KIỂM TRA MỘT TIẾT
ĐẠI SỐ 8 – TUẦN 11 – NĂM HỌC 2009-2010
Trường THCS Tân Thiện
Lớp :
Họ và tên :
Điểm
L ời phê của thầy cơ giáo
Đề 1
I. Trắc nghiệm : Chọn câu trả lời mà em cho là đúng nhất :
Câu 1 : x
2
( x – 3 ) =
A. x
3
– 3x B. x
3
– 3x
2
C.
x
3
– 3x
2
D. x
2
– 3x
3
Câu 2 : Kết quả của phép tính (x – 3)(x + 3 ) là :
A. x
2
: 3x
3
y
3
là :
A. 2y B. 2xy C. 2xy
2
D. 2y
2
Câu 7 : Kết quả rút gọn của (2x – y)( 2x + y ) là :
A. 4x – y B. 4x
2
- y
2
C. 2x
2
– y
2
D. 4x
2
+ y
2
Câu 8 : Kết quả của phép tính ( 6x
2
– 3x ) : 3x là :
A. 3x + 1 B. 2x C. 2x + 1 D. 2x – 1
Câu 9 : Đa thức ( a – b)
2
có kết quả là :
+ ab + b
2
)
C. ( a + b)(a
2
- ab + b
2
) D. ( a - b)(a
2
- ab + b
2
)
Câu 12 : Kết quả phân tích đa thức x
2
– y
2
thành nhân tử là :
A. (x
2
+ y
2
) B. ( x – y )
2
C. ( x + y )
2
D. (x – y)(x+y)
II. Tự luận :
Bài 1 : Phân tích các đa thức sau thành nhân tử : ( 2 điểm )
a. 3x – 3y b. x
2
2
+ 9y
2
Câu 2 : Kết quả của phép tính ( 6x
2
– 3x ) : 3x là :
A. 3x + 1 B. 2x C. 2x + 1 D. 2x – 1
Câu 3 :
Giá trị của biểu thức x
2
– 2x + 1 tại x = 11 là :
A. 144 B. 100 C. 81 D. 10
Câu 4 : Kết quả của ( a + b )
3
là :
A. a
3
+ 3a
2
b + 3ab
2
+ b
3
B. a
3
+ 3ab + 3ab + b
3
C. a
2
. C. a
2
+ 2ab + b D. a
2
- 2ab + b
2
Câu 7 : Kết quả phân tích đa thức x
2
– y
2
thành nhân tử là :
A. (x
2
+ y
2
) B. ( x – y )
2
C. ( x + y )
2
D. (x – y)(x+y)
Câu 8 : Kết quả của phép tính (x – 3)(x + 3 ) là :
A. x
2
- 9 B. x
2
– 3 C. x – 9 D. 2x – 9
Câu 9 : Kết quả của phép tính ( - x)
5
: ( - x )
3
Câu 12 : Kết quả của phép tính 6x
3
y
4
: 3x
3
y
3
là :
A. 2y B. 2xy C. 2xy
2
D. 2y
2
II. Tự luận :
Bài 1 : Phân tích các đa thức sau thành nhân tử : ( 2 điểm )
a. 7x – 7y b. x
2
- xy + 2x – 2y
Bài 2 : Rút gọn : ( 2 điểm )
a. 2x
2
( x – 3y) b. ( x + 3)(x - 1) – (x – 3)(x + 3)
Bài 3 : Tìm x , biết : ( 2 điểm )
a. x( x – 3 ) = 0 b. x(x - 3 ) - x
2
= 2
Bài 4 : Chứng minh rằng biểu thức sau có giá trị dương với mọi số thực x :
A = 9x
Giá trị của biểu thức x
2
+ 2x + 1 tại x = 9 là :
A. 144 B. 100 C. 81 D. 10
Câu 4 : Kết quả của ( a – b)
3
là :
A. a
3
- 3a
2
b + 3ab
2
- b
3
B. a
3
+ 3ab + 3ab + b
3
C. a
3
+ 3a
2
b - 3ab
2
- b
3
D. a
3
Câu 7 : Kết quả phân tích đa thức x
2
– y
2
thành nhân tử là :
A. (x
2
+ y
2
) B. ( x – y )
2
C. ( x + y )
2
D. (x – y)(x+y)
Câu 8 : Kết quả của phép tính (x – 5)(x + 5 ) là :
