Giáo án Sinh học 12-
Phn V: Di truyn hc.
I. KHI NIM CHUNG V GEN.
1. Khỏi nim.
Gen l 1 on phõn t ADN mang TTDT mó húa cho 1 sn phm xỏc inh l chui pụlipeptit
hoc phõn t ARN. Gm gen cu trỳc, gen iu hũa
2. Cu trỳc ca gen.
- Mt gen gm 2 chui pụlinu cú chiu ngc nhau: 3-5 v 5 -3, mch 3 - 5 l mch gc.
- Mi gen mó húa prụtờin in hỡnh gm 3 vựng:
+ Vựng khi u: nm u 3 ca mch gc mang tớn hiu khi u v kim soỏt phiờn mó.
+ Vựng mó húa: mang TT mó húa cỏc aa.
+ Vựng kt thỳc: nm u 5 ca mch gc mang tớn hiu kt thỳc quỏ trỡnh phiờn mó.
- Gen phõn mnh l gen SV nhõn s vựng mó húa ch gm cỏc on mó húa aa ( on exon)
- Gen phõn mnh l gen SV nhõn thc cú vựng mó húa gm cỏc on khụng mó húa aa (on
intron) xp xen k cỏc on exon.
II. M DI TRUYN.
1. Khỏi nim: Mó di truyn l trỡnh t sp xp cỏc nu trong gen quy nh trỡnh t cỏc aa trong
phõn t Pr.
2. c im.
- Mó di truyn l mó b ba: ngha l c 3 nu ng k tip nhau quy nh 1 aa v mi t hp gm 3
nu nh vy gi l 1 b ba hay 1 triplet/ gen; hay 1codon/ mARRN hay 1 anticodon/ tARN.
- Vi 4 loi nu AXTG hay AUXG to thnh 64 loi b ba trong ú:
+ b ba AUG l b ba m u nm u 5ca mARN quy nh im khi u dich mó v mó húa
aa m u l mờtiụnin( Met- SV nhõn thc) hoc foocminmờtiụnin( fMet - SV nhõn s).
+ 3 b ba UAA, UAG, UGA khụng mó húa aa gi l b ba kt thỳc nm u 3ca mARN cú
chc nng quy nh tớn hiu kt thỳc quỏ trỡnh dich mó.
- Mó di truyn cú tớnh liờn tc, c c t 1 im xỏc nh khụng gi v 1 chiu: Theo chiu 3-
5 trờn gen hay 5-3 trờn mARN.
- Mó di truyn cú tớnh thoỏi húa( d tha) ngha l cú nhiu b ba cựng mó húa 1 loi aa.
- Mó di truyn cú tớnh ph bin, ngha l tt c cỏc loi sinh vt u chung mt b mó di truyn.
c hỡnh thnh t 4 loi nu AXTG hay AXGU.
- Kộo di: E ARNpụlimeraza trt dc theo mch cú chiu t 3 - 5 trờn gen lm mch ny phiờn
mó theo NTBS Amch vi Umụi trng, T mch vi A mụi trng, G mch vi X mụi trng v
X mch vi G mụi trng. Vựng no trờn gen phiờn mó xong s xon tr li ngay.
- Kt thỳc: E. ARNpụlimeraza trt n im cui gen gp tớn hiu kt thỳc thỡ dng phiờn mó, v
chui pooliNu cú chiu 5 - 3c gii phúng tip tc hỡnh thnh cu trỳc khụng gian to nờn
mARN hoc tARN hoc rARN.
Phiờn mó sinh vt nhõn thc.
- Phiờn mó ARN SV nhõn thc v c bn ging phiờn mó SV nhõn s, ch khỏc
+ Phiờn mó cú nhiu loi E ARNpụlimeraza tham gia.
+ Kt thỳc phiờn mó to ra ARN s khai gm cỏc on intron v ờxon, ARN s khai ct b on
intron to nờn ARN hon chnh.
3. Kt qu: Phiờn mó to ra phõn t ARN cú chiu 5 - 3, gm cỏc loi: mARN, tARN, rARN.
c in ca 3 loi ARN:
- ARN vn chuyn ( tARN): phn thựy trũn mang anticoon, u 3 gn aa c hiu.
chc nng vn chuyn aa trong quỏ trỡnh dch mó.
- ARN thụng tin -mARN: Mch thng, u 5 cú trỡnh t nu c bit nm trc coon m u
Ri nhõn bit v gn vo, u 3 cú trỡnh t nu c bit nm sau coon kt thỳc l tớn hiu kt
thỳc dch mó. chc nng lm khuụn cho quỏ trỡnh dch mó.
- ARN ribụxụm- rARN: Cu to nờn ribụxụm.
V. QU TRèNH DCH M ( gii mó).
1. Khỏi nim: Quỏ trỡnh chuyn mó di truyn cha trong mARN thnh trỡnh t aa trong chui
pụlipeptit ca prụtờin.
2. a im, thi gian. Din ra t bo cht, trờn ribụxụm, khi t bo cú nhu cu.
3. Din bin. Gm 2 giai on:
a. Hot húa aa. Bng cỏch : - aa t do + ATP E aa hot húa .
- aa hot húa + tARN c hiu
E
phc hp aa- tARN.
b. Dch mó hỡnh thnh chui pp Th t cỏc s kin (SGK t u tiờn hon chnh)gm 3
g: M u, kộo di chui pp v kt thỳc
Giáo viên: Trần Thị Kim Anh Trờng THPT An Dơng Vơng
2
Giáo án Sinh học 12-
1. Khỏi nim: l iu khin cho gen cú phiờn mó v dch mó hay khụng t ú iu tit lng sn
phm do gen to ra trong t bo.
2. C ch iu hũa hot ng ca gen SV nhõn s ( theo Jacụp v Mụnụ).
a. Mụ hỡnh cu trỳc ca 1 OP.
- Vớ d: Mụ hỡnh cu trỳc ca OP Lac.
- Khỏi nim: l 1cm gen cu trỳc cú liờn quan v chc nng v cú chung mt c ch iu hũa.
- Cu trỳc: Mt mụ hỡnh iu ho bao gm cỏc h thng gen sau: Mt Operon ch gm cú gen ch huy v
cỏc gen cu trỳc do nú kim soỏt trong ú 1 OP gm 3 vựng: vựng khi ng (P) vựng vn hnh
(O) vựng cỏc gen cu trỳc.
* Mt gen khi ng (Promotor :P- ) nm trc gen ch huy v cú th trựm lờn mt phn hoc ton b gen
ny, ú l v trớ tng tỏc ca ARN polimeraza khi u phiờn mó.
* Mt gen ch huy (Operator: O- vn hnh) nm k trc nhúm gen cu trỳc, l v trớ tng tỏc vi cht c
ch.
* Mt nhúm gen cu trỳc liờn quan vi nhau v chc nng, nm k nhau cựng phiờn mó to ra mt ARN
chung.
+ S hot ng ca ụpờrụn do s iu khin ca 1 gen iu hũa ( R ) nm trc ụpờrụn. Mt gen
iu ho (Regulator : R), gen ny lm khuụn sn xut mt loi prụtờin c ch cú tỏc dng iu
chnh hot ng ca mt nhúm gen cu trỳc qua tng tỏc vi gen ch huy.
b. C ch iu hũa hot ng ca gen sinh vt nhõn s.
- Hot ng ca trng thỏi c ch:
+ Xy ra khi t bo khụng cú cht cm ng v khụng cú nhu cu v cỏc loi Pr do cỏc gen cu trỳc
trong OP tng hp.
+ Biu hin: R tng hp pr c ch pr c ch gn vi vựng vn hnh phiờn mó ngng.
