Giáo án số học 6 tiết 11 đến tiết 20 cực hay - Pdf 30

Tiết 11
LUYỆN TẬP
I-MỤC TIÊU
1-Kiến thức : HS nắm được quan hệ giữa các số trong phép trừ , phép chia hết , phép chia có dư
2-Kỹ năng : Rèn luyện kỹ năng tính nhẩm , tính nhanh chính xác , giải các bài tâïp tìm x.
3-Thái độ : Có ý thức vận dụng các kiến thức về phép cộng , phép chia trong việc giải một số bài tâïp
thực tế.
II-CHUẨN BỊ
1) Chuẩn bị của giáo viên:
-Thước kẻ ,bảng phụ ghi đề bài tập ,máy tính bỏ túi, bảng phụ ghi nội dung hệ thống hoá kiến thức
-Phương án tổ chức lớp học: học theo nhóm ; cá nhân
2) Chuẩn bị của học sinh :
-Thước ; bảng nhóm
-Học và làm các bài tập về nhà đã cho ở tiết trước.
III-HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1-Ổ n đònh tổ chức (1 ph )
2-Kiểm tra bài cũ ( 7 ph)
Câu hỏi Dự kiến phương án trả lời của học sinh
Khi nào ta có số tự nhiên a chia hết cho
số tự nhiên b ?
Vận dụng : tính 2100 : 50 ; 132 : 12 ;
0 : 1937 ; 2004 : 0
Hỏi thêm : Khi thực hiện phép chia cần
chú ý điều gì ?
HS2 : Viết công thức tổng quát của phép
chia có dư
Cần chú ý điều gì về số dư ?
Trong phép chia một số tự nhiên cho 6 ,
số dư có thể là bao nhiêu ?
HS(TB_K)
số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b khi có số tự nhiên

a/ 72 : (x – 21) = 6
SC =
-Vận dụng kiến thức trên hãy giải
bài tập sau :
Tìm x , biết:
a/ 72 : (x – 21) = 6
b/ (x – 36) : 18 = 12
- Muốn tìm x trước hết ta cần tìm
cái gì ?
x – 21 và x – 36 đóng vai trò gì
trong hai bài tập trên ?
- Muốn tìm số chia và số bò chia ta
thực hiện như thé nào ?
SC = Số bò chia :Thương
HS trả lời các câu hỏi gợi ý
và lên bảng thực hiện giải
a/ 72 : (x – 21) = 6
x – 21 = 72 : 6
x – 21 = 12
x = 12 + 21
x = 33
b/ (x – 36) : 18 = 12
x – 36 = 12 . 18
x – 36 = 216
x = 216 + 36
x = 252
b/ (x – 36) : 18 = 12
Giải
a/ 72 : (x – 21) = 6
x – 21 = 72 : 6

b/
2100 : 50
= ( 2100 . 2) : (50 . 2)
= 4200 : 100
= 42
Tương tự :
1400 : 25 = 64
c/
132 : 12
= (120 + 12) : 12
= (120 : 12) + ( 12 : 12)
= 10 + 1
= 11
Tương tự :
96 : 8 = 12
HS(TB) : Số mới tạo thành
cần phải có đặc điểm một
trong hai số phải tròn trăm
hoặc tròn chục
-HS(K_G) : Hai số hạng của
tổng được tách từ một số chia
Dạng 2 : Tính nhẩm
Bài 2(bài 52 tr 25 SGK)
Giải
a/
14 . 50 = (14 : 2) .(50 . 2)
= 7 . 100
= 700
16 . 25 = (16 : 4) .(25 . 4)
= 4 . 100

(a + b) : c = a : c + b : c
7’
HĐ3: Dạng 3 :Toán thực tế
-Ghi đề bài 54 lên bảng
- Yêu cầu HS tóm tắt đề bài
- Muốn tính được số toa ít nhất ta
phải biết điều gì ?
-Để biết mỗi toa có bao nhiêu chỗ
ngồi ta phải biết điều gì ?
-Gọi 1 HS lên bảng trình bày bài
giải
-GV nhận xét , sửa chữa
-HS tóm tắt :
Số khách : 1000 người
Mỗi toa : 12 khoang
Mỗi khoang : 8 chỗ ngồi
Hỏi số toa ít nhất
-Ta phải biết mỗi toa có bao
nhiêu chỗ ngồi
- Ta biết mỗi khoang có bao
nhiêu chỗ ngồi
-HS lên bảng trình bày bài
giải
-HS khác nhận xét
Dạng 3 :Toán thực tế
Bài 3 (Bài 54 tr 25 SGK)
Số người của mỗi toa nhiều
nhất là
12 . 8 = 96
Số toa ít nhất để chở hết

