Giáo án toán 6 Năm học 2008 -2009
Ngy son : 25/10/2008
Ngy giảng: 28/10/2008 Tit 27 - 28
Luyện tập+ kiểm tra 15 phút
A/Mục tiêu
- HS c cng c cỏc kin thc v phõn tớch mt s ra tha s nguyờn t
- HS tỡm c tp hp cỏc c ca mt s cho trc.
- Giỏo dc ý thc gii toỏn, phỏt hin cỏc c im ca vic phõn tớch ra tha
s nguyờn t gii cỏc bi toỏn cú liờn quan
- Kiểm tra 15 phút về mức độ nhận thức của học sinh về cách tìm ớc số , bội
số của một số , số nguyên tố , hợp số
B/ Chuẩn bị
1) Giỏo viờn: bng ph bài 130 (SGK 50)
2) HS: Làm các bài tập theo yêu cầu
C/Tiến trình dạy học
I)ổn định tổ chức
Sĩ số học sinh lớp 6B: có mặt: Vắng mặt:
II) Kim tra
1) HS cha bi 127 (50- SGK)
225 = 3
2
. 5
2
chia ht cho 2 s nguyờn t 3 v 5.
1800 = 2
3
. 3
2
. 5
2
chia ht cho 3 s nguyờn t 2; 3; 5.
. 3. 5
900 = 2
2
. 3
2
. 5
2
100000 = 2
5
. 5
5
Bi 129(SGK -50):
a) 1; 5; 13; 65
b) 1; 2; 4; 8; 16; 32.
c) 1; 3; 7; 9; 21; 63.
Bi 130(SGK -50 ):
S, phõn
tớch
Chia ht
cỏc s NT
Tp hp cỏc c
51 = 3. 17
75 = 3. 5
2
42 = 2. 3. 7
30 = 2. 3. 5
3; 17
3; 5
2; 3; 7
2; 3; 5
a/42 = 1. 42 = 2. 21 = 3. 14 = 6. 7
b/ a, b l (30) (a < b)
a 1 2 3 5
b 30 15 10 6
Bi 132(SGK -50 ) :
(28) = {1; 2; 4; 7; 14; 28}
+ 28 bi cú th xp vo 1 tỳi, 2; 4; 7; 14; 28 tỳi.
Bi 133(SGK - 50):
a) 111 = 3. 37
(111) = {1; 3; 37; 111}
b) ** l c ca 111 v cú 2 CS ** = 37
Vy 37. 3 = 111
Dng xỏc nh s c s.
- Nu M = a
x
b
y
.c
z
Thỡ s S ca M l (x + 1)(y + 1).(z + 1).
+ b = 2
5
b cú 5 + 1 = 6 s
+ c = 3
2
. 7 cú (2 + 1)(1 + 1) = 6 c
+ d = 2. 3. 7 cú (1 + 1)(1 + 1)(1 + 1) = 6 c
+ e = 3. 5
a) 73 P b) 29 N c) 167 P d) P .N
Bài 2: (1đ) Điền dấu (x) vào ô thích hợp
Câu Đúng Sai
1) Nếu số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b thì ta
nói a là ớc của b còn b là bội của a.
2)Số nguyên tố là số tự nhiên lớn hơn 1 chỉ có hai ớc
là 1 và chính nó.
3) Số 0 và số 1vừa là số nguyên tố , vừa là hợp số
4) Có ba số lẻ liên tiếp đều là số nguyên tố
Giỏo viờn : Nguyn Th Phng Trng THCS Nguyn Bỏ Ngc
Giáo án toán 6 Năm học 2008 -2009
Bài 3(4 điểm): Tìm các số tự nhiên x sao cho :
a) x
B(15) và 15 < x < 70 b) x
Ư(12)
c) 2
x
= 32 d) 8
x
Bài 4(3 điểm): Phân tích các số sau ra thừa số nguyên tố rồi cho biết mỗi số đó chia
hết cho số nguyên tố nào?
a) 320 b) 168
Bài 5( 1 điểm): Thay chữ số vào dấu * để 7* là số nguyên tố
V)Hng dn hc nh:
Bi tp t 161 n 168 SBT, c bi Đ16.
