Đề luyện thi ĐH-CĐ 2013-2014
ĐỀ THI THỬ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC –CAO ĐẲNG ĐỀ 508. Năm học 2013-2014
Môn: Vật Lý. Thời gian: 90phút
GV GIẢI ĐỀ: Đoàn Văn Lượng
Câu 1. Một chất điểm dao động điều hoà theo phương trình
(
)
4 5
3
cos ( )x t cm
π
π
= −
; (trong đó x tính bằng cm còn t
tính bằng giây). Trong một chu kỳ kể từ thời điểm t = 0 thời gian dài nhất để vật qua vị trí mà tại đó thế năng bằng một
phần tư lần cơ năng của vật dao động:
A.
( )
1
3
.s
B.
( )
1
6
.s
C.
( )
1
4
.s
= ± = ± = ±
=
+
= ⇒ ⇒ = ⇔
= +
= =
.
+
0
0
2
0 2
0 0
3
?
t ?
x Acos cm
t x cm
v do
∆ =
∆ =
=
3
22
D.
'A
A
= 2
Giải
Vị trí W
đ
= W
t
=>
2
2
kx
=
2
1
2
2
kA
=> x =
2
2A
Khi đó độ dài của lò xo ( vật ở M)
l = l
0
+
2
2
2
kA
Con lắc lò xo mới có độ cứng k’ = 2k.
Ta có
2
''
2
Ak
=
2
'
2
0
xk
+
2
1
2
2
kA
=> A’
2
=
2
0
x
+
'2
π
+
)
(cm); x
2
=12cos(20t
4
π
−
) (cm). Vận tốc cực đại của vật là
A. 6 m/s B. 4,2m/s C. 2,1m/s D. 3m/s
Hướng dẫn: +
15A cm
=
300
max
cm
v A
s
⇒ = ± = ±
ω
Câu 4. Một con lắc đơn có chiều dài dây treo 1 dao động điều hoà với chu kì T. Nếu cắt bớt chiều dài dây treo một đoạn
l
1
=0,75m thì chu kì dao động bây giờ là T
1
= 3s. Nếu cắt tiếp dây treo đi một đoạn nữa l
2
= =
ữ
;
2
2
1 2 2
2
T
l l
( )
T l T l= =
ữ
Gii h ta c:
3
2 3
l m
T s
=
=
Vt m chu tỏc dng ca 3 lc:
+Trng lc hng xung, khụng i: p = mg.
+Lc n hi hng lờn, thay i: F= k(l
0
- /x
1
/) .
+Phn lc t mt ngang hng lờn N, thay i.
Phng trỡnh chuyn ng : P - F N = ma (1)
-Ti v trớ mt ngang ri vt m: (Hỡnh v)
Thỡ N = 0; t (1) => P- F = ma
=> F= mg ma= 1*10 -1*5 = 5N
+Lỳc ú lũ xo gión: (l
0
- /x
1
/)= F/k = 5/100 = 0,05m = 5cm
+Ti VTCB O lũ xo gión: l
0
= mg/k= 1.10/100 = 0,1m = 10cm
=>Ta khi 2 vt ri nhau: /x
1
/ = l
0
- 5 = 5cm
+Quóng ng t lỳc u lũ xo khụng gión n lỳc mt ngang ri khi vt: S
1
= l
0
- /x
) . Ti thi im ban u, hai vt u cú li bng A/2 nhng vt th nht
i theo chiu dng trc ta , vt th hai i theo chiu õm trc ta . Khong thi gian ngn nht trng thỏi ca hai
vt lp li nh ban u l
A. 1s B. 4/3s C. 2/7s D. 2s
Hng dn:
( )
( )
( )
( )
1 2
1 2
1 1 1 2 2 1 1
gaởpnhau x x
Giaỷ sửỷ
2 2 1 2 2 1 1
x A cos t t t 2 Lan 2
x A cos t t t 2 Lan1
đ =
<
ỡ ỡ
ù ù
= + + = + + ị
ù ù
ù ù
ắắắắắđ
ớ ớ
ù ù
ù ù
ù ù
ắắắắắđ
ớ ớ
ù ù
ù ù
= + + =- - + ị
ù ù
ù ù
ợ ợ
Cõu 8.