- Cách làm giống nhau chỉ
thay các dấu trên bởi dấu chia
- Ta lấy quãng đường chia
cho thời gian
- Ta lấy diện tích chia cho
chiều rộng
-HS lần lượt thực hiện các
phép tính
-Các HS khác đối chiếu kết
quả , nhận xét
Dạng 4 : Sử dụng máy tính
bỏ túi
Vận tốc của ô tô là
288 : 6 = 48 (km/h)
Chiều dài của đám đất HCN

1530 : 34 = 45 (m)
5-Dặn dò học sinh chuẩn bò cho tiết học tiếp theo (3 ph)
-Ô n lại các kiến thức đã học -Đọc câu chuyện về lòch
-BTVN : 75 , 76 , 77, 80 , 81 tr12 SBT -HS(K_G) : 83 , 84 tr 12 SBT
-Xem trước bài mới : Luỹ thừa với số mũ tự nhiên – Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số
IV-RÚT KINH NGHIỆM VÀ BỔ SUNGTiết 12
LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN
NHÂN HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ
I-MỤC TIÊU
1-Kiến thức : Nắm được đònh nghóa luỹ thừa , phân biệt được cơ số và số mũ , công thức nhân hai luỹ
thừa cùng cơ số

Tg Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
15’
HĐ1 : Luỹ thừa với số mũ tự nhiên
-GV ghi bảng : Hãy viết gọn tích :
2 . 2 . 2 =
Gợi ý :
-Tích gồm những thừa số nào ?
các thừa số đó có đặc điểm gì ?
-Vậy để viết tích gọn hơn trước
hết ta viết số 2
-Có bao nhiêu thừa số 2 ?
-HS(TB_Y): Tích gồm những
thừa số bằng nhau và bằng 2
- Có 3 thừa số 2
1-Luỹ thừa với số mũ tự
nhiên
Ví dụ
Ta viết :
2 . 2 . 2 = 2
3
5 . 5 . 5 . 5 . 5 . 5 . 5 . 5 = 5
8
a . a . a . a . a . a = a
6
Ta đọc 2
3
là 2 mũ 3
- Ta viết số 3 ở trên đầu số 2 vừa
viết trên . Ta đọc số này là 2 mũ 3
hoặc luỹ thừa bậc 3 của2

3
- Giới thiệu chú ý
- Đưa bảng phụ ghi đề bài ?1
- Gọi từng HS điền vào ô trống
-Trong luỹ thừa với số mũ tự nhiên
+Cơ số cho ta biết điều gì?
+Số mũ cho ta biết điều gì ?
- Trong các cách ghi sau , cách ghi
nào đúng , cách ghi nào sai
2
3
= 2 .3 (1)
2
3
= 2 . 2 . 2 (2)
a
n
= a . n (3)
a
2
= a . a (4)
a
1
= a (5)
- Cho HS làm bài tập 56 a-c
Viết gọn các tích thành luỹ thừa ,
đọc tên và cho biết cơ số , số mũ
- HS viết :
5 . 5 . 5 . 5 . 5 . 5 . 5 . 5
= 5

HS ghi nhận
- Cơ số cho ta biết giá trò của
mỗi thừa số bằng nhau
Số mũ cho ta biết số lượng
các thừa số bằng nhau
- Các cách ghi 2 ; 4 ; 5 đúng
- Các cách ghi 1 ; 3 là sai
-HS lên bảng thực hiện
5 . 5 . 5 . 5 . 5 . 5 = 5
6
2 . 2 . 2 . 3 . 3 = 2
3
. 3
2
a
6
là a mũ 6
Đònh nghóa
Luỹ thừa bậc n của a là tích
của n thừa số bằng nhau , mỗi
thừa số bằng a
a
n
=
  
số thừa n
aa a. a.
a gọi là cơ số
n gọi là số mũ
Phép nhân nhiều thừa số

4
= 2 . 2 . 2 . 2 = 16
15’
HĐ2 : Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số
- Treo bảng phụ thể hiện nội dung
Cho biết 2
3
. 2
2
= ( 2.2.2) . (2.2)
= 2
5
-Có nhận xét gì về số mũ của tích
và số mũ của hai thừa số ?
-Hãy thực hiện tương tự viết gọn
tích : 3
5
. 3
7
= ? , a
m
. a
n
= ?
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm
- Tổng kết hoật động nhóm
- Hai luỹ thừa ở các tích trên là
hai luỹ thừa cùng cơ số
- Muốn nhân hai luỹ thừa cùng cơ
số ta làm thế nào ?

