Công thức Vật Lí 12 cơ bản-Ôn thi - Pdf 60

Thầy Lê Văn Thắng - Trường THPT Nguyễn Du-ĐT 0987 989 642
Tóm tắt công thức Vật lý 12 –Cơ bản - Ôn Thi
Chương I và II:Dao động cơ học và sóng cơ học
1/ Dao động điều hoà
- Li độ: x = Acos(ωt + ϕ)
-Vận tốc: v = x’ = -ωAsin(ωt + ϕ) = ωA cos(ωt + ϕ +
2
π
).
*Vận tốc v sớm pha hơn li độ x một góc
2
π
.
Vận tốc có độ lớn đạt giá trò cực đại v
max
= ωA khi x = 0.
Vận tốc có độ lớn có giá trò cực tiểu v
min
= 0 khi x = ± A
-Gia tốc: a = v’ = x’’ = - ω
2
Acos(ωt + ϕ) = - ω
2
x.
*Gia tốc a ngược pha với li độ x (a luôn trái dấu với x).
- Gia tốc của vật dao động điều hoà luôn hướng về vò trí cân bằng
và có độ lớn tỉ lệ với li độ.
-Gia tốc có độ lớn đạt giá trò cực đại a
max
= ω
2

2. Con lắc lò xo
-Phương trình dao động: x Trong một chu kỳ vật dao động điều hoà
đi được quãng đường 4A,
trong
4
1
chu kỳ vật đi được quãng đường bằng A.
Vật dao động điều hoà trong khoảng có chiều dài 2A.
2. Con lắc lò xo
x= Acos(ωt + ϕ).
- Với: ω =
m
k
; A =
2
2






+
ω
v
x
; cosϕ =
A
x
o

đ
=
2
1
mv
2
.

-Cơ năng: E = E
t
+ E
đ
=
2
1
kx
2
+
2
1
mv
2
=
2
1
kA
2
=
2
1

Chiều dài cực đại của lò xo: l
max
= l
o
+ ∆l
o
+ A.
Chiều dài cực tiểu của lò xo: l
min
= l
o
+ ∆l
o
– A.
Lực đàn hồi cực đại: F
max
= k(A + ∆l
o
).
Lực đàn hồi cực tiểu:
F
min
= 0 nếu A > ∆l
o
; F
min
= k(∆l
o
– A) nếu A < ∆l
o

g
l
.
- Động năng : E
đ
=
2
1
mv
2
.
-Thế năng : E
t
= = mgl(1 - cosα) =
2
1
mglα
2
.
- Cơ năng : E = E
đ
+ E
t
= mgl(1 - cosα
o
) =
2
1
mgl
2

t
.1
'.1
α
α
+
+
.
-Thời gian nhanh chậm của đồng hồ quả lắc trong t giây :
∆t = t
'
'
T
TT

-Nếu T’ > T : đồng hồ chạy chậm ; T’ < T : Chạy nhanh.
4.Tổng hợp dao động
-Tổng hợp 2 dao động điều hoà cùng phương cùng tần số
Nếu : x
1
= A
1
cos(ωt + ϕ
1
) và x
2
= A
2
cos(ωt + ϕ
2

AA
AA
+
+
+ Khi ϕ
2
- ϕ
1
= 2kπ (hai dao động thành phần cùng pha): A = A
1
+ A
2
+ Khi ϕ
2
- ϕ
1
= (2k + 1)π: A = |A
1
- A
2
|
+ Nếu độ lệch pha bất kỳ thì: | A
1
- A
2
| ≤ A ≤ A
1
+ A
2
.

M
cos
2 . 2
( . )
t
x
T
π π
λ

-Dao động tại hai điểm A và B trên phương truyền sóng lệch pha
nhau một góc ∆ϕ =
2 .f x
v
π
=
2 .x
π
λ
.
-Nếu tại A và B có hai nguồn phát ra hai sóng kết hợp u
A
= u
B
=
acosωt thì dao động tổng hợp tại điểm M (AM = d
1
; BM = d
2
) là:

-Khoảng cách giữa 2 nút hoặc 2 bụng liền kề của sóng dừng là
2
λ
.
-Khoảng cách giữa nút và bụng liền kề của sóng dừng là
4
λ
.
-Khoảng cách giữa n nút sóng liên tiếp là (n – 1)
2
λ
.
Website: Email: Nick yahoo: songcandamon_thekhongthaydoi
Thầy Lê Văn Thắng - Trường THPT Nguyễn Du-ĐT 0987 989 642
Tóm tắt công thức Vật lý 12 –Cơ bản - Ôn Thi
-Để có sóng dừng trên dây với một đầu là nút, một đầu là bụng thì
chiều dài của sợi dây: l = (2k + 1)
4
λ
á ;với k là số bụng sóng(nút
sóng) và (k -1) là số bó sóng
-Để có sóng dừng trên sợi dây với hai điểm nút ở hai đầu dây thì
chiều dài của sợi dây : l = k
2
λ
. với k là số bụng sóng(bó sóng) và
(k +1) là số nút sóng
II.Chương III : Dòng điện Xoay chiều,dao động điện từ:
1/Dòng điện xoay chiều
-Cảm kháng của cuộn dây: Z

