Tính chất của oxi
I/ Mục tiêu bài học:
1/ Kiến thức:
- Biết được đ/k bình thường về nh
o
, áp suất, oxi là chất khí, k
o
màu,
k
o
mùi, ít tan trong nước, nặng hơn không khí
- Khí oxi là đơn chất rất hoạt động, đặc biệt ở t
o
cao dễ dàng tham
gia PƯHH với nhiều phi kim, ngtố oxi có hóa trị II
2/ Kĩ năng:
- Viết được PTHH của oxi với S, P
- Nh.biết được khí O
2
, biết cách sử dụng đèn cồn và cách đốt một
số PK trog O
2
II/ Đồ dùng dạy học:
- Hóa chất: Oxi được điều chế sẵn vào 3 lọ, lưu huỳnh, photpho đỏ
- Dụng cụ: thìa đốt, đèn cồn, diêm
III/ Nội dung:
1) Ổn định lớp:
2) Kiểm tra bài cũ:
3) Nội dung bài mới:
Quá trình hô hấp phải có oxi. Những hiểu biết về oxi giúp ta hiểu
I/ Tính chất vật lí:
- Oxi là chất khí, k
o
màu, k
o
mùi, ít tan trong nước, nặng
hơn k.khí
- Oxi hóa lỏng ở -183
o
C. Oxi
lỏng có màu xanh nhạt
HS: Quan sát, nhận xét
GV: y/cầu hs thảo luận nội dung các
câu hỏi trong SGK
HS: Thảo luận nhóm, Phát biểu. Một
hs đọc ý 3 phần I
Hoạt động 3: Tính chất hóa học
GV: Để biết t/c hóa học của oxi làm
TN cho Oxi tác dụng với S, P
HS: Đọc phần TN 1a trang 81 SGK
GV: gt dụng cụ, hóa chất, hướng dẫn
hs đốt S trong k.khí, oxi (nhắc hs cách
sử dụng đền cồn, khi có dấu hiệu PƯ
phải đậy nút nhanh vì SO
2
độc). Viết
b) Với photpho:
- Thí nghiệm: SGK
HS: đọc phần TN 1b trang 82 SGK
GV: Đưa muỗng sắt chứa P vào lọ oxi
nh.xét có dấu hiệu gì không? Làm
TN đốt P trong k.khí rồi đưa nhanh vào
lọ oxi. Chất tạo ra có CTHH là gì? Viết
PTHH?
HS: Quan sát, thảo luận nhóm, nh.xét
ssánh sự cháy của P trong k.khí và oxi.
Viết PTHH. Đọc phần quan sát, nhận
xét trong SGK
- PTHH:
4P
(r)
+ 5O
2(k)
to
2P
2
O
5(r)