TÀI LIỆU HƯỚNG DẪN ÔN THI VÀO 10 THCS - Pdf 16

Ôn thi vào 10
Phân môn hình học
I.Phơng pháp ôn tập:
Từ các bài tập cụ thể hệ thống lại các kiến thức cơ bản cần ghi nhớ
II.Cách thức tổ chức ôn tập:
*Tổ chức lớp học:-Phân chia lớp học theo đối tợnh học sinh,thờng là ba lớp:yếu
trung bình ,khá.
-Mục tiêu ôn tập để phấn đấu đặt ra cho từng loại đối tợng những em có nguy
cơđạt điểm 0->1,phấn đấu đạt2->4 điểm, những em có nguy cơđạt điểm 3-
>4phấn đấu đạt5->6 điểm, những em có nguy cơđạt điểm 5->6phấn đấu đạt7->8
điểm.
*Tổ chức ôn tập:
-Chia các bài tập thành các dạng cơ bản
-Ôn tùng dạng bài tập
-Thực hành kiẻm tra kết quảbằng các đề thi thử
III.Nội dung ôn tập .
Một số định huớng chủ yếu một số năm gần đây : Toán hình thờng thi ở hai
nội dung:
1.Hình học phẳng :Với các dạng toán
+ Chứng minh các điểm cùng thuộc 1 đờng tròn (định nghĩa đờng tròn, sự
xác định 1 đờng tròn)
+ Chứng minh 1 đuờng thẳng là tiếp tyến của 1 đờng tròn.
+ Chứng minh vị trí tuơng đối của hai đờng tròn
+ Chứng minh hệ thức hình học
+ Chứng minh tam giác, tứ giác là đặc biệt.
+ Chứng minh đờng thẳng song song , đờng thẳng vuông góc, đờng thẳng
đồng quy, các điểm thẳng hàng.
+ Tính diện tích hình quạt, độ dài cung tròn.
+Toán quĩ tích
2.Hình học không gian : Với các dạng toán
- Khối đa diện : Chứng minh haiđờng thẳng song song haiđờng thẳng vuông

4 điểm)
+ Tứ giác có tổng 2 góc đối = 180
o
+ Tứ giác có góc ngoài tại một điểm =góc trong tại điểm đối diện.
+Tứ giác có 2 đỉnh kề nhau cùng nhìn cạnh chứa 2 đỉnh còn lại dới 1 góc
không đổi
II.Để xét vị trí tơng đối 2 đờng tròn ta xét các hệ thức:
D
H
CB
A
M
O
d
E
1
1
+ Tiếp xúc : R + r = d
+ Cắt nhau : R + r < d
+ Trùng nhau : R + r > d , đựng nhau R - r < d
Đây là bài toán hơi khó .
Bài tập : Cho tam giác vuông ABC ( A = 90
o
)
a, Nêu cách dựng đờng tròn (0) qua A và tiếp xúc với BC tại B và nêu cách dựng
đờng trong (0) qua A và tiếp xúc với BC tại C .
b, Hỏi rằng 2 đờng tròn (0) và (0) có vị trí đối với nhau nh thế nào ?
c, Gọi M là trung điểm của BC. Chứng minh rằng AM là tiếp tuyến chung của 2
đờng tròn (0) và (0).
d, Cho AB = 36 cm , AC = 48 cm. Tính độ dài BC và các bán kính của các đờng

M, N , P lần lợt là các điểm chính giữa các cung nhỏ AB, BC, CA, BP cắt AN tại I
; MN cắt AB tại E .Chứng minh rằng:
1. Tứ giác BCPM là hình thang cân ; góc ABN có số đo bằng 90
0

2. Tam giác BIN cân ; EI song song với BC .
N
B
E
I
O
C
P
A
M
V.Chứng minh tam giác, tứ giác đặc biệt
a, Tam giác cân, tam giác đều
b, Chứng minh một tứ giác là hình thang cân, hình bình hành, hình chữ nhật, hinh
thoi, hình vuông.
* Trong các tứ giác trên tứ giác nội tiếp đợc đờng tròn là hình thang cân, hình chữ
nhật, hình vuông
Giáo viên lu ý : Để chứng minh các góc bằng nhau ở lớp 9 ta thờng xét.
- Các goc ni tip cùng chắn 1 cung hoặc chắn các cung bằng nhau thì bằng
nhau.
- Góc tạo bởi tia tiếp tuyến, dây cung và góc nội tiếp cùng chắn 1 cung thì bằng
nhau
- Sử dụng tính chất góc có đỉnh ở bên trong hay bên ngoài đờng tròn.
Bài tập 3: Cho đờng tròn (O; R) đờng kính AB. Kẻ tiếp tuyến Ax và lấy trên
tiếp tuyến đó một điểm P sao cho AP > R. Từ điểm P, kể tiếp tuyến tiếp xúc với
đờng trong (O) tại M

vuông góc với đởng thẳng cho trớc.
I X. C/m các đởng thẳng đồng quy.
- Sử dụng tính chất các đờng trong tam giác
Bài tập 4: Từ một điểm A ở bên ngoài đờng tròn o kẻ hai tiếp tuyến AB và AC
với đờng tròn. Từ một điểm M trên cung nhỏ BC kẻ một tiếp tuyến thứ 3 cắt hai
tiếp tuyến kia tại P và Q. Cho biết góc BAC bằng 60
0
và bán kính của đờng tròn 0
bằng 6 cm. Tính độ dài của tiếp tuyến AB và diện tích phần mặt phẳng đợc giới
hạn bởi hai tiếp tuyến AB, AC và cung nhỏ BC.
6cm
M
D
P
B
A
Q
C
O
Từ bài tập trên giáo viên ôn:
X.Công thức tính diện tích hình quạt tròn và độ dài cung tròn
XI. Toán quỹ tích ( không ôn cho học sinh đại trà)
Hình học không gian:
I.Khối đa diện:
3
a
a
O
D
C


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status