ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI NĂM
Môn: HOÁ HỌC Lớp 11-Ban Cơ Bản (2009 – 2010).
A> PHẦN VƠ CƠ.
Câu 1:Chất nào sau đây khơng dẫn điện được?
A.KCl rắn, khan C. CaCl
2
nóng chảy B.NaOH nóng chảy D. HBr hòa tan trong nước
Câu 2:Trong dung dịch axit axetic (CH
3
COOH)có những phần tử nào?
A. H
+
, CH
3
COO
-
C. CH
3
COOH, H
+
, CH
3
COO
-
, H
2
O B. H
+
, CH
3
COO
X
4
= NaNO
3
, X
5
= MgCl
2
, X
6
= KCl. Với những dd
nào thì khơng tạo ra kết tủa
A. X
1
, X
4
, X
5
B. X
1
, X
4
, X
6
C. X
1
, X
3
, X
6
2
SO
4
, HNO
3
, Al
2
O
3
B. Al(OH)
3
, Al
2
O
3
, Na
2
CO
3
D. Na
2
HPO
4
, ZnO , Zn(OH)
2
Câu 8. Cho a mol NaOH vào dd chứa 0,05mol AlCl
3
thu được 0,04 mol kết tủa Al(OH)
3
. Giá trị của a là:
4
0,0375M và HCl 0,0125M ) thu
được dd X. Giá trị pH của dd X :
A. 7 B. 2 C. 1 D. 6
Câu 12. Phương trình ion rút gọn của phản ứng cho biết :
A. Những ion nào tồn tại trong dung dịch . B. Nồng độ những ion nào trong dung dịch lớn nhất.
C. Bản chất của phản ứng trong dung dịch các chất điện li. D. Khơng tồn tại phân tử trong dung dịch các chất điện li.
Câu 13. Phản ứng trao đổi ion trong dd các chất điện li chỉ xảy ra khi :
A. các chất phản ứng phải là những chất dễ tan. B. các chất phản ứng phải là những chất điện li mạnh.
C. một số ion trong dung dịch kết hợp được với nhau làm giảm nồng độ ion của chúng .
D. Phản ứng khơng phải là thuận nghịch.
Câu 14. Cho phản ứng sau :
Fe(NO
3
)
3
+ A
→
B + KNO
3
. Vậy A, B lần lượt là:
A. KCl, FeCl
3
B. K
2
SO
4
, Fe
2
(SO
Câu 17. Trộn 250 ml dung dịch chứa hỗn hợp HCl 0,08M và H
2
SO
4
0,01 M với 250 ml dung dịch NaOH aM thu được 500 ml
dung dịch có PH = 12. Giá trị a là:
A. 0,13M. B. 0,12M. C. 0,14M. D. 0.10M.
Câu 18. Độ điện li α của CH
3
COOH trong dd 0,01M là 4,25%. Nồng độ ion H
+
trong dung dịch này là bao nhiêu ?
