On thi TN va DH chuong DONG DIEN XOAY CHIEU - Pdf 16

Biên Soạn: Võ Minh Đoan Ôn tập –Vật lý 12 – Dòng điện xoay chiều 1
. .
DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU

A/ TRẮC NGHIỆM:
I: LÝ THUYẾT:
Câu 1 : Phát biểu nào sau đây là đúng với mạch điện xoay chiều chỉ chứa tụ điện?
A. Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc π/2.
B. Dòng điện sớm pha hơn hiệu điện thế một góc π/4.
C. Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc π/2.
D. Dòng điện trễ pha hơn hiệu điện thế một góc π/4.
Câu 2 : Trong mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn thuần cảm . Chọn câu sai :
A. Độ tự cảm L của cuộn cảm càng lớn càng có khả năng cản dòng xoay chiều
B. Dòng điện có tần số càng lớn càng khó qua cuộn cảm .
C. Dòng điện chậm pha hơn hiệu điện thế
2
π
.
D. Dòng điện nhanh pha hơn hiệu điện thế
2
π
.
Câu 3 : Cách phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Trong đoạn mạch chỉ chứa tụ điện, dòng điện biến thiên sớm pha π/2 so với điện áp.
B. Trong đoạn mạch chỉ chứa tụ điện, dòng điện biến thiên chậm pha π/2 so với điện áp.
C. Trong đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm, dòng điện biến thiên chậm pha π/2 so với điện áp.
D. Trong đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm, điện áp biến thiên sớm pha π/2 so với dòng điện trong mạch.
Câu 4 : Một điện trở thuần R mắc vào mạch điện xoay chiều tần số 50Hz, muốn dòng điện trong mạch sớm pha
hơn điện áp giữa hai đầu đoạn mạch một góc π/2
A. người ta phải mắc thêm vào mạch một tụ điện nối tiếp với điện trở.
B. người ta phải mắc thêm vào mạch một cuộn cảm nối tiếp với điện trở.

A. Nam châm vĩnh cửu đứng yên, cuộn dây chuyển động tịnh tiến so với nam châm.
B. Nam châm vĩnh cửu đứng yên, cuộn dây chuyển động quay trong lòng nam châm.
C. Cuộn dây đứng yên, nam châm vĩnh cửu chuyển động tịnh tiến so với cuộn dây.
D. Cuộn dây đứng yên, nam châm vĩnh cửu chuyển động quay trong lòng stato có quấn các cuộn dây.
Câu 10 : Câu nào sau đây là đúng khi nói về máy biến thế ?
A. Máy biến áp chỉ cho phép biến đổi điện áp xoay chiều.
B. Các cuộn dây máy biến áp đều được quấn trên lõi sắt.
C. Dòng điện chạy trên các cuộn dây sơ cấp và thứ cấp khác nhau về cường độ và tần số.
D. Suất điện động trong các cuộn dây của máy biến áp đều là suất điện động cảm ứng.
Câu 11 : Một đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R mắc nối tiếp với tụ điện C. Nếu dung
kháng Z
C
bằng R thì cường độ dòng điện chạy qua điện trở luôn
A. nhanh pha
4
π
so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch.
B. chậm pha
2
π
so với điện áp ở hai đầu tụ điện.
C. nhanh pha
2
π
so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch.
D. chậm pha
4
π
so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch.
Câu 12 : Đặt vào hai đầu cuộn dây có độ tự cảm L một hiệu điện thế u = U

cos(ωt + ϕ ) , với φ ≠ 0. Biểu thức tính công suất tiêu thụ điện của đoạn mạch là
A. P = U
2
I
2
cos
2
ϕ B. P = UI. C. P = R
2
I. D. P = UIcosφ.
Câu 16 : Với một công suất điện năng xác định được truyền đi, khi tăng điện áp hiệu dụng trước
khi truyền tải 10 lần thì công suất hao phí trên đường dây (điện trở đường dây không đổi) giảm
A. 40 lần. B. 20 lần. C. 50 lần. D. 100 lần.
Câu 17 : Đặt một điện áp u = U
2
cos(ωt + ϕ) vào hai đầu đoạn mạch gồm: điện trở thuần R, cuộn dây thuần
cảm (cảm thuần) có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Cường độ dòng điện qua đoạn mạch
có giá trị hiệu dụng là
Biên Soạn: Võ Minh Đoan Ôn tập –Vật lý 12 – Dòng điện xoay chiều 3
. .
A.
22
)
L
1
- C (R
U
I
ω
ω

