Trường THPT Cầu Quan *********************&&&&&& @@@@@@ &&&&&&***********************Giáo viên: Hồ Đức Hồng
KHÁI NIỆM
ESTE LIPIT – CHẤT BÉO CACBOHIDRAT
GLUCOZO( C
6
H
12
O
6
)
* Khi thay nhóm OH ở nhóm cacboxylic
bằng nhóm OR’ thì được este
Este đơn chức: R – COO – R’
Este no, đơn chức, mạch hở:
C
n
H
2n + 1
COOC
m
H
2m + 1
n
≥
0 m
≥
1
hay CTPT C
x
H
m
.
Glucozơ là hợp chất tạp chứa, ở dạng mạch
hở phân tử có cấu tạo của anđehit đơn chức
và ancol 5 chức.
CTCT:
CH
2
OH CHOH CHOH CHOH CHOH CH O
6 5 4 3 2 1
Hay CH
2
OH[CHOH]
4
CHO
CH OH
2
H
H
H
H
H
HO
OH
OH
OH
CH OH
H
H
H
H
H
HO
OH
OH
OH
1
2
3
4
5
6
α-Glucoz¬ Glucoz¬ β-Glucoz¬
SACCAROZO (C
12
H
22
O
11
)
AMIN
AMINOAXIT PEPTIT – LIÊN KẾT PEPTIT
* Saccarozơ là 1 đisaccarit được cấu tạo
từ 1 gốc glucozơ và 1 gốc fructozơ liên
kết nhau qua nguyên tử oxi.
CH OH
H
2
O
Saccaroz¬ hỵp bëi α- Glucoz¬ vµ
β- Fruct¬z
Amin lµ nh÷ng hỵp chÊt h÷u c¬ cã
®ỵc khi thay thÕ mét hc nhiỊu
nguyªn tư hidro trong ph©n tư NH
3
b»ng mét hc nhiỊu gèc
hidrocacbon.
ThÝ dơ:
NH
3
; CH
3
NH
2
(1)
;
C
2
H
5
NH
2
(2)
CH
3
cacboxyl (COOH)
Vd: H
2
N – CH
2
– COOH : Glyxin
TQ: (H
2
N)
x
– R – ( COOH )
y
( x, y
≥
1 )
Hay: : (H
2
N)
x
– C
n
H
2n
– ( COOH )
y
- Peptit là loại hợp chất hữu cơ chứa từ 2
đến 50 gốc
α
−
amino axit lk với nhau bởi
đơn vò cơ sở (gọi là mắt xích) liên
kết với nhau.
Trùng hợp là quá trình kết hợp
nhiều phân tử nhỏ (monome) giống
nhau hay tương tự nhau thành phân
tử lớn (polime).
Trùng ngưng là quá trình kết hợp nhiều phân
tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime)
đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác
(thí dụ H
2
O).
CH
2
O C
O
R
1
CH O CO
R
2
CH
2
O C
O
R
3
Trường THPT Cầu Quan *********************&&&&&& @@@@@@ &&&&&&***********************Giáo viên: Hồ Đức Hồng
NH CH
R
hiệu là A, C, G, T, U).
Vd: ( CH
2
– CH
2
)
n
n : hệ số polime hóa
CH
2
= CH
2
: monome
Điều kiện cần về cấu tạo của
monome tham gia phản ứng trùng
hợp là trong phân tử phải có liên
kết bội (CH
2
=CH
2
, CH
2
=CH-Cl,
CH
2
=CH-CH-CH
2
,…) hoặc là vòng
kém bền có thể mở ra như:
, p
n
vinyl clorua poli(vinyl clorua)
Điều kiện cần về cấu tạo của
monome tham gia phản ứng trùng ngưng
là trong phân tử phải có ít nhất hai nhóm
chức có khả năng phản ứng.