D/Rút kinh nghiêm
- GV nhn mnh
- HS lm ?1
- Tỡm B(4); B(6)
- Cỏc s no l BC (4; 6)
Nu
(4;6)x BC
thỡ sao?
- HS lm ?2
- Hng dn hc sinh v hỡnh
minh ho C ca 2 tp hp.
1 - c chung
VD: (4) = {1; 2; 4}
(6) = {1; 2;3; 6}
C (4; 6) = {1; 2}
Nu
x
C(a; b) thỡ
;a x b xM M
?1
8
C(16; 40) ỳng vỡ
16 8;40 8M M
8
C(32; 28) sai vỡ
32 8M
nhng
. 6
ã 4
. 1
. 2
Gi¸o ¸n to¸n 6 N¨m häc 2008 -2009
a/
(4) 6 (4;6)B B BC∩ =
b/
{ } { }
3;4;6 4;6A B= =
{ }
4;6A B⇒ ∩ =
Ư(4) ƯC(4; 6) Ư(6)
A
B
c/ A = {a; b} B = {c}
A B⇒ ∩ =∅
B
d/ Điền tên một tập hợp thích hợp vào chỗ trống A
6aM
và
5aM
(6;5)a BC⇒ ∈
200 bM
và
50 bM
(200;50)b UC⇒ ∈
B = {0; 9; 18; 36}
M =
A B∩
= {0; 18; 36}
, .M A M B⊂ ⊂
V)Hướng dẫn học ở nhà:
Bài tập về nhà 137 – 137 (SGK -54) 172 – 175 (SBT -23)
D/ Rót kinh nghiªm
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Ngày soạn: 01/11/2008
Ngày giảng:04/11/2008
Giáo viên : Nguyễn Thị Phương Trường THCS Nguyến Bá Ngọc
.
3
. 4
. 6
. a
. b
. c
Giáo án toán 6 Năm học 2008 -2009
Tit 30
Luyện tập
A/ Mục tiêu
- Gi 2 h/s lờn bng A v B.
- Ch mi quan h ca M, A, B
- Nhc li th no l tp hp
con ca tp hp.
- Hot ng nhúm
- Th cỏc nhúm v kim tra
I) Dng 1: Bi tp liờn quan n tp hp
Bi 136 (SGK - 53)
A = {0; 6; 12; 18; 24; 30; 36}
B = {0; 9; 18; 27; 36}
M = A
B = {0; 18; 36}
, .M A M B
Bi 137 ( Sgk 53)
a)
A B
= {cam; chanh}
b)
A B
= {H/S va gii vn, gii toỏn}
Giỏo viờn : Nguyn Th Phng Trng THCS Nguyn Bỏ Ngc
Giáo án toán 6 Năm học 2008 -2009
Nhn xột.
- a hỡnh v
- H/S c v lm bi ra bng
con.
- Tỡm tng s () h/s trong
nhúm.
Dng 2: Bi toỏn cú ni dung thc t
Bi 138 ( 54 SGK)
Cỏch chia S phn
thng
S bỳt bi
mi phn
S v
mi phn
a 4 6 8
b 6 \ \
c 8 3 4
Bi 2: 24 nam, 18 n cú bao nhieu cỏch chia t sao
cho nam n u nhau?
- Cỏch chia no cú s h/s ớt nht ?
- S cỏch chia t l C(24; 18)
C(24; 18) = {1; 2; 3; 6}
Vy cú 4 cỏch chia t
Cỏch chia thnh 6 t cú s h/s ớt nht
(24: 6) + (18 : 6) = 7 h/s
Mi t cú 4 nam, 3 n.