1
- L (R
U
I
ω
ω
+
=
Câu 18 : Đặt vào hai đầu đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp một điện áp xoay chiều có biểu thức
u = U
o
cos(ωt + ϕ) với U
o
, ϕ là hằng số còn ω thay đổi được. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong
mạch đạt giá trị lớn nhất khi tần số góc ω thoả mãn
A. ω
2
=
LC
1
B. ω
2
=
LC
R
2
C. ω
2
=
L

LC2 f
π
=
B.
LC.2
1
f
π
=
C.
L
C
2 f
π
=
D.
LC2
1
f
π
=
Câu 22 : Trong việc truyền tải điện năng đi xa, biện pháp để giảm công suất hao phí trên đường dây tải điện là
A. chọn dây có điện trở suất lớn. B. tăng chiều dài của dây.
C. giảm tiết diện của dây. D. tăng hiệu điện thế ở nơi truyền đi.
Câu 23 : Cho một đoạn mạch không phân nhánh gồm một điện trở thuần, một cuộn dây thuần cảm và một tụ
điện. Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện trong đoạn mạch đó thì khẳng định nào sau đây là sai
A. Điện áp hiệu dụng ở hai đầu điện trở nhỏ hơn điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch.
B. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch đạt giá trị lớn nhất.
C. Điện áp tức thời ở hai đầu đoạn mạch cùng pha với điện áp tức thời ở hai đầu điện trở R.
D. Cảm kháng và dung kháng của mạch bằng nhau.

)
C
1
(R
ω
+
C.
22
C)(R
ω

D.
22
)
C
1
(R
ω

Câu 29 : Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân
nhánh. Điện áp giữa hai đầu
A. đoạn mạch luôn cùng pha với dòng điện trong mạch.
B. cuộn dây luôn vuông pha với điện áp giữa hai đầu tụ điện.
C. cuộn dây luôn ngược pha với điện áp giữa hai đầu tụ điện.
D. tụ điện luôn cùng pha với dòng điện trong mạch.
Câu 30 : Khi nói về máy biến thế điện, điều nào sau đây là không phù hợp?
A. Máy biến thế dùng trong truyền tải điện năng đi xa nhằm giúp giảm hao phí.
B. Máy biến thế có thể tăng, giảm tần số của dòng điện.
C. Máy biến thế có thể tăng, giảm cường độ.
D. Máy biến thế có thể tăng, giảm điện áp.

A. hệ số công suất của đoạn mạch giảm. B. hiệu điện thế hiệu dụng trên tụ điện tăng.
C. cường độ hiệu dụng của dòng điện giảm. D. hiệu điện thế hiệu dụng trên điện trở giảm.
Câu 37 : Trong đoạn mạch không phân nhánh . Khi có cộng hưởng điện , dòng điện đạt cực đại vì :
A. Hiệu điện thế 2 đầu đoạn mạch đạt cực đại .
B. Mạch điện có vị trí bị chập mạch .
C. Đoạn mạch không đủ các thành phần R,L,C .
D. Cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch bằng nhau .
Câu 38 : Chọn câu trả lời đúng.
Biên Soạn: Võ Minh Đoan Ôn tập –Vật lý 12 – Dòng điện xoay chiều 5
. .
Cho dòng điện xoay chiều qua mạch điện chỉ có cuộn cảm thì hiệu diện thế tức thời hai đầu cuộn dây:
A. lệch pha so với cường độ dòng điện một góc ϕ bất kì
B. cùng pha với cường độ dòng điện.
C. nhanh pha hơn cường độ dòng điện một góc .
D. chậm pha hơn cường độ dòng điện một góc .
Câu 39 : Nguyên tắc hoạt động của động cơ không đồng bộ dựa trên hiện tượng:
A. Tự cảm.
B. Cảm ứng điện từ.
C. Tự cảm và sử dụng từ trường quay.
D. Cảm ứng điện từ và sử dụng từ trường quay.
Câu 40 : Hiện tượng cộng hưởng trong đoạn mạch RLC xảy ra khi:
A.
LC
1
=
ω
B.
LC
1
2

