Hướng dẫn ôn tập lý thuyết học kì I - VL10 Điện Biên - Pdf 73

CN C Cể NIM TIN + S C GNG => T T KT QU CAO
HNG DN ễN TP Lí THUYT VT L 10 THPT
Nm hc : 2010 2011
Cõu Ni dung cõu hi Tr li
1
- Th no l chuyn ng
c?
- Nờu nh ngha cht im,
h quy chiu?
1. Chuyờn ụng c.
Chuyờn cua mụt võt (goi tt la chuyờn ụng) la s thay ụi vi tri cua
võt o so vi cac võt khac theo thi gian.
2. Chõt iờm.
Mụt võt chuyờn ụng c coi la mụt chõt iờm nờu kich thc cua
no rõt nho so vi ụ dai ng i (hoc so vi nhng khoang cach ma
ta ờ cõp ờn).
3. H quy chiu.
HQC gụm võt mục, hờ toa ụ, mục thi gian va ụng hụ. ờ cho
n gian thi: HQC = Hờ toa ụ + ụng hụ
2
- Chuyn ng thng u l
gỡ?
- Vit cỏc cụng thc ca
chuyn ng thng u, gii
thớch ý ngha cỏc i lng
cú trong biu thc?
1. Chuyờn ụng thng ờu.
Chuyờn ụng thng ờu la chuyờn ụng co quy ao la ng thng
& co tục ụ trung binh nh nhau trờn moi quang ng.
2. Cỏc cụng thc.
* Quang ng i c trong chuyờn ụng thng ờu.

3 - Vộc t vn tc tc thi l
gỡ?
- Hng ca vộc t vn tc
v vộc t gia tc trong
chuyn ng thng bin i
u nh th no vi nhau?
1. Vộc t vn tc tc thi: Vn tc tc thi l i lng c trng
cho phng, chiu v ln ca chuyn ng ti mt ti im nht
nh.
2. Trong chuyn ng thng bin i u :
a

cựng hng vi
v


.
- Khi một vật chuyển động thẳng nhanh dần đều, vectơ gia tốc có
gốc ở vật chuyển động, có phơng và chiều trùng với phơng và
chiều của vectơ vận tốc, có độ dài tỉ lệ với độ lớn của gia tốc theo
một tỉ xích nào đó.
- Khi một vật chuyển động thẳng chậm dần đều, vectơ gia tốc ng-
ợc chiều với vectơ vận tốc.
Kin thc l bao la Hc nhiu thỡ s hiu ễn nhiu kt qu cao
1
CẦN CÙ – CÓ NIỀM TIN + SỰ CỐ GẮNG => ẮT ĐẠT KẾT QUẢ CAO
- Viết các công thức của
chuyển động thẳng biến đổi
đều và phương trình của
chuyển động thẳng biến đổi

0
t t
v v v v
a
t t t
− −
= =
∆ −
* Đơn vị: m/s
2
.
* Trong chuyển động thẳng biến đổi đều :
a

cùng chiều với
v


.
+ Trong chuyển động thẳng ndđ : av > 0 ⇔
a

,
t
v

cùng chiều.
+ Trong chuyển động thẳng cdđ : av < 0 ⇔
a


0
,vv
t

cùng chiều dương đã chọn.
- Nếu v
0
< 0 ; v
t
< 0 :
0
,vv
t

ngược chiều dương đã chọn.
- Chú ý: v
0
,v
t
, a : là giá trị đại số.
d. Quãng đường đi:
e. Công thức độc lập với thời gian :
2 2
0
2. .v v a s
− =
4. Phương trình chuyển động :
* Công thức
0 0 0
1