I
=
;
2
o
U
U
=
; U
R
= IR; U
L
= IZ
L
; U
C
= IZ
C
-Độ lệch pha giữa u và i: tgϕ =
R
ZZ
CL

=
R
C
L
ω
ω
1

C
thì u chậm pha hơn i ;
-Z
L
= Z
C
hay ω =
LC
1
thì u cùng pha với i, có cộng hưởng điện và khi
đó: I = I
max
=
R
U
; P = P
max
=
R
U
2
-Công suất tiêu thụ trên mạch có biến trở R của đoạn mạch RLC cực đại
khi R = |Z
L
– Z
C
| và công suất cực đại đó là P
max
=
||.2

L
L
Z
ZR
22
+
và hiệu điện thế cực
đại đó là U
Cmax
=
22
2
)(
CL
C
ZZR
ZU
−+
.
-Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thuần cảm có độ tự cảm biến
thiên trên đoạn mạch RLC đạt giá trò cực đại khi Z
L
=
C
C
Z
ZR
22
+
và hiệu

U
P
)
2
= P
2
2
U
R
.
Khi tăng U lên n lần thì công suất hao phí ∆P giảm đi n
2
lần.
2/Dao động và sóng điện từ
-Chu kì, tần số, tần số góc của mạch dao động
T =
LC
π
2
; f =
LC
π
2
1
; ω =
LC
1
-Mạch dao động thu được sóng điện từ có: λ =
f
c

2
; W
t
=
2
1
Li
2

-Năng lượng điện trường bằng năng lượng từ trường khi:
q =
2
o
Q
hoặc i =
2
o
I
-Năng lượng điện từ: W
o
= W
đ
+ W
t
=
2
1
C
Q
o

o
: Q
o
= CU
o
=
ω
o
I
= I
o
LC
-Bộ tụ mắc nối tiếp :
...
111
21
++=
CCC

-Bộ tụ mắc song song: C = C
1
+ C
2
+ …
III.Chương V và VI: Tính chất sóng của ánh sáng và Lượng tử ánh
sáng
-Vò trí vân sáng, vân tối, khoảng vân:
x
s
= k

= k, đó là vân sáng bậc k
Tại M có vân tối khi:
i
x
M
= (2k + 1)
2
1
, đó là vân tối bậc k + 1
-Giao thoa với ánh sáng trắng (0,40µm ≤ λ ≤ 0,76µm)
* Ánh sáng đơn sắc cho vân sáng tại vò trí đang xét nếu:
x = k
a
D.
λ
; k
min
=
d
D
ax
λ
; k
max
=
t
D
ax
λ
; λ =

; λ =
)12(
2
+
kD
ax
-Gọi L là bề rộng miền giao thoa ánh sáng, thì số vân sáng và vân tối
chứa trong miền giao thoa đó được tính như sau:
2
L m
k
i n
= +
+ Số vân sáng là:
0
2 1N k= +
+Số vân tối là
2 ( 0,5);
2 2( 0,5)
m
N k
n
m
N k
n
= <
= + >
-Năng lượng của phôtôn ánh sáng: ε = hf =
λ
hc

max
=
e
E
d max
.
-Công suất của nguồn sáng, cường độ dòng quang điện bảo hoà, hiệu
suất lượng tử: P = n
λ
λ
hc
; I
bh
= n
e
|e| ; H =
λ
n
n
e
.
-Lực Lorrenxơ, lực hướng tâm: F = qvBsinα ; F = ma
ht
=
R
mv
2
Website: Email: Nick yahoo: songcandamon_thekhongthaydoi
Thầy Lê Văn Thắng - Trường THPT Nguyễn Du-ĐT 0987 989 642
Tóm tắt công thức Vật lý 12 –Cơ bản - Ôn Thi


2
= m
o
e
-
λ
t
.
H = λN = λ N
o
e
-
λ
t
= H
o
e
-
λ
t
;

với λ =
TT
693,02ln
==
-Gọi
; ;N m H∆ ∆ ∆
là số nguyên tử,khối lượng chất phóng xạ, độ phóng

-Năng lượng liên kết riêng: ε =
A
E

.
Năng lượng liên kết riêng càng lớn thì hạt nhân càng bền vững.
-Các đònh luật bảo toàn trong phản ứng hạt nhân: a + b → c + d
Bảo toàn số nuclon (số khối): A
a
+ A
b
= A
c
+ A
d
.
Bảo toàn điện tích: Z
a
+ Z
b
= Z
c
+ Z
d
.
Bảo toàn động lượng:
→→→→
+=+
ddccbbaa
vmvmvmvm

2
dd
vm
-Nếu M
o
= m
a
+ m
b
> M = m
c
+ m
d
ta có phản ứng hạt nhân toả năng
lượng, nếu M
o
< M ta có phản ứng hạt nhân thu năng lượng. Năng lượng
toả ra hoặc thu vào: E = |M
o
– M|.c
2
.
*Trong phản ứng hạt nhân không có sự bảo toàn khối lượng.

Website: Email: Nick yahoo: songcandamon_thekhongthaydoi


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status