IV) Củng cố
V)Hng dn bi v nh
SBT: 171
172 (23 )
c bi Đ 17: Ước chung lớn nhất
D/ Rút kinh nghiệm
.
a 3 10 12
c 6 5 6
III) Bi mới
- Tỡm cỏc tp hp (12);
(30); (12; 30)
- Tỡm cỏc s ln nht trong
tp hp C(12; 30).
- H/S lm trờn bng con
- CLN ca 2 hay nhiu s l
s ntn?
- Nờu quan h gia C v
CLN
- Hóy tỡm CLN(5; 1);
CLN(12; 30; 1)
- Tỡm CLN(36; 84; 168)
- Phõn tớch cỏc s ú ra tha
s nguyờn t.
- Tỡm TSNT chung ca 3 s
ú
- Lp tớch cỏc tha s nguyờn
I) c chung ln nht
VD1: (12) = {1; 2; 3; 4; 6; 12}
(30) = {1; 2; 3; 5; 6; 10; 15; 30}
C(12; 30) = {1; 2; 3; 6}
CLN(12; 30) = 6
+ Nhn xột: Sgk 54.
1) Chỳ ý: Nu cỏc s ó cho cú 1 s = 1 thỡ CLN
ca cỏc s ú bng 1.
VD: CLN(5; 1) = 1
CLN(12; 30; 1) = 1
(số nhỏ nhất là Ư của 2 số
còn lại)
⇒
Nó là ƯCLN IV)Củng cố
- H/S tìm ƯCLN của
a/ 56 và 140
b/ 24; 84; 180
c/ 60 và 180
d/ 15 và 19
- Tìm ƯCLN(16; 80; 176)
b1: Phân tích mỗi số ra thừa số ngtố
b2: Tìm TSNT chung
b3: Lập tích các TSNT chung, mỗi thừa số lấy với số
mũ nhỏ nhất.
?2
a/ Tìm ƯCLN(9; 8)
9 = 3
2
8 = 2
3
⇒
ƯCLN(9; 8) = 1
Vậy 8, 9 là 2 số nguyên tố cùng nhau
b/ Tìm ƯCLN(8; 12; 15)
8 = 2
3
Giáo viên : Nguyễn Thị Phương Trường THCS Nguyến Bá Ngọc
Giáo án toán 6 Năm học 2008 -2009
Ngy son : 04/11/2008
Ngy ging: 06/11/2008 Tit 32
Luyện Tập
A/ Mục tiêu
- HS c cng c cỏch tỡm CLN ca 2 hay nhiu s
- H/S bit cỏch tỡm C thụng qua C
- Rốn cho H/S bit quan sỏt, tỡm tũi c im bi tp ỏp dng nhanh, chớnh xỏc.
B/Chuẩn bị
- GV: Bng ph
- H/S: Cách tìm UCLN , Bội chung của một số
C/ Tiến trình dạy học
I) Ôn định tổ chức lớp:
Sĩ số học sinh 6B : Có mặt: Vắng mặt:
II) Kim tra bi c:
1)CLN ca 2 hay nhiu s l gỡ?
Th no l 2 s nguyờn t cựng nhau cho VD
Cha bi 141 SGK. CLN(15; 30; 90) = 15
2)Nu qui tc tỡm CLN ca 2 hay nhiu s ln hn 1.
Cha bi 176 SBT.
a) CLN(40; 60) = 2
2
. 5 = 20 c) CLN(13; 20) = 1
b) CLN(36; 60; 72) = 2
2
. 3 = 12 d) CLN(28; 39; 35) 1
III) Tổ chức luyện tập
- Cho H/S hot ng nhúm
a
{1; 2; 4; 7; 14; 28}
2) Bi 142 (SGK- 56)
a) CLN(16; 24) = 8
b) CLN(80; 234) = 18
c) CLN(60; 90; 135) = 15
C(16; 24) = {1;2 4; 8}
C(180; 234) = {1; 2; 3; 6; 9; 18}
C(60; 90; 135) = {1; 3 5; 15}
Bi 143( 56 SGK):
a
CLN(420; 700) = 140
Giỏo viờn : Nguyn Th Phng Trng THCS Nguyn Bỏ Ngc
Gi¸o ¸n to¸n 6 N¨m häc 2008 -2009
- Độ dài lớn nhất của cạnh hình
vuông là ƯCLN(75; 105)
- Tròi chơi: Thi làm toán nói
nhanh.
