N
N
g
g
u
u
y
y
ê
ê
n
nt
t
ố
ốH
H
O
O
Á
ÁH
H
Ọ
III/ Nội dung :
1) Ổn định lớp:
2) Kiểm tra bài cũ:
- Viết ký hiệu hoá học các nguyên tố Kali, Sắt, Bạc, Nitơ, Clo?
- Các cách viết 3Al, 4Ca, 5O, P, S lần lượt chỉ ý gì?
3) Nội dung bài mới:
HS đọc SGK trang 18 “Nguyên tử …. sử dụng”
GV viết khối lượng 1 nguyên tử C: 1,9926. 10
-23
g quá nhỏ để cho
các trị số khối lượng này đơn giản, dễ sử dụng dùng cách riêng để
biểu thị khối lượng nguyên tử là nội dung bài học hôm nay
Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi
Hoạt động 1: Nguyên tử khối
HS: đọc SGK trang 18 “Người ta quy ước
…….đơn vị cacbon”
GV: - Đơn vị cacbon có khối lượng bằng
bao nhiêu khối lượng ngtử cacbon?
- Khi viết C = 12 đvC, Ca = 40 đvC nghĩa
là gì?
- Hãy so sánh xem ngtử Magie nhẹ hơn bao
nhiêu lần so với ngtử Đồng?
HS: thảo luận nhóm, tính toán
III/ Nguyên tử khối: 1) 1 đơn vị cacbon (đvC) bằng khối
lượng của 1/12 ngtử cacbon