Giáo án Hoá 9 - MỘT SỐ AXIT QUAN TRỌNG (tiếp) - Pdf 16

MỘT SỐ AXIT QUAN TRỌNG (tiếp)

A. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:
Hs biết đươc:
 H
2
SO
4
đặc có những tính chất hóa học riêng. Tính oxi hoá, tính háo
nước, dẫn ra được những phương trình phản ứng cho những tính chất
này.
 Cách nhận biết H
2
SO
4
và các muối sunfat.
 Những ứng dụng quan trọng cua axit này trong sản xuất và đời sống.
 Các nguyên liệu và công đoạn sản xuất H
2
SO
4
trong công nghiệp.
2. Kĩ năng
Rèn luyện kĩ năng viết phương tình phan ứng, kĩ năng phân biệt các lọ
hoá chất bị mất nhãn, kĩ năng làm bài tập định lượng của bộ môn.
B.CHUÂN BỊ CỦA GV VÀ HS
Gv: Thí nghiệm gồm:
+ Dụng cụ: Giá ống nghiệm, ống nghiệm, kẹp gỗ, đèn cồn, ống
hút.
+ Hoá chất: H

Gv: gọi Hs trong lớp nhận xét,
Gv chấm điểm
Chuyển ý:

HS1: Trả lời lí thuyết
HS2: chữa bài tập 6
a/ Phương trinh: Fe + 2HCl  FeCl
2
+ H
2

4,22
36,3
4,22
2

V
n
H
= 0,15 mol
b/ Theo phương trình: nFe = n
2
H
= 0,15 mol
mFe

= n  M = 0,15  56 = 8,4
(gam)
c/ Theo phương trình: nHCl = 2  n
2

đặc.
- Lấy 2 ống nghiệm cho vào mỗi
ống nghiệm một ít lá đồng nhỏ.
- Rót vào ống nghiệm 1: 1ml dd
H
2
SO
4
loãng.
- Đun nóng nhẹ cả 2 ống nghiệm.
- Dẫn khí thoát ra vào dung dịch
nước vôi trong (tránh ô nhiễm
môi trường)
Gv: Gọi 1 Hs nêu hiện tượng và rút
ra nhận xét

Gv: Khí thoát ra ở ống nghiệm 2 là
khí SO
2.
.
Dung dịch có màu xanh lam là
CuSO
4

Gv: Gọi một Hs viết phương trình
phản ứng
Gv: giới thiệu: Ngoài Cu, H
2
SO
4

2
O +
SO
2

(r) (đặc,nóng
) (dd) (l)
(k)
b/ Tính háo nước
HS: quan sát và nhận xét hiện tượng.
- Màu trắng của đường chuyển
dần sang màu vàng, nâu, đen (tạo thành
khối xốp màu đen, bị bọt khí đẩy lên
khỏi miệng cốc)
còn tác dụng được với nhiều kim loại
khác tạo thành muối sunfat, không
giải phóng khí H
2

Gv: Làm thí nghiệm:
- Cho một ít đường( hoặc bông
vải) vào đáy cốc thủy tinh.
- Gv đổ vào mỗi cốc một ít H
2
SO
4

đặc (đổ lên đường)
Gv: Hướng dẫn hs giải thích hiện
tượng và nhận xét.

âàcSOH
42
11H
2
O +
12C
- Sau đó một phần C sinh a lại bị
H
2
SO
4
đặc oxi hoá mạnh tạo thành các
chất khí SO
2
,CO
2
gây sủi bọt trong cốc
làm C dâng lên khỏi miệng cốc

Hoạt động 3: III.ỨNG DỤNG ( 2')
Gv: Yêu cầu Hs quan sát hình 12 và
nêu các ứng dụng quan trọng của
Hs: Nêu các ứng dụng của H
2
SO
4

H
2
SO

),
không khí và nước
b) Các công đoạn chính:
- Sản xuất lưu huỳnh đioxit
S + O
2


0
t

SO
2

hoặc:
4FeS
2
+ 11O
2
0
t

2Fe
2
O
3


Hoạt động 5 : V.NHẬN BIẾT AXIT SUNFURIC VÀ MUỐI SUNFAT
(5')
Gv: Hướng dẫn Hs làm thí nghiệm Hs: Làm thí nghiệm theo nhóm
- Cho 1ml dung dịch H
2
SO
4
vào
ống nghiệm 1
- Cho 1ml dung dịch Na
2
SO
4
vào
ống nghiệm 2
- Nhỏ vào mỗi ốïng nghiệm 1 giọt
dung dịch BaCl
2
(hoặc Ba(NO
3
)
2
,
Ba(OH)
2
)
 quan sát, nhận xét viết phương
trình phản ứng
4
+
2HCl
(dd) (dd) (r)
(dd)
Na
2
SO
4
+ BaCl
2
 BaSO
4
+
2HCl
(dd) (dd) (r)
(dd)
Kết luận: Gốc sunfat: = SO
4
trong
các phân tử H
2
SO
4
, Na
2
SO
4
kết hợp
với nguyên tố bari trong phân tử

4

Gv: Gọi 1 Hs trình bày bài lên
bảng, sau đò gọi các em khác nhận
xét
Gv: Trình bày cách làm mẫu(nếu
cần)
Hs: Làm bài lí thuyết 1 vào vở
Hs: Đánh số thứ tự các lọ hoá chất và
lấy mẫu thử ra ống nghiệm.
Bước 1:
Lần lượt nhỏ các dung dịch trên vào
một mẫu giấy quì tím.
- Nếu thấy quì tím chuyển sang màu
xanh là dung dịch KOH
- Nếu thấy dung dịch quì tím chuyển
sang màu đỏ là dung dịch H
2
SO
4

- Nếu thấy quì tím không chuyển màu
là các dung dịch K
2

3
+ ?
d) KOH + ?  K
3
PO
4
+ ?
e) H
2
SO
4
+ ?  HCl + ?
f) Cu + ?  CuSO
4
+ ? + ?
g) CuO + ?  ? + H
2
O
h) FeS
2
+ ?  ? + SO
2

Gv: Gọi Hs lên chữa bài tập 2.
Tổ chức để Hs khác nhận xét
- Nếu thấy xuất hiện kết tủa trắng
đó là dung dịch K
2
SO
4

3
+
3H
2
c) Fe(OH)
3
+ 3HCl  FeCl
3
+ H
2
O

d)3KOH + H
3
PO
4
 K
3
PO
4
+
3H
2
O
e)H
2
SO
4
+ BaCl
2



0
t
2Fe
2
O
3
+
8SO
2

Hoạt động 7 :
Gv: Ra bài tập về nhà :2,3,5(sgk9).
Hs: làm các bài tập 2,3 ,5 (SGK19)


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status