A.0,425M B.0,0425M C.0,85M D.0,000425M
Câu 19: Cho dung dịch CH
3
COOH 0,1M có hằng số phân li axit Ka = 1,8.10
-5
.pH của dung dịch là :
A. 2,875 B. 2,456 C. 2,446 D. 2,668
Câu 20: Dung dịch X chứa NaOH 0,06M và Ba(OH)
2
0,02M. pH của dung dịch X là:
A. 2 B. 12 C. 1 D. 13
C©u 21. C¸c chÊt hay ion cã tÝnh baz¬ lµ :
A. CO
3
2-
, CH
3
COO
3
C©u 22. Trong c¸c dung dÞch sau : K
2
CO
3
, KCl, CH
3
COONa, NH
4
Cl, NaHSO
4
, Na
2
S cã bao nhiªu dung dÞch cã pH<7 :
A. 3 B. 5 C. 4 D. 1
C©u 23. Chän nh÷ng d·y ion cã thĨ tån t¹i trong 1 dungdÞch:
A. H
+
; NO
3
-
; Al
3+
; Ba
2+
B. Al
3+
; Ca
2+
PO
3
C. NaHSO
4
D. Na
2
HPO
3
25 / Phơng trình ion rút gọn của phản ứng giữa dung dịch HCl và dung dịchNa
2
CO
3
là:
a. H
+
+ OH
-
> HOH b. 2H
+
+ CO
3
2-
>
CO
2
+ H
2
O
c.Na
, NaCl, K
2
SO
4
, K
2
S, NaHCO
3
, CuCl
2
. Nhữn chất
làm cho quỳ tím chuyển màu đỏ là:
a. FeCl
3
; Na
2
CO
3
; NH
4
NO
3
b. Al
2
O
3
,NaCl, K
2
S c. NaHCO
3
3
d. NaHCO
3
và HCl
28 / Hai dung dịch phản ứng với nhau tạo khí CO
2
và không tạo kết tủa. Hai dung dịch dó là:
a. CaCO
3
và HCl b. Na
2
CO
3
và BaCl
2
c. FeCl
3
và K
2
CO
3
d. NaHCO
3
và HCl
29/ Trộn hai dung dịch Ba(HCO
3
)
2
với Ca(OH)
2
2+
, NH
4
+
, CO
3
2-
, OH
-
31/ Mt nguyờn t R to hp cht khớ hidro l RH
3
.Trong oxit cao nht ca R cú 56,34% oxi v khi lng.R l
a. Cl b. S c. P d . N
32 / Cho 1,12 lớt khớ NH
3
(ktc) tỏc dng vi 16 gam CuO nung núng.Sau phn ng cũn li cht rn X(cỏc phn ng xy
ra hon ton)Th tớch HCl 0,5 M cn phn ng hon ton viX l
a. 500ml b. 600ml c. 250 ml d. 350ml
33/ T 34 tn NH
3
sn xut 160 tn HNO
3
63%.Hiu sut ca phn ng iu ch HNO
3
l
a. 80% b. 50% c. 60% d. 85%
34 / T 100 mol NH
3
cú th iu ch ra bao nhiờu mol HNO
3
PO
4
d Na
3
PO
4
36/ Nung 1 lng xỏc nh mui Cu(NO
3
)
2
.Sau mt thi gian dng li ngui ri em cõn thy khi lng gim
54gam.S mol khớ thoỏt ra trong quỏ trỡnh l
a 0,25 mol b 1 mol c 0,5mol d 2mol
37 / Hũa tan ht 0,02 mol Fe v 0,03 mol Ag vo dung dch HNO
3
c dung dch X. Cụ cn dung dch X v nung n
khi lng khụng i thỡ thu c cht rn cõn nng
A. 8,56 gam. B. 4,84 gam. C. 5,08 gam. D. 3,60 gam
38/ Cho 40,5 gam Al tỏc dng vi dung dch HNO
3
thu c 10,08 lớt (ktc) khớ X (khụng cú sn phm kh no khỏc).
Khớ X l : ( cho Al = 27)
A. NO
2
B. NO C. N
2
O D. N
2
39/ Cho 19,2 gam mt kim loi M tan hon ton trong HNO
3
2
bng 18.Tớnh C
M
ca dung dch HNO
3
a. 1,44M b. 1M c. 0,44M d. 2,44M
44/ Hũa tan ht 16,2 gam Fe;Cu bng dung dch HNO
3
c núng thu c 11,2 lớt NO
2
(ktc).Hm lng Fe trong mu
hp kim l
a. 46,6% b. 52,6%/ c. 28,8% d. 71,3%
45/ Ho tan 12,8gam kim loi X bng dung dch HNO
3
c thu 8,96 lớt (ktc) khớ NO
2
. Tờn ca X hoỏ tr II l:
a. Mg b. Fe c. Zn d. Cu
46/Cho 5,6 g Fe phn ng vi lng HNO
3
loóng, d gii phúng ra mt khớ (khụng mu, hoỏ nõu trong khụng khớ) cú th
tớch iu kin chun l (Fe=56)
A. 1,12 (l) B. 2,24 (l) C. 6,72(l) D. 4,48(l)
47/ Cho m (g) Cu tỏc dng ht vi dung dch HNO
3
thu c 1,12 lớt ( ktc) NO v 2,24 lớt (ktc) NO
2
. Giỏ tr ca m l
(Cu=64)
c. LiNO
3
;NaNO
3
;KNO
3
d. KNO
3
;Cu(NO
3
)
2
;Ni(NO
3
)
2
49/ Phản ứng nào sau chứng minh NH
3
có tính bazo?