- Tìm ƯCLN rồi tìm ƯC
- Gv hướng dẫn h/s giải
- Phân tích các giả thiết đầu bài
cho.
- Tại sao (a
1
; a
2
) = 1
Bài 144( SGK -56):
1
+ b
1
) = 84
⇒
a
1
+ b
1
= 14
chọn cặp số ngtố a
1
, b
1
có tổng = 14.
a
1
1 3 5
b
1
13 11 9
a 6 18 30
b 78 66 54
IV) Củng cố
Nêu cách tìm ƯCLN của hai hay nhiều số?
V)Hướng dẫn học ở nhà:
- Ôn tập lại lý thuyết
- Làm bài tập 180 → 183 (SBT- 24)
146 → 148 (SGK- 57)
D/ Rót kinh nghiÖm
- Tổ chức hoạt động theo
nhóm
a) gọi số bút trong hộp là
a.
(
28 aM
) hay
a
∈
ƯC(28)
36 aM
và a > 2
b) Mai, Lan, mua? hộp bút
- Có 48 nam, 72 nữ. Tìm
xem số tổ nhiều nhất được
chia là?
- Khi đó mỗi tổ có mấy
nam, mấy nữ?
Bài 146 Sgk – Tìm
x N
∈
biết
112 ,140x xM M
và 10 < x < 20.
⇒
x∈
ƯC(112; 140)
+ ƯCLN(112; 140) = 28
+ ƯC (112; 140) = {1; 2; 4; 7; 14; 28}
Vì 10 < x < 20
+ Cứ làm như vậy đến khi
dư = 0. Thì số chia cuối
cùng là ƯCLN.
a = 270, b = ? biết
ƯCLN(a; b) = 45
- Tìm 2 số biết ƯCLN(a;
b) = 18, a + b = 162
- Hướng dẫn h/s thực
hiện.
1) Cách làm:
VD
1
135 105
105 30 1
30 15 3
0 2
⇒
ƯCLN(135; 105) = 15
VD
2
:
140 112
112 28 1
0 4
⇒
ƯCLN(140; 112) = 28
2) ƯCLN(270; b) = 45
⇒
27 45⇒M
270 = 6. 45 biết (6; k) = 1
Hướng dẫn học ở nhà:
- Học kỹ lý thuyết
- Làm bài tập 176 → 187 SGK – SBT
(187) gọi hàng dọc là a ta có
54 ,42 ,48a a aM M M
⇒
a
∈
ƯCLN(54; 42; 48) = 6
Vậy mỗi lớp xếp được nhiều nhất là 6 hàng dọc.
D/ Rút kinh bài học:
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………
Giáo viên : Nguyễn Thị Phương Trường THCS Nguyến Bá Ngọc
Gi¸o ¸n to¸n 6 N¨m häc 2008 -2009
Ngày soạn:………………….
Ngày giảng:………………
Tiết 34: BỘI CHUNG NHỎ NHẤT
A - Mục tiêu: - HS hiểu được thế nào là BCNN của nhiều số
- HS biết tìm BCNN của hai hay nhiều số
- HS biết phân biệt điểm giống và khác nhau giữa qui tắc tìm ƯCLN
và BCNN của 2 hay nhiều số. Biết cách tìm BCNN một cách hợp lý.