Câu 43 : Chọn câu phát biểu sai về máy phát điện xoay chiều một pha kiểu cảm ứng :
A. Phần ứng luôn là stato.
B. Phần cảm là phần tạo ra từ trường.
C. Phần ứng là phần tạo ra dòng điện.
D. Bộ góp gồm hệ thống vành khuyên và chổi quét.
Câu 44 : Cách tạo ra dòng điện xoay chiều là :
A. Cho khung dây dẫn quay đều trong 1 từ trường đều quanh 1 trục cố định nằm trong mặt khung dây và
vuông góc với từ trường
B. Cho khung dây chuyển động đều trong 1 từ trường đều
C. Quay đều 1 nam châm điện hay nam châm vĩnh cữu trước mặt 1 cuộn dây dẫn
D. A hoặc C
Câu 45 : Chọn câu trả lời đúng: Trong mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện C thì dung kháng có tác dụng
A. Làm hiệu điện thế nhanh pha hơn dòng điện 1 góc
2
π

B. Làm hiệu điên thế cùng pha với dòng điện
C. Làm hiệu điện thế trễ pha hơn dòng điện 1 góc
2
π

D. Độ lệch pha của hiệu điện thế và cường độ dòng điện tuỳ thuộc vào giá trị của diện dung C
B: BÀI TẬP :
Câu 1 : Biểu thức cường độ dòng điện qua tụ C =
3
10
π

F là:
)

6
π
) (A) qua một đoạn mạch thì trong 1 giây, dòng điện đổi
chiều:
Biên Soạn: Võ Minh Đoan Ôn tập –Vật lý 12 – Dòng điện xoay chiều 6
. .
A. 50 lần B. 25lần C. 100 lần D. 200 lần
Câu 3 : Một mạng điện xoay chiều 220V – 50Hz , khi chọn pha ban đầu của điện áp bằng không thì biểu thức
của điện áp có dạng
A. u = 220.cos50t (V) B. u = 220.cos50πt (V)
C. u = 220
2
cos100t (V) D. u = 220
2
cos100πt (V)
Câu 4 : Dòng điện chạy qua đoạn mạch xoay chiều có dạng i = 2.cos100πt (A) .Điện áp giữa hai đầu đoạn
mạch có giá trị hiệu dụng là 12V và sớm pha π/3 so với dòng điện .Biểu thức của điện áp giữa hai đầu đoạn
mạch là
A. u = 12.cos100πt (V) B. u = 12
2
.cos100πt (V)
C. u = 12
2
.cos(100πt – π/3) (V) D. u = 12
2
.cos(100πt + π/3) (V)
Câu 5 : Đặt vào hai đầu tụ điện C =
π
4
10

2
L
π
=

mắc nối tiếp. dặt giữa hai đầu đoạn mạch AB một hiệu điện thế xoay chiều có dạng: u = 200cos100πt(V)
.Cường độ dòng điện hiệu dung trong mạch là :
A. I = 2A. B. I = 1,4A. C. I = 1A. D. I = 0,5A.
Câu 11 : Điện áp hai đầu đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp là ) u = 200
2
cos(100πt −
)
3
π
(V) và cường độ dòng
điện qua đoạn mạch là i =
2
cos100πt (A) . Công suất tiêu thụ của đoạn mạch bằng
A. 200W. B. 100W. C. 143W. D. 141W.
Câu 12 : Đoạn mạch xoay chiều R, L, C mắc nối tiếp, với điện trở thuần R = 10Ω, độ tự cảm của cuộn
dây thuần cảm (cảm thuần)
H
10
1
L
π
=
và điện dung của tụ điện C thay đổi được. Đặt vào hai đầu đoạn mạch
một điện áp xoay chiều u = U
o


mắc nối tiếp. Để dòng điện qua điện trở R
cùng pha với điện áp đặt vào đoạn mạch thì giá trị của L là
Biên Soạn: Võ Minh Đoan Ôn tập –Vật lý 12 – Dòng điện xoay chiều 7
. .
A.
H
10
1
π
B.
H
10
π
C.
H
1
π
D.
H
10
2
π

Câu 14 : Cho một đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R = 30 Ω, cuộn dây thuần cảm
(cảm thuần) có cảm kháng là Z
L
= 30Ω và tụ điện có dung kháng Z
C
=70 Ω mắc nối tiếp. Hệ số công suất của