m
. a
n
= a
m + n
- Muốn nhân hai luỹ thừa cùng
cơ số ta giữ nguyên cơ số và
cộng hai số mũ
- HS lên bảng thực hiện
x
5
. x
4
= x
9
, a
4
. a = a
5
- HS(K_G) : Khi không ghi số
mũ , ta ngầm hiểu số mũ là số 1
- HS(K_G) lên bảng thực hiện
câu b
6 . 6 . 6 . 3 . 2 = 6
4
- HS(TB) thực hiện tương tự
câu d
100 . 10 . 10 . 10 = 10
4
- HS nêu được : 3

= 3
12
Tổng quát :
a
m
. a
n
= a
m + n

Chú ý
Khi nhân hai luỹ thừa cùng
cơ số ta giữ nguyên cơ số và
cộng hai số mũ
7’
HĐ3:Củng cố
- GV hệ thống hoá kiến thức
- Cho HS tính
a
3
. a
2
. a
5

- GV ghi đề bài bảng
Tìm số tự nhiên a , biết :
a
2
= 25 , a

= 27
Bài 1
a
3
. a
2
. a
5
= a
3+2+5
= a
10
Bài 2
a
2
= 2 ⇒ a
2
= 5
2
⇒ a = 5
a
3
= 27 ⇒ a
3
= 3
3
⇒ a = 3
4-Dặn dò học sinh chuẩn bò cho tiết học tiếp theo (2 ph)
-Học thuộc đònh nghóa luỹ thừa bậc n của a ; công thức tổng quát ; cách nhân hai luỹ thừa có cùng cơ số
-BTVN : 57, 58b , 59b tr 28 SGK ; 86 → 90 SBT

thế nào?
- Vận dụng : Viết kết quả phép tính dưới
dạng luỹ thừa: 3
3
. 3
4
= ? ; 5
2
. 5
7
= ? ; 7
5
. 7
HS1
- Nêu đònh nghóa và viết công thức như SGK
- Vận dụng : 10
2
= 10 . 10 = 100
5
3
= 5 . 5 . 5 = 125
HS2 :
- Muốn nhân hai luỹ thừa cùng cơ số ta giữ
nguyên cơ số và cộng hai số mũ
- Vận dụng :
3
3
. 3
4
= 3

- Gọi 2 HS lên bảng thực hiện tính
và so sánh
- Nhận xét , nhấùn mạnh 2
3
≠ 3
2
;
a
n
=
  
số thừa n
aa a. a.

a
m
. a
n
= a
m + n
- HS tính được :
a/ 2
3
= 8 ; 3
2
= 9
8 < 9 nên 2
3
< 3
2

và 10
3
có quan hệ như thếù nào ?
- Hãy tính tương tự đối với 10
4
, 10
5
,
10
6
- Gọi HS lên bảng thực hiện tính
- Có nhận xét gì về số mũ của luỹ
thừa của cơ số 10 và số chữ số 0 ?
- Ngược lại , ta có :100 = 10
2
- Ghi đề bài 62b lên bảng
Gọi 2 HS lên bảng thực hiện
-GV nhận xét , sửa chữa
- Có số tự nhiên nào màta có thể
viết được số đó dưới dạng luỹ thừa
hay không ? Hãy lấy ví dụ
- GV treo bảng phụ thể hiện đề bài
61 lên bảng
- Gọi HS lên bảng viết các dạng luỹ
thừa của các số
- Nhận xét , sửa chữa và nhấn
mạnh : Có những số có nhiều cách
viết dưới dạng luỹ thừa
- Ta đã biết cách nhân hai luỹ thừa
cùng cơ số . Vận dụng kiến thức đó

10
6
= 10
5
. 10 = 1000000
- HS : số mũ của luỹ thừa của
cơ số 10 và số chữ số 0 bằng
nhau
- HS thực hiện :
1000 = 10
3
1 000 000 = 10
6
1 tỉ = 10
9
1

0 số chữ 12
0 00
= 10
12

-HS(K_G) : Có số tự nhiên
màta có thể viết được số đó
dưới dạng luỹ thừa
Ví dụ : 4 = 2
2
27 = 3
3
- HS thực hiện :

3
. 10
5
= 10
10
c/ x . x
5
= x
6
d/ a
3
. a
2
. a
5
= a
10
-HS : Ta hiểu số mũ là 1
b/ 2
5
= 32 ; 5
2
= 25
32 > 25 nên 2
5
> 5
2
Bài 62 tr 28 SGK
Giải
a/

