.
6 - dấu chấm (,)
B.
4 - dấu chấm (.)
C.
6- dấu chấm (.)
D.
4 - dấu phẩy
(,)
Câu 7.
Cho địa chỉ IP ở dạng nhị phân như sau:
10000111.01111000.00000100.10111000/16 địa chỉ IP dạng thập phân là?
A.
135.128.4.184/16
B.
135.120.0.184/16
C.
135.120.4.184/16
D.
Tất cả sai
Câu 8.
Mạng máy tính là:
A.

Hai địa chỉ IP sau đây có cùng mạng con không?
IP
1
172.168.30.0/16 ; IP
2
172.168.32.0/16
A.

B.
Không
Câu 12.
Hai địa chỉ IP sau đây có cùng mạng con không?
Mã đề: 2
IP
1
192.168.1.2/24 ; IP
2
192.168.1.18/28
A.

B.
Không
Câu 13.
Khi chia một mạng thành 12 mạng con thì cần lấy bao nhiêu bit từ phần Net ID cho phần
Host ID?
A.
2bit
B.
1bit
C.

C.
Tất cả đều đúng.
D.
IP - máy chủ - cố định.
Câu 17.
Khi sử dụng mạng, để tạo sự an toàn cho máy tính và dữ liệu:
A.
Không chạy các file chương trình lạ, quét virus định kỳ.
B.
Không dùng chung tài khoản đăng nhập, thường xuyên thay đổi mật khẩu.
C.
Tất cả đều đúng.
D.
Cẩn thận khi chia sẻ tài nguyên.
Câu 18.
Mô hình mạng mà trong đó người dùng được phép chia sẻ và sử dụng tài nguyên trên
mạng nhưng không cần nguồn quản lý tập trung (Server), thì được gọi là mạng
A.
Mạng Per to Per.
B.
Mạng ngang hàng.
C.
Tất cả đều sai.
D.
Mạng ứng dụng Khách/Chủ.
Câu 19.
Hai giao thức của lớp Transport trong mô hình OSI là:
A.
TCP và UDP
B.

Để cấu hình địa chỉ IP cho cổng Fast Ethernet (F0/0) người dùng sử dụng lệnh gì?
A.
config t
B.
int f0/0
C.
ip address
D.
show ip int
brief
Câu 23.
Cho địa chỉ IP ở dạng nhị phân như sau:
11000111.01111000.00000100.10111000/16 địa chỉ IP dạng thập phân là?
A.
Tất cả sai
B.
199.120.0.184/16
C.
199.120.4.184/16
D.

200.120.4.184/16
Câu 24.
Mô hình khách/chủ là mô hình mạng mà trong đó:
A.
Một số máy tính đóng vai trò cung ứng dịch vụ.
B.
Tập trung về dữ liệu, phân tán về chức năng.
C.
Phù hợp với hệ thống mạng có nhu cầu khai thác cao và bảo mật lớn.

C.
D
D.
C
Câu 28.
Cáp sử dụng công nghệ Ethernet quy định như sau 10BASE5 có chiều dài tối đa là bao
nhiêu?
A.
200m
B.
150m
C.
199m
D.
500m
Câu 29.
Tên gọi của phân loại mạng theo khoảng cách địa lý và sắp xếp tên gọi theo khoảng
cách tăng dần được viết như sau:
A.
Mạng nội bộ, mạng đô thị, mạng diện rộng, mạng toàn cầu
B.
Mạng đô thị, mạng cục bộ, mạng diện rộng, mạng toàn cầu
C.
Mạng đô thị, mạng diện rộng, mạng toàn cầu, mạng nội bộ
D.
Mạng đô thị, mạng diện rộng, mạng nội bộ, mạng internet
Câu 30.
Hai địa chỉ IP sau đây có cùng mạng con không?
IP
1

Câu 33.
Khi một máy tính tham gia vào mạng, máy tính đó được cấp để các nút mạng có
thể thực hiện trao đổi tín hiệu:
A.
Địa chỉ mạng.
B.
Địa chỉ IP.
C.
Quyền sử dụng tài nguyên.
D.
Tài khoản đăng
nhập.
Câu 34.
Cáp sử dụng công nghệ Ethernet quy định như sau 100BASE-FX có chiều dài tối đa là bao
nhiêu?
A.
199m
B.
500m
C.
2000m
D.
150m
Câu 35.
Dịch vụ FTP:
A.
Dịch vụ truyền tải tệp tin, giúp người sử dụng có thể gửi và nhận file từ máy tính khác giống
như khi đang làm việc trên máy của mình.
B.
Là tên viết tắt của từ File Transfer Protocol.

Phù hợp với nhu cầu khai thác mạng lớn, với tổ chức có quy mô lớn.
C.
Tất cả đều đúng.
D.
.Có số lượng máy tính nhiều, sử dụng những dịch vụ mạng đòi hỏi máy phục vụ mạnh và
bảo mật cao.
Câu 39.
Đặc điểm nổi bật của mạng cục bộ
A.
Thường là sở hữu của một tổ chức, cá nhân
B.
Tất cả đều đúng
C.
Mạng có quy mô nhỏ
D.
Mạng cục bộ có tốc độ cao, ít lỗi
Câu 40.
Cáp sử dụng công nghệ Ethernet quy định như sau 10BASE2 có chiều dài tối đa là bao
nhiêu?
A.
199m
B.
150m
C.
200m
D.
500m
Tự luận:
Câu 1: Cho địa chỉ IP 172.16.31.1/20
a) Chia địa chỉ mạng này thành 4 mạng con?


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status