KIỂM TRA 1 TIẾT HOÁ HỌC 10
Họ và tên : Lớp :
I . NỘI DUNG ĐỀ SỐ 001: Chọn câu trả lời đúng nhất trong 4 lựa chon (A, B, C, D) và bôi
đen nó trong phần trả lời trắc nghiệm.
1. Dung dòch H
2
SO
4
loãng có thể phản ứng với cả hai chất sau đây
A. Cu và Cu(OH)
2
B.
Fe và Fe(OH)
3
C.
C và CO D. S và H
2
S
2. Axít sunfuric đặc nóng phản ứng được với
1.Đồng; 2.Một số muối; 3.Bazơ
4.Barisunfat; 5.Cacbon; 6. Hiđroclorua
tìm những ý đúng
A. 1,2,4,5 B. 1,2,3,4,5,6 C. 1,2,3,5 D. 1,2,5,6
3. Chọn đap án đúng:
Số oxh của S trong H
2
S
2
O
7
4 (1)
SO2 + 2H2 S
→
3S + 2H2
O (1)
Câu nào sau đây diễn tả không đúng tính chất của các chất trong những phản ứng trên?
A.
Trong phản ứng (2) SO2
là chất oxh
B.
Trong phản ứng (1) SO2
là chất khử , Br
2
là chất oxh
C.
Trong phản ứng (2) SO2
vừa là chất oxh , vùa là chất khử
D.
Trong phản ứng (1) Br2
là chất oxh , phản ứng (2) H
2
S là chất khử
6. Chọn đáp án đúng :
Oxi không phả ứng với
A. Clo B. Crom C. Chì D. Lưu huỳnh
7. Dãy dơn chất nào sau đây vừa có tính oxh, vừa có tính khử?
A. S , Cl
2
, Br
O là chất khử B. H
2
S là chất oxh, Cl
2
chất khử
C. H
2
S là chất khử , Cl
2
là chất oxh D. H
2
S là chất khử , H
2
O là chất oxh
9. Để điều chế Oxi trong công nghiệp , người ta dùng phản ứng nào trong các phản ứng sau
A.
4 2 4 2 2
2
o
t
KMnO K MnO MnO O→ + +
B.
2 2 2
2 2
dp
H O H O→ +
C.
3 2 2
2 2
O
Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất của chất
A. Lưu huỳnh trong SO
2
bò khử , lưu huỳnh trong H
2
S bò oxh
B. Lưu huỳnh bò oxh và hidro bò khử
C. Lưu huỳnh bò khử và hidro bò oxh
D. Lưu huỳnh bò khử và không chất nào bò oxh
12. Không được cho H
2
O vào H
2
SO
4
đạc vì :
A. H
2
SO
4
đặc tan trong nước toả ra một lượng nhiệt lớn dễ làm nước sôi bắn axít ra
ngoài gây nguy hiểm
B. H
2
SO
4
đặc tan trong H
2
O và phản ứng với H
2
làm mất màu dung dòch nườc Brom
C. SO
2
không phải là một ôxít axít D. SO
2
là một ôxít axít
16. Axít sunfuric loãng co những tính chất:
1.phản ứng với một số muối ; 2.phản ứng với Cu
3.phản ứng với Mg ; 4.phản ứng với tất cả các oxit
5.làm quỳ tím hoá đỏ ; 6.tạo muối axít
Những ý đúng
A. 1,3,6 B. 2,3,6 C. 1,2,3,5 D. 1,3,5,6
17. Phản ứng nào sau đây sai
A. Cu + 2H
2
SO
4
đặc nóng
→
CuSO
4
+ SO
2
+
2H
2
O
B. S + 2H
4
đặc nóng
→
Al
2
(SO
4
)
3
+ 3SO
2
+ 6H
2
O
18. Phương trình phản ứng nào sau đây không đúng
A.
2SO
2
+ O
2
→
2SO
3
B.
O3 +
4KI + H
2
O
B.
