Trung tâm luyện thi TÀI NĂNG TRẺ Thử sức mùa thi 2014 ĐỀ THI THỬ LẦN 5
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐT TPHCM
TRUNG TÂM LUYỆN THI TNT
GV ra đề: Đoàn Văn Lượng
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC (2014)
MÔN: VẬT LÍ KHỐI A & A1
Thời gian làm bài: 90 phút.
Mã đề thi 506
Họ, tên thí sinh:
Số báo danh:
Câu 1 : Một chất điểm đang dao động điều hoà trên một đường thẳng mà trên đó có 7 điểm M1,M2,M3,M4,M5,M6,M7
xung quanh vị trí cân bằng O trùng M4 . Cho biết trong quá trình dao động cứ 0,05s thì chất điểm lại đi qua các điểm
M1,M2,M3, O(M4), M5,M6,M7 và tốc độ của nó lúc đi qua các điểm M2 là 20π cm/s. Biên độ A bằng?
A. 4cm B.6cm C.12cm D. 4
3
cm
Câu 2: Một vật dao động điều hoà mà 3 thời điểm t
1
; t
2
; t
3
; với t
3
– t
1
= 2( t
3
– t
2
) = 0,1πs , gia tốc có cùng độ lớn a
14m / s
B.
4 7 m / s
A C. 3,5 m/s
D.
7
2
m / s
Câu 5: Hai dao động diều hòa trên trục Ox có phương trình x
1
= 4cos(ωt + φ
1
) (cm) và x
2
= 4cos(ωt + φ
2
) (cm) Biết 0 ≤ φ
2
-
φ
1
≤ π và dao động tổng hợp của 2 dao động trên có phương trình x = 4cos(ωt + φ) (cm).
Khi dao động tổng hợp có x = -2(cm) và đang tăng thì
A. x
2
= 2cm và đang tăng B. x
2
= -2cm và đang giảm
C. x
1
(m/s
2
) B. 10
3
224 −
(m/s
2
) C.
3
10
(m/s
2
) D.
3
610
(m/s
2
)
Câu 9: Một sóng truyền thẳng từ nguồn điểm O tạo ra bước sóng bằng 10cm. Xét 3 điểm A, B, C cùng phía so với O trên
cùng phương truyền sóng lần lượt cách O 5cm, 8cm và 25 cm. Xác định trên đoạn BC những điểm mà khi A lên độ cao cực
đại thì những điểm đó qua vị trí cân bằng
A. 3. B. 4. C. 5. D. 6
Câu 10: Trong thí nghiệm giao thoa sóng nước với 2 nguồn kết hợp dao động cùng pha, cùng tần số, biên độ dao động của
các nguồn lần lượt là 2cm và 3cm, hai nguồn cách nhau 10cm, sóng tạo ra có bước sóng bằng 2cm, giả sử sóng truyền đi
không giảm biên độ. Xác định số gợn hypelbol mà trong đó phần tử môi trường dao động với biên độ
13
cm.
A. 21. B. 20. C. 10. D. 11
GV ra đề : Đoàn Văn Lượng Email: [email protected] ĐT : 0915718188 - 0906848238 Page 1
Trung tâm luyện thi TÀI NĂNG TRẺ Thử sức mùa thi 2014 ĐỀ THI THỬ LẦN 5
2
= 12cm
và S
1
S
2
= 10cm. Trên mặt nước có bao nhiêu đường cực tiểu?
A. 2. B. 5. C. 4. D. 3.
Câu 13: M, N, P là 3 điểm liên tiếp nhau trên một sợi dây mang sóng dừng có cùng biên độ 4cm, dao động tại N cùng pha
với dao động tại M. Biết MN = 2NP = 20cm. Bước sóng và biên độ tại bụng sóng lần lượt là
A. 40cm, 4cm B. 60cm, 4cm C. 60cm, 8cm D. 40cm, 8cm.
Câu 14: Hai nguồn phát sóng âm A, B cách nhau 2m phát ra hai dao động cùng tần số f = 425Hz và cùng pha ban đầu.
Người ta đặt ống nghe tại M nằm trên đường trung trực của AB cách trung điểm O của AB một khoảng 4m thì nghe thấy âm
rất to. Dịch ống nghe dọc theo đường thẳng vuông góc với OM đến vị trí N thì hầu như không nghe thấy âm nữa. Biết tốc
độ truyền âm trong không khí v = 340m/s. Đoạn MN có độ dài là
A. 0,84m. B. 0,36m. C. 0,62m. D. 0,48m.
Câu 15: Mạch điện xoay chiều mắc nối tiếp RLC, cuộn dây thuần cảm. Điện trở R và tần số dòng điện f có thể thay đổi.
