GVHD: Hồ Văn Hiền
CHUN ĐỀ II – TIẾN HĨA
Câu 1: Khi nói về các bằng chứng tiến hóa, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Cơ quan thối hóa cũng là cơ quan tương đồng vì chúng được bắt nguồn từ một cơ quan ở một lồi tổ tiên
nhưng nay khơng còn chức năng hoặc chức năng bị tiêu giảm.
B. Những cơ quan thực hiện các chức năng như nhau nhưng khơng được bắt nguồn từ một nguồn gốc được gọi
là cơ quan tương đồng.
C. Các lồi động vật có xương sống có các đặc điểm ở giai đoạn trưởng thành rất khác nhau thì khơng thể có các
giai đoạn phát triển phơi giống nhau.
D. Những cơ quan ở các lồi khác nhau được bắt nguồn từ một cơ quan ở lồi tổ tiên, mặc dù hiện tại các cơ
quan này có thể thực hiện các chức năng rất khác nhau được gọi là cơ quan tương tự.
Câu 2: Các tế bào của tất cả các lồi sinh vật hiện nay đều sử dụng chung một loại mã di truyền, đều dùng cùng 20
loại axit amin để cấu tạo nên prơtêin. Đây là bằng chứng chứng tỏ
A. các lồi sinh vật hiện nay đã được tiến hố từ một tổ tiên chung.
B. prơtêin của các lồi sinh vật khác nhau đều giống nhau.
C. các gen của các lồi sinh vật khác nhau đều giống nhau.
D. tất cả các lồi sinh vật hiện nay là kết quả của tiến hố hội tụ.
Câu 3: Bằng chứng nào sau đây phản ánh sự tiến hố hội tụ (đồng quy)?
A. Gai cây hồng liên là biến dạng của lá, gai cây hoa hồng là do sự phát triển của biểu bì thân.
B. Chi trước của các lồi động vật có xương sống có các xương phân bố theo thứ tự tương tự nhau.
C. Trong hoa đực của cây đu đủ có 10 nhị, ở giữa hoa vẫn còn di tích của nhụy.
D. Gai xương rồng, tua cuốn của đậu Hà Lan đều là biến dạng của lá.
Câu 4: Nói về bằng chứng phơi sinh học (phơi sinh học so sánh), phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Phơi sinh học so sánh chỉ nghiên cứu những đặc điểm khác nhau trong q trình phát triển phơi của các lồi
động vật.
B. Phơi sinh học so sánh chỉ nghiên cứu những đặc điểm giống nhau trong q trình phát triển phơi của các lồi
động vật.
C. Phơi sinh học so sánh nghiên cứu những đặc điểm giống nhau và khác nhau trong q trình phát triển phơi
của các lồi động vật.
D. Phơi sinh học so sánh nghiên cứu những đặc điểm khác nhau trong giai đoạn đầu, giống nhau ở giai đoạn sau
trong q trình phát triển phơi của các lồi.
thể sinh vật:
A. Tác động của sự thay đổi ngoại cảnh hoặc tập qn hoạt động ở động vật trong một thời gian dài
B. Tác động trực tiếp của ngoại cảnh lên cơ thể sinh vật trong q trình phát triển của cá thể và của lồi
C. Sự củng cố ngẫu nhiên các biến dị trung tính khơng liên quan với tác dụng của chọn lọc tự nhiên
D. Chọn lọc tự nhiên tác động thơng qua đặc tính biến dị và di truyền của sinh vật
Câu 10: Theo học thuyết tiến hố của Đacuyn cơ chế nào dưới đây là cơ chế chính của q trình tiến hố của sinh
giới
A. Sự tích luỹ các biến dị có lợi, đào thải những biến dị có hại dưới tác động của chọn lọc tự nhiên
B. Sự di truyền các đặc tính thu được trong đời cá thể dưới tác dụng của ngoại cảnh hay tập qn hoạt động
C. Sự thay đổi của ngoại cảnh thường xun khơng đồng nhất dẫn đến sự biến đổi dần dà và liên tục của lồi
D. Sự tích lũy các biến dị xuất hiện trong q trình sinh sản ở từng cá thể riêng lẻ và theo những hướng khơng
xác định
Câu 11: Phát biểu nào dưới đây khơng nằm trong nội dung của học thuyết Đacuyn:
A. Tồn bộ sinh giới ngày nay là kết quả của q trình tiến hố từ một nguồn gốc chung
B. Lồi mới được hình thành dần dần qua nhiều dạng trung gian, dưới tác dụng của chọn lọc tự nhiên theo con
đường phân li tính trạng
C. Chọn lọc tự nhiên tác động thơng qua đặc tính biến dị và di truyền đó là nhân tố chính trong q trình hình
thành các đặc điểm thích nghi trên cơ thể sinh vật
D. Ngoại cảnh thay đổi chậm nên sinh vật có khả năng phản ứng phù hợp nên khơng bị đào thải.
Câu 12: Đóng góp quan trọng của học thuyết Đacuyn là:
A. phát hiện vai trò của ngoại cảnh trong sự biến đổi của các lồi sinh vật
B. chứng minh rằng sinh giới ngày nay là sản phẩm của q trình phát triển liên tục từ đơn giản đến phức tạp.
C. đề xuất khái niệm biến dị và nêu lên tính vơ hướng của biến dị.
D. phát hiện vai trò sáng tạo của CLTN và CLNT.
Câu 13 : Theo quan niệm của Đacuyn, lồi mới được hình thành từ từ qua nhiều dạng trung gian
A. khơng có lồi nào bị đào thải
B. dưới tác dụng của mơi điều kiện mơi trường sống hay tập qn hoạt động ở động vật
C. dưới tác dụng của CLTN theo con đường phân li tính trạng từ một nguồn gốc chung
D. dưới tác dụng của các nhân tố tiến hố
Câu 14: Tồn tại chủ yếu trong học thuyết của Đacuyn là
A. Giao phối khơng ngẫu nhiên và di - nhập gen. B. Chọn lọc tự nhiên và các yếu tố ngẫu nhiên.
C. Đột biến và di - nhập gen. D. Đột biến và chọn lọc tự nhiên.
Câu 21: Cho các nhân tố sau:
(1) Chọn lọc tự nhiên. (2) Giao phối ngẫu nhiên. (3) Giao phối khơng ngẫu nhiên.
(4) Các yếu tố ngẫu nhiên. (5) Đột biến. (6) Di - nhập gen.
Các nhân tố có thể vừa làm thay đổi tần số alen vừa làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể là:
A. (1), (2), (4), (5). B. (2), (4), (5), (6). C. (1), (4), (5), (6). D. (1), (3), (4), (5).
Câu 22: CLTN tác động như thế nào vào sinh vật
A. tác động nhanh với gen lặn và chậm với gen trội B. tác động trực tiếp vào alen
C. tác động trực tiếp vào kiểu hình D. tác động trực tiếp vào kiểu gen.
Câu 23: Ngun liệu thứ cấp của q trình tiến hố là
A. đột biến cấu trúc NST B. biến dị tổ hợp
C. đột biến số lượng NST D. đột biến gen
Câu 24: Nhân tố tiến hố khơng làm thay đổi tần số tương đối của các alen thuộc một gen là :
A. đột biến B. giao phối khơng ngẫu nhiên
C. di nhập gen D. chọn lọc tự nhiên
Câu 25: Tác động của chọn lọc sẽ làm giảm tần số một loại alen khỏi quần thể nhưng rất chậm là:
A. Chọn lọc chống lại thể đồng hợp. B. Chọn lọc chống lại thể dị hợp.
C. Chọn lọc chống lại alen lặn. D. Chọn lọc chống lại alen trội.
Câu 26: Phát biểu nào dưới đây về CLTN là khơng đúng?
A. Mặt chủ yếu của CLTN là sự phân hố khả năng sinh sản của những kiểu gen khác nhau trong quần thể.
B. Trong một quần thể đa hình thì CLTN đảm bảo sự sống sót và sinh sản ưu thế của những cá thể mang nhiều
đột biến trung tính.
C. CLTN làm cho tần số của các alen trong mỗi gen biến đổi theo hướng xác định.
D. CLTN khơng chỉ tác động với từng gen riêng rẽ mà tác động với tồn bộ kiểu gen, khơng chỉ tác động với
từng cá thể riêng rẽ mà còn đối với cả quần thể.