Dung dòch nước Brom và que đóm
C. Dung dòch nước Brom D. Oxi và Brom
20. Tìm câu sai trgong các câu sau
A. Oxi duy trì sự sống B. Oxi tan ít trong nước
C. Oxi duy trì sự cháy D. Oxi nhẹ hơn không khí
21. Cho 5,6 gam bột Fe vào dung dòch H
2
SO
4
đặc nguội dư. Khối lượng muối khan thu được
là
A. 15,2 gam B. 0,0 gam C. 20,0 gam D. 5,6 gam
22. Cho 5,6 gam bột Fe tác dụng với 6,4 gam S . Khối lượng muối Sunfua thu được là
A. 4,4 gam B. 12 gam C. 17,6 gam D. 8,8 gam
23. Cho 1 mol H
2
S tác dụng với 1 mol NaOH. Khối lượng muối sinh ra là
A. 65gam B. 78gam C. 28gam D. 56gam
24. Chọn câu sai trong các câu trả lời sau
A. H
+
trong dung dòch H
2
SO
4
đặc thể hiện tính axít , còn SO
4
2−
thể hiện tính Oxihoá
vừa có tính Oxi hoá,vừa có tính khử B. SO
2
, SO
3
là các oxít axít
C. SO
3
có tính Oxi hoá D. H
2
SO
4
đặc vừa có tính Oxi hoá, vừa có tính khử
26. Cho FeS tác dụng với dung dòch HCl,khí bay ra là
A. SO
3
B.
Cl
2
C.
H
2
D.
H
2
S
27. Số Oxi hoá của lưu huỳnh trong các hợp chất H
2
S, S, SO
2
, H
8HBr + H
2
S
C. FeS +2HCl
FeCl
2
+ H
2
S D. H
2
SO
4
+ BaCl
2
BaSO
4
traộng + 2HCl
II . PHN TR LI TRC NGHIM : (Mi cõu tr li ch c chn mt ln)
01. ; / = ~ 09. ; / = ~ 17. ; / = ~ 25. ; / = ~
02. ; / = ~ 10. ; / = ~ 18. ; / = ~ 26. ; / = ~
03. ; / = ~ 11. ; / = ~ 19. ; / = ~ 27. ; / = ~
04. ; / = ~ 12. ; / = ~ 20. ; / = ~ 28. ; / = ~
05. ; / = ~ 13. ; / = ~ 21. ; / = ~ 29. ; / = ~
06. ; / = ~ 14. ; / = ~ 22. ; / = ~ 30. ; / = ~
07. ; / = ~ 15. ; / = ~ 23. ; / = ~
2
S là chất oxh, Cl
2
chất khử D. H
2
S là chất khử , Cl
2
là chất oxh
2. Chọn đáp án đúng :
Oxi không phả ứng với
A. Clo B. Chì C. Crom D. Lưu huỳnh
3. Để nhận biết ion
2
S
−
, người ta dùng
A. dd BaCl
2
B.
dd Pb(NO
3
)
2
C.
dd Ba(OH)
2
D.
Tât cả đều đúng
4. Tìm câu sai trong các câu sau
A. H
2
O
→
2KOH + I
2
+ O
2
B.
2SO
2
+ O
2
→
2SO
3
C.
O
2 +
4KI + 2H
2
O
→
4KOH + 2I
2
D.
2Cu + O
2
3
,S
9.
Lưu huỳnh dioxít có thể tham gia những phản ứng sau:
SO2
+ Br
2
+ 2H
2
O
→
2HBr + H
2
SO
4 (1)
SO2 + 2H2 S
→
3S + 2H2
O (1)
Câu nào sau đây diễn tả không đúng tính chất của các chất trong những phản ứng trên?
A.
Trong phản ứng (2) SO2
vừa là chất oxh , vùa là chất khử
B.
Trong phản ứng (1) SO2
là chất khử , Br
2
là chấ
4
+
H
2
B. 2Al + 6H
2
SO
4
đặc nóng
→
Al
2
(SO
4
)
3
+ 3SO
2
+ 6H
2
O
C. Cu + 2H
2
SO
4
đặc nóng
→
CuSO
14. Không được cho H
2
O vào H
2
SO
4
đạc vì :
A. H
2
SO
4
đặc có tính oxh mạnh sẽ oxh H
2
O tạo ra Oxi
B. H
2
SO
4
có khả năng bay hơi
C. H
2
SO
4
đặc tan trong H
2
O và phản ứng với H
2
O
D. H
2
D.
dd NaOH
18. Axít sunfuric đặc nóng phản ứng được với
1.Đồng; 2.Một số muối; 3.Bazơ
4.Barisunfat; 5.Cacbon; 6. Hiđroclorua
tìm những ý đúng
A. 1,2,4,5 B. 1,2,3,5 C. 1,2,5,6 D. 1,2,3,4,5,6
19. Để nhận biết được cả ba khí riêng biệt : CO
2
,SO
2
,O
2
người ta có thể dùng
A. Dung dòch Ca(OH)
2
B.