- Hot ng ca OP trng thỏi hot ng:
+ Xy ra khi TB cú nhu cu v cỏc loi pr, cú cht cm ng.
+ Biu hin: Cht cm ng liờn kt vi pr c ch pr c ch b bt hot khụng liờn kt vi vựng
vn hnh ARNpụlimeraza tng tỏc vi vựng khi ng phiờn mó din ra.
- Do cỏc dng baz him cú v trớ LKH b thay i s bt cp khụng ỳng NTBS BG (VD:
G
*
X nhõn ụi G
*
T nhõn ụi T= A B thay th GX bng AT)
4. C ch tỏc ng ca cỏc tỏc nhõn t bin.
- Cỏc tỏc nhõn B lm thay i 1NU/ 1 mch( tin B), sau ln t nhõn ụi k tipB gen phỏt
sinh to ra alen mi khỏc so vi alen gen ban u.
- BG phỏt sinh ph thuc liu lng, cng , loi tỏc nhõn v c im cu trỳc ca gen.
5. Hu qu ca BG v vai trũ.
- BG lm thay i cu trỳc gen thay i ARN thay i chui pp ca pr thay i chc
nng ca pr lm xut hin t ngt vụ hng 1 tớnh trng no ú trờn mt s ớt cỏ th.
- t bin gen cú th cú hi, cú li hoc trung tớnh i vi th B. Mc gõy hi ca BG ph
thuc vo mụi trng v t hp gen.
- Vai trũ: BG l nguyờn liu ch yu cho tin húa v chn ging, lm sinh vt ngy cng a dng
v phong phỳ. BG cung cp ngun nguyờn liu con ngi to ra cỏc ging mi.
6. S biu hin ca t bin gen.
+ BG ó phỏt sinh c nhõn lờn v truyn li cho th h sau qua c ch t nhõn ụi ca ADN.
+ Nu t bin thnh gen tri t bin s biu hin ngay trờn KH ca c th mang B.
+ Nu t bin thnh gen ln gen t bin tn ti trng thỏi d hp khụng c biu hin th
h u tiờn, KH t bin ch biu hin khi c th cú kiu gen ng hp ln.
Bi tp Thnh tho phng phỏp xỏc nh:
- Dng t bin gen, s thay i cỏc i lng trong cu trỳc gen t bin, s thay i cu trỳc ca phõn
t prụtờin do gen t bin tng hp.
NHIM SC TH V T BIN CU TRC NST.
I. HèNH THI V CU TRC NST.
1. Hỡnh thỏi v cu trỳc hin vi ca NST.
- SV nhõn s, NST l phõn t ADN trn mch vũng cha cú cu trỳc NST in hỡnh
- SV nhõn thc, NST l cu trỳc nm trong nhõn TB, cú th tn ti thnh tng chic n l hoc
2. Cỏc dng t bin cu trỳc NST. Mt on, lp on, o on v chuyn on.
Dng B C ch Hu qu Vai trũ Vớ d
Mt on:
u mỳt
hoc gia.
Mt on NST b
t góy ri khi
NST.
- Gim s lng gen
trờn NST cú th mt
tớnh trng.
- Mt on ln thng
gõy cht hoc gim sc
sng SV.
- xỏc nh v trớ ca
gen trờn NST.
- Loi b khi NSt
nhng gen cú hi.
Mt on NSt 21
ca ngi gõy
bnh ung th
mỏu (Bch cu
ỏc tớnh, mỏu
trng).
Lp on:
1 hoc
nhiu ln
Trao i on ko cõn
gia cỏc crụmatit
trong cp NST tng
ca cỏc th cỏc dũng
trong loi.
- / NST s 3
rui gim to ra
cỏc nũi cú kh
nng thớch ng
vi nhit MT
khỏc nhau.
+ Chuyn
on trong
1 NST
+ Chuyn
on tng
h
+ Chuyn
on
khụng
tng h.
+ NST b t 1
on, on t ni
vo v trớ khỏc trờn
chic NST ú
+ 2 chic NST t
on ri trao i
on t vi nhau.
+ 1NST b t
on, on t ni
vo NST khỏc
khụng tng ng .
- Trong 1 NST ch thay
c im cú 1 NST
1 cp
Cú 3 NST
1 cp
cú 4 NST
1 cp
thiu 11cp
NST
cú 1 NST
2 cp
cú 3 NST
2 cp
cú 4 NST
2 cp
thiu 2
cp NST
* Nguyờn nhõn v c ch phỏt sinh.
- TNB lm cn tr s phõn li ca 1 hay 1 s cp NST xy ra trong gim phõn hoc nguyờn phõn.
- Xy ra trong nguyờn phõn ca t bo sinh dng hoc hp t giai on sm s to th lch bi mt
phn c th gi l th khm.
- Xy ra trong gim phõn lm mt hay 1 s cp NSt khụng phõn li to ra giao t tha hay thiu 1 hoc
vi chic NST . Qua th tinh cỏc giao t ny kt hp vi giao t bỡnh thng to th lch bi.
- S c ch phỏt sinh cỏc th lch bi n t th lng bi.
Giáo viên: Trần Thị Kim Anh Trờng THPT An Dơng Vơng
5
Giáo án Sinh học 12-
2n 2n 2n
GPBT GPB GPB
n n n -1 n + 1 n -1 n + 1.
TT
+ D a bi l hin tng c 2 b NST lng bi ca 2 loi khỏc nhau cựng tn ti trong 1 l bo.
C th mang t bo d a bi gi l th d a bi hay th song nh bi.
b. C ch phỏt sinh.
* D a bi Hỡnh thnh do lai xa v a bi húa.
+ Lai xa to c th lai thng bt th.
+ a bi húa hp t lai to th song nh bin hu th.
- Vớ d: th d bi sinh ra khi lai c ci v bp ci.
P: C ci (2n = 18) x Bp ci ( 2n = 18).
G
P
n = 9 n = 9
Flai 2n = 18( bt th) a bi húa th d a bi cú 36 NST gm 18 NST c ci v 18 NST bp ci.
* T a bi.
- TNB tỏc ng vo TB trong gim phõn lm b NST khụng phõn li to giao t 2n, qua th tinh gia
giao t 2n vi giao t n to th tam bi 3n, gia giao t 2n vi nhau to th t bi 4n.
- Xy ra trong nguyờn phõn ca t bo xụma to thnh th khm t bi trờn c th lng bi
- Xy ra trong nguyờn phõn ln u tiờn ca hp t to nờn th t bi. (t t bo 2n to t bo 4n)
c. Hu qu v vai trũ.
- Th a bi cú c quan sinh dng kớch thc ln, phỏt trin khe, chng chu tt. ng dng to ra
cỏc ging cõy ly thõn, lỏ, r nng sut cao. rau mung 4n, dng liu 3n, dõu tm 3n.
- Th a bi chn, d a bi hu th ng dng to ging mi cú ý ngha trong tin húa v CG.
Giáo viên: Trần Thị Kim Anh Trờng THPT An Dơng Vơng
6
Giáo án Sinh học 12-
- Th a bi l thng khụng cú kh nng sinh giao t bỡnh thng( bt th). ng dng to ging cõy n
qu khụng ht nh da hu, nho
Thnh tho phng phỏp xỏc nh:
- Vit kiu gen ca th lng bi, tam bi, t bi, th 3 nhim, th 4, xỏc nh c s lng v t l cỏc
loi giao t ca tng kiu gen.
- Xỏc nh s lng, t l kiu gen kiu hỡnh i lai .
hoa x hoa trng. Lai nghch: P
T/C.
hoa x hoa trng. F1 100% .
F1 t th phn F 2: 3 : 1 trng.