H
2
C
CH
2
CH
2
CH
2
CH
2
C
NH
O
NH[CH
2
]
5
CO
t
0
, xt
n
Tính dẻo là tính bò biến dạng khi chòu tác
dụng nhiệt độ và áp lực bên ngoài và vẫn
giữ nguyên sự biến dạng đó khi thôi tác
dụng.
Vd: PE, PVC, Cao su Buna, …
Vật liệu compozit là vật liệu hỗn hợp
gồm ít nhất 2 thành phần phân tán vào
nhau mà không tan vào nhau.
* Thành phần compozit:
- Chất nền (polime) : nhựa nhiệt dẻo hay
nhựa nhiết rắn
- Chất độn : sợi hoặc bột …
- Chất phụ gia
Tơ là những polime hình sợi dài và
mảnh với độ bền nhất đònh.
Trong tơ, những phân tử polime
có mạch không phân nhánh, sắp
xếp song song với nhau.
Tơ thiên nhiên (sẵn có trong thiên
nhiên) như bông, len, tơ tằm.
Tơ hoá học (chế tạo bằng phương
pháp hoá học)
Tơ tổng hợp (chế tạo từ polime tổng
hợp): tơ poliamit (nilon, capron), tơ
vinylic thế (vinilon, nitron,…)
Tơ bán tổng hợp hay tơ nhân tạo
(xuất phát từ polime thiên nhiên
nhưng được chế biến thêm bằng con
đường hoá học): tơ visco, tơ xenlulozơ
axetat,…
O
H
2
SO
4
ñaëc, t
0
+ Môi trường kiềm ( phản ứng xà phòng hóa) pư một chiều.
R-COO-R’ + NaOH RCOONa + R’OH
CH
3
COOC
2
H
5
+ NaOH CH
3
COONa + C
2
H
5
OH
t
0
b. Phản ứng khử.
R-COO-R’ R-CH
2
-OH + R’-OH
2/ Phản ứng ở gốc hidrocacbon:
+ Với gốc hidrocacbon không no:
+ Phản ứng trùng hợp.
n
metyl metacrylat poli metyl metacrylat
( thủy tinh hữu cơ)
2/ Điều chế
a. Phản ứng este hóa:
RCOOH + R’OH R-COO-R’ + H
2
O.
b. Phản ứng giữa anhidrit axit với rượu:
(RCO)
2
O + R’OH R-COO-R’ + RCOOH.
ứng dụng điều chế este của phenol:
(RCO)
2
O + C
6
H
5
OH R-COO- C
6
H
5
+
RCOOH.
c. Phản ứng giữa axit và hidrocacbon không no.
+ Điều chế este vinyl:
RCOOH + CH≡CH R-COO-CH=CH
2
R
2
COO
R
3
COO
CH
2
CH
CH
2
+ 3NaOH
t
0
R
1
COONa
R
2
COONa
R
3
COONa
+
CH
2
CH
CH
2
OH
17
H
35
CHOCOC
17
H
35
CH
2
OCOC
17
H
35
Triolein (lỏng) tristearin (rắn).
4/ Phản ứng oxi hóa:
Nối đôi C=C ở gốc không no của chất béo bị oxi hóa chậm bởi oxi không
khí tạo thành peoxit.=> đó là nguyên nhân gây ra hiện tượng dầu mỡ để lâu
bị ôi.
XÀ PHÒNG CHẤT GIẶT RỬA TỔNG HỢP
H
2
SO
4
,,t
o
H
2
O, t
o
xt, t
o
Hg
2+
, t
o
Hg
2+
, t
o
CH
2
– O – CO – R
1
CH– O – CO – R
2
CH
2
– O – CO – R
3
H
+
, t
o
R
1
COOH
R
3R – COONa +
C
3
H
5
(OH)
5
Ngày nay, xà phòng còn được sx theo sơ đồ sau:
Ankan → Axit cacboxylic → Muối Na của a. cacboxylic
Vd: CH
3
[CH
2
]
14
CH
2
CH
2
[CH
2
]
14
CH
3
0
2
, ,O t xt
→
2CH
1/ Khái niệm:
Những hợp chất khơng phải là muối Na của axit cacboxylic nhưng có tính
năng giặt rửa như xà phòng thì đgl chất giặt rửa tổng hợp.