Dung dòch nước Brom
C. Oxi và Brom D. Dung dòch nước Brom và que đóm
20. Để điều chế Oxi trong công nghiệp , người ta dùng phản ứng nào trong các phản ứng sau
A.
3 2
2 2 3
o
t
KClO KCl O→ +
B.
2 2 2
2 2
dp
loãng và dung dòch H
2
SO
4
đặc giống nhau về tính axít nhưng khác
nhau về khả năng Oxihoá
C. H
+
trong dung dòch H
2
SO
4
loãng vừathể hiện tính axít , vừa thể hiện tính Oxihoá
D. H
+
trong dung dòch H
2
SO
4
đặc thể hiện tính Oxi hoá, còn SO
4
2−
thể hiện tính axit
22. Số Oxi hoá của lưu huỳnh trong các hợp chất H
2
S, S, SO
2
, H
2
SO
Cl
2
27. Cho 5,6 gam bột Fe tác dụng với 6,4 gam S . Khối lượng muối Sunfua thu được là
A. 17,6 gam B. 8,8 gam C. 12 gam D. 4,4 gam
28. Phương trình phản ứng không đúng
A. FeS +2HCl
→
FeCl
2
+ H
2
S B. H
2
SO
4
+ BaCl
2
→
BaSO
4
↓
trắng + 2HCl
C. CuS + 2HCl
→
CuCl
2
+ H
2
S D. H
A. 56gam B. 28gam C. 65gam D. 78gam
II . PHẦN TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM : (Mỗi câu trả lời chỉ được chọn một lần)
01. ; / = ~ 09. ; / = ~ 17. ; / = ~ 25. ; / = ~
02. ; / = ~ 10. ; / = ~ 18. ; / = ~ 26. ; / = ~
03. ; / = ~ 11. ; / = ~ 19. ; / = ~ 27. ; / = ~
04. ; / = ~ 12. ; / = ~ 20. ; / = ~ 28. ; / = ~
05. ; / = ~ 13. ; / = ~ 21. ; / = ~ 29. ; / = ~
06. ; / = ~ 14. ; / = ~ 22. ; / = ~ 30. ; / = ~
07. ; / = ~ 15. ; / = ~ 23. ; / = ~
08. ; / = ~ 16. ; / = ~ 24. ; / = ~
KIỂM TRA 1 TIẾT HOÁ HỌC 10
Họ và tên : Lớp :
I . NỘI DUNG ĐỀ SỐ 003: Chọn câu trả lời đúng nhất trong 4 lựa chon (A, B, C, D) và bôi đen nó
trong phần trả lời trắc nghiệm.
1. Để nhận biết ion
2
S
−
, người ta dùng
A. dd Pb(NO
3
)
2
B.
dd BaCl
2
C.
dd Ba(OH)
2
+ SO
2
+
2H
2
O
B. S + 2H
2
SO
4
đặc nóng
→
3SO
2
+ 2H
2
O
C. Fe + H
2
SO
4
đặc nguội
→
FeSO
4
+
H
2
SO
2
+ 2H
2
S
→
3S + 2H
2
O
Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất của chất
A. Lưu huỳnh trong SO
2
bò khử , lưu huỳnh trong H
2
S bò oxh
B. Lưu huỳnh bò oxh và hidro bò khử
C. Lưu huỳnh bò khử và hidro bò oxh
D. Lưu huỳnh bò khử và không chất nào bò oxh
8. Không được cho H
2
O vào H
2
SO
4
đạc vì :
A. H
2
SO
4
đặc có tính oxh mạnh sẽ oxh H
O
→
2KOH + I
2
+ O
2
B.
2Cu + O
2
→
2CuO
C. O
2 +
4KI + 2H
2
O
→
4KOH + 2I
2
D.
2SO
2
+ O
2
→
2SO
t
NaNO NaNO O→ +
13. Dung dòch H
2
SO
4
loãng có thể phản ứng với cả hai chất sau đây
A. C và CO B. Cu và Cu(OH)
2
C.
Fe và Fe(OH)
3
D.
S và H
2
S
14. Chọn đap án đúng:
Số oxh của S trong H
2
S
2
O
7
là:
A. +2 B. +8 C. +4 D. +6
15. Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất hoá học của lưu huỳnh
A. Lưu huỳnh không có tính oxh , không có tính khử
B. Lưu huỳnh chỉ có tính khử
C. Lưu huỳnh vừa có tính oxh , vừa có tính khử
2
là chất oxh B. H
2
S là chất khử , H
2
O là chất oxh
C. H
2
S là chất oxh, Cl
2
chất khử D. Cl
2
là chất oxh , H
2
O là chất khử
18.
