ĐỂ KIỂM TRA HỌC KỲ I VAT LI-le quy don (6-7-8) - Pdf 16

ĐỂ KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2008 – 2009
MÔN: VẬT LÍ 6
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5đ)
Câu 1. Để đo chiều dài của một vật (ước lượng khoảng 30 cm), hãy chọn thước nào trong
các thước sau?
A. Thước có giới hạn đo 20 cm và độ chia nhỏ nhất 1 mm.
B. Thước có giới hạn đo 20 cm và độ chia nhỏ nhất 1 cm.
C. Thước có giới hạn đo 50 cm và độ chia nhỏ nhất 1 mm.
D. Thước có giới hạn đo 1 m và độ chia nhỏ nhất 5 cm.
Câu 2. Người ta dùng một bình chia độ chứa 55 cm
3
nức để đo thể tích của một hòn sỏi.
Khi thả hồn sỏi vào bình, sỏi ngập hoàn toàn trong nước và mực nước trong bình dâng
lên tới vạch 100 cm
3
. Thể tích của hoàn sỏi là bao nhiêu?
A. 45 cm
3
. B. 55 cm
3
C. 100 cm
3
D. 155 cm
3

Câu 3. Một vật có khối lượng 500g. Vật đó có trọng lượng là:
A. 5N. B. 50N C. 500N D. 5000N
Câu 4. Công thức nào dưới đây tính trọng lượng riêng của một chất theo trọng lượng và
thể tích:
A.
D P .V

3
C. 400 N/m
3
D. 4000 N/m
3
Câu 9. Kéo một vật có khối lượng 1 kg lên theo phương thẳng đứng cần phải lực như thế
nào?
A. Lực ít nhất bằng 1000N. B. Lực ít nhất bằng 100N.
C. Lực ít nhất bằng 10N. D. Lực ít nhất bằng 1N.
Câu 10. Đơn vò của lực là:
A. N B. N.m C. N.m
2
D. N.m
3
II. CHỌN TỪ THÍCH HP ĐIỀN VÀO CHỖ TRỐNG (2đ)
câu 1. Nếu chỉ có hai lực tác dụng vào cùng một vật mà vật đó vẫn đứng yên, thì hai lực
đó là (1) …………………………………………………… Hai lực cân bằng là hai lực (2) ………………………………………,
có cùng phương nhưng ngược chiều.
Câu 2. Trọng lực là (3) ………………………………………… Trọng lực có phương (4) …………………………………
và có chiều hướng về phía trái đất.
III. TỰ LUẬN (3đ)
Câu 1. Một khối sắt có khối lượng 62,4 kg. Tính Trọng lượng và thể tích của khối sắt,
biết khối lượng riêng của sắt là 780kg/m
3
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….…………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….…………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….…………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….…………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….…………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….…………

II. CHỌN TỪ THÍCH HP ĐIỀN VÀO CHỖ TRỐNG (2đ)
Đúng mỗi ý được 0,5 điểm
Câu 1. (1) hai lực cân bằng (2) mạnh như nhau
Câu 2. (3) lực hút của Trái đất (4) thẳng đứng
III. TỰ LUẬN (3đ)
Câu 1. (2đ)
Trọng lượng của khối sắt là
P = 10.m = 10.62,4 = 624 (N)
0,5 đ
p dụng công thức:
m
D=
V

0,5 đ
Thể tích của vật là:

m
V=
D

0,5 đ
Thay số ta có
3
m 62,4
V= = =0,008(m )
D 7800
0,5 đ
Câu 2. (1đ)
Vật chòu tác dụng của hai lực cân bằng:

v
+
=
B.
1 2
1 2
tb
s s
v
t t
= +
C.
1 2
1 2
tb
s s
v
t t
+
=
+
D.
1 2
1 2
.
tb
s s
v
t t
+