B - Chuẩn bị:
- GV: bảng phụ ghi 2 qui tắc tìm ƯCLN, BCNN
- HS: phiếu học tập
C - Tiến trình dậy học
- Nhận xét: BCNN là số mũ nhỏ nhất khác 0
trong tập hợp các BC của các số đó.
- Chú ý:
BCNN(a; 1) = a
BCNN(a; b; 1) = BCNN(a; b)
<2> Tìm BCNN bằng cách phân tích ra thừa
số.
VD
2
: Tìm BCNN(8; 18; 30)
8 = 2
3
18 = 2. 3
2
BCNN(8; 18; 30) = 2
3
. 3
2
.5 = 360
30 = 2. 3. 5
+ Qui tắc: SGK
+ Áp dụng:
?1
a/ BCNN(8; 12)
8 = 2
3
12 = 2
2
. 3
⇒
48 12;48 16;48 48M M M
* Chú ý 2:
SGK
Bài 149(Sgk)
a) 60 = 2
2
. 3. 5
280 = 2
3
. 5. 7
⇒
BCNN(60; 280) = 840
b) 84 = 2
2
. 3. 7
108 = 2
2
. 3
2
⇒
BCNN(84; 108) = 756
c) 13 = 1. 13
15 = 15
⇒
BCNN(13; 15) = 13. 15 = 195
Muốn tìm ƯCLN
1. Phân tích mỗi số…
2. Chọn ra các thừa số…
3. Lập …… mỗi thừa số lấy với số mũ ……
Hướng dẫn học ở nhà.
(8;18;30)x BC⇒ ∈
Và x < 1000
- HS hoạt động nhóm.
B - Củng cố luyện tập
+ 1 em nêu cách làm trên bảng
- GV kiểm tra bài tập của 1 số
em và cho điểm
- Cho 1 h/s lên bảng
1) Cho A = {
|x N∈
8; 18; 30, 1000x x x x<M M M
}
Viết tập hợp A bằng cách liệt kê các phần tử.
Giải
* (8;18;30)BC∈
BCNN(8; 18; 30) = 2
3
. 3
2
. 5 = 360
BC (8; 18; 30) = {0; 360; 720}
A = {0; 360; 720}
Bài 1: Tìm
a N∈
biết a < 1000
60; 280a aM M
Giải
60
280
đủ hàng vậy a có quan hệ ntn với
2; 3; 4; 8.
- Bài toán trở về tìm gì?
- Phát phiếu học tập cho các
nhóm
a) Điền vào ô trống
b) So sánh tích ƯCLN với
BCNN(a; b) và tích a. b.
- H/S rút ra nhận xét gì?
nhỏ hơn 500 thoả mãn đề bài.
Bài 154. SGK
- Gọi só h/s lớp 6c là a em,
*
a N∈
Vì
2
3
4
8
a
a
a
a
M
M
M
M
(2;3;4;8)a BC⇒ ∈
Và
D/ Rút kinh nghiệm giờ giảng.
…………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………
Ngày soạn:………………….
Ngày giảng:………………
Tiết 36: LUYỆN TẬP 2
Giáo viên : Nguyễn Thị Phương Trường THCS Nguyến Bá Ngọc
Gi¸o ¸n to¸n 6 N¨m häc 2008 -2009
A - Mục tiêu: - HS được củng cố và khắc sâu kiến thức về tìm BCNN, BC thông qua
BCNN.
- Rèn kỹ năng tính toán, biết tìm BCNN một cách hợp lý.
- Vận dụng tìm BCNN và BC trong các bài toán thực tế đơn giản.
B - Chuẩn bị
1. Giáo viên: bảng phụ, phiếu học tập
2. Học sinh: bảng nhóm, bút viết bảng.
C - Hoạt động dạy học
<I> Kiểm tra bài cũ:
1. Câu 1: Phát biểu qui tắc tìm BCNN của 2 hay nhiều số > 1
Chữa bài 189 (SBT) ĐS a = 1386
2. Câu 2: So sánh qui tắc tìm ƯCLN và BCNN của 2 hay nhiều số > 1
Chữa bài 190 (SBT). ĐS: 0; 75; 150; 225; 300; 375.