9
1

0 số chữ 12
0 00
= 10
12

Bài 61 tr 28 SGK
Giải
8 = 2
3
16 = 4
2
= 2
4
27 = 3
3
64 =8
2
81 = 9
2
= 3
4
100 = 10
2

Bài 64 tr 29 SGK
Giải
a/ 2

thảo luận nhóm
- Hãy khoanh tròn ở đáp án đúng và
sửa sai đối với đáp án sai
• 2
3
= 6
• 2
4
= 16
• 7
1
= 7
- HS thảo luận nhóm điền vào
phiếu học tập
- Đại diện HS lên bảng trình
bày kết quả
Bài tập làm thêm
Bài 1
Hãy khoanh tròn ở đáp án
đúng và sửa sai đối với đáp
án sai
• 2
3
= 6
• 2
4
= 16
• 2
3
. 2

3
. 3
3
= 6
3
- Tổng kết hoạt động nhóm
-
- - Ghi đề bài tập 2 lên bảng
Tìm x biết
12x – 33 = 3
2
. 3
3
2x – 138 = 2
3
. 3
2
- Ta thực hiện giải bài tập trên như
thế nào ?
- GV:Nhận xét, sửa chữa
- GV:hệ thống kiến thức
Và phương pháp giải bài tập
- Các nhóm khác nhận xét
-HS suy nghó và lên bảng thực
hiện :
12x – 33 = 3
2
. 3
3
12x – 33 = 9 . 27

• 3
5
. 3
2
= 9
10
• 3
5
. 3
2
= 6
7
• 5
4
. 5 = 5
4
• 5
4
. 5 = 5
5
• 2
3
. 3
3
= 6
3
Bài 2
Giải
12x – 33 = 3
2

I-MỤC TIÊU
1-Kiến thức : HS nắm được công thức chia hai luỹ thừa cùng cơ số và quy ước a
0
= 1
2-Kỹ năng : HS có kỹ năng thành thạo trong việc chia hai luỹ thừa cùng cơ số.
3-Thái độ : Có ý thức vận dụng linh hoạt các công thức trong việc giải các bài tập .
II-CHUẨN BỊ
1) Chuẩn bị của giáo viên:
-Phương tiện dạy học: Bảng phụ ghi nội dung bài tập 69, 71
-Phương án tổ chức lớp học: học theo nhóm ; cá nhân
2) Chuẩn bị của học sinh :
-Thước ; bảng nhóm
-Học và làm các bài tập về nhà đã cho ở tiết trước. Xem trước bài mới
III-HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1-Ổn đònh tổ chức (1 ph) Kiểm tra sĩ số , tác phong của học sinh
2-Kiểm tra bài cũ (7 ph)
Câu hỏi Dự kiến phương án trả lời của học sinh
Điểm
HS1
- Thế nào là luỹ thừa với số mũ tự nhiên ?
- Vận dụng : tính : 2
4
; 3
5
HS2
- Muốn nhân hai luỹ thừa cùng cơ số ta
làm thế nào ? Viết công thức .
- Vận dụng : Điền luỹthừa thích hợp vào ô
vuông : 5
3


- Nhân xét :
3-Bài mới
a) Giới thiệu bài:Trong tích 5
3
. c = 5
7
. Nếu thay ô vuông bằng x thì phép toán trở thành tìm luỹ
thừa x biết 5
3
. x = 5
7
. Vậy để tìm x thì ta làm như thế nào ? Tiết học này ta sẽ nghiên cứu vấùn đề đó.
b) Tiến trình tiết dạy
Tg Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Nơi dung
18’
HĐ1: Ví dụ
-Ta biết 5
3
. 5
4
= 5
7

5
7
: 5
3
= ? ; 5

: 5
3
= 5
4
; 5
7
: 5
4
= 5
3
a
4
. a
5
= a
9

a
9
: a
4
= a
5
; a
9
: a
5
= a
4


9
: a
4
= a
5
mũ của luỹ thừa thương?
- Điều kiện để phép chia trên
thực hiện được là gì ?
- Hai luỹ thừa ở các thương ở trên
là hai luỹ thừa cùng cơ số
- Treo bảng phụ thể hiện nội dung
thảo luận nhóm
-Yêu cầu HS thảo luận nhóm nội
dung : Viết công thức tổng quát
của phép chia a
m
: a
n
- Trả lời câu hỏi :
+ Điều kiện để phép chia trên
thực hiện được là gì ?
+ Điền nội dung thích hợp vào
chỗ trống :
Khi chia hai luỹ thừa cùng cơ số
(khác 0) ta ……….
- Tổng kết hoạt động nhóm
- Giới thiệu cách thực hiện chia
hai luỹ thừa cùng cơ số
- Gọi các HS lên bảng làm các
bài tập : Viết các thương của hai