2
2
0
1
2
s v t at= +
(với t
0
= 0, s >0 )
CẦN CÙ – CÓ NIỀM TIN + SỰ CỐ GẮNG => ẮT ĐẠT KẾT QUẢ CAO
+ v hay v
t
: Vận tốc của chất điểm t (m/s)
+ v
0
: Vận tốc của chất điểm t
0
(m/s)
+ a : Gia tốc của chuyển động (m/s
2
)
+

t là thời gian. (s)
4
- Gia tốc là gì?
- Nêu đặc điểm của véc tơ
gia tốc trong chuyển động
thẳng nhanh dần đều và
chuyển động thẳng chậm

.
3. Các công thức:
* Nếu:
+ Chọn mốc thời gian là lúc vật bắt đầu chuyển động.
+ Chiều dương trùng với chiều chuyển động.
+ Nếu vật rơi tự do không vận tốc ban đầu (v
0
= 0)
* Vận tốc:
t
v gt=
;
2
t
v gs=
* Quãng đường đi được:
2
1
.
2
s g t=
* Thời gian rơi:
2s
t
g
=
Trong đó:
+ v
t
: Vận tốc của vật ở thời điểm t (m/s).

- Viết biểu thức liên hệ
giữa chu kì và tần số góc;
giữa chu kì và tần số;
giữa tốc độ dài và tốc độ
góc;
giữa tốc độ dài và chu kì;
giữa tốc độ dài và tần số.
- Giải thích ý nghĩa các đại
lượng có trong biểu thưc,
chỉ rõ đơn vị?
Đơn vị đo chu kì là giây (s).
- Biểu thức liên hệ giữa chu kì và tần số góc:
2
T
π
=
ω
- Biểu thức liên hệ giữa chu kì và tần số:
=
1
T
f
hay
1
f
T
=
- Biểu thức liên hệ giữa tốc độ dài và tốc độ góc: v = ωr
- Biểu thức liên hệ giữa tốc độ dài và chu kì: v =
π2

uur
r
+ Gốc: Tại điểm xét, đặt vào chất điểm chuyển động.
+ Phương: phương tiếp tuyến với quỹ đạo tại điểm đang xét.
+ Chiều:

Cùng chiều chuyển động
+ Độ lớn :

=

s
v
t

Trong đó:
+
v
r
là vectơ vận tốc của vật tại điểm đang xét,
+
s∆
r
là vectơ độ dời trong khoảng thời gian rất ngắn
t∆
,
2. Biểu thức tính tốc độ dài và gia tốc hướng tâm trong chuyển
động tròn đều
2
ht

trực đối; cặp lực và phản
lực .
1. Lực:
Lực là đại lượng vectơ đặc trưng cho tác dụng của vật này lên vật
khác mà kết quả là gây ra gia tốc cho vật hoặc làm cho vật biến dạng.
2. Đặc điểm:
+ Lực là một đại lượng véc tơ.
+ Véc tơ lực có hướng trùng với gia tốc mà lực đó truyền cho vật.
+ Đường thẳng mang véctơ lực gọi là giá của lực.
* Đơn vị : Niutơn - Kí hiệu là N
3. Các lực cân bằng: là các lực khi tác dụng đồng thời vào cùng một
vật thì không gây ra gia tốc cho vật.
* Đặc điểm: Hai lực cân bằng
+ Cùng điểm đặt (Đặt vào một vật)
+ Cùng hướng.
+ Cùng độ lớn.
+ Ngược chiều.
* Đặc điểm: Hai lực trực đối
+ Đặt vào hai vật khác nhau (Khác điểm đặt).
+ Cùng phương.
+ Cùng độ lớn.
+ Ngược chiều.
4. Lực và phản lực :
* Trong tương tác giữa hai vật, một lực gọi là lực tác dụng, còn lực
kia gọi là phản lực.
* Đặc điểm :
+ Luôn luôn xuất hiện đồng thời.
+ Là hai lực trực đối: cùng giá, cùng độ lớn, ngược chiều và
khác điểm đặt.
+ Không cân bằng nhau vì đặt vào hai vật khác nhau.

O


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status