http://ductam_tp.violet.vn/
B GIO DC V O TO THI TUYN SINH I HC 2010
Mụn Thi: VT Lí Khi A
THI THAM KHO Thi gian: 90 phỳt, khụng k thi gian giao
a. phần chung cho các thí sinh ( 40 câu)
Câu 1: Phát biểu nào sau đây về đặc điểm của tia Rơnghen là không đúng?
A. có khả năng đâm xuyên mạnh.
B. tác dụng mạnh lên kính ảnh.
C. có thể đi qua lớp chì dày vài xentimet (cm).
D. có khả năng làm ion hóa không khí và làm phát quang một số chất.
Câu 2: Con lắc lò xo gồm một hòn bi có khối lợng 400 g và một lò xo có độ cứng 80 N/m.
Hòn bi dao động điều hòa trên quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 10 cm. tốc độ của hòn bi khi qua
vị trí can bằng là
A.1,41 m/s. B. 2,00 m/s. C. 0,25 m/s. D. 0,71 m/s.
Câu 3: Để duy trì dao động cho một cơ hệ mà không làm thay đổi chu kì riêng của nó, ta phải
A. tác dụng vào vật dao động một ngoại lực không thay đổi theo thời gian.
B. tác dụng vào vật dao động một ngoại lực biến thiên tuần hoàn theo thời gian.
C. làm nhẵn, bôi trơn để giảm ma sát.
D. tác dụng ngoại lực vào vật dao động cùng chiều với chuyển động trong một phần của
từng chu kì.
Câu 4: Mạch điện R
1
, L
1
, C
1
có tần số cộng hởng f
1
. Mạch điện R
2
, L
à
41,0
=
là
A. 4,85.10
19
J. B. 5 eV. C. 4,85.10
25
J. D. 2,1 eV.
Câu 6: Đoạn mạch R , L , C mắc nối tiếp có R = 40
; L =
5
1
H; C=
6
10
3
F. Đặt vào hai đầu
mạch điện áp
u = 120 cos 100
t (V). Cờng độ dòng điện tức thời trong mạch là
A. i = 1,5cos(100
t+
1
= cos (5
t +
/2) (cm) và x
2
= cos ( 5
t + 5
/6) (cm) .
Phơng trình của dao động tổng hợp của hai dao động nói trên là:
A. x = 3 cos ( 5
t +
/3) (cm). B. x = 3 cos ( 5
t + 2
/3) (cm).
C. x= 2 cos ( 5
t + 2
/3) (cm). D. x = 4 cos ( 5
t +
thực hiện đợc trong mỗi giây là
A. 20. B. 10. C. 40. D. 5.
Câu 14: Hai con lắc đơn, dao động điều hòa tại cùng một nơi trên Trái Đất, có năng lợng nh
nhau. Quả nặng của chúng có cùng khối lợng. Chiều dài dây treo con lắc thứ nhất dài gấp đôi
chiều dài dây treo con lắc thứ hai ( l
1
= 2l
2
).
Quan hệ về biên độ góc của hai con lắc là
A.
1
= 2
2
. B.
1
=
2
. C.
1
=
2
1
2
= I
0
. C. Q
0
=
L
C
I
0
. D. Q
0
=
LC
1
I
0
Câu 17: Một máy biến áp lí tởng có cuộn sơ cấp gồm 2000 vòng và cuộn thứ cấp gồm 100
vòng. Điện áp và cờng độ ở mạch sơ cấp là 220 V; 0,8 A. Điện áp và cờng độ ở cuộn thứ cấp là
A. 11 V; 0,04 A. B. 1100 V; 0,04 A. C. 11 V; 16 A. D. 22 V; 16 A
Câu 18: Mạch RLC mắc nối tiếp có R = 100 (
); L = 1 /
(H); C =
2
10
4
A.0,626 m/s. B. 6,26 cm/s. C. 6,26 m/s. D. 0,633 m/s.