n
= a
m - n
Điều kiện để phép chia trên
thực hiện được là a≠0 ; m > n
Khi chia hai luỹ thừa cùng cơ số
(khác 0) ta giữ nguyên cơ số và
trừ hai số mũ
HS ghi nhận
- HS lên bảng hực hiện
7
12
: 7
4
= 7
8
x
6
: x
3
= x
3
(x ≠ 0)
a
4
: a
4
= a
0
= 1 (a≠ 0)

nhiên khác 0 , một HS phát biểu :
“Mọi số tự nhiên khác 0 đều cóthể
viết được dưới dạng luỹ thừa của
10 hoặc tổng các luỹ thừa của 10 “
- Để biết được câu nói trên là đúng
hay sai , hãy thảo luận và cho
biết :
- Viết các số tự nhiên sau dưới
dạng luỹ thừa của 10 được hay
không
a/ 100 ; 10 ; 1
b/ 70 ; 2
-HS thảo luận nhóm
3-Chú ý
Mọi số tự nhiên khác 0
đều có thể viết được dưới
dạng luỹ thừa của 10 hoặc
tổng các luỹ thừa của 10
Ví dụ :
538 = 5 . 10
2
+ 3 . 10
1
+ 8 .
10
0
abcd = a . 10
3
+ b . 10
2

+b.10
2
+ c .10
1
+d .10
0
10’
HĐ3:Củng cố
- Cho HS làm bài tập 69 tr 30 SGK
- GV ghi đề bài 71 tr 30 lên bảng
-Ta giải bài tập này như thế nào ?
Gợi ý :
x
3
= 2
3
Thì suy ra x = ?
- Nếu hai luỹ thừa có số mũ bằng
nhau thì hai cơ số như thế nào ?
- Ta cần đưa số 1 trở thành luỹ
thừa có số mũ là n
- Giới thiệu nội dung bài 72 tr 31
GV : Giới thiệu số chính phương
là số bằng bình phương của một
số tự nhiên
Ví dụ : 1; 4; 9; 16 … là số chính
phương
? Mỗi tổng sau có là số chính
phương hay không ?
1

-HS : x
3
= 2
3
Suy ra x = 2
- HS(K_G) : Hai luỹ thừa có số
mũ bằng nhau thì hai cơ số bằng
nhau
- HS(K_G) lên bảng thực hiện
c
n
= 1
⇒ c
n
= 1
n
⇒ c = 1
HS(TB_K) lên bảng thực hiện
tương tự
c
n
= 0
⇒ c
n
= 0
n
⇒ c = 0
Bài tập 69 tr 30 SGK
(HS tự giải)
Bài 71 tr 30 SGK

2
1
3
+ 2
3
+ 3
3
+ 4
3
ù là số chính
phương vì
1
3
+ 2
3
+ 3
3
+ 4
3

= (1 + 2 + 3 + 4)
2
phương hay không ?
? 1
3
+ 2
3
+ 3
3
+ ….+ n

3
+ 3
3
+ ….+ n
3
=(1 + 2 + 3 + ….+ n)
2
Số đó là số chính phương vì
1
3
+ 2
3
+ 3
3
+ ….+ n
3
=(1 + 2 + 3 + ….+ n)
2
4. Dặn dò học sinh chuẩn bò cho tiết học tiếp theo (2 ph)
-Học thuộc công thức chia hai luỹ thừa cùng cơ số
-Luyện tập viết một số dưới dạng tổng các luỹ thừa của 10
BTVN : 68 , 69 tr 30 SGK ; 99 → 101 SBT
IV_ RÚT KINH NGHIỆM VÀ BỔ SUNG

Tiết 15
THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH
I-MỤC TIÊU

. a
n
= a
m + n
a
m
: a
n
= a
m – n
( a ≠ 0 ; m ≥ n)
- Khi thực hiện tính một dãy các phép tính ta
nhân, chia trước , cộng , trừ sau


3-Giảng bài mới
a) Giới thiệu bài:Nếu có thêm phép tính luỹ thừa nữa thì ta thực hiện thế nào ?
b) Tiến trình tiết dạy
Tg Hoạt đôïng của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
8’
HĐ1: Nhắc lại về biểu thức
- - Lấy một số ví dụ và giới thiệu
- đó là biểu thức
- Gọi một HS khác lấy ví dụ
tương tự về biểu thức
- Dựa vào các ví dụ em hãy cho
biết thế nào là biểu thức ?
- Khẳng đònh lại và cho HS ghi
bảng
- Số 5 có là một biểu thức hay