Ti
hai
im
A
v
B
trờn
mt
nc
cú
3
0cm
s
dao
ng
vi
biờn
l
A. 2cm B. 4cm C. 6cm D. 8cm
Hng dn:
2 2
TH 1 2 1 2
A A A 2A A .cos 2cm= + + =
vi
( )
2 1
M
d d
2
-
= =
Câu 11. M, N, P là 3 điểm liên tiếp nhau trên một sợi dây mang sóng dừng có cùng biên độ 4mm, dao động tại N ngược pha
với dao động tại M. MN=NP/2=1 cm. Cứ sau khoảng thời gian ngắn nhất là 0,04s sợi dây có dạng một đoạn thẳng. Tốc độ
dao động của phần tử vật chất tại điểm bụng khi qua vị trí cân bằng (lấy = 3,14).
A. 375 mm/s B. 363mm/s C. 314mm/s D. 628mm/s
Hướng dẫn: M và N dao động ngược pha
⇒
M;N ở hai bó sóngliền kề. P và N cùng bó sóng đối xứng nhau qua bụng
sóng
MN = 1cm. NP = 2 cm
⇒
2
λ
=
MP
=3cm Suy ra bước sóng λ = 6cm
Biên độ của sóng tạ N cách nút x= 0,5cm = λ/12: A
N
= 2asin(
λ
π
d2
) = 4mm
A
N
= 2asin(
12
2
λ
λ
1
H U
H U
−
=
÷
−
Câu 13. Cho mạch RLC nối tiếp : Điện trở thuần R, L thay đổi được, tụ điện có điện dung C. Điện áp xoay chiều đặt vào 2
đầu mạch u=U
0
cos(ωt) . Khi thay đổi độ tự cảm đến
( )
1
1
L
π
= H
(H) thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch cực đại,
lúc đó công suất của mạch bằng 200W. Khi thay đổi L đến
( )
2
2
L
π
= H
(H) thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn cảm
cực đại = 200V. Điện dung C có giá trị :
π
= H
(H) thì
1
2
1
200 2
L C
max
max
Z Z ( )
I
U
P ( )
R
=
⇒
= =
cường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch cực đại,
+Khi
( )
2 1
2
2
L=L 2 2
Z
Z
U
U R Z Z V
R
TỪ (1) và (3) suy ra:
( )
2
2 2 5= =
L C
Z R Z
thay (5) vào (4)
(
)
1
100
100 2 100 100 100
C L
rad
U V R Z Z L C F
s
ω ω π µ
π
⇒ = ⇒ = Ω ⇒ = = = Ω ⇒ = ⇒ =
Câu 14. Cho đoạn mạch nối tiếp theo thứ tự gồm điện trở R, tụ điện có điện dung C và cuộn dây có độ tự cảm L, điện trở r.
Biết
2 2
.L CR Cr= =
Đặt vào đoạn mạch điện áp xoay chiều
L C
L CR
Z Z R r
L CR
(1)
Tài liệu lưu hành nội bộ Trang 3
Đề luyện thi ĐH-CĐ 2013-2014
+
2 2 2 2 2 2
3 3 3
RC Lr RC Lr C L
U U Z Z R Z ( Z R )= ⇔ = ⇔ + = +
2 2 2
3 2
L C
Z Z R⇒ − + =
(2)
Từ (1); (2) ta được:
( )
2
2 2 2
3 2 4 3
L C L C L C L C L
Z Z Z Z Z Z Z Z Z⇒ − + = ⇔ − = ⇒ =
hay
3
3
L C
R
.Tính độ tự cảm của cuộn dây.