Câu 21: Mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R =30(
)mắc nối tiếp với cuộn dây.Đặt vào
hai đầu mạch một hiệu điện thế xoay chiều u = U sin(100
t)(V).Hiệu điện thế hiệu dụng ở
http://ductam_tp.violet.vn/
hai đầu cuộn dây là U
d
= 60 V. Dòng điện trong mạch lệch pha
/6 so với u và lệch pha
/3 so
với u
d
. Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu mạch ( U ) có
giá trị
A. 60 (V). B. 120 (V). C. 90 (V). D. 60 (V).
Câu 22: Một đèn điện có ghi 110 V- 100 W mắc nối tiếp với một điện trở R vào một mạch điện
xoay chiều có
U = 220 cos(100
t) (V). Để đèn sáng bình thờng, điện trở R phải có giá trị
A. 121
. B. 1210
. C. 110
. B. 0,50
m
à
. C. 0,71
m
à
. D. 0,56
m
à
Câu 27: Góc chiết quang của lăng kính bằng 6
0
. Chiếu một tia sáng trắng vào mặt bên của lăng
kính theo phơng vuông góc với mặt phẳng phân giác của góc chiết quang. Đặt một màn quan
sát, sau lăng kính, song song với mặt phẳng phân giác của góc chiết quang của lăng kính và
cách mặt này 2m. Chiết suất của lăng kính đối với tia đỏ là
n
đ
= 1,50 và đối với tia tím là n
t
= 1,56. Độ rộng của quang phổ liên tục trên màn quan sát bằng
A. 6,28 mm. B. 12,57 mm. C. 9,30 mm. D. 15,42 mm.
Câu 28: Gọi B
0
là cảm ứng từ cực đại của một trong ba cuộn dây ở stato của động cơ không
đồng bộ ba pha. Cảm ứng từ tổng hợp của từ trờng quay tại tâm stato có trị số bằng
A. B = 3B
0
. B. B = 1,5B
0
. C. B = B
0,36
m
à
D.
=0,36
m
à
Câu 31: Con lắc lò xo đặt nằm ngang, gồm vật nặng có khối lợng 500 g và một lò xo nhẹ có độ
cứng 100 N/m, dao động điều hòa. Trong quá trình dao động chiều dài của lò xo biến thiên từ
22 cm đến 30 cm.Cơ năng của con lắc là:
A. 0,16 J. B. 0,08 J. C. 80 J. D. 0,4 J.
Câu 32: Hiện tợng quang dẫn là
A. hiện tợng một chất bị phát quang khi bị chiếu ánh sáng vào.
B. hiện tợng một chất bị nóng lên khi chiếu ánh sáng vào.
C. hiện tợng giảm điện trở của chất bán dẫn khi chiếu ánh sáng vào.
D. sự truyền sóng ánh sáng bằng sợi cáp quang.
http://ductam_tp.violet.vn/
Câu 33: Một mạch điện gồm các phần tử điện trở thuần R, cuộn thuần cảm L và tụ điện C mắc
nối tiếp. Đặt vào mạch điện một hiệu điện thế xoay chiều ổn định. Hiệu điện thế hiệu dụng trên
mỗi phần tử đều bằng nhau và bằng200V. Nếu làm ngắn mạch tụ điện (nối tắt hai bản cực của
nó) thì hiệu điện thế hiệu dụng trên điện trở thuần R sẽ bằng
A.100 V. B. 200 V. C. 200 V. D. 100 V.
Câu 34: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hiện tợng quang phát quang?
A. Hiện tợng quang phát quang là hiện tợng một số chất phát sáng khi bị nung nóng.
B. Huỳnh quang là sự phát quang của chất rắn, ánh sáng phát quang có thể kéo dài một
khoảng thời gian nào đó sau khi tắt ánh sáng kích thích.
C. ánh sáng phát quang có tần số lớn hơn ánh sáng kích thích.
=
=
2
3
2
3
0
3
0
2
E
e
E
e
C.
=
=
2
cảm cảm 275
à
H, điện trở thuần 0,5
. Để duy trì dao động trong mạch với hiệu điện thế cực
đại trên tụ là 6 V thì phải cung cấp cho mạch một công suất là
A. 549,8
à
W. B. 274,9
à
W. C. 137,5 8
à
W. D. 2,15 mW.
Câu 37: Một vật dao động điều hòa với biên độ A và tần số f. Thời gian ngắn nhất để vật đi đợc
quãng đờng có độ dài A là
A.
f6
1
. B.
f4
1
. C.
f3
1
. D.
4
f
.
Câu 38: Năng lợng
, O
2
cách nhau 48 cm trên mặt chất lỏng có 2 nguồn phát sóng dao động
theo phơng thẳng đứng với phơng trình: u
1
= 5cos( 100
t) (mm) ; u
2
= 5cos(100
t +
/2)
(mm). Vận tốc truyền sóng trên mặt chất lỏng là 2 m/s. Coi biên độ sóng không đổi trong quá
trình truyền sóng. Số điểm trên đoạn O
1
O
2
dao động với biên độ cực đại ( không kể O
1
;O
2
) là
A. 23. B. 24. C.25. D. 26.
Câu 40: Trong mạch điện xoay chiều, hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch và cờng độ dòng
điện trong mạch lần lợt là u = 100 sin 100
t (V) và i = 6 sin(100
Câu 43: Một bánh đà quay nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ, sau khi quay đợc 500 rad thì có
vận tốc góc 20 rad/s. Gia tốc góc của bánh đà đó là
A.