5 = 5 . 10
1
- HS (khá) : Dãy phép tính trên
là một biểu thức vì các số trên
được nối với nhau bởi dấu của
các phép toán
HS lắng nghe và ghi nhận
thừa) làm thành một biểu
thức
Chú ý
-Mỗi số cũng được coi là
một biểu thức
-Trong biểu thức có thể có
dấu ngoặc để chỉ thứ tự thực
hiện các phép toán
17’
HĐ2 : Thứ tự thực hiện các phép toán
- Gọi HS đọc nội dung phần thứ
tự thực hiện các phép toán
- Treo bảng phụ thể hiện ?1 và ?
2 và nội dung
Điền vào chỗ trống nội dùng
thích hợp
1-Thứ tự thực hiện các phép
tính đối với biểu thức không có
dấu ngoặc là……
2- Thứ tự thực hiện các phép
tính đối với biểu thức có dấu
ngoặc là…………
- Cho HS thảo luận nhóm tiến

6
: 5
3
x = 34
Nội dung cần điền vào ô trống
1-Luỹ thừa → Nhân và chia →
Cộng và trừ
2-( ) → [ ] → { }
- Ghi thứ tự thực hiện vào vở
2-Thứ tự thực hiện các phép
toán
1-Thứ tự thực hiện các phép
tính đối với biểu thức không
có dấu ngoặc
Luỹ thừa → Nhân và chia
→ Cộng và trừ
2- Thứ tự thực hiện các phép
tính đối với biểu thức có dấu
ngoặc :
( ) → [ ] → { }
HĐ3: Củng cố
12
ph
- Giới thiệu đề bài
Trong khi thực hiện tính giá trò
của biểu thức , một HS thực hiện
như sau :
6
2
: 4 . 3 = 6

HS lên bảng thực hiện
-HS(K_G) tìm ra cách giải khác
- HS lắng nghe
-HS trả lời các câu hỏi gợi ý và
lên bảng trình bày bài giải
Bài 73 tr 32 SGK
a) 5 . 4
2
– 18 : 3
2
= 5 . 8 – 18 : 9
= 40 – 2
= 38
b) 3
3
. 18 – 3
3
. 12
= 27 . 18 – 27 .12
= 486 – 324 =162
Bài 74 32 SGK
12x –33 = 3
2
. 3
3
12x – 33 = 3
5
12x – 33 = 243
12x =243 + 33
12x = 276

Tên
chủ đề
Nhận biết Thơng hiểu
Vận dụng Cộng
Cấp độ thấp Cấp độ cao
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
1.
Định nghĩa lũy
thừa
Vận dụng định nghĩa
tính lũy thừa ,tìm x
Vận dụng định
nghĩa tính tích
lũy thừa ,tìm x
Số câu
Số điểm
tỉ lệ %
2
2.0
20%
1
1.0
10%
3
3.0
30%
6
6,0
60%
2.

Số câu
Số điểm
tỉ lệ %
1
1.0
10%
1
1.0
10%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
4
2.0
40%
2
2,0
20%
4
2,0
40%

10
10,0
100%

b/ Đề :
Chọn phương án trả lời đúng trong mỗi câu sau
1) 3
4

+

4
5
+4
5
+4
5
bằng 16
5
;4
20
; 4
6
7) 2
2
: ( 2x-1) = 4 thì x = 1 ; 0 ; 2
8) 4+2
2
:2 +1 bằng 5 ; 7 ;9
9) 2
x
= 16 thì x = 8 ; x = 12 ; x = 4
10) x
50
= x thì x = 50 ; x = 0 ; x =1 ; x= 0 hoặc x = 1
c/ Dự kiến phương trả lời:
1) 3
4
.3 = 3

2
: ( 2x-1) = 4 thì x = 1
9) 2
x
= 16 thì x = 4
8) 4+2
2
:2 +1 = 7
10) x
50
= x thì x= 0 hoặc x = 1
(Mỗi câu đúng 1.0 điểm)
Nhận xét
……………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
3)Gi ảng bài mới :
a)Giới thiệu (1ph) : Để giúp các em rèn luyện kó năng thực hiện một bài tóan phối hợp và vận dụng kiến
thức về lũy thừa để làm một số bài luyện sau .
b) Tiến trình tiết dạy .
TG HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG H.SINH NỘI DUNG
5’
HĐ1: Tóm tắc lí thuyết
GV: Treo bảng phụ tóm tắt các kiến
thức cơ bản rồi lưu ý HS từng nội
dung kiến thức .
1/ Tóm t ắt lí thuyết
a
n
= a.a………a (n ≠ 0)

[ ]