<II> Tổ chức luyện tập
- Cả lớp làm bài 156 vào vở
- Bài 193 (SBT) vào bảng
con
- 2 H/S lên bảng
- H/S khác nhận xét kỹ của
bài
- Tìm BCNN của 63; 35;
Bài 193 – Tìm các bội chung có 3 cs của 63; 35;
105. (SBT)
63 = 3
2
. 7
35 = 5. 7
⇒
BCNN(63; 35; 105) = 315
105 = 3. 5. 7 BC(63; 35; 105) = {0; 315; 630; …}
BC của 63; 35; 105 có 3 csố là 315; 630; 945.
Bài 157: SGK
Sau a ngày hai bạn lại cùng trực nhật nên
(10;12)a BCNN∈
; BCNN(10; 12) = 60
Vậy sau ít nhất 60 ngày thì 2 bạn lại cùng trực nhật
Bài 158 (SGK)
Số cây mỗi đội trồng là BC(8; 9) số cây trong
Giáo viên : Nguyễn Thị Phương Trường THCS Nguyến Bá Ngọc
Gi¸o ¸n to¸n 6 N¨m häc 2008 -2009
- gv yêu cầu H/S phân tích
đề.
- Gọi H/S đọc và tóm tắt đề.
- Nếu gọi số đội viên liên đội
là a thì số nào chưa biết…2;
3; 4; 5.
- Nếu số h/s xếp hàng 3; 2; 4;
5.
đến thiếu 1 em thì sao?
M
M
⇒
1 (2;3;4;5)a BC− ∈
(2;3;4;5) 60BCNN =
Vì
100 150a≤ ≤
99 1 149a≤ − ≤
121a =
Vậy số đội viên là 121 người.
Hướng dẫn h/s thực hành có thể em chưa biết
Ghi chú: ghép 10…. với 12…., cứ 10 năm giáp được lặp lại (giáp ghép với tí)
Sau 60 năm giáp tí lại được gặp
Hướng dẫn học ở nhà
- Bài tập 159 → 161 SGK
196 →197 SBT
- Lý thuyết: ôn tập C
1
. SGK trg 61
D/ Rút kinh nghiệm giờ giảng.
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Giáo viên : Nguyễn Thị Phương Trường THCS Nguyến Bá Ngọc
Giáo án toán 6 Năm học 2008 -2009
Ngy son: 17/11/08
Ngy ging: 20/11/08
a. 1 = a; 1. a = a
2) Tớnh lu tha n ca a.
a
n
= a. a a (n tha s a)
a gi l c s
0n
n l s m.
3) a
m
. a
n
= a
m + nm
n
a
( 0; )
a
m n
a a m n
=
4)
( )
. ; 0a b a b q q N b = M
a b
a b
- Tìm x biết (x. 3 - 8): 4 = 7
- H/S tìm trên bảng
- Cho H/S hoạt động nhóm
- Thực hiện phép tính rồi phân tích kq
ra TSNT.
a) 204 – 84: 12 = 204 – 7 = 197
b) 15. 2
3
+ 4. 3
2
– 5.7 = 15. 8 + 4. 9 – 35 =
120 + 36 – 35 = 121
c) 56: 5
3
+ 2
3
. 2
2
= 5
3
+ 2
5
= 157.
d) 164. 53 + 47. 164 = 164(53 + 47) = 16400.
Bài 161 (SGK-63)
Tìm số tự nhiên x biết
a) 219 – 7(x + 1) = 100
7(x + 1) = 219 – 100 = 119
x + 1 = 17
2
= 900 = 2
2
. 3
2
. 5
2
d) 333 : 3 + 225: 15
2
= 112 = 2
4
. 7
IV) Củng cố
V)Hướng dẫn học ở nhà.