Ban đầu ta thay đổi R đến giá trị R = R
0
để công suất tiêu thụ trên mạch cực đại là P
1
. Cố định cho R = R
0
và thay đổi f đến
giá trị f = f
0
để công suất mạch cực đại P
2
. So sánh P
1
U
U
, biết rằng U
RC
< U
rL
.
A.
3
5
B.
4
5
C
1
2
D.
3
4
Câu 17. Một đoạn mạch AB gồm đoạn AM và MB mắc nối tiếp. Đoạn AM gồm điện trở R nối tiếp với tụ điện C, còn đoạn
MB chỉ có cuộn cảm L. Đặt vào AB một điện áp xoay chiều chỉ có tân số thay đổi được thì điện áp tức thời trên AM và trên
MB luôn luôn lệch pha nhau π/2. Khi mạch cộng hưởng thì điện áp trên AM có giát rị hiệu dụng U
1
và trễ pha so với điện áp
trên AB một góc α
1
. Điều chỉnh tần số để điện áp hiệu dụng trên AM là U
2
thì điện áp tức thời trên AM lại trễ hơn điện áp
trên AB một góc α
/(3π) F và 264 V
C. 10
–3
/(4π) F và 264 V D. 10
–3
/(3π) F và 120 V
Câu 19: Đặt điện áp u = U
o
cosωt vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, tụ điện và cuộn cảm thuần có
độ tự cảm L thay đổi được. Biết dung kháng của tụ điện bằng R . Điều chỉnh L để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn
cảm đạt cực đại, khi đó:
A. điện áp giữa hai đầu tụ điện lệch pha π/6 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
B. điện áp giữa hai đầu cuộn cảm lệch pha π/6 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
C. trong mạch có cộng hưởng điện.
GV ra đề : Đoàn Văn Lượng Email: [email protected] ĐT : 0915718188 - 0906848238 Page 2
Trung tâm luyện thi TÀI NĂNG TRẺ Thử sức mùa thi 2014 ĐỀ THI THỬ LẦN 5
D. điện áp giữa hai đầu điện trở lệch pha π/6 so với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch.
Câu 20: Đặt một điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi U và tần số f thay đổi được vào hai đầu mạch mắc nối
tiếp gồm một cuộn dây không thuần cảm có độ tự cảm L và điện trở thuần r, tụ điện có điện dung C thay đổi được. Ban đầu
khi tần số mạch bằng f
1
thì tổng trở của cuộn dây là 100Ω. Điều chỉnh điện dung của tụ sao cho điện áp trên tụ cực đại thì
giữ điện dung của tụ không đổi. Sau đó thay đổi tần số f thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch thay đổi và khi f =
f
2
= 100Hz thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch cực đại. Độ tự cảm L của cuộn dây là
A. 0,25/π H B. 0,5/π H C. 2/π H D. 1/π H
Câu 21: Một đoạn mạch xoay chiều gồm một điện trở thuần R = 50 Ω mắc nối tiếp với một cuộn cảm thuần và một tụ điện. Biết
cường độ dòng điện trên đoạn mạch cùng pha với điện áp u giữa hai đầu đoạn mạch. Nếu dùng dây dẫn nối tắt hai bản tụ điện thì
cường độ dòng điện trong mạch lệch pha π/3 so với điện áp u. Tụ điện có dung kháng bằng
cảm L và tụ điện có điện dung C thay đổi. Khi C = C
1
thì điện áp hiệu dụng hai đầu biến trở không phụ thuộc vào giá trị của
R và khi C = C
2
thì điện áp hai đầu đoạn mạch chứa L và R cũng không phụ thuộc R. Hệ thức liên hệ C
1
và C
2
là
A. C
2
= 2C
1
. B. C
2
= 1,414C
1
. C. 2C
2
= C
1
. D. C
2
= C
1
.
Câu 24: Đặt một điện áp xoay chiều ổn định u = U
0
cos(ωt) (V) vào hai đầu đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp. điện dung của
µ
.
Tính vận tốc trung bình của máy bay ?
A.
720 km h
B.
810 km h
C.
972 km h
D.