{ }
2/ Bài tập
Dạng 1: Tính giá trị các biểu

21’
HĐ2: Luyện tập
Bài 77a
- Cho HS tự làm , không cần gợi ý
hay nhắc nhở cho hs
- Gọi vài HS khác nhận xét cách
làm của bạn .
- Cho HS trình bày cách làm khác .
Bài 78
- Cho HS nêu cách thực hiện ?
Bài 74c , d
- Cho lớp nêu cách làm từng bài sau
đó cho 2 HS lên bảng làm .
- Cho HS nhận xét ưu khuyết trong
cách làm của bạn
- Chốt lại vấn đề theo nội dung :
Ta xem xét x ở những vò trí nào
trong phép tính ( số bò trừ , bò chia…)
Giữ vò trí cóx ở một vế phối hợp
đến thứ tự thực hiện
Bài 82 :
- Cho HStính rồi gọi 1 vài HS nêu
kết quả và cách tính
- Đánh giá và chốt lại

- HS1 ;2;3:lần lượt tính và trả
lời kết quả
thức
Bài 77sgk)
27.75+25.27-150
= 27( 75 + 25 ) -150
= 27 .100 – 150 =2550
Bài 78 sgk
1200-
(1500.2+1800.3+1800.20:3)
= 1200- ( 3000+5400+1200)
= 1200- 9600 =2400
D ạng 2:Tìm x
Bài 74sgk)
3( x+1) = 96-42
x+1 = 54:3 =18
x =17
Bài 74 sgkd)
12x -33 = 3
5
= 243
12x = 243+ 33 = 276
x = 276:12 = 23
Bài 82sgk :
3
4
-3
3
= 3
3

3-Thái độ : Có ý thức cẩn thận trong tính toán
II-CHUẨN BỊ
1. Chuẩn bị của giáo viên
+ Phương tiện dạy học: Phấn màu, bảng phụ ghi bài tập. , phiếu học tập
+ Phương thức tổ chức lớp:Hoạt động cá nhân, hoạt động nhóm theo kỷ thuật khăn trải bàn
2.Chuẩn bị của học sinh:
+ Ơn tập các kiến thức: Thứ tự thực hiện các phép tính , làm bài tập về nhà. Xem trước bài mới
+ Dụng cụ: Thước thẳng , vở nháp, máy tính bỏ túi
III-HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1-Ổ n đònh tổ chức (1 ph) - Kiểm tra sĩ số và tác phong của học sinh – Chuẩn bị kiểm tra bài cũ
2-Kiểm tra bài cũ( 7 ph)
Câu hỏi Dự kiến phương án trả lời của học sinh
Điểm
HS1
- Nêu thứ tự thực hiện các phép tính không có
dấùu ngoặc
-Vâïn dụng : Tính : 3
3
. 18 – 3
3
. 12
HS2 :
- Nêu thứ tự thực hiện các phép tính có dấu ngoặc
-Vận dụng :Tính :12:{390:[500 -(125+35 . 7)]}
HS (TB_K)
Luỹ thừa → Nhân và chia → Cộng và trừ
Tính được : 3
3
. 18 – 3
3

3
. 12
= 33 . (18 – 12) = 27 . 6
GV: Nếu có thể vận dụng
được tính chất của phép nhân
đối với phép cộng ta có thể vận
dụng để bài toán thực hiện trở
nên đơn giản hơn
GV lần lượt ghi đề bài tập lên
bảng
GV nhận xét , sửa chữa
3
3
. 18 – 3
3
. 12
= 33 . (18 – 12) = 27 . 6
= 162
HS lên bảng trình bày
= 162
b) 3
6
: 3
2
+ 2
3
. 2
2
= 3
4

phong bì ta lấy tổng số tiền trừ
đi số tiền mua sách , mua vở ,
mua bút
- GVtổng kết hoạt động nhóm
HS đọc đề bài tập
HS thảo luận nhóm trả lời :
Bút chì giá 1500 đồng
Quyển vở giá 1800 đồng
Quyển sách giá 1800 . 2 : 3 =
1200 đồng
Phong bì giá2400 đồng
Bài 79 tr33 SGK
Giải
Bút chì giá 1500 đồng
Quyển vở giá 1800 đồng
Quyển sách giá 1800 . 2 : 3
= 1200 đồng
Phong bì giá2400 đồng
8
ph
- GV dùng bảng phụ đưa đề bài
tập 80
- Yêu cầu của bài toán là gì ?
-Cho HS hoạt động nhóm
-GV tổng hợp kết quả của từng
nhóm
-Không thực hiện phép tính điền
dấu thích hợp vào ô trống
5
2