- Ôn lý thuyết từ câu 5 đến 10
- Bài tập 165 → 167 – SGK
203 → 210 – SBT
D/rót kinh nghiªm
Ngày soạn :18/11/2008
Giáo viên : Nguyễn Thị Phương Trường THCS Nguyến Bá Ngọc
Gi¸o ¸n to¸n 6 N¨m häc 2008 -2009
Ngày giảng : 25/11/2008
Tiết 38
ÔN TẬP CHƯƠNG I (tiếp)
A/Mục tiêu
- Ôn tập cho H/S các KT đã học về các phép tính cộng, trừ, nhân, chia và luỹ thừa.
-Vận dụng các KT trên vào làm các bài tập về thực hiện các phép tính, Tìm số chưa
biết
- Rèn kỹ năng tính toán cẩn thận, đúng và nhanh, trình bày khoa học.
( )a b m⇒ + M
. Dấu hiệu chia hết cho 2; 3; 5; 9
. Số Ntố
. Hợp số
. ƯCLN
. BCNN
II)Bài tập
Bài 165 ( SGK -63)
a)
747 P∉
vì
747 9M
235 P∉
vì
235 5M
97 P∈
b) a = 835. 123 + 318
P∉
vì
3aM
(a > 3)
c) b = 5. 7. 11 + 13. 17
P∉
vì
2bM
(b > 2)
d) c = 2. 5. 6 – 2. 29
ƯCLN(84; 180) = 12
ƯC (84; 180) = {1; 2; 3; 4; 6; 12}
Bài 167(SGK -63 )
: So sánh là a (
100 150a≤ ≤
)
Vì
10; 15; 12a a aM M M
(10;12;15)a BC⇒ ∈
120a⇒ =
Bài 168(64-SGK)
Máy bay trực thăng ra đời năm 1936.
Bài 213(SBT) Gọi số phần thưởng là a
- Số vở đã chia là: 133 – 13 = 120
- Số bút đã chia là: 80 – 8 = 72
- Số tập giấy đã chia là: 170 – 2 = 168
(120;72;168)a UC⇒ ∈
và a > 13
24a⇒ =
Vậy có 24 phần thưởng.
Nếu
a m
a n
M
M
( ; )a BCNN m n⇒ ∈
Nếu
( )
.
II) Kiểm tra một tiết
I)PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Câu 1: (1đ)
Nối mỗi câu ở cột A với mỗi câu ở cột B để được “Dấu hiệu chia hết”
A B
a- Số chia hết cho 2 1-Có tổng các chữ số chia hết cho 9
b- Số chia hết cho 9 2-Có tổng các chữ số chia hết cho 3
c- Số chia hết cho 5 3-Có chữ số tận cùng là chữ số chẵn
d- Số chia hết cho 3 4-Có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5
5-Có chữ số tận cùng là chữ số lẻ
Câu 2:(1đ)
Điền số thích hợp vào ô trống:
Phân tích các số ra
thừa số nguyên tố
Ước của
mỗi số
ƯC(4, 6, 8) ƯCLN(4,6,8) BCNN(4,6,8)
4
6
8
Câu 3: (1đ).
Cho P là tập hợp các số nguyên tố, hãy điền kí hiệu
∈
hay
∉
thích hợp vào ô trống.
2 P
15 P
113 P
18 P
Phân tích các số ra
thừa số nguyên tố
Ước của
mỗi số
ƯC(4, 6, 8) ƯCLN(4,6,8) BCNN(4,6,8)
4 2
2
1, 2, 4
1, 2 2 24
6 2. 3 1, 2, 3, 6
8 2
3
1, 2, 4, 8
Câu 3(1 điểm)
2
∈
P
15
∉
P
113
∈
P
18
∉
P
419
∈
P
173
≤
290) thì
Giáo viên : Nguyễn Thị Phương Trường THCS Nguyến Bá Ngọc