a NH
3
+Cl->N
2
+HCl b NH
3
+O
2
->N
2
+H
)
2
bAl(NO
3
)
3
;Zn(NO
3
)
2
;Ni(NO
3
)
2
c KNO
3
;Cu(NO
3
)
2
;Ni(NO
3
)
2
dHg(NO
3
)
2
;Zn(NO
3
b. Na
+
;Ca
2+
;Fe
2+
;NO
3
-
;Cl
-
cFe
2+
;Cl
-
;K
+
;OH
-
;NO
3
-
d NH
4
+
;CO
3
2-
;HCO
2
+H
2
O d. NO+O
2
->NO
2
55/ Nito phản ứng được với nhóm các ngun tố nào sau đây để tạo ra hợp chất khí?
a. Li;H
2
;Al b. O
2
;Ca;Mg c. Li;Mg;Al d. O
2
;H
2
56/ Chất nào có thể dùng để làm khơ khí NH
3
?
a. CaO b. P
2
O
5
c. CuSO
4
d. H
2
SO
4
đặc
3
)
2
;NO;H
2
O b. Mg(NO
3
)
2
;NO
2
;H
2
O c. Mg(NO
3
)
2
;N
2
;H
2
O d. Mg(NO
3
)
2
;NH
4
NO
3
;H
;Hg(NO
3
)
2
d. AgNO
3
;AuNO
3
;Hg(NO
3
)
2
60/ Muốn xác định sự có mặt của ion NO
3
-
trong dung dịch muối nitrat ta cho dung dịch muối này tác dụng với
a. Ag;Cu b. Cu c. Cu; H
2
SO
4
lỗng d. NH
3
61: Nhiệt phân hồn tồn cùng số mol mỗi muối nitrat dưới đây, muối sinh ra thể tích O
2
nhỏ nhất (trong cùng điều kiện)
là
A. AgNO
3
. B. Fe(NO
3
và AgNO
3
.D. CuCl
2
và
AlCl
3
.
63: Cho sơ đồ phản ứng: Al + HNO
3
→ Al(NO
3
)
3
+ N
2
O + H
2
O. Tổng hệ số cân bằng (là các số ngun tối giản) của các
chất tham gia phản ứng là: A. 13. B. 38. C. 46. D. 64.
64/. Nhỏ từ từ dung dịch đến dư dung dịch NH
3
vào dung dịch ZnCl
2
.Hiện tượng xảy ra là :
A. Có kết tủa xanh , sau đó kết tủa tan tạo thành dung dịch xanh thẩm B.Có kết tủa trắng , sau đó kết tủa tan tạo thành
dung dịch trong suốt
C.Có kết tủa xanh , sau đó kết tủa tan tạo thành dung dịch trong suốt
D.Dung dịch từ xanh da trời chuyển qua xanh thẩm
65: Để nhận biết ba axit đặc, nguội: HCl, H
A. Natri và dung dòch Br
2
. B. dung dòch Br
2
và Cu(OH)
2
.
C. dung dòch NaOH và Cu(OH)
2
. D. Natri và Cu(OH)
2
.
Câu 4: Dùng dung dòch Br
2
làm thuốc thử, có thể phân biệt cặp chất nào sau đây:
3
A. metan và etan. B. Toluen và stiren. C. etilen và propilen. D. etilen và stiren.
Câu 5: Điều chế C
2
H
4
trong phòng thí nghiệm từ C
2
H
5
OH, xúc tác H
2
SO
4
đặc ở nhiệt độ trên 170
OSO
3
H. B. C
2
H
4
. C. C
2
H
5
OC
2
H
5
. D. CH
3
OCH
3
.