754 km h
Câu 28: Có bốn tụ giống nhau và một nguồn điện một chiều có suất điện động E. Ghép hai tụ song song và hai tụ nối tiếp
rồi nối từng bộ với nguồn để tích điện. Sau đó tháo hệ tụ ra khỏi nguồn và khép kín mạch với hai cuộn dây thuần cảm giống
nhau để tạo ra hai mạch dao động điện từ. Khi điện áp trên các tụ trong hai trường hợp bằng nhau và bằng E/4 thì tỉ số năng
lượng từ trường trong hai trừơng hợp mạch này là:
A. 5 B. 4 C. 3 D. 2
Câu 29: Mạch dao động điện từ LC gồm một cuộn dây có độ tự cảm 4
µ
H và tụ điện có điện dung 2000pF. Điện tích cực
đại trên tụ là 5
µ
C. Nếu mạch có điện trở thuần 0,1
Ω
, để duy trì dao động trong mạch thì phải cung cấp cho mạch một công
suất bằng:
A. 36 (
µ
W) B. 156,25 (W) C. 36 (mW) D. 15,625 (W)
GV ra đề : Đoàn Văn Lượng Email: [email protected] ĐT : 0915718188 - 0906848238 Page 3
Trung tâm luyện thi TÀI NĂNG TRẺ Thử sức mùa thi 2014 ĐỀ THI THỬ LẦN 5
= 1,33 và n
tím
= 1,4. Tia khúc xạ đỏ và tia phản xạ tím vuông góc với nhau. Góc tạo bởi tia khúc xạ đỏ và
khúc xạ tím là?
A. 36,94
o
B. 57,28
o
C. 16,02
o
D. 4,22
o
Câu 33: Trong thí nghiệm giao thoa Iâng thực hiện đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng với khoảng vân trên màn ảnh
thu được lần lượt là i
1
= 0,48 mm và i
2
= 0,64 mm. Xét tại hai điểm A, B trên màn cùng phía vân trung tâm cách nhau một
khoảng 6,72mm. Tại A cả hai hệ vân đều cho vân sáng, còn tại B hệ i
1
cho vân sáng hệ i
2
cho vân tối. Số vạch sáng trên
đoạn AB là
A. 22 B. 26 C. 20 D. 24
Câu 34: Chiếu ánh sáng vàng song song với trục chính của một thấu kính hội tụ có hai mặt lồi giống nhau D = 40 cm. Biết
chiết suất của chất làm thấu kính đối với ánh sáng vàng là 1,5. Hãy xác định tiêu cự của thấu kính trên đối với tia vàng.
A. 0,4cm B. 0,4 dm C. 0,4m D. 4m
Câu 35: Trong thi nghiệm về giao thoa anh sang trắng, có a = 1mm, D = 2m, bước sóng nằm trong đoạn 0,39 micromet đến
0,76 micromet. Tím khoảng cách gần nhất từ nơi có 2 vạch màu khác nhau trùng nhau đến vân sáng trung tâm?
1
và động năng ban đầu cực đại của electron quang điện đúng bằng một phần ba công thoát của kim loại. chiếu
tiếp bức xạ có tần số f
2
=f
1
+f vào quả cầu kim loại đó thì điện thế cực đại của quả là 7V
1
. Hỏi chiếu riêng bức xạ có tần số f
vào quả cầu kim loại trên (đang trung hòa điện) thì điện thế cực đại của quả cầu là:
A. 3V
1
B. 2V
1
C. 1,5V
1
D. 4,5V
1
Câu 40: Katốt của tế bào quang điện có công thoát 1,5eV, được chiếu bởi bức xạ đơn sắc λ. Lần lượt đặt vào tế bào, điện
áp U
AK
= 3V và U’
AK
= 15V, thì thấy vận tốc cực đại của elêctrôn khi đập vào anốt tăng gấp đôi. Giá trị của λ là:
A. 0,259 µm. B. 0,795µm. C. 0,497µm. D. 0,211µm.
Câu 41: Một nguồn sáng có công suất 2W phát ra ánh sáng có bước sóng 0,597μm, tỏa ra đều theo mọi hướng. Nếu coi
đường kính con ngươi của mắt là 4mm và mắt còn có thể cảm nhận được ánh sáng khi tối thiểu có 80 phôton lọt vào mắt
trong 1s. Bỏ qua sự hấp thụ phôton của môi trường. Khoảng cách xa nguồn sáng nhất mà mắt còn trông thấy nguồn?
A. 180 km B. 24,5 m C. 77,3 km D. 27,47 km
Câu 42: Trong chân không, người ta đặt một nguồn sáng điểm tại A có công suất phát sáng không đổi. Lần lượt thay đổi
. C.
