Công thức vật lí 12 - Pdf 55

ôn thi dại học năm 2007-2008 THPT Nam đông quan - đông hng tháI bình
Bảng công thức tóm tắt chơng 1+2+3+4
Dao động điều hòa
1. Lc phc hi: F=-kx. vi k l mt h s
t l
2. Phng trinh dao ng iu hũa:
x = Asin(t+) cm
3. Vn tc: v = x=Acos(t+) cm/s
= Asin(t++/2)
4. Gia tc: a=v=x= -
2
Asin(t+)
cm/s
2
5. Tần số góc:
t
N
f
T




2
2
2
===

Với N là số dao động vật thực hiện đợc trong t (s).
Chỳ ý: - vn tc sm pha hn li độ x góc


t
=
22
2
1
2
1
kxmv
+
=
222
2
1
2
1
AmkA

=
Chú ý: Nếu vật dđđh với

và T thì động năng
và thế năng biến thiên với chu kỳ T/2 và vận tốc
góc 2

.
3. Tính biên độ A.
- Nếu biết chiều dài quỹ đạo của vật là L, thì
A=L/2.
- Nếu vật đợc kéo khỏi VTCB 1 đoạn x
0

0
+x=l
0
+Asin(t+)
l
max
=l
0
+A; l
min
=l
0
-A.
-Treo thẳng đứng: l=l
0
+l
0
+x=l
0
+mg/k+Asin(t+)
(nếu chọn chiều dơng hớng xuống).
- Lò xo dựng đứng: l= l
0
- l
0
-x= l
0
- mg/k- Asin(t+)
(nếu chọn chiều dơng hớng xuống).
7. Biểu thức lực đàn hồi tác dụng lên giá đỡ.

2
=
với E là cơ năng.
- Biết gia tốc a
max
thì A=
2
max

a
- Biết lực phục hồi Fmax (khi vật ở vị trí biên) thì
k
F
A
max
=
- Hai lò xo k
1
, l
1
và k
2
, l
2
đợc cắt ra từ 1 lò xo k
0
, l
0
:
k

2
2
2
1
TT
+
- Hai lò xo ghép song song: k
hệ
=k
1
+k
2

2
2
2
1
2
111
TTT
+=
Con lắc đơn
1. Chu kỳ
g
l
T

2
=
; vận tốc góc:;

= mgl(1-cos)+
2
2
1
mv
=
2
0
2
2
1
sm

4. Vận tốc của vật tại điểm bất kỳ (góc lệch
)
( )
0
coscos2

=
glv
= s
0
cos(t+)
5. Lực căng của dây treo T=mg(3cos-
2cos
0
)
6. Con lắc vớng đinh: T=T
1

9. Dao động trong điện trờng.
- Quả nặng của con lắc đơn có khối lợng m và đợc
tích điện q (C) đặt trong điện trờng có cờng độ
E

(V/m). Các lực tác dụng lên vật:
P

,
T

và lực điện
trờng
F

=q
E

nên gây ra gia tốc
m
Eq
m
F
a


==
. Khi
đó VTCB của con lắc có góc lệch 0
0


E

- Trờng hợp tụ điện phẳng: U=E.d
Với - U là hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện (V)
- d là khoảng cách giữa hai bản (m)
9.1. Vector
E

và lực
F

nằm ngang, con lắc ở VTCB
- có góc lệch so với phơng thẳng đứng: tg=F
đt
/P.
- Gia tốc hiệu dụng:
22
' agg
+=

Chu kỳ T=
2
2
m
qE
g
l
2
g'