đặt vào hai đầu mạch là u = 100
2
cos100πt (V), bỏ qua điện trở dây nối. Biết cường độ dòng điện trong mạch
có giá trị hiệu dụng là
3
A và lệch pha π/3 so với điện áp hai đầu mạch. Giá trị của R và C là
A.
F
10
C và 350 R
-4
π
=Ω=
B.
F
5
10
C và 350 R
-3
π
=Ω=

C.
F
5
10
C và
3
50
R

tiếp. Biểu thức của điện áp giữa hai bản tụ điện u
C
=
)
4
5
-t .100cos(250
π
π
(V) .Biểu thức của cường độ dòng
điện trong mạch là
A.
)
4
t .100cos(25 i
π
π
+=
(A) B.
)
4
3
t .100cos(25 i
π
π
−=
(A)
C.
)/2 -t .100cos(25 i
ππ

,ω không đổi vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân
nhánh. Điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở thuần là 80 V, hai đầu cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) là 120 V và
hai đầu tụ điện là 60 V. Điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch này bằng
A. 220 V. B. 140 V. C. 100 V. D. 260 V.
Câu 25 : Một máy biến thế có cuộn sơ cấp 1000 vòng dây được mắc vào mạng điện xoay chiều có điện áp hiệu
dụng 220 V. Khi đó điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp để hở là 484 V. Bỏ qua mọi hao phí của máy biến
thế. Số vòng dây của cuộn thứ cấp là
A. 1100. B. 2200. C. 2500. D. 2000.
Câu 26 : Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh một điện áp xoay chiều u =U
o
cos(ωt – π/2) thì
dòng điện trong mạch là
)
3
.t cos(I i
o
π
ω
−=
.Đoạn mạch điện này luôn có
A. Z
L
= R. B. Z
L
< Z
C
. C. Z
L
= Z
C

(A) .Công suất tiêu thụ của đoạn mạch
này là
A. 220
2
W. B. 440W. C. 440
2
W. D. 220W.
Câu 29 : Một máy biến thế dùng làm máy giảm thế (hạ thế) gồm cuộn dây 100 vòng và cuộn dây
500 vòng. Bỏ qua mọi hao phí của máy biến thế. Khi nối hai đầu cuộn sơ cấp với điện áp
).100cos(2100 u t
π
=
(V) thì điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp bằng
A. 500 V. B. 10 V. C. 50 V. D. 20 V.
Câu 30 : Khi đặt điện áp
).cos( Uu
o
t
ω
=
(V) vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh thì điện áp hiệu
dụng giữa hai đầu điện trở, hai đầu cuộn dây và hai bản tụ điện lần lượt là 30V, 120V và 80V. Giá trị của U
0
bằng
A. 50 V. B. 30 V. C.
50 2
V. D.
30 2
.
Câu 31 : Khi đặt vào hai đầu đoạn mạch gồm cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) mắc nối tiếp với điện trở thuần

V. D.
5 3
V.
Câu 33 : Dòng điện có dạng i = cos100πt (A) chạy qua cuộn dây có điện trở thuần 10 Ω và hệ số tự cảm L.
Công suất tiêu thụ trên cuộn dây là
A. 7W. B. 10W. C. 9W. D. 5W.
Biên Soạn: Võ Minh Đoan Ôn tập –Vật lý 12 – Dòng điện xoay chiều 9
. .
Câu 34 : Đoạn mạch điện xoay chiều không phân nhánh , tần số dòng điện f = 50Hz , điện trở thuần R =
100Ω , độ tự cảm ống dây L =
π
2
H , điện dung tụ điện C =
π
100
µF .Tổng trở của mạch là .
A. Z = 400Ω B. Z = 200Ω C. Z =
2100
Ω D.
6100 Z =

Câu 35 : Cho đoạn mạch điện xoay chiều không phân nhánh , có điện trở thuần R = 200Ω , cảm kháng của
cuộn dây thuần cảm Z
L
= 300Ω , dung kháng của tụ điện Z
C
= 100Ω .Khi đặt vào hai đầu mạch một điện áp
t).100cos(2200 u
π
=

dòng điện , điện áp tại hai đầu đoạn mạch .
A. trễ pha
4
π
B. sớm pha
4
π
C. vuông pha
2
π
D. sớm pha
3
π

Câu 39 : Rôto của một máy phát điện xoay chiều một pha có 5 cặp cực. Để sản xuất ra dòng điện xoay chiều
có tần số 50Hz thì rôto phải quay với vận tốc
A. 1200(vòng/ phút). B. 1500(vòng/phút) C. 600(vòng/phút).* D. 300(vòng/ phút).
Câu 40 : Một điện trở thuần R và cuộn dây thuần cảm có L = 1/2π(H) ghép nối tiếp vào nguồn có u = 100
2
cos(100πt - π/3)(V) thì dòng điện qua mạch có dạng i = I
0
cos(100πt - 2π/3)(A), R có giá trị:
A.
)(50 Ω
. B.
)(350 Ω
. C.
3
50
(Ω) D.

3
π

Câu 44 : Đặt vào hai đầu mạch điện RLC không phân nhánh một điện áp xoay chiều có tần số 50Hz. Biết điện
trở thuần R = 25

, cuộn dây thuần cảm có L =
π
1
H. Để điện áp ở hai đầu đoạn mạch trễ pha
4
π
so vời cường
độ dòng điện thì dung kháng của tụ điện là
A.150

. B.125

. C.100

. D.75

.
Câu 45 : Một đoạn mạch gồm một điện trở thuần R = 100

mắc nối tiếp với một tụ điện có điện dung C =
4
10
1


cos(100
π
t -
4
3
π
) (V) thì biểu thức cường độ dòng
điện trong mạch là.
A. i = 5
2
cos100
π
t (A) B. i = 5
2
cos(100
π
t-
4
3
π
) (A)
C. i = 5
2
cos(100
π
t+
4
π
) (A) D. i = 5
2

t (V) thì biểu thức cường
độ dòng điện trong mạch là :
A. i =
2
1
cos(100
π
t -
4
π
)(A) B. i = cos(100
π
t +
4
π
)(A)
C. i = cos(100
π
t -
4
π
)(A) D. i =
2
1
cos(100
π
t +
4
π
)(A)


V và U
C
= 100 V. Kết luận nào sau đây là đúng :
A. Cường độ dòng điện sớm pha
6
π
so với điện áp hai đầu đoạn mạch.
B. Điện áp hai đầu đoạn mạch sớm pha
6
π
so với cường độ dòng điện.
C. Điện áp hai đầu đoạn mạch trễ pha
3
π
so với cường độ dòng điện.
D. Điện áp hai đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện ngược pha nhau.
Biên Soạn: Võ Minh Đoan Ôn tập –Vật lý 12 – Dòng điện xoay chiều 11
. .
Câu 55 : Một đoạn mạch điện xoay chiều không phân nhánh gồm điện trở thuần R = 100

, cuộn dây thuần
cảm có Z
L
= 50

và một tụ điện có điện dung C. Khi cường độ dòng điện qua mạch và điện áp hai đầu đoạn
mạch cùng pha thì dung kháng và tổng trở của đoạn mạch là :
A. Z
C

điện áp u = 200
2
cos( 100
π
t +
6
π
)(V). Biểu thức của cường độ dòng điện qua mạch là :
A. i =
2
cos( 100
π
t -
3
π
) ( A ) B. i =
2
cos( 100
π
t +
2
3
π
) ( A )
C. i = 2cos( 100
π
t -
3
π
) ( A ) D. i = 2cos( 100

) V
C. u
c
= 200
2
cos( 100πt+
2
π
) V D. u
c
= 200
2
cos( 100πt -
2
π
)V
Câu 59 : Cho đoạn mạch điện trở R nối tiếp với cuộn dây thuần cảm với R = 50
3
Ω , L =
H
2
1
π
tần số f = 50
Hz .Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch là U = 100V thì công suất tiêu thụ trên đoạn mạch là
A. 50
3
W B. 100
3
W C. 100W D. 50W

B.
F
10
4
π

C.
F
10
3
π

D.
F
2
10
3
π

Câu 62 : Chọn câu đúng
Cho đoạn mạch điện xoay chiều RLC. Người ta đo được các giá trị hiệu dụng như sau: U
R
= 50V; U
L
= 50V;
U
C
= 100V. Tính góc lệch pha giữa u và i:
A. 0 B. π/4 C. –π/4 D. π/3
Câu 63 : Một máy phát điện xoay chiều có công suất 1000 W . Dòng điện do máy phát ra sau khi tăng thế


D. R = 20

Câu 65 : Một đoạn mạch gồm R và C mắc nối tiếp. Biết điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch là 100 V, ở hai
đầu điện trở là 60 V. Điện áp hiệu dụng ở hai đầu tụ là :
A. 160 V. B. 80V C. 60 V D. 40 V
Câu 66 : Cho mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R = 100