F2 hoa trng t th phn (TTP) F3 100% hoa trng. 1/3 cõy hoa F2 TTP F3 100% hoa ,
2/3 cõy hoa F2 t th phn thu c F3 3 : 1 trng.
- Menen lp li thớ nghim vi 6 tớnh trng khỏc u thu c kt qu tng t.
2. Gii thớch ca Men en.
- Tớnh trng mu sc hoa do 1 cp nhõn t di truyn (kớ hiu Aa) nm trong nhõn quy nh nhng
khụng hũa trn vo nhau, trong ú tớnh trng hoa biu hin F1 l tớnh trng tri do nhõn t A
quy nh, tớnh trng hoa trng l tớnh trng ln do nhõn t a quy nh.
- F1 gim phõn cho 2 loi giao t mi loi ch cha 1 nhõn t di truyn ca b hoc ca m gi l
giao t thun khit. - S lai:
3. Gii thớch thớ nghim bng c s TB hc. ( c s TB hc ca quy lut phõn li).
- Tớnh trng do 1 cp alen quy nh ( VD: Aa, trong ú a len A q hoa , alen a q hoa trng). Gen
nm trong nhõn ti 1 v trớ xỏc nh trờn NST. Trong c th 2n, NST tn ti thnh tng cp nờn gen
cng tn ti thnh tng cp alen.
- Cp NST cú s phõn li ng u trong quỏ trỡnh gim phõn v t hp li trong th tinh dn ti s
phõn li v t hp ca cp alen trờn cp NST to kt qu lai.
5. NI DUNG QUY LUT PHN LY.
- Mi tớnh trng c quy nh bi 1 cp alen, mt cú ngun gc t b, mt cú ngun gc t m.
Cỏc alen ca b v m tn ti trong TB ca c th 1 cỏch c lp khụng hũa trn vo nhau.
Giáo viên: Trần Thị Kim Anh Trờng THPT An Dơng Vơng
7
Giáo án Sinh học 12-
- Khi hỡnh thnh giao t, mi alen trong cp phõn li ng u v cỏc giao t nờn 50% s giao t
cha alen ny, 50% s giao t cha alen kia.
II. QUY LUT PHN LI C LP.
1. TH NGHIM LAI HAI TNH TRNG CA MEN EN.
Lai thun nghch: P
n
. S lng cỏc loi KG = 3
n
.
S lng cỏc loi KH = 2
n
. T l phõn li KH = ( 3+ 1)
n
.
Bi tp Thnh tho phng phỏp xỏc nh:
- Xỏc nh quy lut di truyn chi phi tớnh trng v xỏc nh kt qu lai.
- Xỏc nh KG ca b m tha món kt qu lai.
- ng dng quy lut xỏc sut tớnh s lng t l cỏc KG, Kh i lai.
( hay tớnh xỏc sut xut hin 1 KH, 1KG no ú i lai)
TNG TC GEN V TC NG A HIU CA GEN.
I TNG TC GEN. 1. Cỏc vớ d:
2. Khỏi nim l s tỏc ng qua li gia cỏc gen trong quỏ trỡnh hỡnh thnh mt kiu hỡnh.
3. Phõn loi: - Gm tng tỏc tng tỏc gen alen v gen khụng alen.
- Trong ú tng tỏc gen khụng alen gm:+ Tng tỏc b sung l hin tng cỏc gen khụng alen
nm trờn cỏc cp NSt khỏc nhau tng tỏc vi nhau lm xut hin KH mi.
+ Tỏc ng cng gp l hin tng tng tỏc ca nhiu gen khụng alen trong ú mi gen tri hay
ln cựng loi gúp mt phõn nh nhau vo s hỡnh thnh tớnh trng. Cỏc tớnh trng do nhiu cp gen
tỏc ng cng gp q gi l tớnh trng s lng chu nh hng nhiu ca mụi trng.
Giáo viên: Trần Thị Kim Anh Trờng THPT An Dơng Vơng
8
VD1: S di truyn mu sc hoa u thm.
P
t/c
: Trng ( Aabb) x trng (aaBB)
F1: 100% (AaBb).
2. Nhn xột: - Kt qu F1Thõn xỏm tri hon ton so vi thõn en, cỏch di tri hon ton so vi
cỏnh ct. Q: B thõn xỏm, b thõn en, V cỏnh di, v cỏnh ct.
- Theo phộp lai 1 FB cú: 2 Kh vi t l 1xỏm di :1en ct gim so vi phõn li c lp
Chng t 2 cp gen Bb v Vv cựng nm trờn 1 cp NST phõn li t hp cựng nhau gi l di
truyn liờn kt hon ton. SL.
3. Khỏi nim v liờn kt gen.
- Trờn 1 NSt thng mang nhiu gen, mi gen cú mt v trớ nht nh gi l lụcỳt. Cỏc gen nm trờn
cựng 1 NST to thnh 1 nhúm liờn kt phõn li t hp cựng nhau gi l liờn kt gen.
- S nhúm gen liờn kt mi loi = s NST trong b n bi ca loi.
- c im ( du hiu nhn bit):
+ Cú s di truyn ng thi ca mt nhúm tớnh trng. Hn ch s xut hin ca bin d t hp.
+ Trong phộp lai cú s liờn kt gen hon ton luụn cú s loi giao t b m, s kiu hỡnh, s kiu
t hp i lai gim so vi phõn li c lp.
- í ngha: m bo s DT n nh ca 1 nhúm tớnh trng giỳp duy trỡ s n nh ca loi, c s
chn to c nhng ging cú 1 nhúm tớnh trng quý.
II. HON V GEN.
1. Thớ nghim. i tng rui gim vi 2 tớnh trng mu sc thõn v chiu di cỏnh mi tớnh trng
do 1 cp gen quy nh.
P
t/c
: thõn xỏm, cỏnh di x en, cỏnh ct F1: 100% xỏm di.
F1 lai phõn tớch: F1 xỏm di x en ct
FB: 965 xỏm di : 944 en ct: 206 xỏm ct: 185 en di.
2. Nhn xột:
- F1 ng tớnh xỏm di thõn xỏm tri hon ton so vi thõn en, cỏnh di tri hon ton so vi
cỏnh ct Q: alen B: thõn xỏm, alen b: thõn en, alen V: cỏnh di, alen v: cỏnh ct.
- Theo phộp lai 2 FB cú: 4 Kh vi tng t l KH khỏc so vi phộp lai LKHT, phộp lai PLL
Chng t 2 cp gen Bb v Vv cựng nm trờn 1 cp NST nhng trong quỏ trỡnh con cỏi F1 gim
phõn xy ra s hoỏn i v trớ gia B vi b hoc V vi v to ra 4 loi giao t vi t l khỏc nhau qua
th tinh to kt qu lai gi l di truyn liờn kt khụng hon ton hay HVG.:
- B xớt, chõu chu : gii tớnh c l XO, gii tớnh cỏi XX.
2. S di truyn liờn kt vi gii tớnh.
a. Khỏi nim: s di truyn liờn kt gii tớnh l s di truyn tớnh trng luụn gn vi gii tớnh.
b. Gen trờn NST X.
- Thớ nghim ca Mooc gan. i tng rui gim v tớnh trng mu mt do 1 cp gen q
- c im (du hiu):
+ Kt qu lai thun khỏc lai nghch.
+ i lai cú t l phõn li KH khỏc nhau hai gii.
+ Cú hin tng di truyn cỏch i ca tớnh trng ln.(Trng hp c bit l di truyn chộo).
b. Gen trờn NST Y.
- Vớ d: S di truyn tt dớnh ngún tay s 2,3 ngi.
P : dớnh ngún tay x bỡnh thng Tt dớnh ngún tay di truyn cho 100% s nam
F1: dớnh ngún tay : bỡnh thng. trong dũng h
F1 dớnh ngún tay x bỡnh thng
F2: dớnh ngún tay: bỡnh thng.
