Công thức Vật Lý-ÔN thi TN - Pdf 43

Giáo viên : Nguyễn Vũ Cường .Năm học :2007-2008 –Ôn Thi Tốt Nghiệp
Chương I và II:Dao động cơ học và sóng cơ học
1 .Đối với dao động tuần hồn, khoảng thời gian ngắn nhất sau
đó trạng thái dao động lặp lại như cũ gọi là
A. Tần số dao động. B. Chu kì dao động.
C. Pha ban đầu. D. Tần số góc.
2. Dao động được mơ tả bằng biểu thức x = Acos(ωt + φ), trong
đó A, ω, φ là hằng số, được gọi là dao động gì ?
A. Tuần hồn. B. Tắt dần. C. Điều hồ. D. Cưỡng bức.
3. Biểu thức li độ của dao động điều hoà có dạng x = Asin(ωt +
ϕ), vận tốc của vật có giá trò cực đại là
A. v
max
= A
2
ω. B. v
max
= 2Aω. C. v
max
= Aω
2
. D. v
max
= Aω.
4. Một vật nhỏ hình cầu khối lượng 400g được treo vào lò xo
nhẹ có độ cứng 160N/m. Vật dao động điều hoà theo phương
thẳng đứng với biên độ 10cm. Vận tốc của vật khi đi qua vò trí
cân bằng là
A. 4m/s. B. 6,28m/s. C. 0 m/s D. 2m/s.
5. Tìm phát biểu sai
A. Động năng là một dạng năng lượng phụ thuộc vào vận tốc.

A. Đường cong. B. Đường thẳng. C. Đường elíp. D.Đường tròn.
13. Chọn câu đúng trong các câu sau:
A. Dao động điều hồ là một dao động tắt dần theo thời gian.
B. Chu kì dao động điều hồ phụ thuộc vào biên độ dao động.
C. Khi vật dao động ở vị trí biên thì thế năng của vật lớn nhất.
D. Biên độ dao động là giá trị trung bình của li độ.
14. Biểu thức quan hệ giữa biên độ A, li độ x và tần số góc ω
của chất điểm dao động điều hoà ở thời điểm t là
A. A
2
= x
2
+
2
2
ω
v
. B. A
2
= v
2
+
2
2
ω
x
.
C. A
2
= v

D. Khi qua vị trí cân bằng, gia tốc của chất điểm bằng khơng.
17. Một vật dao động điều hoà với biên độ A, tần số góc ω.
Chọn gốc thời gian là lúc vật đi qua vò trí cân bằng theo chiều
dương. Phương trình dao động của vật là
A. x = Asin(ωt + π/4). B. x = Asinωt.
C. x = Asin(ωt - π/2). D. x = Asin(ωt + π/2).
18. Con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương ngang với
biên độ là A. Li độ của vật khi thế năng bằng động năng là
A. x = ±
2
A
. B. x = ±
2
2A
. C. x = ±
4
A
. D.x = ±
4
2A
.
19. Một chất điểm dao động điều hoà với chu kì T = 3,14s và
biên độ A = 1m. Khi chất điểm đi qua vò trí cân bằng thì vận
tốc của nó bằng
A. 0,5m/s. B. 2m/s. C. 3m/s. D. 1m/s.
20. Trong dao động điều hoà, vận tốc tức thời biến đổi
A. cùng pha với li đô. B. lệch pha
2
π
với li độ.

B. Lúc chất điểm đi qua vị trí có li độ x =
2
2A
theo chiều dương.
Giáo viên : Nguyễn Vũ Cường .Năm học :2007-2008
Giáo viên : Nguyễn Vũ Cường .Năm học :2007-2008 –Ôn Thi Tốt Nghiệp
C. Lúc chất điểm đi qua vị trí có li độ x =
2
2A
theo chiều âm.
D. Lúc chất điểm đi qua vị trí có li độ x = A/2 theo chiều âm.
26. Một vật dao động điều hoà trên quỹ đạo dài 40cm. Khi ở vò
trí x = 10cm vật có vận tốc 20π
3
cm/s. Chu kì dao động của
vật là
A. 1s. B. 0,5s. C. 0,1s. D. 5s.
27. Một con lắc lò xo gồm một lò xo có độ cứng k = 100N/m và
vật có khối lượng m = 250g, dao động điều hoà với biên độ A =
6cm. Chọn gốc thời gian lúc vật đi qua vò trí cân bằng. Quãng
đường vật đi được trong
10
π
s đầu tiên là
A. 6cm. B. 24cm. C. 9cm. D. 12cm.
28. Một con lắc lò xo có độ cứng là k treo thẳng đứng, đầu trên
cố đònh, đầu dưới gắn vật. Độ giãn của lò xo khi vật ở vò trí cân
bằng là ∆l. Cho con lắc dao động điều hoà theo phương thẳng
đứng với biên độ là A (A > ∆l). Lực đàn hồi nhỏ nhất của lò xo
trong quá trình dao động là

m
k
.
31. Một con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng k và vật có khối
lượng m dao động điều hoà, khi khối lượng của vật là m = m
1
thì chu kì dao động là T
1
, khi khối lượng của vật là m = m
2
thì
chu kì dao động là T
2
. Khi khối lượng của vật là m = m
1
+ m
2
thì
chu kì dao động là
A.
21
1
TT
+
. B. T
1
+ T
2
. C.
2