Lưu huỳnh dioxít có thể tham gia những phản ứng sau:
SO2
+ Br
2
+ 2H
2
O
→
2HBr + H
2
SO
4 (1)
SO2 + 2H2 S
→
, S C. Cl
2
, O
3
,S D. Ca ,Br
2
, O
2
20. Tìm câu sai trong các câu sau
A. H
2
SO
4
đặc vừa có tính oxh , vừa có tính khử
B. Lưu huỳnh chỉ có tính khử
C. Lưu huỳnh dioxit là chất khí vừa có tính oxh , vừa có tính khử
D. Hidrosunfua chỉ có tính khử
21. Chọn câu sai trong các câu trả lời sau
A. SO
2
vừa có tính Oxi hoá,vừa có tính khử B. SO
3
có tính Oxi hoá
C. H
2
SO
4
đặc vừa có tính Oxi hoá, vừa có tính khử D. SO
2
, SO
A. FeS +2HCl
→
FeCl
2
+ H
2
S B. H
2
S + 4 Br
2
+ 4H
2
O
→
8HBr + H
2
S
C. CuS + 2HCl
→
CuCl
2
+ H
2
S D. H
2
SO
4
+ BaCl
2
4
đặc giống nhau về tính axít nhưng khác
nhau về khả năng Oxihoá
D. H
+
trong dung dòch H
2
SO
4
đặc thể hiện tính axít , còn SO
4
2−
thể hiện tính Oxihoá
28. Cho 1 mol H
2
S tác dụng với 1 mol NaOH. Khối lượng muối sinh ra là
A. 65gam B. 56gam C. 78gam D. 28gam
29. Cho 4 gam bột Cu tác dụng vừa hết với axít H
2
SO
4
đặc nóng. Khối lượng muối khan thu
được là
A. 2,76 B. Kết quả khác C. 5,7 D. 2,72
30. Cho 5,6 gam bột Fe vào dung dòch H
2
SO
4
đặc nguội dư. Khối lượng muối khan thu được
là
→
2CuO
C. O
2 +
4KI + 2H
2
O
→
4KOH + 2I
2
D.
2SO
2
+ O
2
→
2SO
3
2. Cho phản ứng:
H
2
S + 4Cl
2
+ 4H
2
O
→
4
đặc vừa có tính oxh , vừa có tính khử
4. Để nhận biết được cả ba khí riêng biệt : CO
2
,SO
2
,O
2
người ta có thể dùng
A. Dung dòch Ca(OH)
2
B.
Dung dòch nước Brom và que đóm
C. Oxi và Brom D. Dung dòch nước Brom
5. Phản ứng nào sau đây sai
A. Cu + 2H
2
SO
4
đặc nóng
→
CuSO
4
+ SO
2
+
2H
2
O
D. S + 2H
2
SO
4
đặc nóng
→
3SO
2
+ 2H
2
O
6.
Lưu huỳnh dioxít có thể tham gia những phản ứng sau:
SO2
+ Br
2
+ 2H
2
O
→
2HBr + H
2
SO
4 (1)
SO2 + 2H2 S
→
3S + 2H2
O (1)
Câu nào sau đây diễn tả không đúng tính chất của các chất trong những phản ứng trên?
4
loãng có thể phản ứng với cả hai chất sau đây
A. C và CO B. S và H
2
S C. Cu và Cu(OH)
2
D.
Fe và Fe(OH)
3
10. Tìm câu sai trgong các câu sau
A. Oxi tan ít trong nước B. Oxi nhẹ hơn không khí
C. Oxi duy trì sự sống D. Oxi duy trì sự cháy
11. Axít sunfuric đặc nóng phản ứng được với
1.Đồng; 2.Một số muối; 3.Bazơ
4.Barisunfat; 5.Cacbon; 6. Hiđroclorua
tìm những ý đúng
A. 1,2,3,5 B. 1,2,4,5 C. 1,2,3,4,5,6 D. 1,2,5,6
12. Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất hoá học của lưu huỳnh
A. Lưu huỳnh không có tính oxh , không có tính khử
B. Lưu huỳnh vừa có tính oxh , vừa có tính khử
C. Lưu huỳnh chỉ có tính oxh
D. Lưu huỳnh chỉ có tính khử
13. Thuốc thử để nhận biết ion
2
4
so
−
là
A. dd NaOH B. dd NaCl C. dd NaNO
3
Số oxh của S trong H
2
S
2
O
7
là:
A. +6 B. +4 C. +8 D. +2
16. Dãy dơn chất nào sau đây vừa có tính oxh, vừa có tính khử?
A. Cl
2
, O
3
,S B. Na , F
2
, S C. Ca ,Br
2
, O
2
D.