A. 0,6/π H B. 0,8/π H C. 1/π H D. 1,2/π H
Giải:
Khi ω = ω
0
thì điện áp hiệu dụng đạt cực đại: U
RMAX
= Um =
0
2
U
U =
;
và khi ω = ω
1
hoặc ω = ω
2
thì điện áp cực đại của U
R
bằng Um nghĩa là:
0
2
R R m
U U U
= =
=>khi ω = ω
1
hoặc ω=ω
2
thì điện áp hiệu dụng hai đầu R là:
.Đáp án B
Câu 16. Một trạm hạ áp cấp điện cho một nông trại để thắp sáng các bóng đèn sợi đốt cùng loại có U định mức
220V. Nếu dùng 500 bóng thí chúng hoại động đúng định mức , nếu dùng 1500 bóng thì chúng chỉ đạt 83,4%
cộng suất định mức . Coi điện trở của bóng đèn không đổi. Điện áp ra ở cuộn thứ cấp của máy hạ áp là
A. 271 V B. 310 V C. 231 V D. 250 V
Giải: Bóng đèn là điện trở thuần nên ta có: cosϕ=1.
Đề cho :
2
2 2
20 20
20 10 20 10
2
10 10
U
0 834 U 0 834U U U 0 834 220 0 834 201
U
P
, , , , V
p
= = => = → = = =
+ Gọi P
1
là công suất cung cấp cho 500 bóng lúc đầu; Gọi P
0
là công suất của 1 bóng đèn lúc đầu ta có:
P
1
= 500 P
0
= U
Từ (1) và (2) =>
2 1 1
220 1251
2 73
201 500
I * I , I= =
(*)
Gọi U là điện áp ra ở cuộn thứ cấp tại trạm hạ áp cấp điện. R là điện trở đường dây cấp điện cho nông trại.
Xem các bóng đèn mắc song song là tải và nối tiếp với R là điện trở đường dây ta có:
Lúc đầu: U = 220 + I
1
R (3) ;
Tài liệu lưu hành nội bộ Trang 4
Đề luyện thi ĐH-CĐ 2013-2014
Lúc sau: U = 201 + I
2
R (4)
Từ (3) và (4) ta có: 220 +I
1
R = 201 +I
2
R . Kết hợp với (*) => (2,73-1) I
1
R = 19
=> I
1
R =10,98 V =11V .Vậy: U= 220 +I
1
R =220+11= 231 V.Chọn C
Câu 17. Một máy phát điện xoay chiều 1 pha có điện trở trong không đáng kể . Nối 2 cực máy phát với 1 cuộn dây thuần
0
2
2 2
Câu 18. Đặt điện áp xoay chiều u = U
0
cosωt (V) vào 2 đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh. Khi tần số góc là 100 π
rad/s hoặc 25 π rad/s thì cường độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch bằng nhau. Để cường độ dòng điện hiệu dụng qua
mạch cực đại thì tần số góc phải bằng
A. 60 π rad/s B. 55 π rad/s C. 45 π rad/s D. 50 π rad/s
Hướng dẫn: Áp dụng phương pháp đánh giá loại hàm số
Hàm số kiểu phân thức:
b
y f ( x )
x
= = +ax
Cực trị của y ứng với
CT
b b
x ( 3 )
x a
= ⇒ =ax
Hai giá trị x
1
, x
2
cho cùng một giá trị của hàm y thì thỏa mãn:
1 2
b
x .x (4 )
L
C
ω
ω
−
có dạng hàm phân thức
ω ω
ω
= = +
b
y f ( ) a
Kết quả:
ω ω ω π
= =
CT 1 2
rad
. 50
s
hay
Câu 19. Cho mạch điện RLC, tụ điện có điện dung C thay đổi. Điều chỉnh điện dung sao cho điện áp hiệu dụng của tụ đạt
giá trị cực đại, khi đó điện áp hiệu dụng trên R là 75 V. Khi điện áp tức thời hai đầu mạch là
75 6V
thì điện áp tức thời của đoạn mạch RL là
25 6 .V
Điện áp hiệu dụng của đoạn mạch là
A.
75 6 .V
B.
75 3 .V
C. 150 V. D.
UUU
+=
(**).
Từ (*) và (**) ta có
2
2
2 2 2
0 0 0
1 1
( ) 1
LR
R LR
u
u
U U U
+ − =
2 2
2 2
0
0
2
2
0
72.25 150
2
1
LR
LR
R
Đề luyện thi ĐH-CĐ 2013-2014
A.
0
0
2
Q
I
T
π
=
B.
0
0
4
I
Q
T
π
=
C.
0
0
2
I
Q
T
π
=
D.