2/ Phương pháp sản xuất:
Dầu mỏ → axit đođexylbenzensunfonic → natri đođexylbenzensunfonat.
CH
3
[CH
2
]
11
– C
6
H
4
SO
3
H
2 3
Na CO
→
CH
3
[CH
2
]
11
– C
6
H
O
b/ Phản ứng tạo este:
Glucozơ + anhidric axetic (CH
3
CO)
2
O, có mặt piriđin → este chứ 5 gốc
axit axetic
2/ Tính chất của andehit:
a/ Oxi hóa glucozơ bằng dd AgNO
3
trong amoniac (pư tráng bạc) →
Kết tủa trắng của Ag kim loại
HOCH
2
[CHOH]
4
CHO + 2AgNO
3
+ NH
3
+ H
2
O
0
t
→
HOCH
2
4
COONa + Cu
2
O
↓
+ 3H
2
O
c/ Khử glucozơ bằng hidro:
HOCH
2
[CHOH]
4
CHO + H
2
0
,Ni t
→
HOCH
2
[CHOH]
4
CH
2
OH (sobitol)
d/ Glucozo làm mất màu nước Brom
1/ Tính chất của ancol đa chức:
Phản ứng với Cu(OH)
2
22
O
11
+Ca(OH)
2
+H
2
O→C
12
H
22
O
11
.CaO. 2H
2
O
C
12
H
22
O
11
.CaO. 2H
2
O + CO
2
→
C
12
H
6
H
12
O
6
glucozơ fructozơ
Thủy phân nhờ enzim:
Saccarozơ
enzim
→ Glucozơ.
Trường THPT Cầu Quan *********************&&&&&& @@@@@@ &&&&&&***********************Giáo viên: Hồ Đức Hồng
HOCH
2
[CHOH]
4
CHO + Br
2
+ H
2
O
0
t
→
HOCH
2
[CHOH]
4
COOH + 2H
2
H
H
H
H
H
HO
OH
OH
OH
1
2
3
4
5
6
+ HOCH
3
HCl
CH OH
2
H
H
H
H
40HCl
nC
6
H
12
O
6
FRUCTOZƠ: (đồng phân của glucozơ )
CTCT dạng mạch hở của fructozơ :
CH
2
OH – CHOH – CHOH – CHOH –CO – CH
2
OH
- Fructozơ là chất kết tinh, không màu, dễ tan trong nước, có vò ngọt hơn
đường mía …
- Tương tự glucozơ :
+ Fructozơ td với Cu(OH)
2
chomau2 xanh lam (t/c của ancol đa chức),
cộng hidro cho poliancol (t/c của nhóm cacbonyl)
+ Trong mt bazơ, fructozơ chuyển thành glucozơ
⇒
fructozơ bò oxh bởi
dd AgNO
3
trong NH
3
và bởi Cu(OH)
2
- CÊutróc: Nhãm -OH hemiaxetan ë gèc Glucoz¬ thø hai cßn tù do nªn trong
dung dÞch gèc nµy cã thĨ më vßng t¹o ra nhãm -CHO.