Câu 7: Số đồng phân ancol của C
3
H
7
OH là
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 8: Hợp chất X có công thức phân tử C
4
H
10
O. X tác dụng với natri sinh ra chất khí. Khi đun X với
8
O. C. C
4
H
10
O. D. C
5
H
12
O.
Câu 13: Khi đốt cháy hoàn toàn hiđrocacbon X (là chất khí ở điều kiện thường) thu được CO
2
và H
2
O
có số mol theo tỉ lệ 2:1. CTPT của X có thể là công thức nào sau đây ?
A. C
4
H
4
. B. C
8
H
8
. C. C
6
H
6
. D. C
2
→
? B. C
6
H
5
OH + NaOH
→
?
C. C
6
H
5
OH + HCl
→
? D. C
2
H
5
OH + NaOH
→
?
Câu 16: Thể tích khí H
2
thu được (ở đktc) khi cho 0,46 gam Na phản ứng hết với ancol etylic là
A. 0,672 lít. B. 0,560 lít. C. 0,112 lít. D. 0,224 lít.
Câu 17: Một ancol đơn chức A có công thức phân tử là C
4
H
10
O. Oxi hoá A tạo ra anđehit, tách nước
đặc ở 180
0
C thì số anken khác loại thu được là
A. 4. B. 1. C. 2. D. 3.
Câu 19: Hai ancol X, Y đều có công thức phân tử C
3
H
8
O. Khi đun hỗn hợp gồm X và Y với H
2
SO
4
đặc
ở nhiệt độ cao để tách nước, thu được
A. 3 anken. B. 2 anken. C. 4 anken. D. 1 anken.
Câu 20: Một ancol no đơn chức có tỉ khối hơi đối với H
2
bằng 30 có số đồng phân là
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 21: Chỉ dùng Cu(OH)
2
ta có thể phân biệt được 2 chất lỏng
A. etanol và propan-1-ol. B. etanol và glixerol.
C. etanol và phenol. D. Phenol và 4-metyl phenol.
Câu 22: Đốt cháy hoàn toàn một hirocacbon A được số mol H
2
O gấp đôi số mol CO
2
. A là
A. C
2
H
2
Câu 24: Liên kết đôi giữa hai nguyên tử cacbon là do các liên kết nào sau đây tạo nên ?
A. một liên kết
σ
và một liên kết
π
. B. hai liên kết
π
.
C. hai liên kết
σ
. D. một liên kết
σ
và hai liên kết
π
.
4
Câu 25: Trong phòng thí nghiệm có thể điều chế một lượng nhỏ khí metan theo cách nào sau đây?
A. Nung CH
3
COONa với hỗn hợp vôi tôi xút. B. Tổng hợp từ C và H
2.
C. Phân huỷ yếm khí các hợp chất hữu cơ. D. Tách CH
4
từ butan.
Câu 26: Ankan X có công thức cấu tạo như sau: CH
3
-CH(CH
H
6
, C
3
H
8.
B. C
2
H
2
, C
3
H
4
, C
4
H
4.
C. C
2
H
6
, C
3
H
8
, C
4
H
12.
Câu 31: Có thể điều chế C
2
H
4
từ chất nào trong số các chất sau ?
A. C
2
H
5
OH. B. C
2
H
6
. C. C
3
H
8
. D. C
2
H
5
OH hoặc C
2
H
6
hoặc C
3
H
8
.
3
. D. CH
3
–CH=CH-CH
3
.
Câu 35: Tên thay thế của CH
2
= C(CH
3
)– CH
2
– CH
3
là
A. 3-metylbut-1-en. B. 2-metylbut-1-en. C. 2-metylbut-1-in. D.3-mety but-1-en.
Câu 36: Công thức chung của axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở là
A. C
n
H
2n+1
COOH ( n
≥
1) B. C
n
H
2n
O
2
(n
H
2
. Người ta có thể dùng dung dòch
A. AgNO
3
/NH
3
và Br
2
. B. Cl
2
. C. AgNO
3
/NH
3
. D. HCl.