Câu 27: Chọn lọc tự nhiên đào thải các đột biến có hại và tích luỹ các đột biến có lợi trong quần thể. Alen đột biến
có hại sẽ bị chọn lọc tự nhiên đào thải
A. triệt để khỏi quần thể nếu đó là alen lặn. B. khỏi quần thể rất nhanh nếu đó là alen trội.
C. khơng triệt để khỏi quần thể nếu đó là alen trội. D. khỏi quần thể rất chậm nếu đó là alen trội.
chia cắt
B. Ngăn cản sự giao phối tự do, do đó củng cố, tăng cường sự phân hố thành phần kiểu gen trong quần thể bị
chia cắt
C. Tăng cường sự giao phối tự do, do đó củng cố, tăng cường sự phân hố thành phần kiểu gen trong quần thể bị
chia cắt.
D. Ngăn cản sự giao phối tự do, do đó hạn chế sự phân hố thành phần kiểu gen trong quần thể bị chia cắt.
Câu 36: Theo quan niệm tiến hóa hiện đại, chọn lọc tự nhiên
A. phân hóa khả năng sống sót và khả năng sinh sản của các kiểu gen khác nhau trong quần thể.
B. tác động trực tiếp lên kiểu gen mà khơng tác động lên kiểu hình của sinh vật.
C. làm biến đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể khơng theo một hướng xác định.
D. làm xuất hiện các alen mới dẫn đến làm phong phú vốn gen của quần thể.
Câu 37: Theo quan niệm hiện đại, khi nói về chọn lọc tự nhiên, phát biểu nào sau đây khơng đúng?
A. Khi mơi trường thay đổi theo một hướng xác định thì chọn lọc tự nhiên sẽ làm biến đổi tần số alen của quần
thể theo hướng xác định.
B. Chọn lọc tự nhiên thực chất là q trình phân hố khả năng sống sót và khả năng sinh sản của các cá thể với
các kiểu gen khác nhau trong quần thể.
C. Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên kiểu gen qua đó làm biến đổi tần số alen của quần thể.
D. Chọn lọc tự nhiên chỉ đóng vai trò sàng lọc và giữ lại những cá thể có kiểu gen quy định kiểu hình thích nghi
mà khơng tạo ra các kiểu gen thích nghi.
Câu 38: Màu sắc ngụy trang của bướm sâu đo bạch dương là:
A. kết quả chọn lọc thể đột biến có lợi cho bướm.
B. kết quả di nhập gen trong quần thể.
C. do ảnh hưởng trực tiếp của bụi than nhà máy.
D. sự biến đổi màu sắc cơ thể bướm cho phù hợp với mơi trường.
Câu 39: Vi khuẩn có khả năng kháng thuốc nhanh vì:
A. hệ gen của mỗi tế bào có nhiều phân tử ADN B. hệ gen của mỗi tế bào chỉ có một phân tử ADN
C. cơ thể vi khuẩn chưa có cấu tạo hồn chỉnh D. tốc độ sinh sản của vi khuẩn nhanh.
Câu 40: Thể song nhị bội là cơ thể có:
A. tế bào mang bộ NST tứ bội.
B. tế bào mang bộ NST lưỡng bội.
A. 24 NST B. 36 NST C. 48 NST D. 72 NST
Câu 47: Đặc điểm nào sau đây là sai khi nói về cách li địa lí:
A. Lồi mở rộng khu phân bố, khu phân bố của lồi chỉ bị chia nhỏ do các chướng ngại địa lí làm cho các quần
thể trong lồi bị cách ly
B. CLTN đã tích lũy các đột biến và biến dị tổ hợp có lợi theo những hướng khác nhau dần dần tạo nên các nòi
địa lí, cách ly sinh sản tạo thành lồi mới
C. Điều kiện địa lí là ngun nhân trực tiếp gây ra những biến đổi tương ứng trên cơ thể sinh vật và là nhân tố
chọn lọc các kiểu gen thích nghi
D. Mơi trường địa lí khác nhau là ngun nhân chính dẫn đến phân hóa TPKG của các quần thể cách li
Câu 48: Hình thành lồi bằng con đường địa lí xảy ra đối với:
A. Các lồi thực vật B. Vi sinh vật
C. Động vật phát tán nhanh D. Động vật và thực vật phát tán nhanh.
Câu 49: Ở sinh vật lưỡng bội các alen trội bị tác động của chọn lọc tự nhiên nhanh hơn các alen lặn vì
A. alen trội phổ biến ở thể đồng hợp.
B. các alen lặn tần số đáng kể.
C. các alen lặn ít ở trạng thái dị hợp.
D. alen trội dù ở trạng thái đồng hợp hay dị hợp đều biểu hiện ra kiểu hình.
Câu 50: Quần thể là đơn vị tiến hố cơ sở vì quần thể
A. là đơn vị tồn tại, sinh sản của lồi trong tự nhiên, đa hình về kiểu gen và kiểu hình, cấu trúc di truyền ổn định,
cách ly tương đối với các quần thể khác trong lồi, có khả năng biến đổi vốn gen dưới tác dụng của các nhân tố tiến
hố.
