Hướng dẫn Ôn Tập HKII-K6 (Lý thuyết và bài tập ) - Pdf 16

KIẾN THỨC TRỌNG TÂM:
I. SỐ HỌC :
1)Phân số bằng nhau .
2) Tính chất cơ bản của phân số .
3) Quy đồng mẫu nhiều phân số .
4) So sánh phân số .
5)Phép cộng , trừ , nhân , chia phân số .
6) Tính chất phép cộng phân số .
7) Tính chất phép nhân phân số .
8) Tìm giá trò phân số của một số cho trước .
9) Tìm một số biết giá trò một phân số của nó.
10) Tìm tỉ số, tỉ số phần trăm của hai số .
II. HÌNH HỌC :
1) Nửa mặt phẳng bờ a.
2) Góc , góc vuông , góc nhọn , góc tù , góc
bẹt.
3) Khi nào thì :
·
·
·
xOy yOz xOz ?+ =
4) Tia phân giác của góc ?
5) Đường tròn , tam giác .
A . TÓM TẮT LÝ THUYẾT :
I. SỐ HỌC :
1)Phân số bằng nhau :
Hai phân số
a
b

c

ta viết chúng dưới dạng hai phân số có cùng mẫu
dương rồi so sánh các tử với nhau : Phân số nào có
tử lớn hơn thì lớn hơn .
5)Phép cộng , trừ , nhân , chia phân số :
a) Phép cộng phân số :
+) Cộng hai phân số cùng mẫu :
Muốn cộng hai phân số cùng mẫu , ta cộng các
tử và giữ nguyên mẫu .

a b a b
m m m
+
+ =
+)Cộng hai phân số không cùng mẫu :
Muốn cộng hai phân số không cùng mẫu , ta
viết chúng dưới dạng hai phân số có cùng mẫu , rồi
cộng các tử và giữ nguyên mẫu chung.
b) Phép trừ phân số :

a c a c
b d b d
-
- = +
c)Phép nhân phân số :

a c a .c
.
b d b.d
=
( Chú ý: Trước khi nhân ta nên rút gọn nếu có thể )

b d q b d q
=
+) Nhân với số 1 :
a a a
.1 1.
b b b
= =
+) Tính chất phân phối của phép nhân đối với phép
cộng :
a c p a c a p
.( ) . .
b d q b d b q
+ = +
1
8) Tìm giá trò phân số của một số cho trước :
Muốn tìm
m
n
Của số b cho trước , ta tính
b.
m
n
(m , n N , n 0)Ỵ ¹
9) Tìm một số biết giá trò một phân số của nó.
Muốn tìm một số biết
m
n
của nó bằng a ,
ta tính a :
m

hoặc
·
yOx
,…
+) Góc vuông , góc nhọn góc tù , góc bẹt :
- Góc có số đo bằng
0
90
gọi là góc vuông .
- Góc có số đo nhỏ hơn
0
90
gọi là góc nhọn .
- Góc có số đo lớn hơn
0
90
, nhưng nhỏ hơn
0
180
gọi là góc tù .
- Góc có số bằng
0
180
gọi là góc bẹt (Góc có
hai cạnh là hai tia đối nhau).
3)Khi nào thì :
·
·
·
xOy yOz xOz ?+ =

xOy xOz zOy xOy
2
= =Û
5)Đường tròn , tam giác :
+) Đường tròn :
Đường tròn tâm O bán kính R là hình gồm các
điểm cách O một khoảng cách bằng R , ký hiệu
(O,R) .

R
O
M
+) Tam giác :
Tam giác ABC là hình gồm ba đoạn thẳng AB, BC,
CA khi ba điểm A, B, C không thẳng hàng .