- c im: Tớnh trng ch biu hin 100% gii cú cp NST XY( di truyn thng).
c. í ngha ca s di truyn liờn kt vi gii tớnh.
- Da vo tớnh trng liờn kt vi gii tớnh sm phõn bit c cỏi t ú iu chnh t l c/ cỏi
sao cho thu hiu qu kinh t cao nht.
- VD: tm, tm c cho nhiu t hn tm cỏi. Da vo gen A quy nh trng sm mu/NST X
phõn bit c cỏi t giai on trng nờn ch ng iu khin t l c / cỏi theo ý mun.
II. HIN TNG DI TRUYN NGOI NHN.
1. Thớ nghim. i tng i mch
2. c im:
- Kt qu lai thun khỏc lai nghch, trong ú con lai thng mang tớnh trng ca m.
- Tớnh trng do gen nm ngoi NST plasmit ca vi khun, ti th, lc lp ca TB nhõn thc quy
nh.
Giáo viên: Trần Thị Kim Anh Trờng THPT An Dơng Vơng
Bi 13: NH HNG CA MễI TRNG N S BIU HIN CA GEN.
I. MI QUAN H GIA GEN, MễI TRNG V TNH TRNG.
1. S mi quan h gia gen mụi trng v tớnh trng:
Gen mARN pụlipeptit prụtờin tớnh trng.
2. Kt lun:
- S quy nh tớnh trng ca gen qua nhiu giai on do ú chu chi phi ca mụi trng trong v
ngoi c th.
- KG l tp hp ton b cỏc gen ca c th, KH l tp hp ton b tớnh trng ca c th.
KH l kt qu tng tỏc gia KG vi mụi trng c th.
- Vớ d: + VD1: ging th Himalaya do s nh hng ca nhit ti s biu hin ca gen tng
hp mờlazin: Cỏc TB phn thõn nhit cao gen khụng tng hp c mờlazin nờn cú mu trng,
cỏc TB u mỳt c th tip xỳc vi nhit thp hn, tng hp c mờlazin nờn cú mu lụng
en.
+ VD2: Mu sc hoa cm tỳ cu do s nh hng ca pH trong ỏt ti KG nờn cựng KG nhng
cú th biu hin thnh cỏc dng mu trung gian t tớm n .
+ VD3:Bnh phờninkờtụ niu ngi do 1 BG ln/ NST thng quy nh nhng nu phỏt hin
sm v ỏp dng ch n kiờng thc n giu cht phờninalanin thỡ tr vn ptrin bthng.
II. MC PHN NG.
1. Khỏi nim: l tp hp cỏc kiu hỡnh ca mt KG tng ng vi cỏc MT khỏc nhau.
2. c im:
- Mc phn ng do KG quy nh v c di truyn. Cỏc KG khỏc nhau cú mc phn ng khỏc nhau. -
Trong 1 KG cỏc gen khỏc nhau cú mc phn ng khỏc nhau.
- Mc phn ng cú th rng hoc hp tựy loi tớnh trng. Tớnh trng cht lng cú mc phn ng hp,
tớnh trng s lng cú mc phn ng rng.
3. Thng bin:
- Khỏi nim: hin tng 1 KG ( mt c th) cú th thay i KH trc cỏc iu kin mụi trng
khỏc nhau gi l thng bin hay s mm do kiu hỡnh.
- c im: + Thng bin cú c l do s iu chnh v sinh lớ giỳp SV thớch nghi linh hot
trc s thay i ca mụi trng. + Cỏc KG khỏc nhau cú mc mm do KH khỏc nhau.
Chng III. DI TRUYN HC QUN TH.
- Trng hp 1: Qun th ban u cú 100% KG ng hp ( 100% AA hoc 100%aa hoc 100%
gm AA v aa). Thỡ sau n th h t phi thnh phn KG, Kh ca qun th khụng i.
- Trng hp 2: qun th ban u cú 100% KG Aa thỡ th h n cú:
+ T l KG AA = t l KG aa = ( 1- 1/2
n
)/2. + T l KG Aa = 1/2
n
.
- Trng hp QT ban u cú CTDT: dAA + hAa + r aa = 1.Trong ú h 0, th h n QT cú:
+ T l KG AA = d + ( h - h/2
n
)/2.
+ T l KG aa = r + ( h - h/2
n
)/2.
+ T l KG Aa = h/2
n
.
BTVN: Xỏc nh x,y,z,p,q ca tng qun th sau 3 th h t phi. P1 100% AA, P2: 30%
AA: 70% aa, P3: 100% Aa P4: 20%Aa: 80%aa, P5: 10AA: 20Aa: 10aa.
Cõu 15. Gi s mt qun th ng vt ngu phi cú t l cỏc kiu gen:
- gii cỏi: 0,36 AA : 0,48 Aa : 0,16 aa
- gii c: 0,64 AA : 0,32 Aa : 0,04 aa
a) Xỏc nh cu trỳc di truyn ca qun th trng thỏi cõn bng.
b) Sau khi qun th t trng thỏi cõn bng di truyn, do iu kin sng thay i, nhng cỏ th cú
kiu gen aa tr nờn khụng cú kh nng sinh sn. Hóy xỏc nh tn s cỏc alen ca qun th sau 5
th h ngu phi.
Hng dn chm:
- Tn s alen ca qun th trng thỏi cõn bng di truyn:
P
, P
2
P
n
.
Bit QT ngu phi cú kớch thc ln, khụng chu tỏc ng ca cỏc yu t lm thay i tn s alen.
- BG: Tn s A = 0,5 + 0,4/2 = 0,7. Tn s a = 0,1 + 0,4/2 = 0,3.
Cho giao phi ngu nhiờn cỏc giao t c v cỏi thu c P
1
l:
GT cỏi
GT c
0,7A 0,3a
0,7A 0,49AA 0,21Aa
0,3a 0,21Aa 0,09aa
Cu trỳc di truyn th h P
1
l: 0,49AA: 0,41Aa: 0,09aa.
Tn s A = 0,49 + 0,42 /2 = 0,7. Tn s a = 0,09 + 0,42 /2 = 0,3.
Tng t cỏch lm nh trờn, th h P
2
P
n
u cú cu trỳc di truyn l
0,49AA: 0,41Aa: 0,09aa. Tn s A = 0,49 + 0,42 /2 = 0,7. Tn s a = 0,09 + 0,42 /2 = 0,3.
(- Kt lun: Trong iu kin bi thỡ:
+ Tn s tng i ca alen A,a khụng thay i qua cỏc th h.
+ Gi p l tn s A, q l tn s a thỡ th h P
o
cu trỳc di truyn ca QT cha cú dng
- Qun th cú kớch thc ln Cú s ngu phi.
- Cỏc loi giao t u cú sc sng v kh nng th tinh nh nhau, cỏc hp t cỏc cỏ th cú Kg khỏc
nhau cú sc sng kh nng sinh sn nh nhau. Khụng cú CLTN.
- t bin khụng xy ra hay tn s t bin thun = tn s t bin nghch.
- Qun th phi c cỏch li vi cỏc qun th khỏc. khụng cú di nhp gen.
d. í ngha nh lut Hỏc i - Van bộc.
- V lý lun õy l nh lut c bn nghiờn cu di truyn hc qun th. Nú gii thớch v s n
nh qua thi gian ca nhng qun th trong t nhiờn.
- V thc tin t t l KH cú th xỏc nh c tn s ca cỏc KG, cỏc alen v ngc li. Do ú khi
bit c tn s xut hin t bin no ú cú th d tớnh xỏc sut bt gp B trong qun th, d
oỏn s tim n cỏc gen B trong qun th cú vai trũ quan trng vi tin hon v chn ging.