B. là đơn vị tồn tại, sinh sản của lồi trong tự nhiên, đa hình về kiểu gen và kiểu hình.
C. có cấu trúc di truyền ổn định, cách ly tương đối với các quần thể khác trong lồi, có khả năng biến đổi vốn
gen dưới tác dụng của các nhân tố tiến hố.
D. là đơn vị tồn tại, sinh sản của lồi trong tự nhiên, là hệ gen kín, khơng trao đổi gen với các lồi khác.
Câu 51: Trong các cơ chế cách li sinh sản, cách li trước hợp tử thực chất là
A. ngăn cản sự thụ tinh tạo thành hợp tử. B. ngăn cản hợp tử phát triển thành con lai.
Bài tập bổ trợ ôn thi môn Sinh học 12 ( Lưu hành nội bộ ) Trang 5
GVHD: Hồ Văn Hiền
C. ngăn cản con lai hình thành giao tử. D. ngăn cản hợp tử phát triển thành con lai hữu thụ.
A. thực vật và động vật ít di động xa B. động vật bậc cao và vi sinh vật.
C. vi sinh vật và thực vật. D. thực vật và động vật bậc cao.
Câu 58: Cặp nhân tố tiến hố nào sau đây có thể làm xuất hiện các alen mới trong quần thể sinh vật?
A. Giao phối khơng ngẫu nhiên và di - nhập gen. B. Đột biến và chọn lọc tự nhiên.
C. Chọn lọc tự nhiên và các yếu tố ngẫu nhiên. D. Đột biến và di - nhập gen.
Câu 59: Ngun nhân chính làm cho đa số các cơ thể lai xa chỉ có thể sinh sản sinh dưỡng là
A. khơng có sự tương hợp về cấu tạo cơ quan sinh sản với các cá thể cùng lồi.
B. bộ nhiễm sắc thể của bố và mẹ trong các con lai khác nhau về số lượng, hình dạng, kích thước, cấu trúc.
C. có sự cách ly hình thái với các cá thể cùng lồi.
D. cơ quan sinh sản thường bị thối hố.
Câu 60: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về q trình hình thành lồi mới?
A. Các cá thể đa bội được cách li sinh thái với các cá thể cùng lồi dễ dẫn đến hình thành lồi mới.
B. Q trình hình thành lồi mới bằng con đường địa lí và sinh thái ln ln diễn ra độc lập nhau.
C. Q trình hình thành lồi mới bằng con đường địa lí và sinh thái rất khó tách bạch nhau, vì khi lồi mở rộng
khu phân bố địa lí thì nó cũng đồng thời gặp những điều kiện sinh thái khác nhau.
D. Hình thành lồi mới bằng con đường lai xa và đa bội hố ln ln gắn liền với cơ chế cách li địa lí.
Câu 61: Theo quan niệm hiện đại, q trình hình thành lồi mới
A. bằng con đường địa lí diễn ra rất nhanh chóng và khơng xảy ra đối với những lồi động vật có khả năng phát
tán mạnh.
B. là sự cải biến thành phần kiểu gen của quần thể ban đầu theo hướng thích nghi, tạo ra hệ gen mới, cách li sinh
sản với quần thể gốc.
Bài tập bổ trợ ôn thi môn Sinh học 12 ( Lưu hành nội bộ ) Trang 6
GVHD: Hồ Văn Hiền
C. khơng gắn liền với q trình hình thành quần thể thích nghi.
D. là q trình tích lũy các biến đổi đồng loạt do tác động trực tiếp của ngoại cảnh.
Câu 62: Cho lai giữa cây cải củ có kiểu gen aaBB với cây cải bắp có kiểu gen MMnn thu được F
1
. Đa bội hóa F
1
thu được thể song nhị bội. Biết rằng khơng có đột biến gen và đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể, thể song nhị bội này
F
2
: 0,40AA + 0,20Aa + 0,40aa = 1.