C. T = 2π
g
l

. D.
π
2
1
k
m
.
33. Cơng thức nào sau đây dùng để tính tần số dao động của lắc lò
xo treo thẳng đứng (∆l là độ giãn của lò xo ở vị trí cân bằng):
A. f = 2π
m
k
B. f =
ω
π
2
C. f = 2π
g
l

D. f =
π
2
1
l
g

lần lượt làT
1
= 2s và T
2
= 1,5s, chu kì dao động của con lắc thứ
ba có chiều dài bằng tổng chiều dài của hai con lắc nói trên là
A. 5,0s. B. 2,5s. C. 3,5s. D. 4,9s.
39. Tại cùng một vò trí đòa lí, hai con lắc đơn có chu kì dao động
lần lượt làT
1
= 2s và T
2
= 1,5s, chu kì dao động của con lắc thứ
ba có chiều dài bằng hiệu chiều dài của hai con lắc nói trên là
A. 1,32s. B. 1,35s. C. 2,05s. D. 2,25s.
40. Chu kì dao động của con lắc đơn không phụ thuộc vào
A. khối lượng quả nặng. B. vó độ đòa lí.
C. gia tốc trọng trường. D. chiều dài dây treo.
41. Tại cùng một vò trí đòa lí, nếu chiều dài con lắc đơn tăng 4
lần thì chu kì dao động điều hoà của nó
A. giảm 2 lần. B. giảm 4 lần.
C. tăng 2 lần. D. tăng 4 lần.
42. Trong các cơng thức sau, cơng thức nào dùng để tính tần số
dao động nhỏ của con lắc đơn:
A. f = 2π.
l
g
. B.
π
2

2
= 5sin(10πt +
3
π
) (cm).
Phương trình dao động tổng hợp của vật là
A. x = 5sin(10πt +
6
π
) (cm). B. x = 5
3
sin(10πt +
6
π
) (cm).
C. x = 5
3
sin(10πt +
4
π
) (cm). D. x = 5sin(10πt +
2
π
) (cm).
45. Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hồ cùng
phương, cùng tần số:
x
1
= A
1

4
π
Giáo viên : Nguyễn Vũ Cường .Năm học :2007-2008
Giáo viên : Nguyễn Vũ Cường .Năm học :2007-2008 –Ôn Thi Tốt Nghiệp
46. Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hồ cùng
phương, cùng tần số x
1
= A
1
sin (ωt + φ
1
) và x
2
= A
2
sin (ωt + φ
2
).
Biên độ dao động tổng hợp của chúng đạt cực tiểu khi:
A. φ
2
– φ
1
= (2k + 1)π B. φ
2
– φ
1
= (2k + 1)
2
π

= 6sin(15t +
3
π
) (cm) và x
2
= A
2
sin(15t +
π) (cm). Biết cơ năng dao động của vật là E = 0,06075J.
Hãy xác đònh A
2
.
A. 4cm. B. 1cm. C. 6cm. D. 3cm.
49. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về biên độ của dao động
tổng hợp của hai dao động điều hồ cùng phương cùng tần số ?
A. Phụ thuộc vào độ lệch pha của hai dao động thành phần.
B. Phụ thuộc vào tần số của hai dao động thành phần.
C. Lớn nhất khi hai dao động thành phần cùng pha.
D. Nhỏ nhất khi hai dao động thành phần ngược pha.
50. Biên độ dao động cưỡng bức khơng phụ thuộc vào ?
A. Pha ban đầu của ngoại lực tuần hồn tác dụng lên vật.
B. Biên độ ngoại lực tuần hồn tác dụng lên vật.
C. Tần số ngoại lực tuần hồn tác dụng lên vật.
D. Hệ số lực cản tác dụng lên vật.
51. Phát biểu nào sai khi nói về dao động tắt dần:
A. Biên độ dao động giảm dần.
B. Cơ năng dao động giảm dần.
C. Tần số dao động càng lớn thì sự tắt dần càng chậm.
D. Lực cản và lực ma sát càng lớn thì sự tắt dần càng nhanh.
52. Điều kiện nào sau đây là điều kiện của sự cộng hưởng ?


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status