Tuyển sinh Lý Đại học 2010 số 1 - Pdf 16

http://ductam_tp.violet.vn/
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC 2010
Môn Thi: VẬT LÝ – Khối A
ĐỀ THI THAM KHẢO Thời gian: 90 phút, không kể thời gian giao đề
Câu 1. Trong thí nghiệm Young (I-âng) về giao thoa ánh sáng, các khe được chiếu bởi ánh
sáng trắng có bước sóng nằm trong khoảng từ 0,40(μm) đến 0,75(μm). Khoảng cách giữa hai
khe là 0,5(mm), khoảng cách từ hai khe đến màn là 1,5(m). Chiều rộng của quang phổ bậc 2
thu được trên màn là
A. 2,4(mm). B. 4,5(mm). C. 2,8(mm). D. 2,1(mm).
Câu 2. Con lắc lò xo treo thẳng đứng, gồm lò xo độ cứng k = 100(N/m) và vật nặng khối lượng
m = 100(g). Kéo vật theo phương thẳng đứng xuống dưới làm lò xo giãn 3(cm), rồi truyền cho
nó vận tốc
(cm/s)3π20
hướng lên. Lấy π
2
= 10; g = 10(m/s
2
). Trong khoảng thời gian
4
1
chu kỳ
quảng đường vật đi được kể từ lúc bắt đầu chuyển động là
A. 4,00(cm).B. 5,46(cm).C. 8,00(cm).D. 2,54(cm).
Câu 3: Hạt nhân
226
88
Ra
biến đổi thành hạt nhân
222
86
Rn

và vectơ cảm ứng từ
B
ur
luôn vuông góc với phương truyền
sóng.
D. vectơ cảm ứng từ
B
ur
cùng phương với phương truyền sóng còn vectơ cường độ điện
trường
E
ur
vuông góc với vectơ cảm ứng từ
B
ur
.
Câu 5: Theo thuyết lượng từ ánh sáng thì năng lượng của
A. một phôtôn bằng năng lượng nghỉ của một êlectrôn (êlectron).
B. một phôtôn phụ thuộc vào khoảng cách từ phôtôn đó tới nguồn phát ra nó.
C. các phôtôn trong chùm sáng đơn sắc bằng nhau
D. một phôtôn tỉ lệ thuận với bước sóng ánh sáng tương ứng với phôtôn đó.
Câu 6: Một chất phóng xạ có chu kỳ bán rã là 3,8 ngày. Sau thời gian 11,4 ngày thì độ phóng
xạ (hoạt độ phóng xạ) của lượng chất phóng xạ còn lại bằng bao nhiêu phần trăm so với độ
phóng xạ của lượng chất phóng xạ ban đầu?
A. 25%. B. 75%. C. 12,5%. D. 87,5%.
Câu 7: Cơ năng của một vật dao động điều hòa
A. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật.
B. tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi.
C. bằng động năng của vật khi vật tới vị trí cân bằng.
D. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của vật.

A. Độ phóng xạ là đại lượng đặc trưng cho tính phóng xạ mạnh hay yếu của một lượng chất
phóng xạ.
B. Đơn vị đo độ phóng xạ là becơren.
C. Với mỗi lượng chất phóng xạ xác định thì độ phóng xạ tỉ lệ với số nguyên tử của lượng chất
đó.
D. Độ phóng xạ của một lượng chất phóng xạ phụ thuộc nhiệt độ của lượng chất đó.
Câu 10. Trong thí nghiệm của Young (I-âng), khoảng cách giữa hai khe là 0,5(mm), khoảng
cách giữa hai khe đến màn là 2(m). Nguồn phát ra hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ
1
=
0,5(μm) và λ
2
= 0,6(µm). Khoảng cách ngắn nhất giữa hai vân sáng cùng màu với vân sáng
trung tâm là
A. 12,0(mm). B. 2(mm). C. 6,0(mm). D. 2,4(mm).
Câu 11. Một tế bào quang điện có anôt và catốt đều là những bản kim loại phẳng, đặt song
song, đối diện và cách nhau một khoảng d. Đặt vào anốt và catốt một hiệu điện thế U
1
(U
1
> 0),
sau đó chiếu vào một điểm trên catốt một tia sáng có bước sóng λ . Tìm bán kính lớn nhất của
vùng trên bề mặt anốt có electron đập vào. Biết hiệu điện thế hãm của kim loại làm catốt ứng
với bức xạ trên là U
2
.
A.
.
U
U