F
3
: 0,30AA + 0,15Aa + 0,55aa = 1.
F
4
: 0,15AA + 0,10Aa + 0,75aa = 1.
Nhận xét nào sau đây là đúng về tác động của chọn lọc tự nhiên đối với quần thể này?
A. Các cá thể mang kiểu hình trội đang bị chọn lọc tự nhiên loại bỏ dần.
B. Chọn lọc tự nhiên đang loại bỏ các kiểu gen đồng hợp và giữ lại những kiểu gen dị hợp.
C. Chọn lọc tự nhiên đang loại bỏ những kiểu gen dị hợp và đồng hợp lặn.
D. Các cá thể mang kiểu hình lặn đang bị chọn lọc tự nhiên loại bỏ dần.
Câu 67: Để kiểm tra giả thuyết của Oparin và Handan, năm 1953 Milơ đã tạo ra mơi trường nhân tạo có thành
phần hóa học giống khí quyển ngun thủy của Trái Đất. Mơi trường nhân tạo đó gồm:
A. N
2
, NH
3
, H
2
và hơi nước. B. CH
4
, CO
2
, H
2
và hơi nước.
C. CH
Câu 71: Miller đã tiến hành thí nghiệm vào năm 1953 nhằm chứng minh q trình nào sau đây?
A. Tiến hóa hóa học B. Tiến hóa tiền sinh học
C. Tiến hóa hậu sinh học D. Tiến hóa sinh học.
Câu 72: Hiện nay có một số bằng chứng chứng tỏ: Trong lịch sử phát sinh sự sống trên Trái Đất, phân tử được
dùng làm vật chất di truyền (lưu giữ thơng tin di truyền) đầu tiên là
A. ADN và sau đó là ARN. B. ARN và sau đó là ADN.
C. prơtêin và sau đó là ADN. D. prơtêin và sau đó là ARN.
Câu 73: Phát biểu nào sau đây là khơng đúng về sự phát sinh sự sống trên Trái Đất?
A. Q trình hình thành các hợp chất hữu cơ cao phân tử đầu tiên diễn ra theo con đường hố học và nhờ nguồn
năng lượng tự nhiên.
B. Các chất hữu cơ phức tạp đầu tiên xuất hiện trong đại dương ngun thuỷ tạo thành các keo hữu cơ, các keo
này có khả năng trao đổi chất và đã chịu tác động của quy luật chọn lọc tự nhiên.
C. Q trình phát sinh sự sống (tiến hố của sự sống) trên Trái Đất gồm các giai đoạn: tiến hố hố học, tiến hố
tiền sinh học và tiến hố sinh học.
D. Sự sống đầu tiên trên Trái Đất được hình thành trong khí quyển ngun thuỷ, từ chất hữu cơ phức tạp.
Câu 74: Khi nói về hố thạch, phát biểu nào sau đây khơng đúng ?
A. Căn cứ vào tuổi của hố thạch, có thể biết được lồi nào đã xuất hiện trước, lồi nào xuất hiện sau.
B. Hố thạch là di tích của sinh vật để lại trong các lớp đất đá của vỏ Trái Đất.
C. Hố thạch cung cấp cho chúng ta những bằng chứng gián tiếp về lịch sử tiến hố của sinh giới.
D. Tuổi của hố thạch có thể được xác định nhờ phân tích các đồng vị phóng xạ có trong hố thạch.
Câu 75: Dựa vào những biến cố lớn về khí hậu, địa chất và các hóa thạch điển hình, người ta chia lịch sử phát triển
của sự sống trải qua các đại lần lượt là:
A. Cổ Sinh → Thái Cổ → Trung Sinh → Ngun Sinh → Tân Sinh
B. Cổ Sinh → Thái Cổ → Ngun Sinh →Trung Sinh → Tân Sinh
C. Thái Cổ → Cổ Sinh → Trung Sinh → Ngun Sinh → Tân Sinh
D. Thái Cổ → Ngun Sinh → Cổ Sinh → Trung Sinh → Tân Sinh
Câu 76: Lịch sử phát triển của sự sống trải qua các kỉ của Đại Cổ sinh lần lượt là:
A. Cambri – Silua – Ocđovic – Đêvơn – Than đá – Pecmi
B. Cambri – Ocđovic – Silua –Đêvơn – Than đá – Pecmi
C. Cambri – Đêvơn – Silua – Ocđovic –Than đá – Pecmi
C. Kỉ Phấn trắng, đại Trung sinh. D. Kỉ Đệ tam, đại Tân sinh.
Câu 88: Để xác định mối quan hệ họ hàng giữa người và các lồi thuộc bộ Linh trưởng (bộ Khỉ), người ta nghiên
cứu mức độ giống nhau về ADN của các lồi này so với ADN của người. Kết quả thu được (tính theo tỉ lệ % giống
nhau so với ADN của người) như sau: khỉ Rhesut: 91,1%; tinh tinh: 97,6%; khỉ Capuchin: 84,2%; vượn Gibbon:
94,7%; khỉ Vervet: 90,5%. Căn cứ vào kết quả này, có thể xác định mối quan hệ họ hàng xa dần giữa người và các
lồi thuộc bộ Linh trưởng nói trên theo trật tự đúng là:
A. Người - tinh tinh - vượn Gibbon - khỉ Rhesut - khỉ Vervet - khỉ Capuchin.
B. Người - tinh tinh - khỉ Rhesut - vượn Gibbon - khỉ Capuchin - khỉ Vervet.
C. Người - tinh tinh - khỉ Vervet - vượn Gibbon- khỉ Capuchin - khỉ Rhesut.
D. Người - tinh tinh - vượn Gibbon - khỉ Vervet - khỉ Rhesut - khỉ Capuchin.
Câu 89: Lồi người sẽ khơng biến đổi thành một lồi nào khác, vì lồi người
A. có khả năng thích nghi với mọi điều kiện sinh thái đa dạng, khơng phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên và cách li
địa lí.
B. đã biết chế tạo và sử dụng cơng cụ lao động theo những mục đích nhất định.
C. có hệ thần kinh rất phát triển.
D. có hoạt động tư duy trừu tượng.
Câu 90: Đặc điểm cơ bản phân biệt người với động vật là
A. biết chế tạo và sử dụng cơng cụ lao động theo những mục đích nhất định.
B. đi bằng hai chân, hai tay tự do, dáng đứng thẳng.
C. sọ não lớn hơn sọ mặt, não to, có nhiều khúc cuộn và nếp nhăn.
D. biết giữ lửa và dùng lửa để nấu chín thức ăn.
Câu 91: Tiến hố hố học là q trình
A. hình thành các hạt cơaxecva
B. xuất hiện cơ chế tự sao.
C. xuất hiện các enzim.
D. tổng hợp các chất hữu cơ từ các chất vơ cơ theo phương thức hố học.
Câu 92: Bằng chứng nào sau đây khơng được xem là bằng chứng sinh học phân tử?
A. Prơtêin của các lồi sinh vật đều được cấu tạo từ khoảng 20 loại axit amin.
B. ADN của các lồi sinh vật đều được cấu tạo từ 4 loại nuclêơtit.
C. Mã di truyền của các lồi sinh vật đều có đặc điểm giống nhau.
Câu 98: Cho các thơng tin về vai trò của các nhân tố tiến hố như sau:
(1) Làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể theo một hướng xác định.
(2) Làm phát sinh các biến dị di truyền của quần thể, cung cấp nguồn biến dị sơ cấp cho q trình tiến hố.
(3) Có thể loại bỏ hồn tồn một alen nào đó khỏi quần thể cho dù alen đó là có lợi.
(4) Khơng làm thay đổi tần số alen nhưng làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể.
(5) Làm thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể rất chậm.
Các thơng tin nói về vai trò của đột biến gen là :
A. (1) và (3). B. (2) và (4). C. (3) và (4). D. (2) và (5).
ĐÁP ÁN PHẦN TRẮC NGHIỆM TIẾN HĨA
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 0
1 - 10 A A A C B A C A D A
11 - 20 D D C A D B C C A C
21 - 30 C C B B C B B A A A
31 - 40 C A B C B A C A B C
41 - 50 C D B C D A C D D A
51 – 60 A B D A B C A D B C
61 - 70 B D A A D A C A B B
71 – 80 A B D C D B A B B C
81 - 90 D D C C B C B A A A
91 - 100 D D A A B A C D
Bài tập bổ trợ ôn thi môn Sinh học 12 ( Lưu hành nội bộ ) Trang 10