128
16
D.
64
3
.
Câu 44: Người ta dùng máy đếm xung để đếm số hạt electrôn phóng ra từ một lượng chất phóng xạ. Trong phép đo lần thứ
nhất máy đếm được 1600 xung/phút. Sau đó 30 ngày máy chỉ đếm được 400 xung/phút. Chu kỳ bán rã của chất phóng xạ đó
là:
A. 10 ngày; B. 15 ngày; C. 20 ngày; D. 30 ngày;
Câu 45: Năng lượng liên kết của
20
10
Ne
là 160,64 MeV. Xác định khối lượng của nguyên tử
20
10
Ne
(Biết: m
p
= 1,00728u; m
n
= 1,00866u; m
e
= 5,486.10
-4
u )
A. 19,98695u B. 19,992436u C. 20u D. 20.1594u
U
N
N
α
=
thì
sau 2T tỉ số này là:
A. 56 B. 24 C. 32 D.14
Câu 48: Sau khoảng thời gian t
1
(kể từ lúc ban đầu) một lượng chất phóng xạ có số hạt nhân giảm đi e lần(với lne = 1). Sau
khoảng thời gian t
2
= 0,5t
1
(kể từ lúc ban đầu) thì số hạt nhân còn lại bằng bao nhiêu phẩn trăm số hạt nhân ban đầu?
A. X = 40% B. X = 60,65% C. X = 50% D. X =70%
Câu 49.Cho phản ứng: γ +
Be
9
4
→
He
4
2
+ X + n . Sau thời gian 2 chu kì bán rã, thể tích khí Hê li thu được ở điều kiện
chuẩn là 100,8 lít. Khối lượng ban đầu của Beri là
A. 54g B .27g C.108g D.20,25g
Câu 50:Hạt nhân
Ra
Hết
GV ra đề : Đoàn Văn Lượng Email: [email protected] ĐT : 0915718188 - 0906848238 Page 5
Trung tâm luyện thi TÀI NĂNG TRẺ Thử sức mùa thi 2014 ĐỀ THI THỬ LẦN 5
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐT TPHCM
TRUNG TÂM LUYỆN THI TNT
GV ra đề: Đoàn Văn Lượng
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN IX (2014)
MÔN: VẬT LÍ KHỐI A & A1
Thời gian làm bài: 90 phút.
Mã đề thi 506
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT ĐỀ ĐH 123 NĂM 2014
Câu 1: Dùng vòng tròn lượng giác :
Theo đề suy ra góc quay ứng t= 0,05s là α =30
0
= π/6 .
Mà chu kỳ T ứng góc quay 2π ,nên ta có:
2 2 2
0 05 0 6
6
T
T t * , , s
t /
π π π
α α π
= => = = =
=>
2 2 20
/
0,6 6
=> =
.Chọn C
Câu 2: Giải: Do a
1
= - a
2
= - a
3
= 1m/s
2
=> x
1
= - x
2
= - x
3
= -
2
1
ω
(m)
Từ t
3
– t
1
= 2( t
3
– t
2
) = 0,1π (s) => t
= x
3
=
2
2A
Do đó chu kỳ dao động : T = 4.0,05π (s) = 0,2π (s)
a
1
= - ω
2
x
1
= ω
2
2
2A
= 1m/s
2
=> Biên độ dao động: A =
2
2
ω
Tốc độ cực đại của dao động là:
v
max
= ωA =
ω
2
=
0
/2 là T/6 => a
0
= A
a
/2 = 250.
ω
2
A = 500 => ω
2
= 500/8 => ω = 2πf =
2 5 10 2 5, ,
π
=
=> f = 1,25 Hz. Đáp án C
Câu 4 : Giải: Vật M ở cách VTCB x = A/2
Khi đó vật có vận tốc
0
v
và lúc đó vật có động năng:
2
2
0
d
3
w
2 4 2
mv
kA
= =
IV
Hình vẽ
M7
I
O
x
A
A/2
30
M1
M4
-A
A
30
M6
M2
A
M5
M3
Trung tâm luyện thi TÀI NĂNG TRẺ Thử sức mùa thi 2014 ĐỀ THI THỬ LẦN 5
M
,
0
=
0
0,75 0,5 0,25x A A A= − =
;
Sau khi bị giữ độ cứng của lò xo
,
2k k=
4 4 4 4 4
,
max max
k k
v ' .A' .A A. v . , cm / s
m m
ω
= = = = = = =
Chọn C
Câu 5 : Giải: Vẽ giãn đồ véc tơ ta thấy A
1
= A
2
= A:
Các vec to hợp thành 3 canh của tam giác đều φ
2
– φ
1
= 2π/3
x
2
sớm pha hơn x góc π/3 và x sớm pha hơn x
1
góc π/3.