A. f. B. 2f. C.
.f.2
D.
2
f
.
Câu 13. Hai vật A và B lần lượt có khối lượng là 2m và m được nối với nhau và
treo vào một lò xo thẳng đứng bằng các sợi dây mảnh, không dãn (hình vẽ 1). g là
gia tốc rơi tự. Khi hệ đang đứng yên ở vị trí cân bằng, người ta cắt đứt dây nối hai
vật. Gia tốc của A và B ngay sau khi dây đứt lần lượt là
A.
2
g

2
g
. B. g và
2
g
. C.
2
g
và g. D. g
và g.
Câu 14. Chiếu chùm sáng trắng có bước sóng từ 0,40(µm) đến 0,75(µm) vào một
tấm kim loại cô lập về điện thì điện thế cực đại trên tấm kim loại là V = 0,625(V) .Giới hạn
quang điện của kim loại này là
A. 0,50(µm). B. 0,40(µm). C. 0,75(µm). D. 0,55(µm).
Câu 15. Một cuộn dây có điện trở thuần R được mắc vào mạng điện [100(V); 50(Hz)] thì cảm
kháng của nó là 100(Ω) và cường độ dòng điện hiệu dụng qua nó là

điện thế hiệu dụng 10(kV). Mạch điện có hệ số công suất cosϕ = 0,85. Muốn cho tỉ lệ năng
lượng mất mát trên đường dây không quá 5% công suất truyền thì điện trở của đường dây phải
có giá trị
A. R ≤ 3,61(Ω). B. R ≤ 361(Ω). C. R≤ 3,61(kΩ). D. R ≤ 36,1(Ω).
Câu 19. Gọi
321
u ,u ,u
, lần lượt là hiệu điện thế xoay chiều tức thời ở hai đầu điện trở thuần
R, tụ điện C và cuộn cảm L của đoạn mạch RLC thì hệ thức liên hệ giữa
321
u ,u ,u
và cường
độ dòng điện i trong mạch là
A.
.
Z
u
i
L
3
=
B.
.
R
u
i
1
=
C.
.

3
20cos(.0,24 Vte
π
+=
D.
).)(
3
40cos(.8,150 Vte
π
π
+=
Câu 21. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, từ vị trí cân bằng O kéo con lắc về phía dưới, theo
phương thẳng đứng, thêm 3(cm) rồi thả nhẹ, con lắc dao động điều hòa quanh vị trí cân bằng
O. Khi con lắc cách vị trí cân bằng 1(cm), tỷ số giữa thế năng và động năng của hệ dao động là
A.
8
1
. B.
9
1
. C.
2
1
. D.
3
1
.
Câu 22. Gọi I
o
là cường độ âm chuẩn. Nếu mức cường độ âm là 1(dB) thì cường độ âm

0
và cách ghép C
0
với C là
B

C
L;
R
Hình vẽ
4
A
http://ductam_tp.violet.vn/
A. ghép song song, C
0
=
π
250
(µF). B. ghép nối tiếp, C
0
=
π
250
(µF).
C. ghép song song,
).F(
500
C
0
µ

)C(10q
7

=
thì dòng điện trong mạch là
A.
).mA(3
B.
).mA(3.3
C. 2(mA). D.
).mA(3.2
Câu 28. Sau 24 giờ số nguyên tử Radon giảm đi 18,2% (do phóng xạ) so với số nguyên tử ban
đầu. Hằng số phóng xạ của Radon là
A. λ = 2,315.10
-6
(s
-1
). B. λ = 2,315.10
-5
(s
-1
).
C. λ = 1,975.10
-6
(s
-1
). D. λ = 1,975.10
-5
(s
-1

là 2mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1,2m. Chiếu sáng hai khe
bằng ánh sáng hỗn hợp gồm hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng 500 nm và 660 nm thì thu
được hệ vân giao thoa trên màn. Biết vân sáng chính giữa (trung tâm) ứng với hai bức xạ trên
trùng nhau. Khoảng cách từ vân chính giữa đến vân gần nhất cùng màu với vân chính giữa là
A. 4,9 mm. B. 19,8 mm. C. 9,9 mm. D. 29,7 mm.
Câu 31: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng. Kích thích cho con lắc dao động điều hòa theo
phương thẳng đứng. Chu kì và biên độ dao động của con lắc lần lượt là 0,4 s và 8 cm. Chọn
trục x’x thẳng đứng chiều dương hướng xuống, gốc tọa độ tại vị trí cân bằng, gốc thời gian t =
0 khi vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Lấy gia tốc rơi tự do g = 10 m/s
2
và π
2
= 10.
Thời gian ngắn nhất kẻ từ khi t = 0 đến khi lực đàn hồi của lò xo có độ lớn cực tiểu là
A.
4
s
15
. B.
7
s
30
. C.
3
s
10
D.
1
s
30