0
A. sóng ngắn bị tầng điện li hấp thụ mạnh. B. sóng trung truyền tốt vào ban ngày.
C. sóng dài truyền tốt trong nước. D. sóng cực ngắn phản xạ tốt ở tầng điện li.
Câu 23. Trong mạch dao động lý tưởng có dao động điện từ tự do với điện tích cực đại của một bản tụ là q
0
và dòng điện
cực đại qua cuộn cảm là I
0
. Khi dòng điện qua cuộn cảm bằng
0
/I n
(với n > 1) thì điện tích của tụ có độ lớn
A.
2
0
1 1/ .q n
−
B.
2
0
/ 1 1/ .q n
−
C.
2
0
1 2 / .q n
−
D.
2
0
/ 1 2 / .q n
Câu 24. Mạch dao động LC đang thực hiện dao động điện từ tự do với chu kỳ T. Tại thời điểm nào đó dòng điện trong
mạch có cường độ
8 ( )mA
π
và đang tăng, sau đó khoảng thời gian
3 / 4T
thì điện tích trên bản tụ có độ lớn
9
2.10 .C
−
Chu kỳ
dao động điện từ của mạch bằng
A.
0,5 .ms
B.
0,25 .ms
C.
0,5 .s
µ
D.
0,25 .s
µ
Hướng dẫn: Do i sớm pha hơn q góc
2
π
theo hình vẽ ta dễ thấy
3
6
1 2 1 2 1
1 2
Câu 26. Chiếu xiên một chùm sáng hẹp gồm hai ánh sáng đơn sắc là vàng và lam từ không khí tới mặt nước thì
A. chùm sáng bị phản xạ toàn phần.
B. so với tia tới, tia khúc xạ vàng bị lệch ít hơn tia khúc xạ lam.
C. tia khúc xạ là tia sáng vàng, còn tia sáng lam bị phản xạ toàn phần.
D. so với tia tới, tia khúc xạ lam bị lệch ít hơn tia khúc xạ vàng.
D. không quan sát được vân giao thoa, vì đèn không phải là nguồn sáng điểm.
Câu 27. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt
phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m và khoảng vân là 0,8 mm. Cho c = 3.10
8
m/s. Tần số ánh sáng đơn sắc dùng
trong thí nghiệm là
A. 5,5.10
14
Hz. B. 4,5.10
14
Hz. C . 7,5.10
14
Hz. D. 6,5.10
14
Hz.
Câu 28. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, chiếu tới 2 khe chùm sáng hẹp gồm 2 bức xạ đơn sắc thu được
khoảng vân trên màn lần lượt là i
1
= 0,5mm và i
2
= 0,3mm. Trên bề rộng giao thoa trường có độ dài 5mm hỏi có bao nhiêu
vân tối là kết quả trùng nhau của vân tối của 2 vân?
A. 4 B. 5 C. 2 D. 3
Giải: Vị trí trùng nhau của hai vân tối: x = (k
1
12
1
+k
= k
1
+ k
=> 2k
1
+ 1 = 3k => k
1
= k +
2
1−k
Với k – 1 = 2n => k = 2n + 1
=> k
1
= 3n + 1 và k
2
=k
1
+ k = 5n + 2
Vị trí trùng nhau của hai vân tối x = (k
1
+0,5)
i
1
= (3n + 1,5) .0,5 (mm)
- 2,5 ≤ x ≤ 2,5 => - 2,5 ≤ (3n + 1,5) .0,5 ≤ 2,5 => - 5 ≤ (3n + 1,5) ≤ 5
=> - 2 ≤ n ≤ 1. Có 4 giá trị của n. Đáp án A.
= ⇒ = = ⇒ ∈ ⇒ = =
=
λ
λ
Do M, N là hai điểm ở cùng một phía so với vân trung tâm
M N
x ; x⇒
cùng dấu nên
5 5 7 2 22 0 3 05, , n n ,≤ ≤ ⇒ ≤ ≤
Chọn
n 1;2;3=
Câu 30. Tính chất nào sau đây không phải của tia Rơnghen.