=
Created by Le Kien THPT Nam Đông Quan Tel: 0982.303.319
trang 2
ôn thi dại học năm 2007-2008 THPT Nam đông quan - đông hng tháI bình
: hệ số nở dài (K
-1
)
Đồng hồ chạy đúng ở t
1
0
C; chu kỳ là T
1
a, Giảm nhiệt độ: t
2
0
C< t
1
0
C sau thời gian
t(s) đồng hồ chạy nhanh
( )
0
2
0
1
2
1
ttt
=


h
t
=
.t (s)
b, Đa đồng hồ xuống độ sâu h: sau thời gian
t(s) đồng hồ chạy chậm.
R
h
t
2
=
.t (s)
b, Nếu
F

hớng lên thì g=g-a
'
2
g
l
T

=
(thông thờng thì g>a).
10. Trong hệ quy chiếu không quán tính
Lực quán tính:
amF


.

g
a
;

cos
'
g
g
=
Chu kỳ

cos
'
2' T
g
l
T
==
Tổng hợp dao động cộng hởng
1 Tổng hợp dao động
Giả sử cần tổng hợp hai dao động cùng phơng,
cùng tần số:
- x
1
= A
1
sin(t +
1
); x
2




+
=
+

1
A


2
A

:
2
2
2
1
AAA
+=

1
A

=
2
A

:


1
A


2
A

: A=A
1
+A
2

1
A


2
A

: A=A
1
-A
2

Ví dụ: 1 ngời xách thùng nớc đi với vận tốc v, mỗi bớc
đi có quãng đờng s.
Ví dụ 2. Con lắc lò xo treo trong 1 toa tàu đang
chuyển động với vận tốc v, mỗi đoạn đờng ray có
chiều dài là s.

=
2. Phơng trình sóng.
Giả sử ptdđ tại nguồn O: u
0
=asin(t+)
Khi đó tại điểm M bất kỳ nằm trên phơng
truyền sóng và cách O 1 khoảng d có phơng
trình:
x
M
= asin{(t-t)+}
=






+








v
d
tasin

Với I là cờng độ âm tại điểm đang xét.
I
0
là cờng độ âm chuẩn
Đơn vị L là Ben (B); hoặc đexiben(dB); 1B=10dB
b, Sự giao thoa: Tại M có sự chồng chất của 2 sóng.
Giả sử S
1
, S
2
có ptdđ: u=asin2ft.
M trễ pha hơn so với S
1
:

d
2
1
1
=


M trễ pha hơn so với S
2
:

d
2
2
2


+=+=
k
Nếu M đoạn S
1
S
2
(ta không xét 2 điểm S
1
, S
2
)
- Số gợn sóng (số điểm dao động có biên độ cực đại) là:
d
1
+d
2
= S
1
S
2
=s và d
1
- d
2
=k ( 0<d
1
,d
2
<s)

)
A là biên độ sóng tại M.
b, Gọi E
0
là năng lợng sóng tại nguồn O. Tại
điểm M cách nguồn một khoảng r, năng lợng là
E
M

Nếu sóng truyền theo mặt phẳng thì
r
E
E
M
.2
0

=
Nếu sóng truyền theo mọi phơng trong
không gian thì
2
0
M
4.
E
E
=
Nếu sóng truyền theo đờng phẳng thì E=E
0
5. Cờng độ âm.

+=
kl
- Khoảng cách giữa hai bụng (hoặc hai nút ) bất kỳ là
2
.

kl
=
- Khoảng cách giữa một điểm bụng và một điểm nút bất kỳ

2 1
2 2
k

+



- Tần số của dây đàn:
2.l
kv
f
=
(kN*)
- Nếu đề bài cho trên dây có sóng dừng với m bó sóng (m
múi) thì chiều dài của dây là
2

m.l
=

8. Công suất của dòng xoay chiều:
P=UIcos=RI2
Chú ý:
- có thể dùng
Z
R
cos
=

- Nếu trong mạch, cuộn dây r thì trong Z; R đợc thay
bằng R
0
=R+r
Mạch có nhiều dụng cụ tiêu thụ điện.
- Điện trở: +) mắc nối tiếp: R
nt
=R
1
+R
2
+
+) mắc song song:
...
R
1
R
1
R
1
21//


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status