Câu 38: Cho C
2
H
4
phản ứng hết với dung dòch brom thu được 18,8 g C
2
H
4
Br
2
. Vậy thể tích của C
2
H
4
C.
C
2
H
2
và C
2
H
5
Cl.
D. C
2
H
2
và C
2
H
4
.
Câu 40: Muốn điều chế C
6
H
5
CH
2
Br thì phải cho chất nào phản ứng với nhau và điều kiện như thế
nào?
A. Toluen + Br
Câu 44: Đốt cháy hiđrocacbon Z thu được số mol của CO
2
và H
2
O bằng nhau. Vậy Z là
A. C
6
H
6.
B. C
2
H
6
. C. C
2
H
4
. D. C
4
H
4
.
Câu 45: Muốn loại bỏ tạp chất C
2
H
4
, C
3
H
6
A. 2. B. 2,5. C. 4. D. 5.
Câu 48: But-1-en tác dụng với HBr sản phẩm chính thu được là
A. CH
2
Br–CHBr–CH
2
-CH
3
. B. CH
2
Br
–CH
2
–CH
2
-CH
3
.
C. CH
3
–CHBr–CH
2
-CH
3
. D. CH
3
–CHBr–CHBr-CH
3
.
-CH
2
-CH
3
; (2): CH
3
-CH=CH-CH
2
-CH
3
; (3):
(CH
3
)
2
C=CHCH
3
; (4): CH
2
=CH-CH
2
-CH
3
, anken nào có đồng phân hình học?
A. (1). B. (4). C.(3). D.(2).
Câu 53: Thuốc thử để phân biệt ancol etylic và axit axetic là
A. Dung dòch KOH. B. Na. C. Dung dòch Br
2
. D. Quỳ tím.
Câu 54: Chất làm mất màu dung dịch brom là
6
H
12
B. C
2
H
4
C. C
2
H
6
D.C
2
H
2
Câu 57: Khi đốt cháy hidrocacbon ta thu được số mol của CO
2
lớn hơn số mol của H
2
O. Vậy A
có thể là:
A. ankan B.anken C. ankin D. xicloankan
Câu 58:Trong số các ankin có cơng thức phân tử C
5
H
8
có mấy chất tác dụng được với dung dịch
AgNO
3
OH > CH
3
CHO. D. C
2
H
5
OH > CH
3
COOH > CH
3
CHO.
Câu 61: Khử nước 7,4 gam ancol no đơn chức no thu được chất khí vừa đủ làm mất màu 16 gam brom.
Công thức của ancol trên là:
A. C
2
H
5
OH B. C
3
H
7
OH C. C
4
H
9
OH D. C
5
H
11
OH
→
B. C
2
H
5
OH + NaOH
→
C. C
2
H
5
OH + H
2
O
→
D. C
2
H
5
OH + MgO
→
Câu 64: Một ancol đơn chức no cháy cho số mol H
2
O gấp hai số mol ancol. Ancol đó là
A. C
4
H
9
OH. B. C
3
H
7
OH và C
4
H
9
OH. D. CH
3
OH và C
3
H
7
OH.
Câu 66: Chất hữu cơ C
4
H
10
O có số đồng phân như sau:
A. 3 đồng phân ete và 3 đồng phân ancol. B. 2 đồng phân ete và 4 đồng phân ancol.
C. 3 đồng phân ete và 4 đồng phân ancol. D. 4 đồng phân ete và 5 đồng phân ancol.
6
Câu 67: Một ancol no có phân tử lượng 76. Nếu lấy 7,6 gam ancol này tác dụng với Na thì được 2,24
lít khí (đktc). Công thức rượu là:
A. C
2
H
6
O B. C
3
H
H
9
OH.