CH OH
2
H
H
H
H
H
HO
OH
OH
1
2
3
4
5
6
CH OH
2
H
H
H
H
n
+ nH
2
O
→
= 0
,tH
n C
6
H
12
O
6
Thùc ra tinh bét bÞ thủ ph©n tõng bíc qua c¸c giai ®o¹n trung gian lµ ®etrin
[C
6
H
10
O
5
]
n
, mantoz¬.
b) Thủ ph©n nhê enzim
glucozoMantozoextrin§bét Tinh
mantaza
OH
amilaza-β
OH
→
(C
6
H
10
O
5
)
n
Đun nóng xenlulozơ trong dd axit vô cơ đặc → glucozơ
(C
6
H
10
O
5
)
n
+ nH
2
O
0
,H t
+
→
nC
6
H
12
O
6
H
7
O
2
(ONO
2
)
3
]
n
+ 3nH
2
O
Ph¶n øng cđa ancol ®a chøc
* Ph¶n øng víi níc Svayde
Xenluloz¬ ph¶n øng víi níc Svayde cho dung dÞch phøc ®ång xenluloz¬ dïng
®Ĩ s¶n xt t¬ ®ång-amoni¨c.
* Ph¶n øng este ho¸
* [C
6
H
7
O
2
(OH)
3
]
n
+3nHNO
+2n(CH
3
CO)
2
O [C
6
H
7
O
2
(OCOCH
3
)
2
(OH)]
n
+2n CH
3
COOH
*[C
6
H
7
O
2
(OH)
3
]
n
+3n(CH
Metylamin Anilin
Q tÝm Xanh Kh«ng ®ỉi mµu
Phenolphtalein Hång Kh«ng ®ỉi mµu
RNH
2
+ H
2
O ⇔ [RNH
3
]
+
+ OH
-
CH
3
NH
2
+ H
2
O
ƒ
[CH
3
NH
3
]
+
+ OH
–
* Tác dụng với axit : tạo ra ḿi
Cl
–
Anilin phenylamoni clorua
Các ḿi amoni tác dụng dễ dàng với kiềm.
C
6
H
5
NH
3
Cl + NaOH → C
6
H
5
NH
2
+ NaCl + H
2
O
Dd trong śt vẩn đục
• So s¸nh tÝnh baz
1. Tính chất axit – bazơ của dd amino axit
a. Với quì tím
Nếu: x = y dd không làm đổi màu quỳ tím;
x > y dd làm đổi màu quỳ tím thành đỏ
x < y dd làm đổi màu quỳ tím thành xanh
- Trong dd glyxin :
H
2
NH
2
+
NH
3
- dd Lysin :
H
2
N[CH
2
]
4
CH – COOH + H
2
O
ƒ
H
3
N
+
[CH
2
]
4
CH COO
–
+ OH
–
b) Phản ứng với axit nitrơ
*Ankylamin bậc 1 + HNO
2
Ancol+ N
2
+H
2
O
C
2
H
5
NH
2
+ HO NO C
2
H
5
OH + N
2
+ H
2
O
* Amin thơm bậc 1 + HONO (t
o
thấp) muối diazoni.
C
6
H
5
NH
2
+ CH
3
I C
2
H
5
NHCH
3
+ HI
2. Phản ứng thế ở nhân thơm của anilin: Phản ứng với nớc brom
NH
2
NH
2
H
2
O Br Br
+ 3Br
2
+ 3HBr
Br (trắng)
dùng để nhận biết Anilin
Điều chế: amin đợc điều chế bằng nhiều cách.
Ankylamin đợc điều chế từ amoniăc và ankyl halogenua
+ CH
3
+ 6H C
6
H
5
NH
2
+ 2 H
2
O
b. Amino axit tỏc dng vi axit vụ c mnh -> mui
HOOC CH
2
NH
2
+ HCl -> HOOC CH
2
NH
3
Cl
c. Amino axit tỏc dng vi baz mnh -> mui v nc
NH
2
CH
2
COOH + NaOH -> NH
2
CH
2
COONa +H
2
CH
2
COOH + HNO
2
> HOCH
2
COOH + N
2
+ H
2
O
4. Phn ng trựng ngng
nH NH [CH
2
]
5
CO OH > (- NH [CH
2
]
5
CO -)
n
+ nH
2
O
axit - aminocaproic policaproamit
0 5
0
C
Fe + HCl