Bi tp: Thnh tho phng phỏp gii bi toỏn v qun th giao phi v QT t phi nh:
- Cỏch tớnh tn s cỏc alen trong qun th. - Nhn bit qun th cõn bng.
- Cỏch tớnh t l cỏc kiu gen kiu hỡnh ca qun th ngu phi v t phi.
Chng IV. NG DNG DI TRUYN HC.
Bi 18: CHN GING VT NUễI CY TRNG DA TRấN
NGUN BIN D T HP.
I. C S KHOA HC.
- õy l quỏ trỡnh s dng cỏc phng phỏp lai, to ra ngun bin d t hp t ú chn lc ra ging
theo ý mun.
- C ch phỏt sinh bin d t hp.
+ Do s phõn li c lp t hp t do ca cỏc gen trong gim, th tinh to ra nhiu KG gen mi.
+ Do hin tng hoỏn v gen trong gim phõn to ra nhúm liờn kt gen mi.
+ Do kh nng tng tỏc gia cỏc gen vi nhau trong tng t hp gen.
II. TO GING THUN T NGUN BIN D T HP.
1. Cỏch tin hnh.
- To cỏc t hp gen mi bng nh giao phi nhu nhiờn trong sinh sn hu tớnh.
- Cho cỏc cỏ th cú KG quy nh tớnh trng mong mun t th phn hoc giao phi gn nhiu th
h.
2. Vớ d: to dũng thun chng cú tớnh trng mong mun l A-bbC- cn:
+ X lớ mu vt bng tỏc nhõn t bin
+ Chn lc cỏc cỏ th t bin cú kiu hỡnh mong mun
+ To dũng thun chng
- Lu ý : phng phỏp ny cú hiu qu vi vi sinh vt v cõy trng
3. Mt s thnh tu to ging vit nam
- X lớ cỏc tỏc nhõn lớ hoỏ thu c nhiu chng vsv , lỳa, u tng .cú nhiu c tớnh quý
- S dng cụnxisin to c cõy dõu tm t bi
- Tỏo gia lc x lớ NMU tỏo mỏ hng cho nng sut cao
BI 19 : TO GING MI BNG PHNG PHP GY T
BIN V CễNG NGH T BO
II. To ging bng cụng ngh t bo
1 Cụng ngh t bo thc vt
c
im
Ng liu
ban u
Cỏch tin hnh v ng dng C s di truyn
Nuụi cy
bao phn
Ht
phn
( n)
Ht phn nuụi cỏc dũng n bi khỏc nhau chn
lc lng bi húa cõy 2n.
- D: To dũng thun chng chng chu tt.
Theo phng
phỏp a bi húa.
Nuụi cy
TB TV
TB sinh
- Nhõn bn vụ tớnh V c nhõn bn t t bo xụma , khụng cn cú s tham gia ca nhõn t bo
sinh dc, ch cn t bo cht ca noón bo
*Cỏc bc tin hnh nhõn bn cu ụlly:
+ Tỏch t bo tuyn vỳ cua cu cho nhõn , nuụi trong phũng thớ nghim
+ Tỏch t bo trng cu cu khỏc loi b nhõn ca t bo ny
+ Chuyn nhõn ca t bo tuyn vỳ vo t bo trng ó b nhõn
+ Nuụi cy trờn mụi trng nhõn to trng pt thnh phụi
+ Chuyn phụi vo t cung ca cu m nú mang thai
Giáo viên: Trần Thị Kim Anh Trờng THPT An Dơng Vơng
14
Giáo án Sinh học 12-
* ý ngha:
- Nhõn nhanh ging vt nuụi quý him
- To ra cỏc gii V mang gen ngi nhm cung cp c quan ni tng cho ngi bnh
b. Cy truyn phụi
Phụi c tỏch thnh nhiu phn riờng bit, mi phn sau ú s phỏt trin thnh mt phụi riờng bit
BI 20 : TO GING MI NH CễNG NGH GEN
I. CễNG NGH GEN.
1. Cỏc khỏi nim.
- Cụng ngh gen: l quy trỡnh to ra nhng TB hoc SV cú G b bin i hoc cú thờm gen mi.
- K thut chuyn gen l k thut to ADN tỏi t hp chuyn gen t t bo ny sang TB khỏc.
- AND tỏi t hp l mt phõn t AND nh c lp rỏp t cỏc on AND ly t cỏc t bo khỏc
nhau ( thng gm AND th truyn v gen cn chuyn).
- Th truyn l 1 phõn t AND nh cú kh nng nhõn ụi 1 cỏch c lp hoc gn vi h gen ca t
bo, cú 1 s trỡnh t nu c thự v 1 vi gen ỏnh du. VD nh plasmit, virut.
- Plasmit l phõn t AND nh dng vũng cú trong t bo cht ca nhiu loi vi khun.
2. Cỏc bc cn tin hnh trong k thut chuyn gen
a. To ADN tỏi t hp
* Nguyờn liu:
+ Gen cn chuyn + Th truyn. + T bo nhn.
truyn v xut cỏc bin phỏp phũng nga, cỏch cha tr cỏc bnh di truyn ngi
II. CC BNH DI TRUYN NGI
1. Bnh di truyn phõn t:
a. Khỏi nim : L nhng bnh m c ch gõy bnh phn ln do t bin gen gõy nờn
b. Vớ d : - Bnh phờninkờtụ- niu do B gen trờn NST thng.
Giáo viên: Trần Thị Kim Anh Trờng THPT An Dơng Vơng
15
Giáo án Sinh học 12-
+ Ngi b bnh : gen b t bin ko tng hp c enzim chuyn hoỏ phờninalanin tirụzin nờn
phờninalanin tớch t trong mỏu i lờn nóo u c t bo
+ Cha bnh: phỏt hin sm tr cho n kiờng
- Bnh mỏu khú ụng do B gen trờn NST X.
+ Ngi mỏch bnh trong mỏu thiu cht sinh si huyt nờn mỏu ko ụng khi gp khụng khớ.
+ Cha bnh : tiờm cht sinh si huyt.
2. Hi chng bnh liờn quan ti B NST.
a. Khỏi nim: cỏc t bin cu trỳc hay s lng NST liờn quan n rt nhiu gen gõy ra hng lot
tn thng cỏc h c quan ca ngi bnh gi l hi chng bnh do B NST.
b. Vớ d: Hi chng ao
- C ch : NST 21 gim phõn khụng bỡnh thng cho giao t mang 2 NST 21, khi th tinh kt hp
vi giao t cú 1 NST 21 c th mang 3NST 21 gõy nờn hi chng ao
- c im: gỏy rng v dt khe mt xch, thp bộ, li di v dy
- Cỏch phũng bnh : thng do cp NSt s 21 m khụng phõn li do ú ko nờn sinh con khi tui
cao.