h
B. p = d.h C. p =
h
d
D. p =
F
S

Câu 8. Tại sao ấm pha trà thường có một lỗ hở nhỏ trên nắp? Phương án trả lới nào sau
đây là đúng?
A. Do lỗi của nhà sản xuất. B. Để nước trà trong ấm có thể bay hơi.
C. Để lợi dụng áp suất khí quyển. D. Một lí do khác.
Câu 9. Ba quả cầu bằng thép được nhúng trong nước như hình vẽ.
Hỏi lực đẩy c-si-met tác dụng lên quả cầu nào lớn nhất?
A. Quả cầu 2 vì lớn nhất.
B. Quả cầu 3 vì sâu nhất.
C. Quả cầu 1 vì nhỏ nhất.
D. Bằng nhau vì đều bằng thép và đều được nhúng trong
nước.
Câu 10. Trong các trường hợp dưới đây, trrường hợp nào trọng
lực thực hiện công cơ học?
A. Đầu tàu hỏa đang kéo đoàn tàu chuyển động.
B. Người công nhân dùng ròng rọc kéo vật lên cao.
C. Ô tô đang chuyển động trên mặt đường nằm ngang.
D. Quả bưởi rơi từ trên cây xuống.
II. CHỌN TỪ THÍCH HP ĐIỀN VÀO CHỖ TRỐNG (2đ)
Câu 1. Chất lỏng gây áp suất theo (1)………………………. lên đáy bình, thành bình và các vật ở
(2)………………………… nó.
Câu 2. Không một máy cơ đơn giản nào cho ta lợi về (3)………………. Được lợi bao nhiêu lần
về (4) …………… thì thiệt bấy nhiêu lần về đường đi và ngược lại.

1
= 3km
t
1
= 24 phút = 0,4 giờ
S
2
= 2,4km
t
2
= 30 phút = 0,5 giờ
0,25 đ
p dụng công thức:
1 2
1 2
tb
s s
v
t t
+
=
+
0,25 đ
Tính đúng đáp số v
tb
= 6km/h 0,5 đ
Câu 2. (2đ)
Lực đẩy Acsimet tác dụng lên vật:
F
A

3
0,5 đ
ĐỂ KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2008 – 2009
MÔN: VẬT LÍ 7
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5đ) Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời
mà em cho là đúng:
Câu 1. Ta nhìn thấy một vật khi:
A. Mắt ta chiếu ánh sáng vào vật. B. Có ánh sáng truyền từ vật đó đến mắt ta.
C. Trời sáng. D. Vật phát ra ánh sáng.
Câu 2. Theo đònh luật phản xạ thì tia phản xạ nằm trong mặt phẳng nào dưới đây?
A. Mặt phẳng của gương.
B. Mặt phẳng tạo bởi tia tới và đường vuông góc với gương.
C. Bất kì mặt phẳng nào chứa tia tới.
D. Mặt phẳng tạo bởi tia tới và pháp tuyến với gương ở điểm tới.
Câu 3. Chiếu một tia sáng lên một gương phẳng, ta có tia phản xạ tạo với tia tới một góc:
A. Bằng góc tới. B. Bằng nửa góc tới.
C. Gấp đôi góc tới. D. Bằng 0.
Câu 4. nh của một vật tạo bởi gương phẳng có kích thước như thế nào so với vật?
A. Nhỏ hơn vật. B. Bằng vật.
C. Lớn hơn vật. D. Bằng nửa vật.
Câu 5. nh ảo của một vật tạo bởi gương cầu lồi có kích thước như thế nào so với ảnh ảo
của vật đó tạo bởi gương cầu lõm?
A. Nhỏ hơn. B. Lớn hơn.
C. Bằng. D. Có khi lớn hơn, có khi nhỏ hơn.
Câu 6. Vùng nhìn thấy của gương cầu lồi :
A. Nhỏ hơn vùng nhìn thấy của gương phẳng.
B. Nhỏ hơn vùng nhìn thấy của gương cầu lõm.
C. Lớn hơn vùng nhìn thấy của gương phẳng có cùng kích thước.
D. Bằng vùng nhìn thấy của gương phẳng có cùng kích thước
Câu 7. Số dao động trong 1 giây gọi là:

………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………….
…………………………………………………………………………………………………………………
Câu 2. Cho một điểm sáng S đặt trước một gương phẳng.
a) Vẽ ảnh S

của S tạo bởi gương (dựa vào tính chất của ảnh)
b) Vẽ một tia tới SI cho một tia phản xạ đi qua một điểm A ở trước gương.
S
A
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM VẬT LÝ 7
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5đ)
Đúng mỗi câu được 0,5 điểm
CÂU
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
ĐÁP ÁN
B D A B A C B C C D
II. CHỌN TỪ THÍCH HP ĐIỀN VÀO CHỖ TRỐNG (2đ)
Đúng mỗi ý được 0,5 điểm
Câu 1. (1) Mặt Trăng (2) Mặt Trời
Câu 2. (3) kém (4) tốt
III. TỰ LUẬN (3đ)
Câu 1. (1,5đ)
Phòng hẹp nghe rõ hơn vì 0,5 đ
Trong phòng rộng, âm dội lại từ tường đến tai có thể
đến sau âm phát ra nên có thể nghe thấy tiếng vang và
âm nghe không rõ


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status