S , Cl
2
, Br
2
17. Trong phản ứng:
SO
2
+ 2H
2
S
19. Không được cho H
2
O vào H
2
SO
4
đạc vì :
A. H
2
SO
4
có khả năng bay hơi
B. H
2
SO
4
đặc tan trong H
2
O và phản ứng với H
2
O
C. H
2
SO
4
đặc tan trong nước toả ra một lượng nhiệt lớn dễ làm nước sôi bắn axít ra
ngoài gây nguy hiểm
D. H
2
SO
+ H
2
S
C. H
2
SO
4
+ BaCl
2
→
BaSO
4
↓
trắng + 2HCl D. CuS + 2HCl
→
CuCl
2
+ H
2
S
22. Cho 1 mol H
2
S tác dụng với 1 mol NaOH. Khối lượng muối sinh ra là
A. 65gam B. 78gam C. 28gam D. 56gam
23. Cho 4 gam bột Cu tác dụng vừa hết với axít H
2
SO
4
đặc nóng. Khối lượng muối khan thu
SO
4
lần lượt là
A. 0, - 2 , + 6 , + 4 B. + 4 , 0 , + 6 ,- 2 C. - 2 , 0 , + 4 , + 6 D. + 6 , + 4 , 0 , - 2
28. Chọn câu sai trong các câu trả lời sau
A. Dung dòch H
2
SO
4
loãng và dung dòch H
2
SO
4
đặc giống nhau về tính axít nhưng khác
nhau về khả năng Oxihoá
B. H
+
trong dung dòch H
2
SO
4
đặc thể hiện tính axít , còn SO
4
2−
thể hiện tính Oxihoá
C. H
+
trong dung dòch H
2
SO
2
tác dụng với 2mol NaOH .Khối lương 5 muốisnh ra là
A. 104 gam B. 126gam C. 63 gam D. 52 gam
II . PHẦN TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM : (Mỗi câu trả lời chỉ được chọn một lần)
01. ; / = ~ 09. ; / = ~ 17. ; / = ~ 25. ; / = ~
02. ; / = ~ 10. ; / = ~ 18. ; / = ~ 26. ; / = ~
03. ; / = ~ 11. ; / = ~ 19. ; / = ~ 27. ; / = ~
04. ; / = ~ 12. ; / = ~ 20. ; / = ~ 28. ; / = ~
05. ; / = ~ 13. ; / = ~ 21. ; / = ~ 29. ; / = ~
06. ; / = ~ 14. ; / = ~ 22. ; / = ~ 30. ; / = ~
07. ; / = ~ 15. ; / = ~ 23. ; / = ~
08. ; / = ~ 16. ; / = ~ 24. ; / = ~
Khởi tạo đáp án đề số : 001
01. - / - - 06. - / - - 11. ; - - - 16. - - - ~
02. - - = - 07. ; - - - 12. ; - - - 17. - - = -
03. - / - - 08. - - = - 13. - - - ~ 18. - - = -
04. ; - - - 09. - / - - 14. - - - ~ 19. - / - -
05. - - = - 10. - - - ~ 15. - - = 20. - - - ~
Khởi tạo đáp án đề số : 001
01. - / - - 04. - / - - 07. - / - - 10. ; - - -
02. - - - ~ 05. - - - ~ 08. - / - -
03. - - - ~ 06. - - - ~ 09. - - = -
Khởi tạo đáp án đề số : 002
01. - - - ~ 06. - - = - 11. ; - - - 16. - - - ~
02. - - = - 07. ; - - 12. ; - - - 17. - - = -
03. - / - - 08. - / - - 13. ; - - - 18. - / - -
04. ; - - - 09. ; - - - 14. - - - ~ 19. - - - ~
05. - - - ~ 10. ; - - - 15. - - = - 20. - / - -
Khởi tạo đáp án đề số : 002
01. - - - ~ 04. ; - - - 07. - / - - 10. ; - - -