3. Bnh ung th
a. Khỏi nim: l loi bnh c trng bi s tng sinh khụng kim soỏt c ca 1 s loi TB c th
dn n hỡnh thnh cỏc khi u chốn ộp cỏc c quan trong c th. Khi u c gi l ỏc tớnh khi cỏc
TB ca nú cú kh nng tỏch khi mụ ban u di chuyn n cỏc ni khỏc trong c th to cỏc khi
u khỏc nhau.
b. Nguyờn nhõn, c ch: BG, B NST. c bit l B xy ra 2 loi gen: Gen quy nh yu t
sinh trng v gen c ch cỏc khi u
- V nguyờn tc l k thut chuyn gen
- Quy trỡnh : SGK
- Mt s khú khn gp phi : vi rut cú th gõy h hng cỏc gen khỏc( ko chốn gen lnh vo v trớ
Giáo viên: Trần Thị Kim Anh Trờng THPT An Dơng Vơng
16
Giáo án Sinh học 12-
ca gen vn cú trờn NST )
II. MT S VN X HI CA DI TRUYN HC
1. Tỏc ng xó hi ca vic gii mó b gen ngi
Vic gii mó b gen ngi ngoi nhng tớch cc m nú em li cng lm xut hin nhiu vn
tõm lý xó hi
2. Vn phỏt sinh do cụng ngh gen v cụng ngh TB
- Phỏt tỏn gen khỏng thuc sang vi sinh vt gõy bnh
-An ton sc kho cho con ngi khi s dng thc phm bin i gen
3. Vn di truyn kh nng trớ tu
- H s thụng minh ( IQ) c xỏc nh bng cỏc trc nghim vi cỏc bi tp tớch hp cú khú
tng dn
- Kh nng trớ tu v s di truyn : Tớnh di truyn cú nh hng nht nh ti kh nng trớ tu
4. Di truyn hc vi bnh AIDS
- Gii mó c trỡnh t nu ca ARN HIV, i sõu tỡm hiu bn cht di truyn ca HIV t ú a
ra bin phỏp iu tr lm chm s phỏt trin ca bnh.
Bi tp v nh :
Gi s rng alen b liờn kt vi gii tớnh ( nm trờn X) v ln gõy cht, alen ny gõy cht hp t
hoc phụi, mt ngi n ụng ly 1 cụ v di hp t v gen ny. t l con trai con gỏi ca cp v
chng ny s l bao nhiờu nu h cú rt nhiu con
Phn sỏu: TIN HểA. Chng I. BNG CHNG V C CH TIN HểA.
Bi 24:CC BNG CHNG TIN HểA.
Theo quan im tin húa cỏc loi hin ti u cú chung t tiờn v tin húa theo nhng hng
khỏc nhau, iu ny c khng nh qua 1 s bng chng sau:
I. BNG CHNG GII PHU SO SNH.
Giáo viên: Trần Thị Kim Anh Trờng THPT An Dơng Vơng
17
Giáo án Sinh học 12-
+ Loi mi hỡnh thnh t 1 loi t tiờn ban u, trong lch s khụng cú loi no b o thi.
2. Hn ch:
- Cho rng thng bin cú th di truyn c.
- Trong quỏ trỡnh tin húa sinh vt ch ng bin i thớch nghi vi mụi trng.
- Trong lch s khụng cú loi no b o thi m chỳng ch bin i t loi ny sang loi khỏc.
VI. HC THUYT ACUYN.
1.Ni dung.
a. Bd:- l nhng c im khỏc bit gia cỏc con ca cựng 1 b m, gia b m vi cỏc con.
- Bin d cỏ th xut hin tng cỏ th riờng l v khụng xỏc nh l ngun nguyờn liu ch yu
cho tin húa v cho chn ging.
b. Chn lc nhõn to(CLNT):
- Ni dung: Vt nuụi v cõy trng chu tỏc ng ca CLNT do con ngi tin hnh gm 2 mt //
va o thi nhng cỏ th mang bin d bt li va tớch ly nhng cỏ th mang bin d cú li phự
hp vi mc tiờu sn xut ca con ngi.
- Kt qu:+ Mi vt nuụi cõy trng u phự hp vi 1 nhu cu nht nh ca con ngi.
+ T 1 dng ban u hoang di mang bin d vụ hng, do s CL theo nhiu hng ca con ngi
ó to ra nhiu ging vt nuụi cõy trng trong phm vi tng loi.( PLTT trong CLNT)
- Vai trũ: CLNT l nhõn t chớnh quy nh chiu hng v tc bin i ca cỏc ging vt nuụi
cõy trng.
c. Chn lc t nhiờn( CLTN):
- Ni dung: Mi sinh vt trong t nhiờn u chu tỏc ng ca CLNT gm 2 mt // va o thi
nhng cỏ th mang bin d bt li va tớch ly nhng cỏ th mang bin d cú li cho sinh vt.
- n v tỏc ng ca CLTN theo ỏcuyn l cỏ th.
- Nguyờn liu ca CLTN l BD cỏ th v bin i.
- Thc cht ca CLTN theo acuyn l s phõn húa kh nng sng sút gic cỏc cỏ th trong loi.
- Kt qu: + m bo s tn ti v phỏt trin ca nhng cỏ th thớch nghi nht.
+ T dng ban u mang bin d vụ hng, do s CLTN tỏc ng theo nhiu hng ó to ra nhiu
- Ngun bin d di truyn ca qun th cú th c b sung do s di chuyn ca cỏc cỏ th hoc cỏc
giao t t qun th khỏc vo.
II. CC NHN T TIN HểA.
1. Khỏi nim:
Nhõn t tin húa l nhng nhõn t lm bin i tn s alen v thnh phn KG ca qun th.
2. Cỏc nh õn t ti n h úa:
a. t bin: -L nhng bin i trong VCDT xy ra cp phõn t l ADN, cp TB l NST.
-c im: + Tn s b bin mi gen rt nh ( 10
-4
- 10
-6
), B gen l nhõn t lm thay i tn s
cỏc alen, thay i cu trỳc di truyn ca qun th chm nht v khụng cú hng.
+ B gen a s l cú hi do phỏ v mi quan h hi hũa gia cỏ gen vi nhau trong h gen v gia
kiu gen vi mụi trng vn ó c CLTN thit lp t lõu qua nhiu th h.
- Vai trũ: + t bin to nguyờn liu s cp cho tin húa, qua giao phi s to nờn bin d th cp
cho tin húa.
+ Trong hai dng BG v B NST thỡ t bin gen cú vai trũ ch yu vỡ: B gen cú th thay i
giỏ tr thớch nghi tựy thuc vo mụi trng v tựy thuc vo t hp gen. Trong qun th, B gen
ph bin hn B NST vỡ BG ớt v lõu nh hng nghiờm trng n sc sng v sinh sn ca SV.
Tn s B mi gen thng rt thp nhng c th thc vt, ng vt cú hng vn gen nờn t l
giao t mang b gen trong qun th l rt ln.
b. Di - nhp gen. (Dũng gen)
- Khỏi nim: - Di nhp gen l s lan truyn gen t qun th ny sang qun th khỏc. thc vt
thụng qua s phỏt tỏn bo t, ht phn, ht, qu. ng vt thng qua s di c ca cỏc cỏ th.
- Vai trũ: l nhõn t lm thay i t ngt tn s alen ca qun th v khụng cú hng. Cỏc cỏ th
nhp c vo qun th:
+ Lm thay i tn s cỏc alen ca qun th. + Lm phong phỳ vn gen ca qun th.
c. Chn lc t nhiờn (CLTN)
- Nguyờn liu: B l nguyờn liu s cp v bin d t hp l nguyờn liu th cp.
19
Giáo án Sinh học 12-
Kim tra bi c:
Cõu 1: Theo quan nim hin i quỏ trỡnh no sau õy khụng c coi l mt nhõn t tin húa?
A. t bin. B. Di - nhp gen. C. Chon lc t nhiờn. D. Ngu phi.
Cõu 2: Nhn nh no sau õy khụng ỳng?
A.CLTN cung cp ngun nguyờn liu cho tin húa.
B. B to ngun BD s cp cho tin húa.
C. Giao phi to ngun BD th cp cho tin húa.
D.Giao phi khụng ngu nhiờn lm nghốo vn gen ca QT.
I. KHI NIM C IM THCH NGHI.
1. Vớ d:
- Hỡnh dng ging chựm hoa, ging cnh cõy sõu si.
- Mu sc ca bm sõu o sng trờn cõy bch dng ging mu sc ca thõn cõy.