A. Bị lệch hướng trong điện trường. B. Có khả năng đâm xuyên mạnh.
C. Có tác dụng làm phát quang một số chất. D. Có tác dụng sinh lý như huỷ diệt tế bào.
Câu 31. Khi elêctrôn ở quỹ đạo dừng thứ n thì năng lượng của nguyên tử hiđrô được xác định bởi
2
n
E 13,6/ n (eV),
= −
với
*.n N
∈
Một đám khí hiđrô hấp thụ năng lượng chuyển lên trạng thái dừng có năng lượng cao nhất là
3
E
(ứng với quỹ đạo
M). Tỉ số giữa bước sóng dài nhất và ngắn nhất mà đám khí trên có thể phát ra là
5E
5E
1 1
E
36
3 2
λ = λ ⇒ λ = λ = = = −
−
−
÷
( )
min 31 min 31
0
0
0
2 2
hc hc 9hc
b
8E
8E
1 1
E
9
3 1
λ = λ ⇒ λ = λ = = = −
−
−
dừng n
( )
(
)
2 2
6
2
0
1
2 2 10. , .
n
ke ke
m
v
s
mr
n
m n r
= = =
Câu 33. Trong hiện tượng quang – phát quang, sự hấp thụ hoàn toàn một photon sẽ dẫn đến
A. sự giải phóng một êlectron tự do B. sự giải phóng một êlectron liên kết
C. sự di chuyển của êlectron vào lỗ trống D. Sự phát ra một phôtôn khác
Câu 34. Năng lượng ion hóa nguyên tử Hyđrô là 13,6eV. Bước sóng ngắn nhất mà nguyên tử có thể bức ra là :
A. 0,122µm B. 0,0913µm C. 0,0656µm D. 0,5672µm
Câu 35. Khi tăng điện áp của một ống tia X thêm
40%
thì bước sóng ngắn nhất của tia X mà ống phát ra giảm đi:
A. 12,5 %. B. 28,6 %. C. 32,2 %. D. 15,7 %.
Câu 36. Một khối chất phóng xạ Rađôn, sau thời gian một ngày đêm thì số hạt nhân ban đầu giảm đi 18,2%. Hằng số phóng
xạ của Rađôn là:
A.
ln
A B A
A B B
N
N
λ λ
λ λ
−
B.
1
ln
B
A B A
N
N
λ λ
+
C.
1
ln
B
B A A
N
N
λ λ
−
D.
ln
A B A
N
N
e
λ
=
vì
( )
A
A B
B
.t
t
A
A B
.t
B
N
e
N N e
N
e
λ
λ −λ
λ
= ⇒ = =
lấy ln 2 vế ta được:
( )
( )
A A
A B
Theo dịnh luật bảo toàn năng lượng:
Pb
E K K 5,4MeV ( b )
α
∆ = + =
. Từ (a) và (b)
K 5 , 3Me V
α
⇒ =
Câu 40. Chọn câu sai khi nói về sự phóng xạ:
A. Là phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng. B. Không phụ thuộc vào các điều kiện bên ngoài như nhiệt độ, áp suất,
C. Tổng khối lượng các hạt tạo thành lớn hơn khối lượng của hạt nhân mẹ.
D. Là loại phản ứng hạt nhân đặc biệt xảy ra một cách tự phát.
Câu 41. Một con lắc đơn treo ở trần một thang máy. Khi thang máy đứng yên, con lắc dao động với chu kỳ T= 4s. Khi
thang máy đi xuống thẳng đứng, chậm dần đều với gia tốc bằng một phần ba gia tốc trọng trường tại nơi đặt thang máy thì
con lắc đơn dao động với chu kỳ T’ bằng
A.
3 .s
B.
2 3 .s
C.
3 2 .s
D.
3 3 .s
Câu 42. Một con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương thẳng đứng, lò xo có khối lượng không đáng kể và có độ cứng
100N/m, vật nặng có khối lượng 250g. Kéo vật từ vị trí cân bằng hướng xuống dưới một đoạn 4 cm rồi truyền cho vật một
vận tốc có độ lớn 60cm/s theo chiều của trọng lực cho vật dao động. Lấy g = 10m/s
2
. Thời gian lực đàn hồi cùng chiều trọng
Câu 43. Hai loa âm thanh nhỏ giống nhau tạo thành 2 nguồn kết hợp đặt tại S
1
và S
2
cách nhau 5m. Chúng phát ra âm có tần
số f = 440Hz. Vận tốc truyền âm v = 330m/s. Tại điểm M người quan sát nghe được âm to nhất đầu tiên khi đi từ S
1
đến S
2
.