A. x
2
- 25 B. x
2
– 5 C. x – 25 D. 2x – 25
Câu 9 : Kết quả của phép tính ( - x)
7
: ( - x )
5
là :
A. – x
2
B. x
35
C. (-x)
y
3
là :
A. 2y B. 2xy C. 2xy
2
D. 2y
2
II. Tự luận :
Bài 1 : Phân tích các đa thức sau thành nhân tử : ( 2 điểm )
a. 11x – 11y b. x
2
- xy - 5x + 5y
Bài 2 : Rút gọn : ( 2 điểm )
a. 2xy ( 3 – 4x ) b. ( x + 2)(x - 5) – (x – 4)(x + 4)
Bài 3 : Tìm x , biết : ( 2 điểm )
a. x( x – 5 ) = 0 b. x(x + 2 ) - x
2
= 7
Bài 4 : Chứng minh rằng biểu thức sau có giá trị âm với mọi số thực x : ( 1 điểm)
H = - 4x
2
+ 12x – 13
KIỂM TRA MỘT TIẾT
ĐẠI SỐ 8 – TUẦN 11 – NĂM HỌC 2009-2010
Trường THCS Tân Thiện
Lớp :
Họ và tên :
Điểm
L ời phê của thầy cơ giáo
y
3
là :
A. 2y B. 2xy C. 2xy
2
D. 2y
2
Câu 4 : Kết quả của phép tính (x – 5)(x + 5 ) là :
A. x
2
- 25 B. x
2
– 5 C. x – 25 D. 2x – 25
Câu 5 : Kết quả của phép tính ( 6x
2
– 4x ) : 2x là :
A. 3x - 2 B. 3x C. 3x + 2 D. 3x – 1
Câu 6 : Kết quả của phép tính x
2
( x + 1 ) =
A. x
3
– x B. x
3
– 2x
2
C.
x
B. x
35
C. (-x)
12
D. x
2
Câu 10 : Đa thức ( x + y)
2
có kết quả là :
A. x
2
+ 2xy + y
2
B. x
2
– 2xy - y
2
. C. x
2
+ xy + y
2
D. x
2
+ 2xy + y
Câu 11 : Giá trị của biểu thức x
2
+ 2x + 1 tại x = 9 là :
A. 144 B. 100 C. 81 D. 10
Câu 12 : Kết quả của a
3
2
= 3
Bài 4 : Chứng minh rằng biểu thức sau có giá trị dương với mọi số thực x :
B = 4x
2
- 12x + 10 ( 1 điểm)
MA TRẬN MỘT TIẾT ĐẠI SỐ 8
Nội dung chính
Cấp độ
Tổng
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
TN TL TN TL TN TL
1. Nhân đơn thức với đa
thức,nhân đa thức với đa
thức.
1 câu
(0,25đ)
1 câu
(1 đ)
1 câu
(1 đ) 2 câu
(2 đ)
5 câu
4,25đ)
2. Hằng đẳng thức . 1 câu
(0,25đ)
4 câu
(1đ)
5 câu
(1,25đ)
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
Câu B A D B C A B D A B A D
II . Tự lu ận :
Bài 1 : Phân tích các đa thức sau thành nhân tử : ( 3 điểm )
a. 3x – 3y = 3(x – y )
b. x
2
+ xy – 3x – 3y = (x
2
+ xy) – (3x + 3y) = x(x + y) – 3(x + y)
Bài 2 : = (x+y)(x – 3)
a. 6x
2
– 8xy b. ( x – 3)(x + 1) – (x – 2)(x + 2) = - 2x + 1
Bài 3 :Tìm x , biết : ( 3 điểm )
a. x( x – 1 ) = 0 b. x(x + 2 ) - x
2
= 5
x = 0 hoặc x – 1 = 0 x
2
+ 2x – x
2
= 5
x = 0 hoặc x = 1 2x = 5
x = 5/2
Bài 4 : Chứng minh rằng biểu thức sau có giá trị âm với mọi số thực x :
( 1 điểm )
M = - 4x
2
+ 4x – 7 = - ( 2x – 1 )
5 câu
(1,25đ)
3. Phân tích đa thức thành
nhân tử .