Khi x = - 2 cm và đang tăng ứng với ωt + φ = 4π/3
khi đó ωt + φ
1
= π và ωt + φ
2
= 5π/3
2
l
α
S là diện tích hình quạt bán kính l; góc ở tâm là α (rad)
Φ =
2
2
Bl
α
0
cosωt > Φ’(t) = -
2
2
Bl
α
0
ω
sinωt
e = - Φ’(t) =
2
2
Bl
α
0
ω
sinωt = E
0
sinωt
3
12 +
Độ lớn gia tốc của vật a =
22
ttht
aa +
GV ra đề : Đoàn Văn Lượng Email: [email protected] ĐT : 0915718188 - 0906848238 Page 7
A’
A
O M
F
tt
α
0
α
x
1
x
x
2
A
2
A
1
A
Trung tâm luyện thi TÀI NĂNG TRẺ Thử sức mùa thi 2014 ĐỀ THI THỬ LẦN 5
Với a
ht
3
22
( +
−
= g
22
)
3
12
(1)
3
22
(
+
−+
−
= 10
3
224 −
(m/s
2
).Đáp án B
Câu 9 : Giải: Ta thấy AC = 20 cm = 2λ. Do đó khi A lên độ cao cực đại thì C cũng lên độ cao cực đại. Khi đó trên đoạn
AC các điểm đi qua vị trí cân bằng cách A một khoảng d =
4
λ
+ k
2
λ
với k = 0, 1, 2,
(0 < d
2
< 10cm)
Giả sử u
1
= 2cosωt và u
2
= 3cosωt => u
1M
= 2cos(ωt -
λ
π
1
2 d
) cm; u
2M
= 3cos(ωt -
λ
π
2
2 d
) cm
U
1M
và u
2M
vuông pha với nhau thì
λ
π
)(2
Chú ý đồng nhất đơn vị v với MN. Ta dùng đơn vị cm/s cho vận tốc.
Cách 2: Dùng MODE 7: đổi đơn vị của MN là mét: MN=0,03m
Ta có: MN = (k + 0,5)i = (k + 0,5)v/2f => v=MN.2f/(k + 0,5) hay:
2 0 03 2 50 3
0 5 0 5 0 5
MN. . f , * *
v
k , k , k ,
= = =
+ + +
Theo đề:
3
0 9 1 6
0 5
, m / s v , m / s
k ,
≤ = ≤
+
Dùng máy tính Fx570Es : MODE 7:
Nhập:
3
0 5
F(X)
X ,
= =
+
Start 1, End 1, Step 1:
Kết quả: với x= k =2 thì : v=1,2m/s
Câu 12: Giải: M
1
1
S
2
có NS
2
– NS
1
= 6 và NS
2
+ NS
1
= 10
Vậy NS
1
= 2 cm đoạn này phải nhỏ hơn λ/2 vì theo trên bậc k là vân ngoài
cùng → 2 < 3/k → k < 1,5
chọn một giá trị day nhất là k = 1 Suy ra λ = 6 cm
Bây giờ các vân cực tiểu trên đoạn S
1
S
2
thỏa :
- S
1
S
2
≤ (n + 0,5)λ ≤ S
1
S
2
= 4
2
+ (1+x)
2
; d
2
2
= 4
2
+ (1-x)
2
=> d
1
2
– d
2
2
= 4x (**)
Từ (*) và (**) => d
1
+ d
2
= 10x => d
1
= 5x + 0,2
d
1
2
= 4
2
2
)( −
+
,
Do U=Const nên để P=P
max
thì (
R
ZZ
R
CL
2
)( −
+
) đạt giá trị min
Áp dụng bất dẳng thức Cosi cho 2 số dương R và (Z
L
-Z
C
)
2
ta được:
R
ZZ
R
CL
2
)( −
+
-Vậy khi: R= R
0
=
L C
Z - Z
thì:
2 2
1 max
0 L C
U U
P P
2R 2 Z Z
= = =
−
(1)
-Khi: f = f
0
để công suất mạch cực đại khi RLC có cộng hưởng: Z
L
=Z
C
và
0 0
1
2 f
LC
ω ω π
= = =
1
S
2
M
1
Trung tâm luyện thi TÀI NĂNG TRẺ Thử sức mùa thi 2014 ĐỀ THI THỬ LẦN 5
2
2 2max
0
U
P P
R
= =
(2)
-Từ (1) và (2) Suy ra: P
2
=2P
1
. Chọn B
Câu 16: Giải: Từ R
2
= r
2
=
C
L
=> R
2
= r
) = 144(4R
2