B
C
A
-Tam giác ABC được ký hiệu :
ABCD
hoặc
BCAD
hoặc
CBAD
, ……
- Ba điểm A, B, C gọi là ba đỉnh của tam giác .
- Ba đoạn thẳng : AB, BC, CA là ba cạnh của tam
giácABC .
- Ba góc :

-
-
3) Rút gọn rồi quy đồng mẫu số :
15 120 75 54 180 63
a) , , b) , ,
90 600 150 90 288 180
- - -
- -
4)So sánh phân số :
12
a)
18
-

21
35
-

34
b)
153

21
63

15
c)
95

24

) 3 : ) : ( 1 ) )4 : ( 2 )
2 5 4 5 3 9
1 10 21 5 25 1
) .( ). ) : .
5 7 4 4 8 3
a b c
d e f
g h
- - - -
- -
- - -
- - - -
- -
TOÁN TỔNG HP :
7)Thực hiện phép tính :
3 2 9 1 1 2
)( ) ) ( )
7 5 7 10 2 30
7 5 11 13 5 7 10 5
)( ). ) : ( )
36 18 24 27 12 6 3 4
3 10 9 7 1 5
)( ). )34.(2 3 )
42 21 14 5 17 34
a b
c d
e f
- -
+ - - +
- - -

c x d x
+ = - =
- = - - =
10) Một lớp học có 45 hs bao gồm ba loại :Giỏi ,
khá và trung bình . Số học sinh trung bình chiếm
7
15
số học sinh cả lớp . Số học sinh khá bằng
5
8
số
học sinh còn lại . Tính số học sinh giỏi của lớp ?
11) Một người bán cam bán được
3
5
số cam trong
rổ thì còn lại 36 quả . Tính số cam trong rổ khi chưa
bán ?

II. HÌNH HỌC :
Bài 1 : Trên cùng một nửa mặt phảng có bờ chứa
tia Ox ,vẽ hai tia Oz và Oy sao cho
·
·
0 0
30 , 60xOz xOy= =
.
a) Tia Oz có nằm giưa hai tia Ox và Oy không ?
b) So sánh
·

'mOx
?
3
C-ĐỀ THAM KHẢO :
ĐE ÀI :
I. LÝ THUYẾT (2đ):Chọn một trong hai đề sau :
Đề1:a)Phát biểu tính chất cơ bản của phân số ?(1đ)
b) Áp dụng : Rút gọn phân số sau :
36
54
-
Đề 2: a) Phát biểu đònh nghóa tam giác ? (1đ)
b) Áp dụng : Vẽ tam giác MNH , chỉ rõ các
đỉnh , các góc, các cạnh của tam giác trên ? (1đ).
II. BÀI TẬP (8đ):
A.SỐ HỌC :(5,5đ).
Bài 1: Thực hiện phép tính : (3đ)

7 5 3 11
) (0.5 ) ) (0,5 )
13 13 4 12
8 2 2 1
) (0,5 ) ) 3 1 (0,5 )
21 14 3 5
3 10 13 39
) . (0,5 ) ) : (0,5 )
15 33 18 9
a d b d
c d d d
e d f d

a) Tuấn cho Bình bao nhiêu viên bi ? (0,5đ)
b) Tuấn còn lại bao nhiêu viên bi sau hai lần
cho ? (0,5đ).
B. HÌNH HỌC : (2,5đ).
Cho
·
0
70xOy =
, vẽ tia Ot nằm giữa hai tia Ox và
Oy sao cho
·
0
50xOt =
.
a)Tính
·
?yOt
(1đ)
b)Vẽ tia Om là tia đối của tia Ot . Tính
·
?yOm
(1đ)
( Hình vẽ đúng cho cả hai câu : 0,5đ)
ĐE ÀII :
I. LÝ THUYẾT (2đ):Chọn một trong hai đề sau :
Đề1:a)Phát biểu quy tắc quy đồng mẫu nhiều phân
số ? (1đ)
b)Áp dụng : Quy đồng mẫu số :
5
24

+ +
- -
- - + -
- - - -
+ +
Bài 2 : Tính nhanh :(1đ).
7 5 7 8 7 25
. . .
17 11 17 11 17 11
A
- -
= + +
(1đ)
Bài 3 : Tìm x , biết :(0,5đ).

1 3
1 1 1, 2
5 4
x− + =
(1đ)
Bài 4 : Một người đi xe đạp đi từ A đến B , sau khi
đi được
3
5
quãng đường thì còn lại 24 km ? Hỏi
quãng đường AB dài bao nhiêu km ?
B. HÌNH HỌC : (2,5đ).
Cho
·
0


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status