1 câu
(0,25đ)
2 câu
(0,5đ)
2 câu
(2đ)
1 câu
(1đ)
6 câu
(3,75đ)
4. Chia đa thức cho đơn thức ,
chia đơn thức cho đơn thức
1 câu
(0,25đ)
2 câu
(0,5đ)
4 câu
(0,75đ)
Tổng 5 câu
2 điểm
11 câu
5 điểm
3 câu
3 điểm
19 câu
10 điểm
3
2−
Bài 4 : Chứng minh rằng biểu thức sau có giá trị dương với mọi số thực x :
( 1 điểm )
A = 9x
2
- 12x + 5 = ( 3x – 2 )
2
+ 1
Vì ( 3x – 2 )
2
> 0 và 1 > 0 nên ( 3x – 2 )
2
+ 1 > 0
Vậy A có giá trị dương với mọi số thực x .
MA TRẬN MỘT TIẾT ĐẠI SỐ 8
Nội dung chính
Cấp độ
Tổng
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
TN TL TN TL TN TL
1. Nhân đơn thức với đa
thức,nhân đa thức với đa
thức.
1 câu
(0,25đ)
1 câu
(1 đ)
1 câu
(1 đ) 2 câu
2 điểm
11 câu
5 điểm
3 câu
3 điểm
19 câu
10 điểm
ĐÁP ÁN ĐỀ 3
I. Trắc nghiệm :
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
Câu C A B A C A D A D B C B
II . Tự luận :
B ài 1 : Phân tích các đa thức sau thành nhân tử : ( 2 điểm )
a. 11x – 11y = 11(x – y ) b. x(x - 4) + 2 ( 4 - x) = ( x - 4 )( x - 2 )
c. x
2
- xy - 5x + 5y = (x
2
- xy) - (5x - 5y) = x(x - y) - 5(x - y)
= (x – y)(x - 5)
Bài 2 : ( 2 điểm )
a. 6xy – 8x
2
y b. ( x + 2)(x - 5) – (x – 4)(x + 4) = -3x + 6
Bài 2 : Tìm x , biết : ( 3 điểm )
a. x( x – 5 ) = 0 b. x(x + 2) - x
2
= 7
x = 0 hoặc x – 5 = 0 x
2
(0,25đ)
1 câu
(1 đ)
1 câu
(1 đ) 2 câu
(2 đ)
5 câu
4,25đ)
2. Hằng đẳng thức . 1 câu
(0,25đ)
4 câu
(1đ)
5 câu
(1,25đ)
3. Phân tích đa thức thành
nhân tử .
1 câu
(0,25đ)
2 câu
(0,5đ)
2 câu
(2đ)
1 câu
(1đ)
6 câu
(3,75đ)
4. Chia đa thức cho đơn thức ,
chia đơn thức cho đơn thức
1 câu
(0,25đ)
b. ( x + 1)(x - 1) – (x – 5)(x + 2) = 3x + 9
Bài 3 : Tìm x , biết : ( 2 điểm )
a. x( x – 4 ) = 0 b. x(x + 5) - x
2
= 3
x = 0 hoặc x – 4 = 0 x
2
+ 5x – x
2
= 3
x = 0 hoặc x = 4 5x = 3
x =
5
3
Bài 4 : Chứng minh rằng biểu thức sau có giá trị dương với mọi số thực x :
( 1 điểm )
B = 4x
2
- 12x + 10 = ( 2x – 3 )
2
+ 1
Vì ( 2x – 3 )
2
> 0 và 1 > 0 nên ( 2x – 3 )
2
+ 1 > 0
Vậy B có giá trị dương với mọi số thực x .