- Kh nng khỏng thuc khỏng ca cỏc qun th sõu tng dn sau nhiu ln phun thuc.
2. Khỏi nim :
- c im thớch nghi l nhng c im trờn c th SV phự hp vi mụi trng lm tng kh
nng sng sút v sinh sn ca chỳng.
- QT thớch nghi l qun th cú c im:
+| Hon thin kh nng thớch nghi ca cỏc sinh vt trong QT qua cỏc th h.
+ Lm tng s lng cỏ th cú KG quy nh KH thớch nghi trong qun th qua cỏc th h.
II. S HèNH THNH QT THCH NGHI.
1. Vớ d:
a - Gii thớch s hỡnh thnh mu sc loi sõu bm sng trờn cõy bch dng.
- Thớ nghim: SGK.
Kt lun: Khi sng trong iu kin khụng ụ nhim (thõn cõy mu trng), trong QT t l sõu
bm cú mu trng m en ln.
+ Khi sng trong iu kin ụ nhim khúi than( thõn cõy mu en), trong qun th t l sõu bm
cú mu en ln.
- Gii thớch: S hỡnh thnh mu sc sõu l kt qu tỏc ng ca 3 nhõn t: B, GP v CLTN
3. Cng c: Cõu 1:Thc t bờn cnh nhng loi sõu cú mu xanh ln vi mu ca lỏ cũn cú nhng
loi sõu cú mu sc sc s ni bt trờn nn mụi trng l do
A. B phỏt sinh theo nhiu hng khỏc nhau.
B.tỏc ng ca CLTN da trờn tớnh bin d v di truyn ca SV.
C.tỏc ng ca CL nhõn to trong quỏ trỡnh sn xut.
D. tỏc ng ca CLTN theo nhng hng khỏc nhau.
Bi 28: LOI
I. KHI NIM LOI SINH HC.
1. Khỏi nim: l 1 nhúm qun th cú vn gen chung, trong ú cỏc cỏ th giao phi t do ngu
nhiờn vi nhau sinh ra i con cú sc sng, cú kh nng sinh sn v c cỏch li sinh sn vi
nhng qun th khỏc.
2. Cỏc tiờu chun phõn bit hai loi thõn thuc.
- phõn bit 2 loi thõn thuc ngi ta s dng nhiu tiờu chun khỏc nhau nh: Tiờu chun hỡnh
thỏi, tiờu chun a lớ - sinh thỏi, tiờu chun sinh lớ - sinh húa, tiờu chun cỏch li sinh sn.
- Trong ú vi cỏcloi sinh sn hu tớnh tiờu chun cỏch li sinh sn l chớnh xỏc nht.
II. CC C CH CCH LI SINH SN GIA CC LOI.
1. KN: l cỏc tr ngi sinh hc ngn cn cỏc cỏ th giao phi vi nhau hoc ngn cn vic to ra
con lai hu th ngay c khi cỏc cỏ th ny sng cựng 1 ch.
2. Phõn loi: Gm 2 dng:
- Cỏch li trc hp t: l nhng tr ngi ngn cn cỏc cỏ th giao phi vi nhau ngn cn s th
tinh to thnh hp t. Gm:
+ Cỏch li ni ( cỏch li sinh cnh): Cỏc cỏ th khỏc loi sng trong cựng 1 khu vc a lớ nhng
thớch ng vi nhng sinh cn khỏc nhau nờn khụng giao phi c vi nhau.
+ Cỏch li thi gian (mựa v): Cỏc cỏ th khỏc loi cú mựa sinh sn ( thi kỡ ra hoa, trng) khỏc
nhau nờn khụng giao phi c vi nhau.
+ Cỏch li tp tớnh: Cỏc cỏ th loi cú tp tớnh sinh dc nờn khụng giao phi c vi nhau.
+ Cỏch li c hc: Cỏc cỏ th khỏc loi cú cu trỳc cq sinh sn nờn kogiao phi c vi nhau.
- Cỏch li sau hp t( cỏch li di truyn ): L nhng tr ngi ngn cn vic to con lai hu th do s
khụng tng hp gia 2 b NST ca b m v s lng, cu trỳc hỡnh thỏi v s khụng tng hp
gia nhõn v t bo cht ca hp t.
nuụi riờng bit rui tinh bt v rui man tụz khụng giao phi c vi nhau chng t cú s cỏch li
sinh sn, du hiu hỡnh thnh loi mi.
Chỳ ý: Phõn bit cỏc con ng hỡnh thnh loi mi v c ch, yu t tham gia, c im.
II. HèNH THNH LOI CNG KHU VC A L.
1. Hỡnh thnh loi bng con ng cỏch li tp tớnh.
- C ch:
+ T qun th gc, B v BD t hp phỏt sinh vụ hng trong ú cú nhng t bin lm thay i
tp tớnh giao phi ca 1 nhúm cỏ th. Cỏc cỏ th ny cú xu hng giao phi vi nhau to nờn qun
th cỏch li v tp tớnh vi qun th gc.
+ Qua thi gian di chu tỏc ng ca nhõn t giao phi khụng ngu nhiờn, ca CLTN dn n s
khỏc bit v vn gen, s cỏch li sinh sn hỡnh thnh loi mi.
- VD: S hỡnh thnh 2 loi cỏ cú c im hỡnh thỏi ging nhau nhng mu sc khỏc nhau 1 h
thuc chu Phi: T QT ban u do B lm phỏt sinh nhng cỏ th mang mu sc khỏc bit dn n
s thay i tp tớnh giao phi: cỏc cỏ th cựng mu cú xu hng giao phi vi nhau to nờn QT
cỏch li v tp tớnh giao phi vi QT gc. Lõu dn dn ti cỏch li sinh sn hỡnh thnh loi mi.
2. Hỡnh thnh loi bng con ng sinh thỏi.
- C ch:
+ Cỏc qun th trong loi sng trong cựng 1 khu vc a lớ nhng phõn b nhng sinh thỏi khỏc
nhau.
+ Ti mi qun th, CLTN ó tớch ly nhng bin d di truyn theo hng thớch nghi vi nhng
iu kin sng khỏc nhau, qua thi gian di dn ti s cỏch li sinh sn hỡnh thnh loi mi.
- c im: Din ra chm, xy ra i vi ng vt khụng hoc ớt di chuyn.
3. Hỡnh thnh loi nh c ch lai xa v a bi húa.
- C ch:
+ Lai khỏc loi to TB lai cha b NSt ca 2 loi b m khụng tng ng nờn phỏt trin thnh c
th lai bt th. Nh a bi húa to th song nh bi hu th qua vi th h to QT mi cỏch li sinh
sn vi 2 qun th gc. VD: S hỡnh thnh loi lỳa mỡ: Triticum aestivum.
+ Do lai th lng bi vi th t bi to con lai bt th nhng cú kh nng sinh sn vụ tớnh to loi
mi. Vớ d: s hỡnh thnh mt s loi ng vt nh thn ln C. sonosae.
- c im: Din ra nhanh, thng xy ra thc vt sinh sn hu tớnh ớt gp ng vt.
- iu kin: + Cú cỏc cht vụ c nh: hi nc, khớ NH
3
, khớ CO
2
, khớ hirụ
+ Cú nhiu ngun nng lng t nhiờn: bc x ca mt tri, hot ng ca nỳi la,
- Con ng hỡnh thnh:
+ Hỡnh thnh cỏc cht hu c n gin t cỏc cht vụ c: Cỏc cht vụ c
Q
hp cht hu c n
gin nh cacbonhirụ, saccarit, lipit, aa v nuclờụtit.