Câu 69: Phản ứng nào sau đây không xảy ra:
A. C
6
H
5
OH + KOH
→
? B. C
6
H
5
OH + Na
→
?
C. C
6
H
5
ONa + CO
2
+ H
2
O
→
? D. C
6
H
A. có tính khử. B. có tính oxi hoa.ù C. có tính vừa oxi hoá vừa khử. D. có tính axit.
Câu 76: Lấy 6 gam anđehit fomic tác dụng với dd AgNO
3
/NH
3
có dư thì lượng bạc thu được là:
A. 43,2g. B. 86,4g. C. 21,6g. D. 172,8g.
Câu 77: Một anđehit đơn chức no có tỉ khối so với H
2
bằng 29. Công thức anđehit trên là:
A. HCHO B. CH
3
CHO C. C
2
H
5
CHO D. (CHO)
2
.
Câu 78: Một anđehit đơn chức có %O = 53,33% thì công thức là:
A. HCHO B. CH
3
CHO C. C
2
H
5
CHO D. C
3
H
7
2
O.
Nếu làm bay hơi axit A nói trên thì nó chiếm thể tích bằng thể tích 0,8 gam oxi cùng điều kiện. Công
thức của A là:
A. HCOOH. B. CH
3
COOH. C. CH
2
=CH-COOH. D. C
2
H
5
COOH.
Câu 83: Chất A có CTPT C
5
H
10
O
2
. Biết A tác dụng được với CaCO
3
giải phóng CO
2
. Vậy A có thể viết được bao nhiêu
đồng phân
A.3 B.4 C.5 D.6
Câu 84: Cơng thức chung của một axit cacboxylic khơng no đơn chức có 1 liên kết C=C trong phân tử là:
A.C
n
H
3
C. dd AgNO
3
trong NH
3
,dd Br
2
D. dd AgNO
3
trong NH
3
,dd KOH.
Câu 87: Để trung hồ 3,0 g một axit cacboxylic đơn chức A cần 2,0 g dd NaOH. Vậy A có tên gọi là:
7
A. axit fomic B.axit axetic C.axit propionic D.axit acrylic.
Câu 88: Cho 30 g axit axetic tác dụng với 20g ancol etylic (có H
2
SO
4
đặc làm xúc tác và đun nóng) thu được 27g etyl
axetat. Hiệu suất phản ứng este hố đạt:
A.90% B.74% C.70,56% D.45,45%.
Câu 89: Cho lần lượt các chất C
2
H
5
Cl, C
2
H
5
) tác dụng hết vơi nước được 224 lít C
2
H
2
ở đktc. Hàm lượng CaC
2
trong đất đèn là
A. 80%. B. 20%. C. 60%. D. 75%.
Câu 93: Chất nào sau đây đều làm mất màu dung dòch brom trong nước ?
A. C
2
H
2
, C
2
H
4
, CH
4
,C
6
H
5
CH=CH
2.
B. C
2
H
2
, C
2
H
2
, C
2
H
4
, C
2
H
6
,C
6
H
5
CH=CH
2.
Câu 94: Cao su Buna được điều chế theo sơ đồ sau:
CH
3
-CH
2
-CH
2
-CH
3
→
X
→
3
CH
2
CH
2
OH.
Câu 97: Dẫn hỗn hợp gồm hơi ancol C
4
H
10
O và không khí qua ống đựng bột Cu nung nóng thu được
anđehit tương ứng. Công thức cấu tạo của ancol là
A. CH
3
CH
2
CH
2
CH
2
OH. B. CH
3
CHOHCH
2
CH
3.
C. (CH
3
)
2
4
(OH)
2
. C. C
3
H
5
(OH)
3
. D. CH
3
OH.
Câu 100: Trong 4 chất dưới đây, chất nào phản ứng được với cả 3 chất : Na, NaOH, NaHCO
3
?
A. C
6
H
5
OH. B. C
2
H
5
OH. C. CH
3
COOH. D. HO-CH
2
-CH
2
-OH.