+ Z
L
2
+ Z
C
2
– 2R
2
) = 288R
2
+ 144Z
L
2
+ 144Z
C
2
=> 144Z
C
2
+ 144Z
L
2
– 337R
2
= 0 Thay Z
L
=
C
L
=
4
3
R
Mặt khác
rL
RC
U
U
=
22
22
L
C
Zr
ZR
+
+
=
4
3
Chọn D
hoặc
rL
RC
U
U
=
22
Vẽ giãn đồ véc tơ như hình vẽ
Khi có cộng hưởng U
AM1
= U
1
góc ∠ BAM
1
= α
1
Khi đó ∠ ABM
1
= α
2
Khi U
AM2
= U
2
góc ∠ BAM
2
= α
2
Khi đó ∠ ABM
2
= α
1
Do vậy hai tam giác ABM
1
= ABM
22
)()(
CL
AB
ZZrR
U
−++
22
)(
CL
ZZr −+
U =
22
22
)(
)()(
CL
CL
AB
ZZr
ZZrR
U
−+
−++
=
22
2
)(
2
1
r
rR
U
AB
+
=
rR
rU
AB
+
= 120V. Chọn A
GV ra đề : Đoàn Văn Lượng Email: [email protected] ĐT : 0915718188 - 0906848238 Page 10
α
2
α
1
α
2
α
1
M
2
M
1
BA
U
AB
M
C
A
1
2
L
ZR +
= 100 Ω R
2
+ Z
L1
2
= 10
4
Khi U
C
= U
Cmax
thì Z
C1
=
1
2
1
2
L
L
Z
ZR +
C
L
= R
Từ (*) và (**) L
2
=
2
2
2
4
4
10
f
π
L =
2
2
2
10
f
π
=
π
2
1
=
π
5,0
H. Chọn B
Câu 21: Giải: Ta có Z
L
= Z
C
Xmax
vì lúc này Z
C
= Z
L
= 100
3
Ω
.
Do vậy trong hộp X có tụ điện nối tiếp với cuộn dây thuần cảm. Chọn D
Câu 23: Giải: Khi C = C
1
U
R
= IR =
2
1
2
)(
CL
ZZR
UR
−+
=
2
2
1
)(
1
R
)(
CL
L
ZZR
ZRU
−+
+
=
22
2
2
2
)(
L
CL
ZR
ZZR
U
+
−+
=
22
2
2
2
2
1
L
CLC
ZR
Z
ZR
22
+
U
Rmax
=
Z
U
0
R với Z =
22
)(
CL
ZZR −+
=
2
22
2
)(
L
L
L
Z
ZR
ZR
+
−+
= R
L
A
B U
R
D
Trung tâm luyện thi TÀI NĂNG TRẺ Thử sức mùa thi 2014 ĐỀ THI THỬ LẦN 5
Khi u = 16a thì u
C
= 7a => u
RL
= u - u
C
= 16a – 7a = 9a (**)
Góc lệch pha giữa u và i trong mạch: tanϕ =
R
ZZ
CL
−
=
R
Z
ZR
Z
L
L
L
22
+
−
= -
L
0
0
U
U
RL
=
Z
Z
RL
=
L
L
L
Z
ZR
R
ZR
22
22
+
+
=
R
Z
L
=> U
0LR
= U
0
R
2
L
Z
R
= 1
=> u
2
2
L
Z
+
2
RL
u
R
2
= U
0
2
2
L
Z
(***)
Thay (*) và (**) vào (***) :
256a
2
2
L
Z
+ 81a
U
U
=
2
1
N
N
=>
2
100
U
=
2
1
N
N
;
400
100
=
2
1
100
N
N −
=> N
2
= 4N
1
X
2
là vị trí xe sau đó 2 phút=120(s)
v là tốc độ của xe; R là vị trí Ra đa
Thời gian sóng điện từ truyền từ X
1
đến R là 80.10
-6
/2=40.10
-6
(s)
Thời gian sóng điện từ truyền từ X
2
đến R là 76.10
-6
/2=38.10
-6
(s)
X
1
X
2
=X
1
R-X
2
R ⇔ 120.v=(40.10
-6
-38.10
-6
Chọn C
Câu 28: Giải: Khi 2 tụ song song: C
SS
=2C; Khi 2 tụ nối tiếp : Cnt = C/2;
Năng lượng bộ LC//:
2 2 2
0
1 1
2
2 2
ss ss
W C U CE CE= = =
Năng lượng bộ LCnt:
2 2 2
0
1 1 1
2 2 2 4
nt nt
C
W C U E CE= = =
GV ra đề : Đoàn Văn Lượng Email: [email protected] ĐT : 0915718188 - 0906848238 Page 12
S
c
c.t
1
/2
v.t
1
/2
v
2
15
16
5
3
16
LSS
LNT
CE
W
W
CE
= =
. Chọn A
Giải Câu 29:
2 2 2 2
0 0 0 0
2 2
12
0 0
6 12