+ Quỏ trỡnh trựng phõn to nờn cỏc i phõn t hu c: Cỏc aa hỡnh thnh prụtờin. Cỏc nu hỡnh
thnh axit nuclờic cú kh nng t nhõn ụi, xut hin c ch phiờn mó dch mó.
3. Thớ nghim chng minh.
- Thớ nghim ca Mil: t hn hp gm cỏc cht ging thnh phn húa hc ca khớ quyn nguyờn
thy nh khớ CH
4
, NH
3
, H
2
hi nc trong iu kin phúng in liờn tc sut 1 tun thu c nhiu
cht hu c n gin trong ú cú aa. Chng t giai on 1 cú th xy ra.
- Thớ nghim ca Fox v cng s un hn hp gm cỏc aa khụ 150 - 180
o
C thu c chui pp
chng t giai on 2 cú th xy ra.
II. TIN HểATIN SINH HC.
- Hỡnh thnh cỏc t bo nguyờn thy ( tin t bo) do cỏc i phõn t t tp hp v tng tỏc vi
nhau ( ch yu l pr vi axit nu).
- Sinh giới tiến hóa theo 3 chiều hướng: đa dạng, tổ chức cao và thích nghi ngày càng hợp lí.
Bài 34: SỰ PHÁT SINH LỒI NGƯỜI.
I. Q TRÌNH PHÁT SINH LỒI NGƯỜI HIỆN ĐẠI.
1. Bằng chứng về nguồn gốc động vật của người.
- Lồi người có nguồn gốc từ động vật có xương, có quan hệ họ hàng thân thuộc với các dạng vượn
người ngày nay và gần nhất với tinh tinh. - Q trình phát sinh lồi người gồm 2 giai đoạn: phát
sinh người hiện đại( homo sapiens) và từ người hiện đại tới nay.
2. Các dạng vượn người hóa thạch và q trình hình thành lồi người.
- Từ chung tổ tiên, người và vượn người ngày nay tách nhau cách đây 5 -7 triệu năm phân hóa
thành nhiều lồi trong đó 1 nhánh tiến hóa thành chi Homo.
- Thứ tự xuất hiện các đại diện trong chi Homo là: H. habilis → H.erectus → H. sapiens
H. Neanđectan.
- Đến nay chỉ còn người hiện đại tồn tại các lồi khác đều bị diệt vong.
- Q trình phát sinh lồi người đã trải qua 4 giai đoạn chính theo thứ tự:
vượn người hóa thạch → người vượn hóa thạch→ người cổ Homo → người hiện đại.
+ Vượn người hóa thạch.Đại diện là Đriơpitec.
+ Người vượn hóa thạch: Đại diện: Oxtralơpitec.
+ Người cổ Homo. Đại diện: Homo habilis → homo erectus → homo Neanđectan.
+ Người hiện đại Homo sapiens. Tiến hóa từ người cổ homo erectus.
- Các nhân tố chi phối sự phát sinh lồi người:
+ Nhân tố tự nhiên ( nhân tố sinh học) có vai trò tạo nên sự tiến hóa sinh học của lồi người: làm
xuất hiện những biến đổi trên có thể vượn người hóa thạch hình thành những đặc điểm thích nghi
của lồi người.
+ Nhân tố xã hội ( nhân tố văn hóa). có vai trò quyết định sự tiến hóa của lồi người chuyển từ giai
đoạn con người sinh học sang giai đoạn con người xã hội, tạo nên tiến hóa xã hội.
Phần bảy: SINH THÁI HỌC.
Chương I. CÁ THỂ VÀ QUẦN THỂ SINH VẬT.
MƠI TRƯỜNG SỐNG VÀ CÁC NHÂN TỐ SINH THÁI.
i. m«i trêng sèng vµ c¸c nh©n tè sinh th¸i.
- Môi trường sống là phÇn kh«ng gian bao quanh sinh vËt bao gồm tất cả các nhân tố có tác
- N¬i ë lµ ®Þa ®iĨm c tró cđa c¸c loµi.
- VÝ dơ: t¸n c©y cao lµ níi ë cđa nhiỊu loµi chim nhng mçi loµi cã ngn thøc ¨n riªng nªn cã c¸ch
kiÕm ¨n riªng nghÜa lµ cã ỉ sinh th¸i vỊ dinh dìng riªng nªn kh«ng c¹nh tranh víi nhau.
iii. sù thÝch nghi cđa sinh vËt víi m«i trêng sèng.
1. Sù thÝch nghi cđa sinh vËt víi ¸nh s¸ng.
a. Thích nghi của thực vật. H×nh thµnh 3 nhãm c©y:
- Cây ưa sáng: + Cêng ®é quang hỵp, h« hÊp cao díi ¸nh s¸ng m¹nh.
+ Mäc n¬i quang ®·ng cã ¸nh s¸ng m¹nh hc ë tÇng trªn cđa t¸n rõng. VD: b¹ch ®µn, phi lao
+ Cã c¸c ®Ỉc ®iĨm nh lµ nhá xÕp xiªn, t¸n tha, mµu nh¹t, mỈt trªn cđa l¸ cã líp cutin dµy, bãng, m«
giËu ph¸t triĨn m¹nh, th©n cao th¼ng cã vá dµy mµu nh¹t.
- C©y a bãng : + Mäc díi bãng cđa c¸c c©y kh¸c, díi t¸n rõng nh c©y r¸y, lim, hä gõng
+ Cã kh¶ n¨ng quang hỵp díi ¸nh s¸ng u, khi ®ã cêng ®é quang hỵp rÊt thÊp.
+ Cã c¸c ®Ỉc ®iĨm nh: l¸ to xÕp xen kÏ nhau, vµ ngang so víi mỈt ®Êt, mµu sÉm, m« giËu kÐm ph¸t
triĨn, th©n nhá.
b. Thích nghi của động vật: - H×nh thµnh 2 nhãm:
- Nhóm hoạt động ban ngày: gà, chim, người, ong th»n l»n cã thÞ gi¸c ph¸t triĨn, th©n cã mµu sỈc
sì ®Ĩ nhËn biÕt ®ång lo¹i, ngơy trang hay b¸o hiƯu.
- Nhóm hoạt động ban đêm, trong bóng tối: dơi, cú mèo, hổ …th©n cã mµu ®en, m¾t rÊt tinh hc
nhá l¹i hay tiªu gi¶m nhng xóc gi¸c vµ c¬ quan ph¸t s¸ng ph¸t triĨn.
2. Sù thÝch nghi cđa sinh vËt víi nhiƯt ®é.
a. Thích nghi của thực vật:
- Thùc vËt ë n¬i c¬ nhiƯt ®é thÊp: phiÕn l¸ hĐp, vá c©y dµy, sinh trëng chËm, ra hoa kÕt tr¸i vµo thêi
gian Êm trong n¨m, cã rƠ cđ, chåi ngÇm hc th©n ngÇm díi ®Êt.
- Thùc vËt sèng ë níi cã nhiƯt ®é cao: phiÕn l¸ réng cã cã líp citin hc s¸p hc l«ng t¬, cêng ®é
tho¸t h¬i níc m¹nh khi nhiƯt ®é m«i trêng t¨ng cao, cã kh¶ n¨ng tÝch lòy níc
b. Thích nghi của động vật: H×nh thµnh nhãm ®»ng nhiƯt vµ biÕn nhiƯt:
- ®ộng vật biến nhiệt: VSV, §VKX, c¸ lìng c, bß s¸t:
+ Th©n nhiƯt thay ®ỉi theo nhiƯt ®é m«i trêng kh¶ n¨ng ph©n bè hĐp.
+ Tốc ®é sinh trëng vµ ti thä phơ thc vµo nhiƯt ®é m«i trêng.
- §ộng vật đẳng nhiệt nh chim vµ thó: