Công thức Vật Lý -Ôn thi TN và ĐH - Pdf 43

Goodluck- Ôn Thi Tốt Nghiệp -Năm học :2007-2008
Chương I và II:Dao động cơ học và sóng cơ học
1/ Dao động điều hoà
- Li độ: x = Asin(ωt + ϕ)
-Vận tốc: v = x’ = ωAcos(ωt + ϕ) = ωA sin(ωt + ϕ +
2
π
).
*Vận tốc v sớm pha hơn li độ x một góc
2
π
.
Vận tốc có độ lớn đạt giá trò cực đại v
max
= ωA khi x = 0.
Vận tốc có độ lớn có giá trò cực tiểu v
min
= 0 khi x = ± A
-Gia tốc: a = v’ = x’’ = - ω
2
Asin(ωt + ϕ) = - ω
2
x.
*Gia tốc a ngược pha với li độ x (a luôn trái dấu với x).
- Gia tốc của vật dao động điều hoà luôn hướng về vò trí cân bằng
và có độ lớn tỉ lệ với li độ.
-Gia tốc có độ lớn đạt giá trò cực đại a
max
= ω
2
A khi x = ± A.

-Phương trình dao động: x Trong một chu kỳ vật dao động điều hoà
đi được quãng đường 4A,
trong
4
1
chu kỳ vật đi được quãng đường bằng A.
Vật dao động điều hoà trong khoảng có chiều dài 2A.
2. Con lắc lò xo
x= Asin(ωt + ϕ).
- Với: ω =
m
k
; A =
2
2






+
ω
v
x
; sinϕ =
A
x
o
(lấy nghiệm góc nhọn

.
-Chọn gốc thời gian lúc x = -
2
A
: đang chuyển động theo chiều
dương thì ϕ = -
6
π
, đang chuyển động ngược chiều dương thì ϕ =
6
7
π
.
-Chọn gốc thời gian lúc x =
2
2A
: đang chuyển động theo chiều
dương thì ϕ =
4
π
, đang chuyển động ngược chiều dương thì ϕ =
4
3
π
.
-Thế năng: E
t
=
2
1

=
2
1

2
A
2
-Lực đàn hồi của lò xo: F = k(l – l
o
) = k∆l
-Lò xo ghép nối tiếp:
...
111
21
++=
kkk
. Độ cứng giảm, tần số giảm.
-Lò xo ghép song song : k = k
1
+ k
2
+ ... . Độ cứng tăng, tần số tăng.
n thi Tốt Nghiệp 2007-2008
Goodluck- Ôn Thi Tốt Nghiệp -Năm học :2007-2008
-Con lắc lò xo treo thẳng đứng: ∆l
o
=
k
mg
; ω =

min
= k(∆l
o
– A) nếu A < ∆l
o
.
Lực đàn hồi ở vò trí có li độ x (gốc O tại vò trí cân bằng ):
F = k(∆l
o
+ x) nếu chọn chiều dương hướng xuống.
F = k(∆l
o
- x) nếu chọn chiều dương hướng lên.
3. Con lắc đơn
- Phương trình dao động : s = S
o
sin(ωt + ϕ) hay α = α
o
sin(ωt + ϕ).
Với s = α.l ; S
o
= α
o
.l (α

và α
o
tính ra rad)
-Tần số góc và chu kỳ : ω =
l

mgl
2
o
α
.
-Gia tốc rơi tự do trên mặt đất, ở độ cao (h > 0), độ sâu (h < 0)
g =
2
R
GM
; g
h
=
2
)( hR
GM
+
.
-Chiều dài biến đổi theo nhiệt độ : l = l
o
(1 +αt).
-Chu kì T
h
ở độ cao h theo chu kì T ở mặt đất: T
h
= T
R
hR
+
.

sin(ωt + ϕ
2
) thì dao động tổng
hợp là: x = x
1
+ x
2
= Asin(ωt + ϕ) với A và ϕ được xác đònh bởi
A
2
= A
1
2
+ A
2
2
+ 2 A
1
A
2
cos (ϕ
2
- ϕ
1
)
tgϕ =
2211
2211
coscos
sinsin

2
.
5.Sóng cơ học
-Liên hệ giữa bước sóng, vận tốc, chu kỳ và tần số sóng:
λ = vT =
f
v
-Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương truyền sóng
dao động cùng pha là λ, khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất
trên phương truyền sóng dao động ngược pha là
2
λ
-Nếu phương trình sóng tại A là u
A
= asin(ωt + ϕ) thì phương trình
sóng tại M trên phương truyền sóng cách A một đoạn x là :
u
M
= a
M
sin ω(t -
x
v
) = a
M
sin
(2. . . 2 . )f t x
π
π
λ

2
) là:
u
M
= 2acos
( )
λ
π
12
dd

sin(ωt -
( )
λ
π
21
dd
+
)
Tại M có cực đại khi d
1
- d
2
= kλ.
Tại M có cực tiểu khi d
1
- d
2
= (2k + 1)
2

-Cảm kháng của cuộn dây: Z
L
= ωL.
-Dung kháng của tụ điện: Z
C
=
C
ω
1
.
-Tổng trở của đoạn mạch RLC: Z =
2
CL
2
) Z- (Z R
+
.
-Đònh luật Ôm: I =
Z
U
; I
o
=
Z
U
O
.
-Các giá trò hiệu dụng:
2
o

1

.
-Công suất: P = UIcosϕ = I
2
R =
2
2
Z
RU
.
-Hệ số công suất: cosϕ =
Z
R
-Điện năng tiêu thụ ở mạch điện : W = A = P.t
-Nếu i = I
o
sinωt thì u = U
o
sin(ωt + ϕ).
-Nếu u = U
o
sinωt thì i = I
o
sin(ωt - ϕ)
-Z
L
> Z
C
thì u nhanh pha hơn i ; Z

=
||.2
2
CL
ZZ
U

.
-Nếu trên đoạn mạch RLC có biến trở R và cuộn dây có điện trở thuần r,
công suất trên biến trở cực đại khi R =
22
)(
CL
ZZr
−+
và công suất cực đại
đó là P
Rmax
=
22
2
)()(
.
CL
ZZrR
RU
−++
.
-Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai bản tụ trên đoạn mạch RLC có điện
dung biến thiên đạt giá trò cực đại khi Z

+
và hiệu
điện thế cực đại đó là U
Lmax
=
22
2
)(
CL
L
ZZR
ZU
−+
.
-Máy biến thế:
1
2
U
U
=
2
1
I
I
=
1
2
N
N
-Công suất hao phí trên đường dây tải: ∆P = RI

1
-Mạch dao động thu được sóng điện từ có: λ =
f
c
= 2πc
LC
.
-Điện tích trên hai bản tụ: q = Q
o
sin(ωt + ϕ)
-Cường độ dòng điện trong mạch: i = I
o
sin(ωt + ϕ +
2
π
)
-Hiệu điện thế trên hai bản tụ: u = U
o
sin(ωt + ϕ)
-Năng lượng điện trường, từ trường: W
đ
=
2
1
Cu
2
=
2
1
C

o
2
=
2
1
CU
o
2
=
2
1
LI
o
2
-Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường biến thiên điều hoà
với tần số góc ω’ = 2ω =
LC
2
, với chu kì T’ =
2
T
=
LC
π
còn năng
lượng điện từ thì không thay đổi theo thời gian.
-Liên hệ giữa Q
o
, U
o

;
'
111
ddf
+=
; k =
AB
BA ''
= -
d
d'
=
df
f

*Qui ước: gương lõm R > 0, f > 0 gương lồi R < 0, f < 0 ; vật thật d > 0,
vật ảo d < 0 ; ảnh thật: d’ > 0, ảnh ảo d’ < 0.
k > 0: ảnh và vật cùng chiều ; k < 0: ảnh và vật ngược chiều.
-Chiết suất:
1
2
21
sin
sin
n
n
n
r
i
==

2
; D = i
1
+ i
2
– A.
+Khi i
1
= i
2
= i thì D = D
min
= 2i – A hoặc sin
2
A D
min
+
= nsin
2
A
+Khi A và i
1
rất nhỏ: i
1
– nr
1
; i
2
= nr
2

f
1
=
'
11
dd
+
*Thấu kính có độ tụ D khi đặt trong không khí, khi đưa vào trong môi
trường có chiết suất n’ sẽ có độ tụ là D’ = D.
)1('
'


nn
nn
.
*Qui ước: mặt cầu lồi: R > 0 ; mặt cầu lỏm:R < 0 ; mặt phẵng: R = ∞.
-Thấu kính hội tụ: D > 0 ; f > 0. Phân kì: D < 0 ; f < 0 ; vật thật d > 0. Vật
ảo d < 0. Ảnh thật: d’ > 0. Ảnh ảo d’ < 0 ; k > 0: Ảnh và vật cùng chiều ; k
< 0: Ảnh và vật ngược chiều
-Khi nhìn vật đặt ở cực cận mắt phải điều tiết tối đa: D
max
; f
min
.
-Khi nhìn vật ở cực viễn mắt không điều tiết: D
min
; f
max
.

ld
OC
C
+
'
; G
c
= |k| = |
C
C
d
d '
| ; G

=
f
OC
C
.
-Khi đặt mắt cách kính lúp một khoảng l = f thì độ bội giác không phụ
thuộc vào cách ngắm chừng và bằng
f
OC
C
.
-Khi đặt mắt cách kính lúp một khoảng l = f thì độ bội giác không phụ
thuộc vào cách ngắm chừng và G = G

=
f

OC
C
δ
+ Kính thiên văn: G =
ld
f
d
d
+
2
1
2
2
'
'
; G

=
2
1
f
f
+Đặt mắt sát thò kính (l = 0): G =
2
1
d
f
=
121
1

= (2k + 1)
a
D
2
.
λ
; i =
a
D.
λ
; với k ∈ Z.
-Thí nghiệm giao thoa thực hiện trong không khí đo được khoảng vân là
i thì khi đưa vào trong môi trường trong suốt có chiết suất n sẽ đo được
khoảng vân là i’ =
n
i
.
-Giữa n vân sáng (hoặc vân tối) liên tiếp là n -1 khoảng vân.
Tại M có vân sáng khi:
i
OM
i
x
M
=
= k, đó là vân sáng bậc k
Tại M có vân tối khi:
i
x
M

a
D
2
.
λ
; k
min
=
2
1

d
D
ax
λ
; k
max
=
2
1

t
D
ax
λ
; λ =
)12(
2
+
kD

-Công thức Anhstanh, giới hạn quang điện, hiệu điện thế hãm:
hf =
λ
hc
= A +
2
1
mv
2
omax
; λ
o
=
A
hc
; U
h
= -
e
E
d max
-Điện thế cực đại quả cầu kim loại cô lập về điện đạt được khi chiếu
chùm sáng có λ ≤ λ
o
vào nó: V
max
=
e
E
d max

V.Chương IX: Vật lý hạt nhân:
- Hạt nhân
X
A
Z
. Có A nuclon ; Z prôtôn ; N = (A – Z) nơtrôn.
-Đònh luật phóng xạ: N = N
o
T
t

2
= N
o
e
-
λ
t
; m = m
o
T
t

2
= m
o
e
-
λ
t


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status