= Z
L
(Z
C
– Z
L
). D. R
2
= Z
L
(Z
L
– Z
C
).
Câu 33. Độ to của âm phụ thuộc vào
A. bước sóng và năng lượng âm. B. tần số và mức cường độ âm.
http://ductam_tp.violet.vn/
C. tần số và biên độ âm. D. vận tốc truyền âm.
Câu 34. Trong động cơ không đồng bộ ba pha thì
A. cảm ứng từ tổng cộng của 3 cuộn dây quay với tần số bằng ba lần tần số của dòng điện.
B. phần cảm là phần quay, phần đứng yên là phần ứng.
C. cảm ứng từ tổng cộng của 3 cuộn dây quay với tần số bằng tần số của dòng điện.
D. cảm ứng từ của 3 cuộn dây biến thiên điều hoà cùng pha, cùng tần số.
Câu 35. Trường hợp nào trong các trường hợp sau đây xảy ra hiện tượng tán sắc ánh sáng?
A. Chiếu chùm sáng hẹp phát ra từ bóng đèn điện, vuông góc vào mặt nước.
B. Chiếu chùm sáng hẹp đơn sắc vào lăng kính thuỷ tinh.
C. Chiếu chùm sáng hẹp phát ra từ bóng đèn điện, xiên góc vào mặt nước.
D. Tất cả các trường hợp trên.
Câu 36. Khi sóng điện từ truyền lan trong không gian thì véctơ cường độ điện trường và véctơ

đơn sắc
D. không quan sát được vân giao thoa, vì đèn không phải là nguồn sáng điểm.
Câu 43. Đoạn mạch RLC mắc vào mạng điện tần số f
1
thì cảm kháng là 36(Ω) và dung kháng
là 144(Ω). Nếu mạng điện có tần số f
2
= 120(Hz) thì cường độ dòng điện cùng pha với hiệu
điện thế ở hai đầu đoạn mạch. Giá trị f
1

A. 480(Hz). B. 30(Hz). C. 50(Hz). D. 60(Hz).
http://ductam_tp.violet.vn/
Câu 44. Máy phát điện 1 chiều có
A. bộ góp thực chất là một bộ chỉnh lưu hai nửa chu kỳ.
B. nguyên tắc hoạt động khác với máy phát điện xoay chiều 1 pha.
C. phần ứng là stato.
D. cách đưa dòng điện ra ngoài giống máy phát điện xoay chiều 1 pha.
Câu 45. Hiện tượng quang điện trong xảy ra khi
A. có ánh sáng thích hợp chiếu vào kim loại.
B. có ánh sáng thích hợp chiếu vào chất bán dẫn.
C. nung nóng chất bán dẫn.
D. có ánh sáng thích hợp chiếu vào kim loại và chất bán dẫn.
Câu 46. ạch dao động LC như hình vẽ 3: E = 12V, điện trở trong r = 0,5Ω. Đóng K cho dòng
điện chạy trong mạch. Khi dòng điện ổn định thì ngắt K, trong mạch có dao động điện từ với
hiệu điện thế ở 2 bản tụ C có dạng
).V)(t10.2cos(48 u
6
π=
Biết cuộn dây là thuần cảm. Độ tự cảm

C.
)H(
4
1
L
π
=

).F(
1
C
µ
π
=
D.
)H(
2
L
π
=

).F(
2
2
C µ
π
=
Câu 47. Bước sóng ánh sáng vàng trong chân không là 6000(A
0
). Bước sóng của ánh sáng ấy


ly độ
).cm(2u
M
=
Biên độ sóng A là:
A.
).cm(3/4
B.
).cm(32
C. 2(cm). D. 4(cm)
Câu 50. Cho hai chùm sáng đơn sắc có cường độ, bước sóng theo thứ tự là J
1
, λ
1
và J
2
, λ
2
lần
lượt chiếu vào catốt của một tế bào quang điện có giới hạn quang điện λ
0
. Ta được đường đặc
trưng Vôn-Ampe như hình vẽ 6.
Trong nhứng kết luận sau, kết luận nào đúng ?
A. λ
1
< λ
2
< λ


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status