MỘT SỐ OXIT QUAN TRỌNG (tiếp)
B. LƯU HUỲNH ĐIOXIT (SO
2
)
A.MỤC TIÊU:
1. Kiến thức
HS biết được các tính chất của SO
2
Biết được các ứng dụng của SO
2
và phương pháp diều chế SO
2
trong
phòng thí nghiệm và trong công nghiệp.
2. Kĩ năng
Rèn luyện khả năng viết phương trình phản ứng và kĩ năng làm các
bài tập tính toán theo phương trình hoá học.B. CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS.
HS: Ôn tập về tính chất hoá học của oxit.
C. TIẾN TRÌNH BÀI GIẢNG:
Hoạt động 1
KIỂM TRA BÀI CŨ - CHỮA BÀI TẬP VỀ NHÀ (15')
Hoạt động của Gv Hoạt dộng của HS
a) Phương trình
CO
2
+ Ba(OH)
2
BaCO
3
+
H
2
O
Theo phương trình
nBa
(OH)
2
nBaCO
3
=
nCO
2
= 0,1 (mol)
CMBa
(OH)2
=
V
n
=
làm màu quì tím
chuyển màu đỏ (gọi 1 hs đọc tên axit
H
2
SO
3
)
Gv: Giới thiệu:
SO
2
là chất gây ô nhiểm không khí,
là một trong những nguyên nhân gây
mưa axit
Gv: Gọi Hs viết phương trình phản
ứng cho tính chất 2 và 3
b) Tính chất hoá học
Hs: 1) Tác dụng với nước
SO
2
+ H
2
O H
2
SO
2
SO
3
(k) (r) (r)
SO
2
+ BaO BaSO
3
Gv: Gọi 1 hs đọc tên muối được tạo
thành ở 3 phản ứng trên
Gv: Các em hãy rút ra kết luận về
tính chất hoá học của SO
2
Chuyển ý:
(k) (r) (r)
Hs đọc tên:
CaSO
3
: canxi sunfit
Na
2
SO
3
H
2
SO
4
2) Dùng làm chất tẩy trắng bột gỗ
trong cồng nghiệp giấy.
3) Dùng làm chất diệt nấm mốc…
Hoạt động 4
III.ĐIỀU CHẾ LƯU HUỲNH ĐIOXIT (4')
Gv: Giới thiệu cách điều chế SO
2
trong phòng thí nghiệm
Gv: SO
2
thu bằng cách nào trong
những cách sau đây:
a) Đẩy nước
b) Đẩy không khí (úp bình
thu)
c) Đẩy không khí ( ngửa
bình thu)
giải thích
Gv: Giới thiệu cách điều chế (b) và
trong công nghiệp.
Gv: Gọi Hs viết các phương trình
phản ứng
HS: Nêu cách chọn của mình và giải
thích (C) (dựa vào dSO
2
/kk
=
29
64
và
tính chất tác dụng với nướ
c)
b/ Đun nóng H
2
SO
4
đặc với Cu.
2/ Trong công nghiệp.
Đốt lưu huỳnh trong không khí
S + O
2
SO
2
(r) (k) (k)
4FeS
2
+ 11O
2
2Fe
2
O
2
2/ SO
2
+ Ca(OH)
2
CaSO
3
+ H
2
O
3/ SO
2
+ H
2
O H
2
SO
3
4/ H
2
SO
3
+ Na
2
O Na
2
SO
O
làm bài tập 1.
Bài tập 1: Cho 12,6 g natri sunfit
tác dụng vừa đủ với 200ml dung
dịch axit H
2
SO
4
a/ Viết phương trình phản ứng
b/ Tính thể tích khí SO
2
thoát
ra(ở đktc) ?
c/ Tính nồng dộ mol của dung
dịch axit đã dùng ? Hs: làm bài tập vào vở.
a/ Na
2
SO
3
+ H
2
SO
4
Na
2
SO
nSO
2
=
nNa
2
SO
3
=
0,1 mol
C
M
H
2
SO
4
=
V
n
=
2,0
1,0
= 0,5 M
c/ VSO
2 (đktc)