0,8 rad/s
2
. B. 0,2 rad/s
2
. C. 0,3 rad/s
2
. D. 0,4 rad/s
2
Câu 44: Dòng quang điện bão hòa chạy qua tế bào quang điện là 3,2 mA. Biết độ lớn điện tích
của electron là
e = 1,6.10
19
C. Số electron quang điện đợc giải phóng ra khỏi catot trong mỗi giây là
http://ductam_tp.violet.vn/
A. 2.10
16
. B. 5,12.10
16
. C. 2.10
17
. D. 3,2.10
16
.
Câu 45: Momen động lợng của một vật rắn quay quanh một trục cố định sẽ
A. không đổi khi hợp lực tác dụng lên vật bằng không.
B. B. luôn luôn thay đổi.
C. thay đổi khi có momen ngoại lực tác dụng.
Câu 49: Công thoát electron của một kim loại là 2,4 eV. Nếu chiếu đồng thời hai bức xạ có tần
số f
1
= 10
15
Hz và f
2
= 1,5.10
15
Hz vào tấm kim loại đó đặt cô lập thì điện thế lớn nhất của tấm
kim đó là: ( cho h= 6,625.10
34
Js; c= 3.10
8
m/s; |e|= 1,6.10
19
C )
A. 1,74 V. B. 3,81 V. C. 5,55 V. D. 2,78 V.
Câu 50: Một vật rắn có mô men quán tính đối với một trục quay cố định là 1,5 kgm
2
. Động
năng quay của vật là 300J. Vận tốc góc của vật có giá trị
A. 20 rad/s. B. 10 rad/s. C. 20 rad/s. D. 10 rad/s.
B. phần dành cho thí sinh học ch ơng trình cơ bản( gồm 10 câu, từ câu
51 đến câu 60).
Câu51: Trong thí nghiệm Iâng ( Young) về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 1,2
nm. Khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là 2,0 m. Chiếu vào hai khe đồng thời hai bức xạ
đơn sắc
1
16
hạt.
Câu 53: Phát biẻu nào sau đay là đúng?
A. Hiện tợng điện trở của chất bán dẫn giảm khi bị nung nóng gọi là hiện tợng quang dẫn.
B. Hiện tợng quang dẫn là hiện tợng dẫn điện bằng cáp quang.
C. Pin quang điện là thiết bị thu nhiệt của ánh sáng mặt trời.
D. Hiện tợng ánh sáng giải phóng các electron liên kết để cho chúng trở thành các electron
dẫn gọi là hiện tợng quang điện trong.
Câu 54: Bộ phận nào dới đây không có trong sơ đồ khối của máy thu vô tuyến điện?
A.loa. B. mạch tách sóng. C. mạch biến điệu. D. mạch khuyếch đại.
Câu 55: Tia hồng ngoại và tia tử ngoại:
A. có bản chất khác nhau.
B. tần số của tia hồng ngoại luôn lớn hơn tần số của tia tử ngoại.
C. chỉ có tia hồng ngoại là có tác dụng nhiệt, còn tử ngoại thì không.
D. tia hồng ngoại dễ quan sát giao thoa hơn tia tử ngoại.
Câu 56: Một photon có năng lợng 1,79 ev bay qua hai nguyên tử có mức kích thích 1,79 eV,
nằm trên cùng phơng của photon tới. Các nguyên tử này có thể ở trạng thái cơ bản hoặc trạng
thái kích thích. Gọi x là số photon có thể thu đợc sau đó,theo phơng của photon tới. Hãy chỉ ra
đáp số sai?
http://ductam_tp.violet.vn/
A. x=3. B. x= 2. C. x=1. D. x=0.
Câu 57: Cho hằng số Plăng h= 6,625.10
- 34
(Js); vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.10
8
(m/s);|e|=1,6.10
-19
C.
Để ion hóa nguyên tử hiđro, ngời ta cần một năng lợng là 13,6 eV. Bớc sóng ngắn nhất của
21A 22A 23B 24B 25C 26D 27B 28B 29D 30C
31B 32C 33A 34D 35A 36C 37A 38C 39B 40C
41C 42B 43D 44A 45C 46D 47B 48A 49B 50A
51 A 52D 53D 54C 55D 56D 57A 58C 59C 60C