Khoảng cách từ M đến S
1
là
A. S
1
M = 0,75m. B. S
1
M = 0,25m. C. S
1
M = 0,5m. D. S
1
M = 1,5m.
Hướng dẫn:
M là âm nghe được to nhất
1 2
d d k 0,75 k (1)⇒ − = λ =
Gọi M là điểm thuộc
1 2 1 2 1 2
3
(V) B. - 120 (V) C. 80
3
(V) D. 120 (V)
Câu 46. Một con lắc đơn được treo tại trần của 1 toa xe, khi xe chuyển động đều con lắc dao động với chu kỳ 1s, cho g=10
m/s
2
. Khi xe chuyển động nhanh dần đều theo phương ngang với gia tốc 3 m/s
2
thì con lắc dao động với chu kỳ :
A . 0,978 s. B. 1,0526 s. C. 0,9524 s. D. 0,9216 s.
Câu 47. Vật đang dao động điều hòa dọc theo đường thẳng. Một điểm M nằm trên đường thẳng đó, phía ngoài khoảng
chuyển động của vật, tại thời điểm t thì vật xa điểm M nhất, sau đó một khoảng thời gian ngắn nhất là
t∆
thì vật gần điểm
M nhất. Độ lớn vận tốc của vật sẽ đạt được cực đại vào thời điểm:
A.
2
∆
+
t
t
B.
t t
+ ∆
C.
( )
2
+ ∆t t
D.
⇒ =
*
2 fNBS
E
2
π
=
⇒
1 1
2 2
E f
E f
==
=>
1
1
E
5
E 40 6
=
+
⇒
E
1
= 200V
⇒
D D
− ∆
thì khoảng vân thu được trên màn tương ứng là
2i
và
.i
Nếu khoảng cách từ màn quan sát đến mặt
phẳng hai khe là
3D D+ ∆
thì khoảng vân trên màn là:
A. 3 mm. B. 2,5 mm. C. 2 mm. D. 4 mm.
Hướng dẫn:
+Khi khoảng cách là D thì:
( )
0
D
i 1mm a
a
λ
= =
.
+Khi khoảng cách là
1
D D D= + ∆
thì:
( )
( )
1
D D
i 2i b
λ + ∆
λ
= = = =
.
Câu 50. Hai nguồn phát sóng kết hợp A, B với
16AB cm
=
trên mặt thoáng chất lỏng, dao động theo phương trình
5 os(30 ) ;
A
u c t mm
π
=
5 os(30 / 2)
B
u c t mm
π π
= +
. Coi biên độ sóng không đổi, tốc độ sóng
60 / .v cm s=
Gọi O là trung điểm của
AB, điểm đứng yên trên đoạn AB gần O nhất và xa O nhất cách O một đoạn tương ứng là
A. 1cm; 8 cm. B. 0,25 cm; 7,75 cm. C. 1 cm; 6,5 cm. D. 0,5 cm; 7,5 cm.
Hướng dẫn: Khi hai nguồn dao động không cùng pha thì tại O không phải là điểm dao động cực đại nữa mà điểm này bị
lệch ra khỏi VT O. Ta luôn có:
▪ Điểm cực đại gần O nhất luôn bị lệch về phía nguồn trễ pha hơn.
▪ Điểm cực tiểu gần O nhất luôn bị lệch về phía nguồn sớm pha hơn.
Ta có: Gọi M là điểm dao động cực tiểu gần O nhất . Khi đó:
( ) ( ) ( )
2 1
d d 2x (2 )− = −
Từ (1) và (2) suy ra:
2 x x 0,5 cm
4 8
λ λ
− = − ⇔ = =
Vị trí của các điểm cực tiểu cách O một đoạn phải thõa mãn phương trình
y x k 0,5 2k (cm )
2
λ
= + = +
với
k Z
∈
Để
max max
y k 4 y 7, 5 cm⇔ = − ⇒ =
Tài liệu lưu hành nội bộ Trang 9