2 2 2 2
25 10 0 1
156 25
2 2 2 4 10 2000 10
táa nhiÖt
cc
Q LI I Q
W
C LC
1
uC
uC
=
2
1
C
C
=
2
1
W
C1
=
2
2
W
C
= 6,75.10
-6
J
Khi đó năng lượng của hai tụ là W
C
= W
C1
+ W
C2
= 20,25.10
-6
J
2
= 0,12A. Năng lượng của cuộn cảm W
L
=
2
2
Li
= 36.10
-6
J
Theo ĐL bảo toàn năng lượng ta có:
2
2
0
LI
= W
L
+ W
C
= 56,25.10
-6
J I
0
= 0,15A. Đáp án B
Câu 31: Giải: Gọi U
o
là điện áp cực đại lú đầu giữa hai đầu cuộn cảm cũng chính là điện áp cực đại giữa hai đầu bộ tụ.; C
là điện dung của mỗi tụ
Năng lượng ban đầu của mạch dao động W
0
0
=
3
2
2
0
4
U
C
=
2
0
6
U
C
Mặt khác W =
2
0
'
2
U
C
=>
2
0
'
2
U
C
=
r 53,06123727
= = =
=> =
t t
0
t
sin r n sin i 1,4.sin(36,94) 0,8413697098
r 57,28504148
= = =
=> =
Gúc to bi tia khỳc x v khỳc x tớm l :
t d
a r r= =
4,22
0
Chn D
Cõu 33: Gii:
1
2
i 0,48 3 6 9 12 15
i 0,64 4 8 12 16 20
= = = = = =
Trong khong 6,72mm thỡ s võn sỏng ca 1 l 14
Trong khong 6,72mm thỡ s võn sỏng ca 2 l 10 v 1 võn ti ti B
Vy: S vch sỏng trờn on AB l 14+10- 2 trựng = 22. Chn A
Cõu 34: Gii: Nu D = 40cm l bỏn kớnh cỏc mt ca thu kớnh thi tiờu c ca TK i vi tia sỏng mu vng l:
f
1
= (n-1)
D
=
1k
k
.0,39 0,39 àm
2
0,76 àm => 0,39
1k
k
0,39 0,76
=> 0,37k 0,76 => k 2,054 => k 3 => k
min
= 3 => x
min
= 3i
1
= 3
a
D
1
= 3
3
6
10
2.10.39,0
= 0,78 mm. Chn A
Cõu 36:
tính nh sau: 0 6,72
0 14 15
Từ đó suy ra: 0 10,5 11 15 11 4 22
0 3,5 4
A B
x ki x ki
k N
k N N N N N
k N
=
+ = = + = + =
=
2
< 7 => - 10 < k
1
< 10: Cú 19 võn sỏng ca bc x
2
V trớ võn sỏng ca hai bc x trựng nhau: x = 0,5k
1
= 0,7k
2
=> k
1
= 7n; k
2
= 5n
x = 0,5k
1
= 3,5n (mm) - 7 < 3,5 n < 7=> - 2 < n < 2: cú 3 giỏ tr ca n. Cú 3 võn sỏng ca hai bc x trựng nhau. Tng
s võn sỏng: N
s
= 27 + 19 3 = 43
V trớ võn ti trong TN I õng l v trớ võn ti ca hai bc x trựng nhau: x
t
= (k
1
+ 0,5)i
1
= (k
2
+ 0,5)i
2
i
I
r
t
r
d
i
a
Trung tâm luyện thi TÀI NĂNG TRẺ Thử sức mùa thi 2014 ĐỀ THI THỬ LẦN 5
k
2
= 5n + 2; k
1
= 7n + 3
=> x
t
= (k
1
+ 0,5).0,5 = ( 7n + 3,5) .0,5 (mm) = 3,5n + 1,75 (mm)
- 7 < 3,5 n + 1,75 < 7 => - 2,5 < n < 1,5 => - 2 ≤ n ≤ 1 . có 4 giá trị n ( -2. -1, 0, 1)
Số vân tối N
t
= 4. Tổng số vân sáng và tối là: 43 + 4 = 47. Chọn C
Câu 38: Chọn D
Câu 39: Giải: Điện thế của quả cầu đạt được khi e(V
max
– 0) =
h
eU
21
mv
= A + eV
2
= A + 7eV
1
(3)
hf = A +
2
2
mv
= A + eV (4)
Lấy (3) – (1) : hf = 6eV
1
=> 6eV
1
= A + eV=> eV = 6eV
1
– A = 3eV
1
Do đó V = 3V
1.