, L , C và một điện áp hai đầu mạch có biểu
thức dạng: u = 220
2
cos
ω
t (V) khi
ω
thay đổi thì công suất tiêu thụ cực đại của mạch có giá trị:
A. 220 W B. 242 W C. 440 W D. 484 W
Câu 67 : Một động cơ không đồng bộ ba pha có điện áp định mức mỗi pha là 220 V. Biết công suất của động
cơ là 10,56 kW và hệ số công suất bằng 0,8. Mỗi cuộn dây của động cơ có cường độ hiệu dụng :
A. 60 A B. 30 A C. 40 A D. 20 A
Câu 68 : Một máy phát điện xoay chiều ba pha mắc theo kiểu hình sao (Y) có điện áp pha là 220V. Các tải tiêu
thụ ở mỗi pha có điện trở thuần 12Ω và cảm kháng là 16Ω. Điện áp giữa hai dây pha có giá trị là bao nhiêu ?
A. 220V B. 381V C. 660V D.127V
Câu 69 : Giữa hai bản tụ điện có điện dung C =
π
−4
10.2
(F) ta duy trì một điện áp xoay chiều tức thời u =
20cos(100πt)(V). Biểu thức nào sau đây mô tả cường độ dòng điện tức thời trong mạch ?
A. i = 0,4cos(100πt -

điện thế ở hai đầu ống dây có dạng như thế nào?
Bài tập 3: Cho một mạch điện xoay chiều gồm một điện trở thuần R = 100 , một cuộn dây thuần cảm L và
một tụ điện có điện dung C = mắc nối tiếp. Đặt một hiệu điện thế xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch u =
100 sin 100Пt (V) thì cường độ dòng điện trễ pha hơn so với hiệu điện thế. Hệ số công suất của mạch bằng
.
a. Viết biểu thức cường độ dòng điện qua mạch.
b. Tính độ tự cảm của cuộn dây.
Biên Soạn: Võ Minh Đoan Ôn tập –Vật lý 12 – Dòng điện xoay chiều 13
. .
c. Viết biểu thức hiệu điện thế hai đầu của mạch chứa R,L
Bài tập 4: Có mạch điện như hình vẽ: Dòng điện qua mạch có dạng i = sin 100Пt (A). Các hiệu điện thế đo
bằng vôn kế cho kết quả: Giữa MO là 40V, giữa OP là 60V và giữa PN là 20V.
a) Mắc vôn kế vào hai điểm MN sẽ có số chỉ là bao nhiêu?
b) Hiệu điện thế tức thời u giữa hai đầu M và N.
c) Tổng trở của mạch MN.
Bài tập 5: Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ, có u
AB
= 100 sin 100Пt (V), R = 80Ω, r = 20Ω; L = 2/П
H. Tụ điện C có điện dung thay đổi được. Điện trở vôn kế rất lớn. Cường độ dòng điện trễ pha hơn u
AB
một góc
П/4.
a) Tính công suất tiêu thụ trên R
b) Xác định điện dung C của tụ điện.
Bài tập 6: Trong một đoạn mạch RLC mắc nối tiếp. Tần số dòng điện f = 50Hz. Với L = 1mH. Nếu ta muốn có
cộng hưởng điện thì điện dung C phải bằng bao nhiêu?
ĐS: C = 0.01F
Bài tập 7: Cho đoạn mạch điện gồm điện trở thuần R, cuộn dây chỉ có độ tự cảm L = và tụ điện C =
mắc nối tiếp. Hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch là u = 150 sin 100Пt (V). Công suất tiêu thụ
trong mạch là P = 90W. Tính giá trị R