c 1 + 3
3
2
c 1 + 3+ 5
1
3
c 1
2
– 0
2
2
3
c 3
2
– 1
2
3
3
c 6
2
– 2
2
4
3
c 10
2
– 6
2
5
3

biết
Bài 82 tr 33 SGK
Giải
3
4
- 3
3
= 81 – 27 = 54
Vậy cộng đồng Việt Nam
có 54 dân tộc
5
ph
2
ph
-GV giới thiệu cách sử dụng
máy tính bỏ túi để tính giátrò
biểu thức
HĐ2:Củng cố
GV hệ thống hoá kiến thức,
phương pháp giải các bài tập
HS ghi nhận
5-Dặn dò học sinh chuẩn bò cho tiết học tiếp theo(2 ph)
-Nắm vững thứ tự thực hiện phép tính
-Xem lại các bài tập đã giải
-BTVN : 106 , 107 , 108 SBT
IV-RÚT KINH NGHIỆM VÀ BỔ SUNG


N/5<x<10}
B={x

N/x

12}
b, Điền kí hiệu thích hợp vào ô
vuông
-GV nhận xét và nhắc lại cách
viết tập hợp , phần tử thuộc hay
không thuộc tập hợp .
-Khi nào thì tập hợp A là tập hợp
con của tập hợp B ?
- Tập hợp A ,B có mấy phần tử ?
-HS thảo luận nhóm nhỏ sau đó
xung phong lên bảng thực hiện
- HS các nhóm còn lại nhận xét
-HS lắng nghe và ghi nhớ
- Khi mọi phần tử của A đều
thuộc B .
- Tập hợp A có 4 phần tử , tập
. Toán về tập hợp
Bài 1.
a, A={6;7;8;9}
B={0;1;2;….;12}
b, 5

A , 5

B , 12

b /Tập hợp B = {11 ; 13 ; 15 ;
17 ; … ; 99} có :
A. 88 phầân tử B.45 phầân tử
C. 46 phầân tử D.89 phầân
tử
c /Tập hợp C = {21 ; 23 ; 25 ;
27 ; … ; 99} có :
A. 78 phầân tử B.79 phầân tử
C. 40 phầân tử D. 99 phầân
tử
d/Tập hợp D = {22 ; 24 ; 26 ;
28 ; … ; 110} có :
A.88 phầân tử B.45 phầân tử
C. 40 phầân tử D. 89 phầân
tử
30’
HĐ2: Các phép toán
-Ta đẵ học những phép tính nào ?
Kể tên.
- Đưabảng phụ ghi các phép tính
cộng ,trừ ,nhân , chia và nâng lên
luỹ thừa.
- Gọi HS nêu thứ tự thực hiện
phép tính
- Nêu thứ tự thực hiện phép tính
3 . 5
2
– 16 : 2
2
- Biểu thức đẵ cho là biểu thức

a
m
: a
n
= a
m - n
a
1
= a
a
0
= 1
Vận dụng.
1-Thực hiện phép tính
a- 3 . 5
2
– 16 : 2
2
= 3 . 25 – 16 : 4
= 75 – 4
= 71
-Biểu thức thuộc loại nào?Nêu thứ
tự thực hiện
- Ngoài cách giải trên còn có cách
nào khác ?
- Gọi HS lên bảng làm cách 2
- Ghi đề câu c lên bảng
- Nhận xét ,sửa chữa cách trình
bày của HS
- Bài tập dạng khó hơn là bài tập

- HS hoạt động nhóm thực hiện
giải các bài toán xác đònh kết
quả như bên
b-(39 .42 – 37 . 42 ) :42
= [( 39 – 37 ) . 42 ]: 42
= 2 . 42 : 42 = 2
c-2448 : [119 -( 23 – 6 )]
=2448 : [ 119 – 17 ]
= 2448 : 102 = 24
Tìm x, biết:
a)(x – 47 ) – 115 = 0
x – 47 = 0 + 115
x – 47 = 115
x = 115 + 47
x = 162
b)(x – 36) : 18 = 12
x – 36 = 12 . 18
x – 36 = 216
x = 216 + 36
x = 252
c)2
x
= 16
2
x
= 2
4
x = 4
d)Vì 1
n

- Nhận xét lưu ý HS những chỗ
nhầm lẫn .
HS: quan sát rồi lần lượt trả lời
kết quả .
a/ S
b/ S
c/ S
d/ chưa đúng
e/ S
5- Dặn dò học sinh chuẩn bò cho tiết học tiếp theo(1 ph)
- Ôn lại các phần đẵ học
- Xem kó các bài đã giải


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status