Chọn A
Câu 40: Giải: + hc/λ = A + E
đ0
(1)
+ Động năng của electrôn khi tới Anot là : E
đ
= E
đ0
m= 0,497µm. Chọn C
Câu 41: Giải :
2
P
I=
4 R
π
I= P/S => p= I.S =2W
-Số phôtôn phát ra trong 1 s:
P P
n
hf hc
λ
= =
-Số phôtôn phát ra qua 1 đơn vị diện tích trong 1 s:
2
'
. 4 .
P P
n
hc S hc R
λ λ
π
= =
(v ì diện tích mặt cầu S= 4ᴫR
2
)
Số phôtôn vào mắt:
2
2
R 27472,1m 27,4721km
4hc.n 4.6,625.10 .3.10 .80
− −
−
λ
= = = =
Chọn D
Câu 42: Giải : Gọi P là công suất phát sáng tại nguồn A; N
1
và N
2
là số photon tím và lực phát ra trong 1s
P = N
1
1
λ
hc
= N
2
2
λ
hc
=>
1
2
N
N
= 4π
2
1
r
và N
2
= 4π
2
2
r
=>
2
2
2
1
r
r
=
2
1
N
N
=
2
1
λ
λ
= 0,6944
=> r
−
=
λ
(năng lượng bé nhất – chuyển từ trạng thái 5 sang trạng thái 4)
Bước sóng ngắn nhất
15
51
EE
hc
−
=
λ
(năng lượng lớn nhất – chuyển từ trạng thái 5 sang trạng thái 1)
Vậy
2 2
54 5 1
51 5 4
2 2
13,6 13,6
384 128
5 1
13,6 13,6
9 3
5 4
E E
E E
λ
λ
− +
−
2
lk
lk
2 2
W1 160,64
10 10 W 10 10 10 1,00728 1,00866 19,98695
c 931,5
Ne p n p n
m m m c m m u
c
= + − = + − = + − =
Khối lượng nguyên tửNe= Khối lượng hạt nhân + khối lượng 10e =19,98695u +10.5,486.10
-4
u = 19,992436u
Chọn B.
Câu 46: Giải: Ta có:
1 1
3
1 0 2 1 0
73
1 2 à n 1 2
64
t t
T T
n N v n N
− −
1
t
e
λ
−
=>
1
t
e
λ
=
1
0
N
N
= e => λt
1
= 1=> t
1
=
λ
1
=> t
2
=
λ
2
1
N
2
1
=>X =
0
2
N
N
= 0,6065 = 60,65%. Chọn B
Câu 49.Giải: Theo phương trình phản ứng ta thấy hạt X chính là
He
4
2
.
Ở ĐKTC trong 22,4 lít
He
4
2
có N
A
hạt nhân
He
4
2
.
Khi thu được 100,8 lít khí Hê li ta thu được 4,5N
A
hạt nhân
He
4
2
0
/4 + ∆m=> m
0
= 4∆m/3 = 27g Chọn B
Câu 50.Giải: Phương trình phản ứng:
Ra
226
88
→
Rn
222
86
+
He
4
2
+
γ
λ
hc
Năng lượng phản ứng tỏa ra: ∆E = (m
Ra
- 88 m
e
- m
Rn
+ 86 m
e
- m
α
Rn
K
Rn
=> K
Rn
=
Rn
m
m
α
K
α
=> K
Rn
=
222
4
4,54 MeV = 0,082 MeV =>
γ
λ
hc
= ∆E - K
α
- K
Rn
= 0,2488 MeV = 0,398.10
-13
J
=> λ