L
R
A B
M
Biên Soạn: Võ Minh Đoan Ôn tập –Vật lý 12 – Dòng điện xoay chiều 14
. .
ĐS: R
0
= 10Ω, R = 20Ω
Bài tập 10: Trong mạch RL mắc nối tiếp, cho Z
L
= 60Ω, U = 120V. Công suất tiêu thụ P = 72W. Điện trở
thuần của mạch là bao nhiêu?
ĐS: R = 180Ω và R = 20Ω
Bài tập 11: Cho mạch điện như hình vẽ, hiệu điện thế giữa A, B là u = 150 sin 100 , cuộn dây có r =
40Ω, hệ số tự cảm L = , cho C = 31,8μF. Khi công suất đạt cực đại thì R có giá trị là bao nhiêu? Tính công
suất lúc đó.
ĐS: R = = 47,17Ω, P
max
= 129W
BÀI TẬP MÁY ĐIỆN XOAY CHIỀU
1. Máy phát điện
Bài 1. Một cuộn dây có 200 vòng, diện tích mỗi vòng 300cm
2
, được đặt trong từ trường đều cảm ứng từ 1,5.10
-
2
T cuộn dây có thể quay quanh trục đối xứng của nó , vuông góc với từ trường. Khi tốc độ góc bằng ω thì suất
điện động cực đại xuất hiện trong cuộn dây là 7,1V. Tính suất điện động trong cuộn dây ở thời điểm t=0,01s kể
từ lúc nó có vị trí vuông góc với từ trường. ĐS:

Bài 5. Một máy phát điện ba pha mắc hình sao có điện áp pha 127V và có tần số 50Hz. Người ta đưa dòng 3
pha vào 3 tải như nhau mắc hình tam giác, mỗi tải có điện trở thuần 12Ω và độ từ cảm 51mH.
1) Tính cường độ dòng điện đi qua các tải.
2) Tính công suất do các tải tiêu thụ. ĐS: 11A; 4356W
Bài 6. Phần cảm của một máy phát điện xoay chiều có 2 cặp cực. các vòng dây của phần ứng mắc nối tiếp và có
số vòng tổng cộng là 240 vòng. Từ thông cực đại qua mỗi vòng dây và tốc độ quay của rôto phải có giá trị như
thế nào để suất điện động có giá hiệu dụng là 220V và tần số là 50Hz.
ĐS:
3
ax
4,126.10 wb
m

Φ =
; n=25 vòng/s.
2. Động cơ điện
V
R
C
A B
r, L
M
Biên Soạn: Võ Minh Đoan Ôn tập –Vật lý 12 – Dòng điện xoay chiều 15
. .
Bài 1. Mắc một động cơ không đồng bộ ba pha đấu theo hình sao vào một mạng điện ba pha có điện áp dây là
380V. Động cơ có công suất 5kW và cosφ = 0,8. Tính cường độ dòng điện chạy qua động cơ.
ĐS: I
p
=9,47 A.
Bài 2. Mắc một động cơ không đồng bộ ba pha đấu theo hình sao vào một mạng điện ba pha có điện áp pha là

2
= 120vòng. Điện trở của
các cuộn dây không đáng kể. Nối hai đầu cuộn sơ cấp với điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 380V.
a) Tính điện áp hai đầu cuộn thứ cấp.
b) Nối hai đầu cuộn thứ cấp với bóng đèn có có điện trở R=100Ω. Tìm cường độ dòng điện chạy qua
cuộn sơ cấp.
Bỏ qua hao phí ở máy biến áp. ĐS: a. U
2
= 76V. b. I
1
=0,152A.
Bài 6. Điện năng được tải từ trạm tăng áp đến trạm hạ áp bằng đường dây tải điện 1 pha có điện trở R=30Ω. Bỏ
qua hao phí ở các máy biến áp.
a) Vẽ sơ đồ truyền tải.
b) Biết điện áp ở hai đầu cuộn sơ cấp và thứ cấp của máy hạ áp lần lượt là 2200V và 220V, cường độ
dòng điện chạy trong cuộn thứ cấp của máy hạ áp là 100A. Tính điện áp ở hai cực trạm tăng áp và hiệu suất
truyền tải điện. Coi hệ số công suất của mạch bằng 1. ĐS: U
2A
= 2500V; H=88%.
Bài 7. Điện áp giữa hai cực của một trạm phát điện tăng lên bao nhiêu lần để giảm công suất hao phí trên
đường dây truyền tải điện 100 lần, với điều kiện công suất truyền đến tải tiêu thụ không đổi? biết rằng khi chưa
tăng điện áp, độ giảm điện thế trên đường dây tải điện bằng 15% điện áp giữa hai cực của trạm phát điện. coi
cường độ dòng điện trong mạch luôn cùng pha với điện áp. ĐS:
Bài 8. Một máy hạ áp, cuộn dây sơ cấp có N
1
= 440vòng và điện trở r
1
=7,2Ω, cuộn thứ cấp có N
2
= 254vòng và


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status